Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 7
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 19
Right-only sections 1

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
7 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành Điều lệ Quản lý Xây dựng theo Quy hoạch chi tiết phường Trung Liệt, quận Đống Đa, tỷ lệ 1/500

Open section

Tiêu đề

Về chế độ bồi dưỡng đối với công nhân, viên chức một số ngành, nghề đặc biệt trong các doanh nghiệp

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về chế độ bồi dưỡng đối với công nhân, viên chức một số ngành, nghề đặc biệt trong các doanh nghiệp
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành Điều lệ Quản lý Xây dựng theo Quy hoạch chi tiết phường Trung Liệt, quận Đống Đa, tỷ lệ 1/500
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này Điều lệ quản lý xây dựng theo Quy hoạch chi tiết phường Trung Liệt, quận Đống Đa - Hà Nội, tỷ lệ 1/500.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Quy định chế độ áp dụng đối với công nhân, viên chức một số ngành, nghề đặc biệt trong các doanh nghiệp như sau: 1. Chế độ ăn định lượng: Mức ăn và đối tượng được áp dụng chế độ ăn định lượng quy định tại phụ lục kèm theo Quyết định này. Chi phí về chế độ ăn theo định lượng được hạch toán 70% vào giá thành hoặc phí lưu thông củ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Quy định chế độ áp dụng đối với công nhân, viên chức một số ngành, nghề đặc biệt trong các doanh nghiệp như sau:
  • 1. Chế độ ăn định lượng: Mức ăn và đối tượng được áp dụng chế độ ăn định lượng quy định tại phụ lục kèm theo Quyết định này.
  • Chi phí về chế độ ăn theo định lượng được hạch toán 70% vào giá thành hoặc phí lưu thông của doanh nghiệp.
Removed / left-side focus
  • Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này Điều lệ quản lý xây dựng theo Quy hoạch chi tiết phường Trung Liệt, quận Đống Đa - Hà Nội, tỷ lệ 1/500.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2: Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Bộ trưởng Bộ Tài chính, Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải và Cục trưởng Cục Hàng không Dân dụng Việt Nam quy định chế độ trả lương bằng ngoại tệ đối với thuyên viên tầu biển và tổ lái máy bay dân dụng khi đi làm việc ở nước ngoài.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Bộ trưởng Bộ Lao động
  • Thương binh và Xã hội, Bộ trưởng Bộ Tài chính, Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải và Cục trưởng Cục Hàng không Dân dụng Việt Nam quy định chế độ trả lương bằng ngoại tệ đối với thuyên viên tầu biển và...
Removed / left-side focus
  • Điều 2: Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3: Chánh Văn phòng HĐND và UBND Thành phố, Giám đốc các Sở: Quy hoạch Kiến trúc, Kế hoạch và đầu tư, Giao thông công chính, Xây dựng, Địa chính - Nhà đất, Công nghiệp; Chủ tịch UBND quận Đống Đa, Chủ tịch UBND phường Trung Liệt; Giám đốc Công ty điện lực Hà Nội, Giám đốc Bưu điện Hà Nội, Giám đốc. Thủ trưởng các Sở, Ngành, các tổ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Bộ trưởng Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Quyết định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Bộ trưởng Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Quyết định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 3: Chánh Văn phòng HĐND và UBND Thành phố, Giám đốc các Sở: Quy hoạch Kiến trúc, Kế hoạch và đầu tư, Giao thông công chính, Xây dựng, Địa chính
  • Nhà đất, Công nghiệp
  • Chủ tịch UBND quận Đống Đa, Chủ tịch UBND phường Trung Liệt
left-only unmatched

CHƯƠNG I

CHƯƠNG I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 1

Điều 1 : Điều lệ này hướng dẫn việc quản lý xây dựng, cải tạo, tôn tạo, bảo vệ và sử dụng các công trình theo đúng quy hoạch chi tiết phưòng Trung Liệt, quận Đống Đa tỷ lệ 1/500 đã được phê duyệt.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký, bãi bỏ các quy định trước đây trái với Quyết định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký, bãi bỏ các quy định trước đây trái với Quyết định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 1 : Điều lệ này hướng dẫn việc quản lý xây dựng, cải tạo, tôn tạo, bảo vệ và sử dụng các công trình theo đúng quy hoạch chi tiết phưòng Trung Liệt, quận Đống Đa tỷ lệ 1/500 đã được phê duyệt.
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 2

Điều 2: Ngoài những quy định trong Điều lệ này, việc quản lý xây dựng trên địa bàn của phường Trung Liệt, còn phải tuân theo những quy định khác của pháp luật có liên quan.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
  • THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ
Removed / left-side focus
  • Điều 2: Ngoài những quy định trong Điều lệ này, việc quản lý xây dựng trên địa bàn của phường Trung Liệt, còn phải tuân theo những quy định khác của pháp luật có liên quan.
left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 : Việc điều chỉnh, bổ sung hoặc thay đổi Điều lệ phải được UBND Thành phố quyết định cơ sở điều chỉnh đồ án quy hoạch chi tiết được duyệt.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4

Điều 4: UBND Thành phố Hà Nội giao cho UBND quận Đống Đa, UBND phường Trung Liệt và các ngành chức năng hướng dẫn các tổ chức, cá nhân thực hiện xây dựng theo đúng quy hoạch chi tiết được duyệt.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG II

CHƯƠNG II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5

Điều 5: Phạm vi ranh giới Phía Tây giáp phường Láng Hạ và phường Thịnh Quang. Phía Đông giáp phường Quang Trung và phường Khương Thượng. Phía Bắc giáp phường Quang Trung, phường Ô Chợ Dừa. Phía Nam giáp phường Khương Thượng, phường Ngã Tư Sở (Nguyễn Trãi) Khu vực nghiên cứu có diện tích 43.7032 ha nằm trong ranh giới hành chính của phư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6

Điều 6 : Quy hoạch phường Trung Liệt được phân chia thành các khu chức năng sau đây: Đất xây dựng nhà ở. Đất công trình công cộng thành phố và khu vực. Đất cơ quan. Đất an ninh quốc phòng. Đất chùa và di tích. Đất cây xanh, vườn hoa, vui chơi giải trí. Đất hồ ao, mặt nước và các khu cấm xây dựng. Đất viện nghiên cứu, trường đào tạo. Đấ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7

Điều 7 : Đất xây dựng nhà ở: (Ký hiệu lô đất NO1- NO39) Áp dụng theo quy hoạch tổng thể thủ đô Hà Nội, diện tích trung bình khoảng 20m2 sàn/người. Tổng diện tích đất: 30.7729 ha. Mật độ xây dựng từ 55% đến 65%. Hế số sử dụng đất từ 1,75 đến 2,2 lần. Tầng cao trung bình từ 2,5 đến 3,3 Yêu cầu về quy hoạch kiến trúc và giao thông: Yêu cầ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8

Điều 8 : Đất công trình công cộng: (Ký hiệu lô đất CCI - CC15) Tổng diện tích đất: 2.5827 ha. Mật độ xây dựng từ 45% đến 65%. Hệ số sử dụng đất từ 2 đến 3 lần. Tầng cao trung bình từ 2 đến 4,5. Chức năng: Gồm các công trình công cộng trực thuộc trung ương, thành phố và quận như: công trình thương mại, văn phòng giao dịch, bể bơi Thái H...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9

Điều 9: Đất cơ quan, trường chuyên nghiệp, viện nghiên cứu: (bao gồm các viện nghiên cứu thuộc trường Đại học Thuỷ lợi, trường Đại học Thuỷ lợi và trường Cán bộ Công đoàn Hà Nội, và các cơ quan trong khu vực có ký hiệu CQ1-CQ14) Tổng diện tích đất: 12,1560 ha. Mật độ xây dựng đất từ 1,2 đến 2,4 lần. Hệ số sử dụng đất từ 1,2 đến 2,4 lần...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10

Điều 10: Đất Y tế: (Ký hiệu lô đất YT1) Tổng diện tích đất 0,3401 ha. Chức năng: Trung tâm khám chữa bệnh và điều dưỡng của Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn. Mật độ xây dựng 30%. Hệ số sử dụng đất 0,9 Tầng cao trung bình là 3. Yêu cầu kiến thức cảnh quan: Yêu cầu đảm bảo thẩm mỹ chung của khu vực. Có biện pháp đảm bảo vệ sinh môi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11

Điều 11 : Đất Nhà trẻ, mẫu giáo và trường học: (Ký hiệu lô đất NT1 - NT4; TH1 - TH2) Diện tích đất: 1,2036 ha. Mật độ xây dựng đất từ 0,5 đến 0,8 lần. Tầng cao trung bình từ 1,5 đến 2. Chức năng: Các trường mẫu giáo, nhà trẻ, trường tiểu học và trường trung học cơ sở. Kiến trúc: Do tình hình quỹ đất hạn chế, các trường học có thể xây d...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.57 rewritten

Điều 12

Điều 12: Đất an ninh quốc phòng: (Ký hiệu lô đất QS1 – QS2) Diện tích đất: 0,4140 ha. Mật độ xây dựng 50%. Hệ số sử dụng đất từ 1,25 đến 1,5 lần. Tầng cao trung bình từ 2,5 đến 3. Chức năng: Các cơ quan thuộc Bộ Quốc Phòng quản lý. Đất quân sự được chia ra làm 2 loại: đất các cơ quan, doanh trại do Bộ Quốc phòng quản lý, đất ở của quân...

Open section

Tiêu đề

Về chế độ bồi dưỡng đối với công nhân, viên chức một số ngành, nghề đặc biệt trong các doanh nghiệp

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về chế độ bồi dưỡng đối với công nhân, viên chức một số ngành, nghề đặc biệt trong các doanh nghiệp
Removed / left-side focus
  • Điều 12: Đất an ninh quốc phòng: (Ký hiệu lô đất QS1 – QS2)
  • Diện tích đất: 0,4140 ha.
  • Mật độ xây dựng 50%.
left-only unmatched

Điều 13

Điều 13 : Đất chùa và di tích: (Ký hiệu lô đất DT1, DT2) Tổng diện tích đất: 0,8094 ha. Mật độ xây dựng đất từ 20% đến 30%. Hệ số sử dụng đất từ 0,2 đến 0,45 lần. Tầng cao trung bình từ 1 đến 1,5 Chức năng: Các di tích văn hoá, lịch sử. Yêu cầu đặc biệt: Phải có vành đai bảo vệ và biện pháp giải toả các hộ dân lấn chiếm, vi phạm di tích.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14

Điều 14: Đất vườn hoa, cây xanh, vui chơi giải trí: (Ký hiệu lô đất CX1- CX2 và đất cây xanh trước cổng trường Đại học Thuỷ Lợi) Diện tích: 13,0339 ha. Chức năng: Vườn hoa, cây xanh, công viên. Yêu cầu về quy hoạch kiến trúc và giao thông: Hình thức tổ chức cây xanh, sân vườn đẹp, phong phú thuận lợi cho sử dụng chung và phù hợp với qu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15

Điều 15: Đất hồ ao mặt nước và các hành lang cách ly. Chức năng: Hồ ao, cây xanh cách ly và các hành lang cách ly tuyến điện, đường sắt, mương. Yêu cầu qui hoạch kiến trúc và giao thông: Tuyệt đối không được xây dựng công trình.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16

Điều 16: Hệ thống giao thông. Hệ thống giao thông trong phạm vi phường Trung Liệt chỉ là giao thông đối nội với tổng diện tích 13,7503 ha, bao gồm: a. Đường chính thành phố và các đường khu vực Các đường thành phố và khu vực đã ổn định và được tính theo các chỉ tiêu ở đồ án chi tiết 1/2000 quận Đống Đa. Các đường này phải được xây dựng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG III

CHƯƠNG III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17

Điều 17: Điều lệ này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18

Điều 18 : Các cơ quan có trách nhiệm quản lý xây dựng, căn cứ vào đồ án Quy hoạch chi tiết được duyệt và qui định cụ thể của điều lệ này để hướng dẫn thực hiện xây dựng theo qui định của pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19

Điều 19: Mọi vi phạm các điều khoản của Điều lệ này tuỳ theo hình thức và mức độ vi phạm sẽ xử phạt vi phạm hành chính hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự theo qui định của pháp luật. Điêu 20: Đồ án qui hoạch chi tiết phường Trung Liệt, quận Đống Đa – Hà Nội tỷ lệ 1/500 được lưu giữ tại cơ quan được đây để nhân dân biết và thực hiện: Uỷ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Phan Văn Khải Phan Văn Khải (Đã ký) CHẾ ĐỘ ĂN ĐỊNH LƯỢNG ĐỐI VỚI MỘT SỐ NGÀNH, NGHỀ ĐẶC THÙ TRONG CÁC DOANH NGHIỆP (Ban hành kèm theo Quyết định số 611/TTg ngày 4 tháng 9 năm 1996 của Thủ tướng Chính phủ) Định lượng trong 1 tháng Mặt hàng định lượng Đơn vị tính Mức I Mức II Mức III Gạo kg 24 24 24 Thịt, mỡ các loại - 6 4 3 Cá - 4 3 2 Rau - 10 10 10...