Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 10
Explicit citation matches 10
Instruction matches 10
Left-only sections 38
Right-only sections 34

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về kiểm toán độc lập

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Nghị định này quy định về kiểm toán viên, doanh nghiệp kiểm toán, giá trị của kết quả kiểm toán, các trường hợp kiểm toán bắt buộc và các quy định khác liên quan đến hoạt động kiểm toán độc lập nhằm thống nhất quản lý hoạt động kiểm toán độc lập, xác định quyền và trách nhiệm của đơn vị được kiểm toán và doanh nghiệp kiểm toán,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 guidance instruction

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Kiểm toán độc lập: là việc kiểm tra và xác nhận của kiểm toán viên và doanh nghiệp kiểm toán về tính trung thực và hợp lý của các tài liệu, số liệu kế toán và báo cáo tài chính của các doanh nghiệp, tổ chức (gọi chung là đơn vị được kiểm toán) khi...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Trách nhiệm của Uỷ ban nhân dân cấp huyện, cấp xã 1. Chịu trách nhiệm trước Uỷ ban nhân dân tỉnh về thời gian, chất lượng, hiệu quả công tác quyết toán và tất toán tài khoản đối với các dự án thuộc ngân sách cấp mình hoặc các dự án được Uỷ ban nhân dân cấp trên phân cấp quyết định đầu tư, giao làm chủ đầu tư: a) Thực hiện trác...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 13.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Giải thích từ ngữ
  • Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • Kiểm toán độc lập:
Added / right-side focus
  • Điều 13. Trách nhiệm của Uỷ ban nhân dân cấp huyện, cấp xã
  • Chịu trách nhiệm trước Uỷ ban nhân dân tỉnh về thời gian, chất lượng, hiệu quả công tác quyết toán và tất toán tài khoản đối với các dự án thuộc ngân sách cấp mình hoặc các dự án được Uỷ ban nhân d...
  • a) Thực hiện trách nhiệm chủ đầu tư theo quy định tại Điều 6 Quy định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giải thích từ ngữ
  • Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • Kiểm toán độc lập:
Target excerpt

Điều 13. Trách nhiệm của Uỷ ban nhân dân cấp huyện, cấp xã 1. Chịu trách nhiệm trước Uỷ ban nhân dân tỉnh về thời gian, chất lượng, hiệu quả công tác quyết toán và tất toán tài khoản đối với các dự án thuộc ngân sách...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giá trị của kết quả kiểm toán Các tài liệu, số liệu kế toán và báo cáo tài chính của đơn vị được kiểm toán sau khi được kiểm toán viên và doanh nghiệp kiểm toán kiểm tra, xác nhận là căn cứ tin cậy để: 1. Cơ quan nhà nước và đơn vị cấp trên sử dụng cho quản lý, điều hành theo chức năng, nhiệm vụ được giao; 2. Các cổ đông, các n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc hoạt động kiểm toán độc lập 1. Tuân thủ pháp luật, chuẩn mực kiểm toán Việt Nam. 2. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về hoạt động nghề nghiệp và kết quả kiểm toán. 3. Tuân thủ đạo đức nghề nghiệp kiểm toán. 4. Bảo đảm tính độc lập về chuyên môn, nghiệp vụ, lợi ích và tính trung thực, đúng pháp luật, khách quan của ho...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 5.

Điều 5. Quyền của đơn vị được kiểm toán Đơn vị được kiểm toán có quyền chọn doanh nghiệp kiểm toán và chọn kiểm toán viên có đủ điều kiện hành nghề hợp pháp tại Việt Nam được quy định tại Điều 23 Nghị định này để ký hợp đồng cung cấp dịch vụ kiểm toán, trừ trường hợp pháp luật có quy định khác.

Open section

Điều 23.

Điều 23. Quy định h ồ sơ trình duyệt quyết toán 1. Các dự án đầu tư sử dụng vốn nhà nước, do Nhà nước quản lý toàn bộ quá trình đầu tư xây dựng, sau khi hoàn thành (hoặc bị ngừng thực hiện vĩnh viễn) chủ đầu tư phải lập báo cáo quyết toán dự án hoàn thành và gửi 01 bộ hồ sơ trình duyệt quyết toán dự án hoàn thành cho cơ quan thẩm tra p...

Open section

This section explicitly points to `Điều 23.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Quyền của đơn vị được kiểm toán
  • Đơn vị được kiểm toán có quyền chọn doanh nghiệp kiểm toán và chọn kiểm toán viên có đủ điều kiện hành nghề hợp pháp tại Việt Nam được quy định tại Điều 23 Nghị định này để ký hợp đồng cung cấp dịc...
Added / right-side focus
  • Điều 23. Quy định h ồ sơ trình duyệt quyết toán
  • Các dự án đầu tư sử dụng vốn nhà nước, do Nhà nước quản lý toàn bộ quá trình đầu tư xây dựng, sau khi hoàn thành (hoặc bị ngừng thực hiện vĩnh viễn) chủ đầu tư phải lập báo cáo quyết toán dự án hoà...
  • Hồ sơ trình duyệt quyết toán được thực hiện theo quy định tại Điều 12, Thông tư số 19/2011/TT-BTC ngày 14/02/2011 của Bộ Tài chính quy định về quyết toán dự án hoàn thành thuộc nguồn vốn nhà nước.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Quyền của đơn vị được kiểm toán
  • Đơn vị được kiểm toán có quyền chọn doanh nghiệp kiểm toán và chọn kiểm toán viên có đủ điều kiện hành nghề hợp pháp tại Việt Nam được quy định tại Điều 23 Nghị định này để ký hợp đồng cung cấp dịc...
Target excerpt

Điều 23. Quy định h ồ sơ trình duyệt quyết toán 1. Các dự án đầu tư sử dụng vốn nhà nước, do Nhà nước quản lý toàn bộ quá trình đầu tư xây dựng, sau khi hoàn thành (hoặc bị ngừng thực hiện vĩnh viễn) chủ đầu tư phải l...

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Trách nhiệm của đơn vị được kiểm toán 1. Cung cấp kịp thời, đầy đủ và trung thực mọi thông tin, tài liệu cần thiết cho việc kiểm toán. 2. Phối hợp, tạo điều kiện thuận lợi cho kiểm toán viên thực hiện kiểm toán. 3. Thanh toán đầy đủ, kịp thời phí kiểm toán theo thỏa thuận trong hợp đồng. 4. Trường hợp ký hợp đồng kiểm toán với...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Quyền tham gia tổ chức nghề nghiệp 1. Kiểm toán viên hành nghề và doanh nghiệp kiểm toán được quyền tham gia các tổ chức nghề nghiệp về kế toán, kiểm toán. 2. Tổ chức nghề nghiệp về kiểm toán khi được giao trách nhiệm quản lý việc hành nghề của kiểm toán viên thì phải thiết lập quy chế quản lý và thực hiện các nhiệm vụ khác the...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Tổ chức kiểm toán nước ngoài hoạt động kiểm toán tại Việt Nam Các tổ chức, cá nhân nước ngoài hoạt động kiểm toán tại Việt Nam phải tuân thủ theo Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam và theo các quy định tại Nghị định này, trừ khi có quy định khác trong các điều ước quốc tế mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam ký kết hoặc gia n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Khuyến khích kiểm toán Nhà nước khuyến khích tất cả các doanh nghiệp và tổ chức thuê doanh nghiệp kiểm toán thực hiện kiểm toán báo cáo tài chính hàng năm hoặc báo cáo quyết toán dự án đầu tư trước khi nộp cho cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc trước khi công khai tài chính.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Kiểm toán bắt buộc 1. Báo cáo tài chính hàng năm của các doanh nghiệp và tổ chức dưới đây bắt buộc phải được doanh nghiệp kiểm toán kiểm toán: a) Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; b) Tổ chức có hoạt động tín dụng, ngân hàng và Quỹ hỗ trợ phát triển; c) Tổ chức tài chính và doanh nghiệp kinh doanh bảo hiểm; d) Riêng đối vớ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 11.

Điều 11. Các doanh nghiệp và tổ chức bắt buộc phải kiểm toán báo cáo tài chính theo quy định tại Điều 10 của Nghị định này thì phải ký hợp đồng kiểm toán với doanh nghiệp kiểm toán chậm nhất là 30 ngày trước khi kết thúc kỳ kế toán năm.

Open section

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm của cơ quan thẩm tra, phê duyệt quyết toán 1. Hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc chủ đầu tư thực hiện công tác quyết toán dự án hoàn thành kịp thời, đầy đủ nội dung biểu mẫu theo quy định; 2. Hướng dẫn chủ đầu tư giải quyết các vướng mắc phát sinh trong quá trình quyết toán dự án hoàn thành; 3. Tổ chức thẩm tra báo cáo q...

Open section

This section explicitly points to `Điều 10.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Các doanh nghiệp và tổ chức bắt buộc phải kiểm toán báo cáo tài chính theo quy định tại Điều 10 của Nghị định này thì phải ký hợp đồng kiểm toán với doanh nghiệp kiểm toán chậm nhất là 30 ngày trướ...
Added / right-side focus
  • Điều 10. Trách nhiệm của cơ quan thẩm tra, phê duyệt quyết toán
  • 1. Hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc chủ đầu tư thực hiện công tác quyết toán dự án hoàn thành kịp thời, đầy đủ nội dung biểu mẫu theo quy định;
  • 2. Hướng dẫn chủ đầu tư giải quyết các vướng mắc phát sinh trong quá trình quyết toán dự án hoàn thành;
Removed / left-side focus
  • Các doanh nghiệp và tổ chức bắt buộc phải kiểm toán báo cáo tài chính theo quy định tại Điều 10 của Nghị định này thì phải ký hợp đồng kiểm toán với doanh nghiệp kiểm toán chậm nhất là 30 ngày trướ...
Target excerpt

Điều 10. Trách nhiệm của cơ quan thẩm tra, phê duyệt quyết toán 1. Hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc chủ đầu tư thực hiện công tác quyết toán dự án hoàn thành kịp thời, đầy đủ nội dung biểu mẫu theo quy định; 2. Hướng dẫn...

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Nghiêm cấm các tổ chức, cá nhân can thiệp vào việc chọn kiểm toán viên và doanh nghiệp kiểm toán của các đơn vị được kiểm toán, trừ khi pháp luật có quy định khác.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II KIỂM TOÁN VIÊN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 13.

Điều 13. Tiêu chuẩn kiểm toán viên 1. Kiểm toán viên phải có các tiêu chuẩn sau đây: a) Có phẩm chất đạo đức nghề nghiệp, trung thực, liêm khiết, có ý thức chấp hành pháp luật; Không thuộc đối tượng quy định tại khoản 3, 4, 5, 6 và 7 Điều 15 của Nghị định này; b) Có bằng cử nhân chuyên ngành Kinh tế - Tài chính - Ngân hàng hoặc chuyên...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Thẩm quyền của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh 1. Phê duyệt quyết toán dự án hoàn thành đối với các dự án nhóm A, B do Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh quyết định đầu tư hoặc uỷ quyền quyết định đầu tư cho cơ quan cấp dưới trực tiếp (bao gồm các dự án đầu tư dở dang bị ngừng thực hiện vĩnh viễn) sử dụng vốn nhà nước, sử dụng vốn hỗ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 15.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 13. Tiêu chuẩn kiểm toán viên
  • 1. Kiểm toán viên phải có các tiêu chuẩn sau đây:
  • a) Có phẩm chất đạo đức nghề nghiệp, trung thực, liêm khiết, có ý thức chấp hành pháp luật; Không thuộc đối tượng quy định tại khoản 3, 4, 5, 6 và 7 Điều 15 của Nghị định này;
Added / right-side focus
  • Điều 15. Thẩm quyền của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh
  • Phê duyệt quyết toán dự án hoàn thành đối với các dự án nhóm A, B do Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh quyết định đầu tư hoặc uỷ quyền quyết định đầu tư cho cơ quan cấp dưới trực tiếp (bao gồm các dự á...
  • 2. Phê duyệt quyết toán dự án hoàn thành đối với các dự án nhóm A, B sử dụng vốn nhà nước cấp trên uỷ quyền cho Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh quyết định đầu tư.
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Tiêu chuẩn kiểm toán viên
  • 1. Kiểm toán viên phải có các tiêu chuẩn sau đây:
  • a) Có phẩm chất đạo đức nghề nghiệp, trung thực, liêm khiết, có ý thức chấp hành pháp luật; Không thuộc đối tượng quy định tại khoản 3, 4, 5, 6 và 7 Điều 15 của Nghị định này;
Target excerpt

Điều 15. Thẩm quyền của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh 1. Phê duyệt quyết toán dự án hoàn thành đối với các dự án nhóm A, B do Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh quyết định đầu tư hoặc uỷ quyền quyết định đầu tư cho cơ quan...

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Điều kiện của kiểm toán viên hành nghề 1. Người Việt Nam có đủ các điều kiện sau đây thì được công nhận là kiểm toán viên hành nghề và được đăng ký hành nghề kiểm toán độc lập: a) Có đủ tiêu chuẩn kiểm toán viên quy định tại khoản 1 hoặc khoản 2 Điều 13 của Nghị định này; b) Có hợp đồng lao động làm việc trong một doanh nghiệp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 guidance instruction

Điều 15.

Điều 15. Những người không được đăng ký hành nghề kiểm toán độc lập 1. Không đủ các điều kiện quy định tại Điều 14 của Nghị định này. 2. Cán bộ, công chức theo quy định của pháp luật về cán bộ, công chức. 3. Người đang bị cấm hành nghề kiểm toán theo bản án hay quyết định của Tòa án, người đang bị truy cứu trách nhiệm hình sự, người đa...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Trách nhiệm của cơ quan tài chính các cấp trên địa bàn tỉnh 1. Sở Tài chính tỉnh chịu trách nhiệm trước Uỷ ban nhân dân tỉnh thực hiện thống nhất quản lý nhà nước về quyết toán vốn đầu tư; hướng dẫn, kiểm tra công tác quyết toán vốn đầu tư và quyết toán dự án hoàn thành trong toàn tỉnh. Chủ trì phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 14.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 15. Những người không được đăng ký hành nghề kiểm toán độc lập
  • 1. Không đủ các điều kiện quy định tại Điều 14 của Nghị định này.
  • 2. Cán bộ, công chức theo quy định của pháp luật về cán bộ, công chức.
Added / right-side focus
  • Điều 14. Trách nhiệm của cơ quan tài chính các cấp trên địa bàn tỉnh
  • 1. Sở Tài chính tỉnh chịu trách nhiệm trước Uỷ ban nhân dân tỉnh thực hiện thống nhất quản lý nhà nước về quyết toán vốn đầu tư
  • hướng dẫn, kiểm tra công tác quyết toán vốn đầu tư và quyết toán dự án hoàn thành trong toàn tỉnh. Chủ trì phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư, Kho bạc Nhà nước Thừa Thiên Huế tổng hợp danh sách các...
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Những người không được đăng ký hành nghề kiểm toán độc lập
  • 1. Không đủ các điều kiện quy định tại Điều 14 của Nghị định này.
  • 2. Cán bộ, công chức theo quy định của pháp luật về cán bộ, công chức.
Target excerpt

Điều 14. Trách nhiệm của cơ quan tài chính các cấp trên địa bàn tỉnh 1. Sở Tài chính tỉnh chịu trách nhiệm trước Uỷ ban nhân dân tỉnh thực hiện thống nhất quản lý nhà nước về quyết toán vốn đầu tư; hướng dẫn, kiểm tra...

referenced-article Similarity 0.71 targeted reference

Điều 16.

Điều 16. Quyền của kiểm toán viên hành nghề 1. Độc lập về chuyên môn nghiệp vụ. 2. Được thực hiện kiểm toán báo cáo tài chính và các dịch vụ của doanh nghiệp kiểm toán quy định tại Điều 22 của Nghị định này. 3. Yêu cầu đơn vị được kiểm toán cung cấp đầy đủ, kịp thời tài liệu kế toán và các tài liệu, thông tin khác có liên quan đến hợp...

Open section

Điều 22.

Điều 22. Đơn vị kiểm toán quyết toán dự án hoàn thành 1. Đơn vị kiểm toán quyết toán phải là các doanh nghiệp kiểm toán được thành lập và hoạt động theo quy định của pháp luật về thành lập và hoạt động doanh nghiệp tại Việt Nam và quy định tại Nghị định số 105/2004/NĐ-CP ngày 30/3/2004 của Chính phủ về kiểm toán độc lập, Nghị định số 3...

Open section

This section explicitly points to `Điều 22.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 16. Quyền của kiểm toán viên hành nghề
  • 1. Độc lập về chuyên môn nghiệp vụ.
  • 2. Được thực hiện kiểm toán báo cáo tài chính và các dịch vụ của doanh nghiệp kiểm toán quy định tại Điều 22 của Nghị định này.
Added / right-side focus
  • Đơn vị kiểm toán quyết toán phải là các doanh nghiệp kiểm toán được thành lập và hoạt động theo quy định của pháp luật về thành lập và hoạt động doanh nghiệp tại Việt Nam và quy định tại Nghị định...
  • Đơn vị kiểm toán quyết toán do Chủ đầu tư tổ chức lựa chọn theo quy định của pháp luật về đấu thầu để kiểm toán quyết toán đối với dự án hoàn thành.
  • Đơn vị kiểm toán, kiểm toán viên chịu trách nhiệm về nội dung và giá trị kiểm toán của dự án do mình thực hiện và chịu trách nhiệm trước pháp luật, trước khách hàng và người sử dụng kết quả kiểm to...
Removed / left-side focus
  • 1. Độc lập về chuyên môn nghiệp vụ.
  • 2. Được thực hiện kiểm toán báo cáo tài chính và các dịch vụ của doanh nghiệp kiểm toán quy định tại Điều 22 của Nghị định này.
  • 3. Yêu cầu đơn vị được kiểm toán cung cấp đầy đủ, kịp thời tài liệu kế toán và các tài liệu, thông tin khác có liên quan đến hợp đồng dịch vụ.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 16. Quyền của kiểm toán viên hành nghề Right: Điều 22. Đơn vị kiểm toán quyết toán dự án hoàn thành
Target excerpt

Điều 22. Đơn vị kiểm toán quyết toán dự án hoàn thành 1. Đơn vị kiểm toán quyết toán phải là các doanh nghiệp kiểm toán được thành lập và hoạt động theo quy định của pháp luật về thành lập và hoạt động doanh nghiệp tạ...

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 17.

Điều 17. Trách nhiệm của kiểm toán viên hành nghề 1. Chấp hành các nguyên tắc hoạt động kiểm toán độc lập quy định tại Điều 4 của Nghị định này. 2. Trong quá trình thực hiện dịch vụ, kiểm toán viên không được can thiệp vào công việc của đơn vị đang được kiểm toán. 3. Ký báo cáo kiểm toán và chịu trách nhiệm về hoạt động nghề nghiệp của...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc xác định trách nhiệm và xử lý khi có vi phạm trong công tác quyết toán 1. Nguyên tắc xác định trách nhiệm: a) Chủ đầu tư chịu trách nhiệm toàn diện về quản lý chi phí đầu tư xây dựng từ giai đoạn chuẩn bị đầu tư đến khi kết thúc đầu tư dự án; có trách nhiệm quyết toán dự án hoàn thành, quyết toán chi phí quản lý dự á...

Open section

This section explicitly points to `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 17. Trách nhiệm của kiểm toán viên hành nghề
  • 1. Chấp hành các nguyên tắc hoạt động kiểm toán độc lập quy định tại Điều 4 của Nghị định này.
  • 2. Trong quá trình thực hiện dịch vụ, kiểm toán viên không được can thiệp vào công việc của đơn vị đang được kiểm toán.
Added / right-side focus
  • Điều 4. Nguyên tắc xác định trách nhiệm và xử lý khi có vi phạm trong công tác quyết toán
  • 1. Nguyên tắc xác định trách nhiệm:
  • a) Chủ đầu tư chịu trách nhiệm toàn diện về quản lý chi phí đầu tư xây dựng từ giai đoạn chuẩn bị đầu tư đến khi kết thúc đầu tư dự án
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Trách nhiệm của kiểm toán viên hành nghề
  • 1. Chấp hành các nguyên tắc hoạt động kiểm toán độc lập quy định tại Điều 4 của Nghị định này.
  • 2. Trong quá trình thực hiện dịch vụ, kiểm toán viên không được can thiệp vào công việc của đơn vị đang được kiểm toán.
Target excerpt

Điều 4. Nguyên tắc xác định trách nhiệm và xử lý khi có vi phạm trong công tác quyết toán 1. Nguyên tắc xác định trách nhiệm: a) Chủ đầu tư chịu trách nhiệm toàn diện về quản lý chi phí đầu tư xây dựng từ giai đoạn ch...

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Kiểm toán viên hành nghề không được thực hiện kiểm toán trong các trường hợp: 1. Không có trong thông báo danh sách kiểm toán viên hành nghề kiểm toán; 2. Đang thực hiện công việc ghi sổ kế toán, lập báo cáo tài chính, thực hiện kiểm toán nội bộ hoặc cung cấp dịch vụ định giá tài sản, tư vấn quản lý, tư vấn tài chính cho đơn v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Những hành vi nghiêm cấm đối với kiểm toán viên hành nghề 1. Mua bất kỳ loại cổ phiếu nào, không phân biệt số lượng là bao nhiêu của đơn vị được kiểm toán. 2. Mua trái phiếu hoặc các tài sản khác của đơn vị được kiểm toán. 3. Nhận bất kỳ một khoản tiền hoặc lợi ích vật chất nào từ đơn vị được kiểm toán ngoài khoản phí dịch vụ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III DOANH NGHIỆP KIỂM TOÁN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Doanh nghiệp kiểm toán 1. Doanh nghiệp kiểm toán được thành lập và hoạt động theo quy định của pháp luật theo các hình thức: Công ty hợp danh, doanh nghiệp tư nhân và doanh nghiệp theo Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam. 2. Việc thành lập, tổ chức, quản lý và hoạt động của doanh nghiệp kiểm toán phải tuân theo quy định của ph...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Chi nhánh doanh nghiệp kiểm toán 1. Chi nhánh doanh nghiệp kiểm toán là đơn vị phụ thuộc của doanh nghiệp kiểm toán, hoạt động theo sự uỷ quyền của doanh nghiệp kiểm toán, phù hợp với lĩnh vực hành nghề ghi trong Giấy đăng ký kinh doanh của doanh nghiệp kiểm toán. 2. Chi nhánh doanh nghiệp kiểm toán được thành lập và hoạt động...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Các loại dịch vụ cung cấp: 1. Doanh nghiệp kiểm toán được đăng ký thực hiện các dịch vụ kiểm toán sau: a) Kiểm toán báo cáo tài chính; b) Kiểm toán báo cáo tài chính vì mục đích thuế và dịch vụ quyết toán thuế; c) Kiểm toán hoạt động; d) Kiểm toán tuân thủ; đ) Kiểm toán nội bộ; e) Kiểm toán báo cáo quyết toán vốn đầu tư hoàn t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Điều kiện thành lập và hoạt động của doanh nghiệp kiểm toán 1. Doanh nghiệp kiểm toán chỉ được thành lập khi có ít nhất 3 kiểm toán viên có Chứng chỉ hành nghề kiểm toán, trong đó ít nhất có một trong những người quản lý doanh nghiệp kiểm toán phải là kiểm toán viên có Chứng chỉ hành nghề. 2. Trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 24.

Điều 24. Quyền của doanh nghiệp kiểm toán 1. Thực hiện các dịch vụ đã được ghi trong Giấy phép đầu tư hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; từ chối thực hiện dịch vụ khi xét thấy không đủ điều kiện và năng lực hoặc vi phạm nguyên tắc đạo đức nghề nghiệp. 2. Thuê chuyên gia trong nước và nước ngoài để thực hiện hợp đồng dịch vụ hoặc...

Open section

Điều 21.

Điều 21. Cơ quan thẩm tra quyết toán dự án hoàn thành 1. Sở Tài chính là cơ quan thẩm tra quyết toán dự án hoàn thành đối với các dự án sử dụng vốn nhà nước thuộc tỉnh quản lý. Đơn vị chức năng Quản lý Tài chính Đầu tư thuộc quyền quản lý của Sở Tài chính có nhiệm vụ trực tiếp tổ chức thẩm tra quyết toán dự án hoàn thành đối với các dự...

Open section

This section explicitly points to `Điều 21.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 24. Quyền của doanh nghiệp kiểm toán
  • 1. Thực hiện các dịch vụ đã được ghi trong Giấy phép đầu tư hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; từ chối thực hiện dịch vụ khi xét thấy không đủ điều kiện và năng lực hoặc vi phạm nguyên tắc đạ...
  • 2. Thuê chuyên gia trong nước và nước ngoài để thực hiện hợp đồng dịch vụ hoặc hợp tác kiểm toán với các doanh nghiệp kiểm toán khác theo quy định của pháp luật.
Added / right-side focus
  • Điều 21. Cơ quan thẩm tra quyết toán dự án hoàn thành
  • Sở Tài chính là cơ quan thẩm tra quyết toán dự án hoàn thành đối với các dự án sử dụng vốn nhà nước thuộc tỉnh quản lý.
  • Đơn vị chức năng Quản lý Tài chính Đầu tư thuộc quyền quản lý của Sở Tài chính có nhiệm vụ trực tiếp tổ chức thẩm tra quyết toán dự án hoàn thành đối với các dự án nhóm A, B, C trình cấp có thẩm qu...
Removed / left-side focus
  • Điều 24. Quyền của doanh nghiệp kiểm toán
  • 1. Thực hiện các dịch vụ đã được ghi trong Giấy phép đầu tư hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; từ chối thực hiện dịch vụ khi xét thấy không đủ điều kiện và năng lực hoặc vi phạm nguyên tắc đạ...
  • 2. Thuê chuyên gia trong nước và nước ngoài để thực hiện hợp đồng dịch vụ hoặc hợp tác kiểm toán với các doanh nghiệp kiểm toán khác theo quy định của pháp luật.
Target excerpt

Điều 21. Cơ quan thẩm tra quyết toán dự án hoàn thành 1. Sở Tài chính là cơ quan thẩm tra quyết toán dự án hoàn thành đối với các dự án sử dụng vốn nhà nước thuộc tỉnh quản lý. Đơn vị chức năng Quản lý Tài chính Đầu t...

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Nghĩa vụ của doanh nghiệp kiểm toán 1. Hoạt động theo đúng lĩnh vực hành nghề ghi trong Giấy phép đầu tư hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. 2. Thực hiện đúng những nội dung theo hợp đồng đã ký kết với khách hàng. 3. Bồi thường thiệt hại do lỗi mà kiểm toán viên của mình gây ra cho khách hàng trong khi thực hiện dịch vụ k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Trách nhiệm của doanh nghiệp kiểm toán 1. Trực tiếp quản lý hoạt động nghề nghiệp của kiểm toán viên đăng ký hành nghề tại doanh nghiệp. Chịu trách nhiệm dân sự đối với các hoạt động nghề nghiệp do kiểm toán viên thực hiện liên quan đến doanh nghiệp kiểm toán. 2. Mọi dịch vụ cung cấp cho khách hàng đều phải lập hợp đồng dịch v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Doanh nghiệp kiểm toán không được thực hiện kiểm toán trong các trường hợp sau: 1. Không thông báo danh sách kiểm toán viên hành nghề kiểm toán với Bộ Tài chính; 2. Đang cung cấp dịch vụ ghi sổ kế toán, lập báo cáo tài chính, dịch vụ kiểm toán nội bộ, định giá tài sản, tư vấn quản lý, tư vấn tài chính hoặc đã thực hiện các dịc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Những hành vi nghiêm cấm đối với doanh nghiệp kiểm toán 1. Thông đồng, móc nối với đơn vị được kiểm toán để làm sai lệch nội dung báo cáo tài chính; 2. Mua hoặc nhận biếu tặng bất kỳ loại cổ phiếu nào, không phân biệt số lượng là bao nhiêu của đơn vị được kiểm toán; 3. Mua trái phiếu hoặc các tài sản khác của đơn vị được kiểm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.71 targeted reference

Điều 29.

Điều 29. Báo cáo kiểm toán 1. Công việc kiểm toán độc lập do các kiểm toán viên và doanh nghiệp kiểm toán thực hiện. Khi kết thúc công việc kiểm toán, kiểm toán viên và doanh nghiệp kiểm toán phải lập báo cáo kiểm toán, trong đó ghi rõ ý kiến về kết quả kiểm toán. 2. Báo cáo kiểm toán phải độc lập, khách quan, trung thực, có chữ ký của...

Open section

Điều 30.

Điều 30. Lập biên bản xử lý vi phạm 1. Khi phát hiện vi phạm chế độ quyết toán dự án hoàn thành của chủ đầu tư và các nhà thầu, cơ quan có thẩm quyền đang thi hành công vụ và cơ quan thẩm tra quyết toán dự án hoàn thành được phép lập biên bản, trình cấp có thẩm quyền xử lý vi phạm. 2. Đối với những hành vi vi phạm chế độ quyết toán dự...

Open section

This section explicitly points to `Điều 30.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 29. Báo cáo kiểm toán
  • Công việc kiểm toán độc lập do các kiểm toán viên và doanh nghiệp kiểm toán thực hiện.
  • Khi kết thúc công việc kiểm toán, kiểm toán viên và doanh nghiệp kiểm toán phải lập báo cáo kiểm toán, trong đó ghi rõ ý kiến về kết quả kiểm toán.
Added / right-side focus
  • Điều 30. Lập biên bản xử lý vi phạm
  • Khi phát hiện vi phạm chế độ quyết toán dự án hoàn thành của chủ đầu tư và các nhà thầu, cơ quan có thẩm quyền đang thi hành công vụ và cơ quan thẩm tra quyết toán dự án hoàn thành được phép lập bi...
  • Đối với những hành vi vi phạm chế độ quyết toán dự án hoàn thành thuộc thẩm quyền của nhiều cơ quan thì cơ quan nào phát hiện trước, cơ quan đó tiến hành xử lý vi phạm theo đúng các nguyên tắc quy...
Removed / left-side focus
  • Điều 29. Báo cáo kiểm toán
  • Công việc kiểm toán độc lập do các kiểm toán viên và doanh nghiệp kiểm toán thực hiện.
  • Khi kết thúc công việc kiểm toán, kiểm toán viên và doanh nghiệp kiểm toán phải lập báo cáo kiểm toán, trong đó ghi rõ ý kiến về kết quả kiểm toán.
Target excerpt

Điều 30. Lập biên bản xử lý vi phạm 1. Khi phát hiện vi phạm chế độ quyết toán dự án hoàn thành của chủ đầu tư và các nhà thầu, cơ quan có thẩm quyền đang thi hành công vụ và cơ quan thẩm tra quyết toán dự án hoàn thà...

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Tổ chức kiểm toán nước ngoài Tổ chức kiểm toán ở nước ngoài chưa thành lập chi nhánh tại Việt Nam được thực hiện kiểm toán tại Việt Nam trong các trường hợp dưới đây, trừ khi có quy định khác trong các điều ước quốc tế mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam có tham gia ký kết hoặc gia nhập: 1. Sau khi kết nạp một doanh nghiệp k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Chấm dứt hoạt động của doanh nghiệp kiểm toán, chi nhánh doanh nghiệp kiểm toán Doanh nghiệp kiểm toán và chi nhánh doanh nghiệp kiểm toán chấm dứt hoạt động trong các trường hợp sau đây: 1. Tự chấm dứt hoạt động; 2. Bị thu hồi Giấy phép đầu tư hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; 3. Trường hợp khác theo quy định của pháp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Phí dịch vụ kiểm toán và phí dịch vụ khác 1. Doanh nghiệp kiểm toán được thu phí dịch vụ kiểm toán cho dịch vụ mà doanh nghiệp cung cấp. Phí dịch vụ kiểm toán do doanh nghiệp kiểm toán và đơn vị được kiểm toán thỏa thuận trong hợp đồng kiểm toán theo căn cứ sau đây: a) Nội dung, khối lượng và tính chất công việc được xác định...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ HOẠT ĐỘNG KIỂM TOÁN ĐỘC LẬP

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 33.

Điều 33. Nội dung quản lý nhà nước về hoạt động kiểm toán độc lập 1. Xây dựng, chỉ đạo thực hiện chiến lược, quy hoạch, kế hoạch phát triển nghề nghiệp kiểm toán độc lập ở Việt Nam. 2. Ban hành, phổ biến, chỉ đạo và tổ chức thực hiện chuẩn mực kiểm toán và các hướng dẫn thực hiện chuẩn mực kiểm toán và phương pháp chuyên môn nghiệp vụ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 34.

Điều 34. Trách nhiệm của cơ quan quản lý nhà nước về kiểm toán độc lập 1. Chính phủ thống nhất quản lý nhà nước về hoạt động kiểm toán độc lập. 2. Bộ Tài chính chịu trách nhiệm trước Chính phủ thực hiện chức năng quản lý nhà nước về hoạt động kiểm toán độc lập. 3. Các bộ, cơ quan ngang Bộ trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình có t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 35.

Điều 35. Xử lý các bất đồng hoặc tranh chấp 1. Khi có bất đồng hoặc tranh chấp về kết quả kiểm toán liên quan đến hợp đồng kiểm toán thì các bên tiến hành thủ tục xử lý bất đồng hoặc tranh chấp theo quy định của pháp. 2. Trong quá trình giải quyết tranh chấp về kết quả kiểm toán, cơ quan tài chính có trách nhiệm tham gia ý kiến đánh gi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.71 targeted reference

Điều 36.

Điều 36. Thu hồi Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Chứng chỉ kiểm toán viên 1. Bộ Tài chính và các cơ quan chức năng có quyền đề nghị với Bộ Kế hoạch và Đầu tư hoặc cơ quan đăng ký kinh doanh thu hồi Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh dịch vụ kiểm toán hoặc không chấp nhận đăng ký hành nghề kiể...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Thẩm quyền của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp huyện 1. Phê duyệt quyết toán dự án hoàn thành đối với các dự án nhóm C do Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp huyện quyết định đầu tư hoặc uỷ quyền quyết định đầu tư cho cơ quan cấp dưới trực tiếp (bao gồm các dự án đầu tư dở dang bị ngừng thực hiện vĩnh viễn, dự án quy hoạch sử dụng nguồn...

Open section

This section explicitly points to `Điều 17.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 36. Thu hồi Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Chứng chỉ kiểm toán viên
  • Bộ Tài chính và các cơ quan chức năng có quyền đề nghị với Bộ Kế hoạch và Đầu tư hoặc cơ quan đăng ký kinh doanh thu hồi Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh dịch vụ kiểm toán hoặc...
  • 2. Bộ Tài chính có quyền thu hồi Chứng chỉ kiểm toán viên của kiểm toán viên hành nghề vi phạm Điều 17, 18, 19 của Nghị định này.
Added / right-side focus
  • Điều 17. Thẩm quyền của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp huyện
  • 1. Phê duyệt quyết toán dự án hoàn thành đối với các dự án nhóm C do Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp huyện quyết định đầu tư hoặc uỷ quyền quyết định đầu tư cho cơ quan cấp dưới trực tiếp (bao gồm các...
  • chi phí chuẩn bị đầu tư của dự án được huỷ bỏ theo quyết định của cấp có thẩm quyền) sử dụng vốn ngân sách cấp huyện, vốn hỗn hợp nhiều nguồn vốn khác nhau trong đó có phần vốn ngân sách huyện quản...
Removed / left-side focus
  • Điều 36. Thu hồi Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Chứng chỉ kiểm toán viên
  • Bộ Tài chính và các cơ quan chức năng có quyền đề nghị với Bộ Kế hoạch và Đầu tư hoặc cơ quan đăng ký kinh doanh thu hồi Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh dịch vụ kiểm toán hoặc...
  • 2. Bộ Tài chính có quyền thu hồi Chứng chỉ kiểm toán viên của kiểm toán viên hành nghề vi phạm Điều 17, 18, 19 của Nghị định này.
Target excerpt

Điều 17. Thẩm quyền của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp huyện 1. Phê duyệt quyết toán dự án hoàn thành đối với các dự án nhóm C do Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp huyện quyết định đầu tư hoặc uỷ quyền quyết định đầu tư cho...

left-only unmatched

Chương V

Chương V KHEN THƯỞNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 37.

Điều 37. Khen thưởng Tổ chức, cá nhân có thành tích trong hoạt động kiểm toán độc lập thì được khen thưởng theo quy định của pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 38.

Điều 38. Xử lý vi phạm Tổ chức, cá nhân có hành vi vi phạm quy định của Nghị định này thì tùy theo tính chất, mức độ vi phạm mà bị xử lý kỷ luật, xử phạt hành chính hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự; nếu gây thiệt hại thì phải bồi thường theo quy định của pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 39.

Điều 39. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo, thay thế Nghị định số 07/CP ngày 29 tháng 01 năm 1994 của Chính phủ ban hành "Quy chế Kiểm toán độc lập trong nền kinh tế quốc dân". Bộ trưởng Bộ Tài chính chịu trách nhiệm hướng dẫn thực hiện Nghị định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 40.

Điều 40. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 41.

Điều 41. Các quy định trước đây trái với Nghị định này đều bãi bỏ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy định về trách nhiệm, thẩm quyền trong công tác quyết toán dự án hoàn thành và xử lý vi phạm chế độ quyết toán dự án hoàn thành đối với các dự án sử dụng vốn nhà nước của tỉnh Thừa Thiên Huế
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về trách nhiệm, thẩm quyền trong công tác quyết toán dự án hoàn thành và xử lý vi phạm chế độ quyết toán dự án hoàn thành đối với các dự án sử dụng vốn nhà nước của tỉnh Thừa Thiên Huế.
Điều 2. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 780/2008/QĐ-UBND ngày 31/3/2008 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy định phân cấp thẩm quyền phê duyệt dự toán, quyết toán chi phí quản lý dự án, quyết toán vốn dự án hoàn thành và cơ quan thẩm định dự toán chi phí quản lý dự án, thẩm tra quyết toán v...
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Kho bạc nhà nước Thừa Thiên Huế, Giám đốc Sở Xây dựng; các Chủ tịch UBND huyện, thị xã và thành phố Huế; Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành cấp tỉnh; Trưởng ban Quản lý Khu kinh tế Chân Mây - Lăng Cô, Giám đốc các Ban Đầu tư và Xây dựng, Giám...
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về trách nhiệm, thẩm quyền lập, thẩm tra, phê duyệt quyết toán dự án hoàn thành, quyết toán chi phí quản lý dự án và các biện pháp xử lý khi có vi phạm của các tổ chức, các cơ quan, các chủ đầu tư và các nhà thầu liên quan đến việc quyết toán dự án hoàn thành sử dụng vốn nhà nước của tỉn...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các công trình xây dựng sử dụng vốn ngân sách nhà nước, vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA), vốn trái phiếu, vốn nước ngoài (vốn vay, vốn viện trợ từ các chính phủ, tổ chức, cá nhân người nước ngoài) do nhà nước quản lý toàn bộ quá trình đầu tư xây dựng, sau khi hoàn thành (hoặc bị ngừng thực hiện vĩnh v...
Điều 3. Điều 3. Nguyên tắc quyết toán chi phí quản lý dự án, quyết toán dự án hoàn thành 1. Nguyên tắc quyết toán chi phí quản lý dự án: a) Khi kết thúc niên độ ngân sách hàng năm chậm nhất là ngày 28 tháng 2 năm sau, chủ đầu tư, ban quản lý dự án phải lập báo cáo quyết toán chi phí quản lý dự án trong năm và lấy ý kiến xác nhận của cơ quan th...