Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước
106/2004/NĐ-CP
Right document
Ban hành Quy định về việc áp dụng chính sách ưu đói, khuyến khích đầu tư trên địa bàn thành phố Cần Thơ
32 /2005/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định về việc áp dụng chính sách ưu đói, khuyến khích đầu tư trên địa bàn thành phố Cần Thơ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy định về việc áp dụng chính sách ưu đói, khuyến khích đầu tư
- trên địa bàn thành phố Cần Thơ
- Về tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Thành phố Cần Thơ trực thuộc Trung ương có vai troứ là trung tâm, động lực phát triển của khu vực Đồng bằng sông Cửu Long, có hệ thống cơ sở hạ tầng kỹ thuật ….. phát triển, giàu tiềm năng về nông ngư nghiệp, lao động và các lợi thế khác. Để khai thác tiềm năng, lợi thế sẵn có, đẩy nhanh tốc độ phát triển...
Open sectionThe right-side section adds 2 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- Thành phố Cần Thơ trực thuộc Trung ương có vai troứ là trung tâm, động lực phát triển của khu vực Đồng bằng sông Cửu Long, có hệ thống cơ sở hạ tầng kỹ thuật ….. phát triển, giàu tiềm năng về nông...
- xã hội của địa phương, đáp ứng vai trò là thành phố động lực của khu vực Đồng bằng sông Cửu Long và nhằm tạo điều kiện thuận lợi cho các nhà đầu tư có cơ hội tìm kiếm lợi nhuận thông qua đầu tư tại...
- Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Mục đích của tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước Mục đích của tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước là hỗ trợ các dự án đầu tư phát triển của các thành phần kinh tế thuộc một số ngành, lĩnh vực quan trọng, chương trình kinh tế lớn có tác động trực tiếp đến chuyển dịch cơ cấu kinh tế, thúc đẩy tăng trưởng kinh tế bền vững.
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về việc áp dụng chính sách ưu đãi, khuyến khích đầu tư trên địa bàn thành phố Cần Thơ (kèm theo phụ lục).
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về việc áp dụng chính sách ưu đãi, khuyến khích đầu tư trên địa bàn thành phố Cần Thơ (kèm theo phụ lục).
- Điều 1. Mục đích của tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước
- Mục đích của tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước là hỗ trợ các dự án đầu tư phát triển của các thành phần kinh tế thuộc một số ngành, lĩnh vực quan trọng, chương trình kinh tế lớn có tác động t...
Left
Điều 2.
Điều 2. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chính sách tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước, bao gồm: 1. Cho vay đầu tư và cho các dự án vay theo hiệp định của Chính phủ. 2. Hỗ trợ lãi suất sau đầu tư. 3. Bảo lãnh tín dụng đầu tư.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 45/2001/QĐ-UB ngày 08/6/2001 của UBND tỉnh Cần Thơ về việc ban hành Quy định thực hiện một số chính sách Khuyến khích và ưu đãi đầu tư phát triển sản xuất công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Cần Thơ, Quyết định số 03/2002/QĐ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 45/2001/QĐ-UB ngày 08/6/2001 của UBND tỉnh Cần Thơ về việc ban hành Quy định thực hiện một số chính sách Khuy...
- tiểu thủ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Cần Thơ, Quyết định số 03/2002/QĐ-UB ngày 10/01/2002 V/v sửa đổi, bổ sung Quy định thực hiện một số chính sách Khuyến khích và ưu đãi đầu tư phát triển sản xu...
- tiểu thủ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Cần Thơ ban hành kèm theo Quyết định số 45/2001/QĐ-UB ngày 08/6/2001 và Quyết định số 38/2003/QĐ-UB ngày 29/4/2003 của UBND tỉnh Cần Thơ V/v ban hành chính sá...
- Điều 2. Phạm vi điều chỉnh
- Nghị định này quy định chính sách tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước, bao gồm:
- 1. Cho vay đầu tư và cho các dự án vay theo hiệp định của Chính phủ.
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước 1. Hỗ trợ cho những dự án đầu tư có khả năng thu hồi vốn trực tiếp thuộc một số ngành, lĩnh vực quan trọng, chương trình kinh tế lớn có hiệu quả kinh tế - xã hội, bảo đảm hoàn trả được vốn vay. 2. Một dự án có thể đồng thời được hỗ trợ theo hình thức cho vay đầu tư một phần và...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, các Giám đốc Sở, Thủ trưởng các cơ quan Ban, ngành thành phố và Chủ tịch UBND quận, huyện chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TP. CẦN THƠ CHỦ TỊCH Võ Thanh Tòng QUY ĐỊNH VIỆC ÁP DỤNG CHÍNH SÁCH ƯU ĐÃI KHUYẾN KHÍCH ĐẦU TƯ TRÊN ĐỊA BÀN TH...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, các Giám đốc Sở, Thủ trưởng các cơ quan Ban, ngành thành phố và Chủ tịch UBND quận, huyện chịu trách nhiệm thi hành Quyết đị...
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TP. CẦN THƠ
- Võ Thanh Tòng
- Điều 3. Nguyên tắc tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước
- 1. Hỗ trợ cho những dự án đầu tư có khả năng thu hồi vốn trực tiếp thuộc một số ngành, lĩnh vực quan trọng, chương trình kinh tế lớn có hiệu quả kinh tế - xã hội, bảo đảm hoàn trả được vốn vay.
- 2. Một dự án có thể đồng thời được hỗ trợ theo hình thức cho vay đầu tư một phần và hỗ trợ lãi suất sau đầu tư; hoặc đông thời được cho vay đầu tư một phần và bảo lãnh tín dụng đầu tư.
Left
Điều 4.
Điều 4. Giao Quỹ hỗ trợ phát triển tổ chức thực thi chính sách tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Giá cho thuê lại đất trong các Trung tâm công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp quận, huyện. 1. Giá cho thuê lại đất công nghiệp trong Trung tâm công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp huyện Thốt Nốt là: a. Phí sử dụng hạ tầng : 0,1 USD/m2/năm, trả hàng năm. b. Đơn giá cho thuê lại đất : - Trả hàng năm: 0,70 USD/m2/năm. - Trả 1 lần 5 nă...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Giá cho thuê lại đất trong các Trung tâm công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp quận, huyện.
- 1. Giá cho thuê lại đất công nghiệp trong Trung tâm công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp huyện Thốt Nốt là:
- a. Phí sử dụng hạ tầng : 0,1 USD/m2/năm, trả hàng năm.
- Điều 4. Giao Quỹ hỗ trợ phát triển tổ chức thực thi chính sách tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước.
Left
Điều 5.
Điều 5. Kế hoạch tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước 1. Kế hoạch tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước là một bộ phận của kế hoạch đầu tư phát triển của Nhà nước nhằm thực hiện những mục tiêu chiến lược về phát triển kinh tế - xã hội trong từng thời kỳ. Kế hoạch tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước được thông báo hàng năm bao...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Giá cho thuê lại đất trong các khu công nghiệp và các Trung tâm công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp quận, huyện do đơn vị kinh doanh cơ sở hạ tầng không trực thuộc BQL các khu công nghiệp hoặc không trực thuộc các BQL dự án đầu tư xây dựng quận, huyện. Các đơn vị kinh doanh cơ sở hạ tầng tự đầu tư toàn bộ kinh phí xây dựng hạ tầ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Giá cho thuê lại đất trong các khu công nghiệp và các Trung tâm công nghiệp
- tiểu thủ công nghiệp quận, huyện do đơn vị kinh doanh cơ sở hạ tầng không trực thuộc BQL các khu công nghiệp hoặc không trực thuộc các BQL dự án đầu tư xây dựng quận, huyện.
- Các đơn vị kinh doanh cơ sở hạ tầng tự đầu tư toàn bộ kinh phí xây dựng hạ tầng các khu công nghiệp hoặc các trung tâm công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp quận, huyện.
- Điều 5. Kế hoạch tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước
- 1. Kế hoạch tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước là một bộ phận của kế hoạch đầu tư phát triển của Nhà nước nhằm thực hiện những mục tiêu chiến lược về phát triển kinh tế - xã hội trong từng thờ...
- Kế hoạch tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước được thông báo hàng năm bao gồm các chỉ tiêu chủ yếu sau:
Left
Điều 6.
Điều 6. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ sau đây được hiểu như sau: 1. Thời hạn cho vay là khoảng thời gian từ khi rút vốn lần đầu đến khi trả hết nợ vay theo hợp đồng tín dụng. 2. Thời hạn ân hạn là khoảng thời gian chưa phải trả nợ gốc, được tính từ khi rút vốn lần đầu đến khi bắt đầu trả nợ gốc, tối đa bằng thời gia...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Miễn, giảm giá cho thuê lại đất trong các Khu công nghiệp và các Trung tâm công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp. 1. Miễn tiền cho thuê lại đất: Đối với các dự án thuộc danh mục được ưu đãi đầu tư ban hành kèm theo quy định này, được miễn tiền cho thuê lại đất trong thời gian xây dựng cơ bản theo dự án được cấp có thẩm quyền phê d...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Miễn, giảm giá cho thuê lại đất trong các Khu công nghiệp và các Trung tâm công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp.
- 1. Miễn tiền cho thuê lại đất:
- Đối với các dự án thuộc danh mục được ưu đãi đầu tư ban hành kèm theo quy định này, được miễn tiền cho thuê lại đất trong thời gian xây dựng cơ bản theo dự án được cấp có thẩm quyền phê duyệt, nhưn...
- Điều 6. Giải thích từ ngữ
- Trong Nghị định này, các từ ngữ sau đây được hiểu như sau:
- 1. Thời hạn cho vay là khoảng thời gian từ khi rút vốn lần đầu đến khi trả hết nợ vay theo hợp đồng tín dụng.
Left
Chương II
Chương II TÍN DỤNG ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN CỦA NHÀ NƯỚC A. CHO VAY ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN
Open sectionRight
Chương II
Chương II GIÁ CHO THUÊ ĐẤT VÀ MIỄN, GIẢM TIỀN THUÊ ĐẤT
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- GIÁ CHO THUÊ ĐẤT VÀ MIỄN, GIẢM TIỀN THUÊ ĐẤT
- TÍN DỤNG ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN CỦA NHÀ NƯỚC
- A. CHO VAY ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN
Left
Điều 7.
Điều 7. Các hình thức cho vay đầu tư phát triển của Nhà nước 1. Cho vay đầu tư; 2. Cho dự án vay theo Hiệp định Chính phủ.
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Giá cho thuê đất thô ngoài khu công nghiệp Trung tâm công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp. Tổ chức hoặc cá nhân được thành phố cho thuê đất, có trách nhiệm chi trả trước tiền bồi thường, hỗ trợ, tái định cư và phần kinh phí này được trừ vào số tiền thuê đất phải nộp. 1. Đơn giá cho thuê đất thô bằng 0,4% giá hiện hành của 1 m2 đấ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Giá cho thuê đất thô ngoài khu công nghiệp Trung tâm công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp.
- Tổ chức hoặc cá nhân được thành phố cho thuê đất, có trách nhiệm chi trả trước tiền bồi thường, hỗ trợ, tái định cư và phần kinh phí này được trừ vào số tiền thuê đất phải nộp.
- 1. Đơn giá cho thuê đất thô bằng 0,4% giá hiện hành của 1 m2 đất do UBND TP Cần Thơ ban hành. Nếu đất cho thuê là đất công, thì giá hiện hành của một m2 đất được tính theo giá đất chuyên dùng.
- Điều 7. Các hình thức cho vay đầu tư phát triển của Nhà nước
- 1. Cho vay đầu tư;
- 2. Cho dự án vay theo Hiệp định Chính phủ.
Left
MỤC I
MỤC I CHO VAY ĐẦU TƯ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Đối tượng cho vay đầu tư 1. Đối tượng cho vay đầu tư là các dự án có khả năng thu hồi vốn trực tiếp thuộc danh mục các dự án, chương trình do Chính phủ quyết định cho từng thời kỳ. Thời hạn ưu đãi đối với các dự án được quy định tại Mục I của Danh mục các dự án, chương trình vay vốn đầu tư kèm theo Nghị định này đến ngày 31 thá...
Open sectionRight
Điều 8
Điều 8: Miễn tiền thuê đất thô ngoài Khu công nghiệp. Đối với các dự án có vị trí phù hợp với quy hoạch phát triển kinh tế xã hội của thành phố Cần Thơ, được miễn tiền thuê đất thô trong các trường hợp sau: 1. Dự án đầu tư xây dựng - kinh doanh - chuyển giao (BOT), dự án xây dựng - chuyển giao (BT). 2. Dự án sử dụng đất xây dựng công t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8: Miễn tiền thuê đất thô ngoài Khu công nghiệp.
- Đối với các dự án có vị trí phù hợp với quy hoạch phát triển kinh tế xã hội của thành phố Cần Thơ, được miễn tiền thuê đất thô trong các trường hợp sau:
- 1. Dự án đầu tư xây dựng - kinh doanh - chuyển giao (BOT), dự án xây dựng - chuyển giao (BT).
- Điều 8. Đối tượng cho vay đầu tư
- 1. Đối tượng cho vay đầu tư là các dự án có khả năng thu hồi vốn trực tiếp thuộc danh mục các dự án, chương trình do Chính phủ quyết định cho từng thời kỳ.
- Thời hạn ưu đãi đối với các dự án được quy định tại Mục I của Danh mục các dự án, chương trình vay vốn đầu tư kèm theo Nghị định này đến ngày 31 tháng 12 năm 2005.
Left
Điều 9.
Điều 9. Điều kiện cho vay đầu tư 1. Thuộc đối tượng quy định tại Điều 8 Nghị định này; 2. Đã hoàn thành thủ tục đầu tư theo quy định của Nhà nước; 3. Chủ đầu tư là tổ chức và cá nhân có năng lực hành vi dân sự đầy đủ; 4. Đối với dự án đầu tư mở rộng sản xuất, đổi mới công nghệ thiết bị, chủ đầu tư phải có tình hình tài chính bảo đảm kh...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Hỗ trợ đầu tư phát triển hạ tầng 1. Đối với các dự án đầu tư trong các Khu công nghiệp và các Trung tâm công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp quận, huyện, thì các đơn vị chuyên ngành tại thành phố Cần Thơ chịu trách nhiệm đầu tư xây dựng các công trình về cấp điện, cấp nước, bưu chính viễn thông đến chân hàng rào của doanh nghiệp....
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Hỗ trợ đầu tư phát triển hạ tầng
- 1. Đối với các dự án đầu tư trong các Khu công nghiệp và các Trung tâm công nghiệp
- tiểu thủ công nghiệp quận, huyện, thì các đơn vị chuyên ngành tại thành phố Cần Thơ chịu trách nhiệm đầu tư xây dựng các công trình về cấp điện, cấp nước, bưu chính viễn thông đến chân hàng rào của...
- Điều 9. Điều kiện cho vay đầu tư
- 1. Thuộc đối tượng quy định tại Điều 8 Nghị định này;
- 2. Đã hoàn thành thủ tục đầu tư theo quy định của Nhà nước;
Left
Điều 10.
Điều 10. Mức vốn cho vay đầu tư 1. Mức vốn cho vay đối với từng dự án do Quỹ hỗ trợ phát triển quyết định, tối đa bằng 70% tổng số vốn đầu tư của dự án. Số vốn còn lại, chủ đầu tư phải xác định được nguồn và các điều kiện tài chính cụ thể, bảo đảm tính khả thi của dự án. 2. Trong quá trình giải ngân, Quỹ hỗ trợ phát triển thực hiện the...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Hỗ trợ đào tạo nghề Đối với dự án mới được thành lập trên địa bàn thành phố Cần Thơ, thu hút nhiều lao động cần có tay nghề kỹ thuật qua đào tạo nghề. Chủ đầu tư có phương án tuyển dụng và đào tạo nghề cho lao động có hộ khẩu thường trú tại TP. Cần Thơ. Chủ đầu tư đăng ký phương án tuyển dụng và đào tạo nghề tại Sở Lao động và...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Đối với dự án mới được thành lập trên địa bàn thành phố Cần Thơ, thu hút nhiều lao động cần có tay nghề kỹ thuật qua đào tạo nghề.
- Chủ đầu tư có phương án tuyển dụng và đào tạo nghề cho lao động có hộ khẩu thường trú tại TP.
- Chủ đầu tư đăng ký phương án tuyển dụng và đào tạo nghề tại Sở Lao động và Thương binh Xã hội TP.Cần Thơ.
- Mức vốn cho vay đối với từng dự án do Quỹ hỗ trợ phát triển quyết định, tối đa bằng 70% tổng số vốn đầu tư của dự án.
- Số vốn còn lại, chủ đầu tư phải xác định được nguồn và các điều kiện tài chính cụ thể, bảo đảm tính khả thi của dự án.
- 2. Trong quá trình giải ngân, Quỹ hỗ trợ phát triển thực hiện theo cơ cấu nguồn vốn đã xác định theo khoản 1 của Điều này.
- Left: Điều 10. Mức vốn cho vay đầu tư Right: Điều 10. Hỗ trợ đào tạo nghề
Left
Điều 11.
Điều 11. Thời hạn cho vay đầu tư 1. Thời hạn cho vay xác định theo khả năng thu hồi vốn phù hợp với đặc điểm sản xuất, kinh doanh của dự án và khả năng trả nợ của chủ đầu tư nhưng tối đa không quá 12 năm. 2. Một số dự án đặc thù như trồng rừng có thời gian thu hồi vốn dài, thời hạn vay tối đa không quá 15 năm.
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Hỗ trợ giảm chi phí quảng cáo Chi phí quảng cáo trên báo Cần Thơ và đài phát thanh truyền hình TP. Cần Thơ để tiếp thị sản phẩm mới của các dự án được đầu tư trên địa bàn TP. Cần Thơ, như sau: - Kể từ khi dự án chính thức đi vào hoạt động, năm đầu tiên quảng cáo được giảm 30% chi phí quảng cáo. - Trong 3 năm tiếp theo, được gi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Hỗ trợ giảm chi phí quảng cáo
- Chi phí quảng cáo trên báo Cần Thơ và đài phát thanh truyền hình TP. Cần Thơ để tiếp thị sản phẩm mới của các dự án được đầu tư trên địa bàn TP. Cần Thơ, như sau:
- - Kể từ khi dự án chính thức đi vào hoạt động, năm đầu tiên quảng cáo được giảm 30% chi phí quảng cáo.
- Điều 11. Thời hạn cho vay đầu tư
- 1. Thời hạn cho vay xác định theo khả năng thu hồi vốn phù hợp với đặc điểm sản xuất, kinh doanh của dự án và khả năng trả nợ của chủ đầu tư nhưng tối đa không quá 12 năm.
- 2. Một số dự án đặc thù như trồng rừng có thời gian thu hồi vốn dài, thời hạn vay tối đa không quá 15 năm.
Left
Điều 12.
Điều 12. Lãi suất cho vay đầu tư 1. Lãi suất cho vay đầu tư được xác định tương đương 70% lãi suất cho vay trung và dài hạn bình quân của các ngân hàng thương mại nhà nước. Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định lãi suất cho vay đầu tư trong từng thời kỳ. 2. Khi lãi suất thị trường có sự biến động từ 15% trở lên, Bộ trưởng Bộ Tài chính quyết...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Hỗ trợ lãi suất sau đầu tư. Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ tạo điều kiện cho các dự án ưu đãi đầu tư được vay vốn ưu đãi và hỗ trợ lãi suất sau đầu tư của Quỹ hỗ trợ phát triển, theo Nghị định số 106/2004/NĐ - CP ngày 01/04/2004 của Chính phủ về tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ tạo điều kiện cho các dự án ưu đãi đầu tư được vay vốn ưu đãi và hỗ trợ lãi suất sau đầu tư của Quỹ hỗ trợ phát triển, theo Nghị định số 106/2004/NĐ
- CP ngày 01/04/2004 của Chính phủ về tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước.
- 1. Lãi suất cho vay đầu tư được xác định tương đương 70% lãi suất cho vay trung và dài hạn bình quân của các ngân hàng thương mại nhà nước. Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định lãi suất cho vay đầu tư t...
- 2. Khi lãi suất thị trường có sự biến động từ 15% trở lên, Bộ trưởng Bộ Tài chính quyết định điều chỉnh lãi suất cho vay. Số lần điều chỉnh lãi suất mỗi năm tối đa 2 lần.
- 3. Đối với một dự án, lãi suất vay vốn được xác định tại thời điểm ký hợp đồng tín dụng đầu tiên và được giữ nguyên trong suốt thời hạn cho vay.
- Left: Điều 12. Lãi suất cho vay đầu tư Right: Điều 12. Hỗ trợ lãi suất sau đầu tư.
Left
MỤC II
MỤC II CHO DỰ ÁN VAY THEO HIỆP ĐỊNH CHÍNH PHỦ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Đối tượng cho dự án vay theo Hiệp định Chính phủ Các dự án đầu tư bằng nguồn viện trợ của Chính phủ Việt Nam cho các nước đã có Hiệp định được ký kết.
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Thưởng vận động thu hút đầu tư Tổ chức hoặc cá nhân trong và ngoài nước vận động thu hút được dự án đầu tư vào TP. Cần Thơ. Khi chủ đầu tư bắt đầu triển khai dự án thì tổ chức hoặc cá nhân được ngân sách thành phố trích trong Quỹ xúc tiến đầu tư từ ngân sách để thưởng, như sau : - Mức thưởng: hai triệu đồng/một triệu USD vốn đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Tổ chức hoặc cá nhân trong và ngoài nước vận động thu hút được dự án đầu tư vào TP.
- Khi chủ đầu tư bắt đầu triển khai dự án thì tổ chức hoặc cá nhân được ngân sách thành phố trích trong Quỹ xúc tiến đầu tư từ ngân sách để thưởng, như sau :
- - Mức thưởng: hai triệu đồng/một triệu USD vốn đầu tư thu hút được.
- Các dự án đầu tư bằng nguồn viện trợ của Chính phủ Việt Nam cho các nước đã có Hiệp định được ký kết.
- Left: Điều 13. Đối tượng cho dự án vay theo Hiệp định Chính phủ Right: Điều 13. Thưởng vận động thu hút đầu tư
Left
Điều 14.
Điều 14. Điều kiện cho vay dự án theo Hiệp định Chính phủ 1. Các dự án vay vốn theo Hiệp định Chính phủ phải mua các sản phẩm hoặc thiết bị của Việt Nam sản xuất, sử dụng các chuyên gia hoặc lao động của Việt Nam để thực hiện dự án. 2. Các điều kiện vay khác thực hiện theo quy định cụ thể tại Hiệp định được ký kết giữa Chính phủ Việt N...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Trách nhiệm của các ngành chức năng. 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư là cơ quan đầu mối giúp Ủy ban nhân dân thành phố quản lý công tác đầu tư trên địa bàn thành phố. Sở Kế hoạch và Đầu tư có trách nhiệm chủ động phối hợp với các Sở, Ban, Ngành và Ủy ban nhân dân các quận, huyện để thực hiện chức năng hỗ trợ đầu tư và quản lý nhà nướ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14. Trách nhiệm của các ngành chức năng.
- Sở Kế hoạch và Đầu tư là cơ quan đầu mối giúp Ủy ban nhân dân thành phố quản lý công tác đầu tư trên địa bàn thành phố.
- Sở Kế hoạch và Đầu tư có trách nhiệm chủ động phối hợp với các Sở, Ban, Ngành và Ủy ban nhân dân các quận, huyện để thực hiện chức năng hỗ trợ đầu tư và quản lý nhà nước về đầu tư đối với các dự án...
- Điều 14. Điều kiện cho vay dự án theo Hiệp định Chính phủ
- 1. Các dự án vay vốn theo Hiệp định Chính phủ phải mua các sản phẩm hoặc thiết bị của Việt Nam sản xuất, sử dụng các chuyên gia hoặc lao động của Việt Nam để thực hiện dự án.
- 2. Các điều kiện vay khác thực hiện theo quy định cụ thể tại Hiệp định được ký kết giữa Chính phủ Việt Nam (hoặc người được uỷ quyền) với Chính phủ (hoặc người được uỷ quyền) nước nhận vốn vay.
Left
Điều 15.
Điều 15. Thực hiện giải ngân Hàng năm, Bộ Tài chính chuyển vốn cho Quỹ hỗ trợ phát triển. Căn cứ Hiệp định Chính phủ và hồ sơ của các dự án nhận vốn chuyển tới, Quỹ hỗ trợ phát triển thực hiện thanh toán cho nhà cung cấp thiết bị, hàng hóa của Việt Nam và các chi phí liên quan đến thực hiện dự án đã ghi trong Hiệp định theo yêu cầu của...
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Thời hạn cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh Sở Kế hoạch và Đầu tư TP. Cần Thơ cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh cho các loại hình doanh nghiệp trong thời gian như sau: 1. Trong thời hạn 5 ngày làm việc , kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ đối với: - Liên hiệp Hợp tác xã, Hợp tác xã thành lập mới; Liên hiệp Hợp tác xã, Hợ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 15. Thời hạn cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
- Sở Kế hoạch và Đầu tư TP. Cần Thơ cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh cho các loại hình doanh nghiệp trong thời gian như sau:
- 1. Trong thời hạn 5 ngày làm việc , kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ đối với:
- Điều 15. Thực hiện giải ngân
- Hàng năm, Bộ Tài chính chuyển vốn cho Quỹ hỗ trợ phát triển.
- Căn cứ Hiệp định Chính phủ và hồ sơ của các dự án nhận vốn chuyển tới, Quỹ hỗ trợ phát triển thực hiện thanh toán cho nhà cung cấp thiết bị, hàng hóa của Việt Nam và các chi phí liên quan đến thực...
Left
MỤC III
MỤC III BẢO ĐẢM TIỀN VAY, TRẢ NỢ VAY VÀ XỬ LÝ RỦI RO
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Tài sản bảo đảm áp dụng đối với cho vay đầu tư và bảo lãnh tín dụng đầu tư 1. Các chủ đầu tư khi vay vốn đầu tư hoặc được bảo lãnh tín dụng đầu tư được dùng tài sản hình thành từ vốn vay để bảo đảm tiền vay. 2. Trong thời gian chưa trả hết nợ, chủ đầu tư không được chuyển nhượng, bán hoặc thế chấp, cầm cố tài sản đó để vay vốn...
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. Thời hạn cấp giấy chứng nhận ưu đãi đầu tư Trong thời hạn 7 ngày làm việc kể từ ngày Sở Kế hoạch và Đầu tư nhận đủ hồ sơ hợp lệ của Doanh nghiệp, UBND TP. Cần Thơ sẽ cấp Giấy chứng nhận ưu đãi đầu tư.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 16. Thời hạn cấp giấy chứng nhận ưu đãi đầu tư
- Trong thời hạn 7 ngày làm việc kể từ ngày Sở Kế hoạch và Đầu tư nhận đủ hồ sơ hợp lệ của Doanh nghiệp, UBND TP. Cần Thơ sẽ cấp Giấy chứng nhận ưu đãi đầu tư.
- Điều 16. Tài sản bảo đảm áp dụng đối với cho vay đầu tư và bảo lãnh tín dụng đầu tư
- 1. Các chủ đầu tư khi vay vốn đầu tư hoặc được bảo lãnh tín dụng đầu tư được dùng tài sản hình thành từ vốn vay để bảo đảm tiền vay.
- Trong thời gian chưa trả hết nợ, chủ đầu tư không được chuyển nhượng, bán hoặc thế chấp, cầm cố tài sản đó để vay vốn nơi khác.
Left
Điều 17.
Điều 17. Trả nợ vay 1. Chủ đầu tư có trách nhiệm trả vốn vay cho tổ chức cho vay theo đúng hợp đồng tín dụng đã ký. 2. Trong thời gian ân hạn, chủ đầu tư chưa phải trả nợ gốc nhưng phải trả lãi. 3. Nếu sau thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ ngày đến hạn trả nợ, chủ đầu tư không trả được nợ vay của kỳ hạn đó và không được điều chỉnh kỳ hạ...
Open sectionRight
Điều 17.
Điều 17. Thời hạn cấp giấy phép đầu tư mới 1. Đối với các dự án đầu tư nước ngoài thực hiện theo quy trình “Đăng ký cấp giấy phép đầu tư ": a. Đối với dự án đầu tư trong Khu công nghiệp thì trong thời hạn 3 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Ban quản lý các khu chế xuất và công nghiệp Cần Thơ cấp giấy phép đầu tư ; b. Đối v...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 17. Thời hạn cấp giấy phép đầu tư mới
- 1. Đối với các dự án đầu tư nước ngoài thực hiện theo quy trình “Đăng ký cấp giấy phép đầu tư ":
- a. Đối với dự án đầu tư trong Khu công nghiệp thì trong thời hạn 3 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Ban quản lý các khu chế xuất và công nghiệp Cần Thơ cấp giấy phép đầu tư ;
- Điều 17. Trả nợ vay
- 1. Chủ đầu tư có trách nhiệm trả vốn vay cho tổ chức cho vay theo đúng hợp đồng tín dụng đã ký.
- 2. Trong thời gian ân hạn, chủ đầu tư chưa phải trả nợ gốc nhưng phải trả lãi.
Left
Điều 18.
Điều 18. Điều chỉnh thời hạn ân hạn, thời hạn trả nợ và mức trả nợ trong mỗi kỳ hạn Trường hợp do nguyên nhân khách quan, chủ đầu tư không trả được nợ theo đúng thỏa thuận ghi trong hợp đồng tín dụng, phải có văn bản đề nghị gửi Quỹ hỗ trợ phát triển để xem xét điều chỉnh thời hạn ân hạn; thời hạn, kỳ hạn trả nợ và mức trả nợ trong mỗi...
Open sectionRight
Điều 18.
Điều 18. Thời hạn cấp giấy phép đầu tư điều chỉnh 1. Dự án có vốn đầu tư nước ngoài đặt trong khu công nghiệp thì Ban quản lý các khu chế xuất và công nghiệp cấp giấy phép đầu tư điều chỉnh trong thời hạn từ 3 ngày đến 5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ đối với dự án thuộc thẩm quyền quyết định của Ban quản lý; đối với...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 18. Thời hạn cấp giấy phép đầu tư điều chỉnh
- 1. Dự án có vốn đầu tư nước ngoài đặt trong khu công nghiệp thì Ban quản lý các khu chế xuất và công nghiệp cấp giấy phép đầu tư điều chỉnh trong thời hạn từ 3 ngày đến 5 ngày làm việc, kể từ ngày...
- đối với các dự án phải xin ý kiến của các bộ ngành Trung ương và các sở, ban, ngành của địa phương thì thời gian cấp giấy phép điều chỉnh là 15 ngày.
- Điều 18. Điều chỉnh thời hạn ân hạn, thời hạn trả nợ và mức trả nợ trong mỗi kỳ hạn
- Trường hợp do nguyên nhân khách quan, chủ đầu tư không trả được nợ theo đúng thỏa thuận ghi trong hợp đồng tín dụng, phải có văn bản đề nghị gửi Quỹ hỗ trợ phát triển để xem xét điều chỉnh thời hạn...
- thời hạn, kỳ hạn trả nợ và mức trả nợ trong mỗi kỳ hạn theo thẩm quyền quy định tại Điều 21 Nghị định này(sau đây gọi tắt là gia hạn nợ). Thời hạn gia hạn nợ tối đa bằng 1/3 thời hạn trả nợ đã ghi...
Left
Điều 19.
Điều 19. Rủi ro và xử lý rủi ro 1. Chủ đầu tư được xem xét gia hạn nợ, khoanh nợ, xoá nợ hoặc miễn, giảm lãi tiền vay, do nguyên nhân bất khả kháng: thiên tai, hoả hoạn, tai nạn bất ngờ gây thiệt hại tài sản; do Nhà nước điều chỉnh chính sách. 2. Các trường hợp chuyển đổi sở hữu, xử lý khó khăn về tài chính cho các doanh nghiệp có sử d...
Open sectionRight
Điều 19.
Điều 19. Thời hạn ra văn bản chấp thuận Trường hợp các doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài xin mở chi nhánh tiêu thụ sản phẩm, cửa hàng giới thiệu sản phẩm, văn phòng giao dịch, kho hàng, đại lý tiêu thụ sản phẩm, thay đổi địa điểm trụ sở trong phạm vi thành phố Cần Thơ: - Doanh nghiệp chọn địa điểm trong khu công nghiệp thì Ban quản...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 19. Thời hạn ra văn bản chấp thuận
- Trường hợp các doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài xin mở chi nhánh tiêu thụ sản phẩm, cửa hàng giới thiệu sản phẩm, văn phòng giao dịch, kho hàng, đại lý tiêu thụ sản phẩm, thay đổi địa điểm trụ...
- - Doanh nghiệp chọn địa điểm trong khu công nghiệp thì Ban quản lý khu công nghiệp ra văn bản chấp thuận trong thời hạn 3 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Điều 19. Rủi ro và xử lý rủi ro
- 1. Chủ đầu tư được xem xét gia hạn nợ, khoanh nợ, xoá nợ hoặc miễn, giảm lãi tiền vay, do nguyên nhân bất khả kháng: thiên tai, hoả hoạn, tai nạn bất ngờ gây thiệt hại tài sản; do Nhà nước điều chỉ...
- Các trường hợp chuyển đổi sở hữu, xử lý khó khăn về tài chính cho các doanh nghiệp có sử dụng tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước thì thực hiện theo quy định của Chính phủ như đối với các khoản...
Left
Điều 20.
Điều 20. Trích, lập Quỹ dự phòng rủi ro Hàng năm, Quỹ hỗ trợ phát triển được lập Quỹ dự phòng rủi ro để xử lý các rủi ro do các chủ đầu tư không trả được nợ theo hợp đồng tín dụng. Việc trích, lập Quỹ dự phòng rủi ro được thực hiện như sau: 1. Quỹ dự phòng rủi ro được trích hàng năm tối đa bằng 0,2% trên dư nợ bình quân cho vay đầu tư...
Open sectionRight
Điều 20.
Điều 20. Thời hạn cấp giấy phép đầu tư do chia, tách, sáp nhập, hợp nhất, chuyển đổi hình thức đầu tư. Trong quá trình triển khai hoạt động các doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài có nhu cầu chia, tách, sáp nhập, hợp nhất, chuyển đổi hình thức đầu tư theo Quy định của pháp luật. UBND TP.Cần Thơ hoặc Ban quản lý các Khu chế xuất và cô...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 20. Thời hạn cấp giấy phép đầu tư do chia, tách, sáp nhập, hợp nhất, chuyển đổi hình thức đầu tư.
- Trong quá trình triển khai hoạt động các doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài có nhu cầu chia, tách, sáp nhập, hợp nhất, chuyển đổi hình thức đầu tư theo Quy định của pháp luật.
- UBND TP.Cần Thơ hoặc Ban quản lý các Khu chế xuất và công nghiệp Cần Thơ cấp giấy phép điều chỉnh trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ .
- Điều 20. Trích, lập Quỹ dự phòng rủi ro
- Hàng năm, Quỹ hỗ trợ phát triển được lập Quỹ dự phòng rủi ro để xử lý các rủi ro do các chủ đầu tư không trả được nợ theo hợp đồng tín dụng. Việc trích, lập Quỹ dự phòng rủi ro được thực hiện như sau:
- 1. Quỹ dự phòng rủi ro được trích hàng năm tối đa bằng 0,2% trên dư nợ bình quân cho vay đầu tư và nghĩa vụ bảo lãnh tín dụng đầu tư. Bộ Tài chính hướng dẫn việc trích lập Quỹ dự phòng rủi ro.
Left
Điều 21.
Điều 21. Thẩm quyền xử lý rủi ro: 1. Tổng giám đốc Quỹ hỗ trợ phát triển quyết định điều chỉnh thời hạn ân hạn; thời hạn, kỳ hạn trả nợ và mức trả nợ trong mỗi kỳ hạn. 2. Bộ trưởng Bộ Tài chính trình Thủ tướng Chính phủ quyết định khoanh nợ, xoá nợ, miễn và giảm lãi suất vay cho chủ dự án trên cơ sở đề nghị của Tổng giám đốc Quỹ hỗ trợ...
Open sectionRight
Điều 21.
Điều 21. Thời hạn giao đất cho chủ đầu tư 1. Sở Xây Dựng thẩm định và trình UBND TP. Cần Thơ xem xét, phê duyệt quy hoạch các dự án đầu tư. Thời hạn hoàn thành không quá 10 ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ quy hoạch của chủ đầu tư. 2. Sở Xây Dựng chỉ đạo đơn vị quy hoạch tổ chức cắm mốc, giao mốc quy hoạch cho Sở Tài nguyên - Môi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 21. Thời hạn giao đất cho chủ đầu tư
- 1. Sở Xây Dựng thẩm định và trình UBND TP. Cần Thơ xem xét, phê duyệt quy hoạch các dự án đầu tư. Thời hạn hoàn thành không quá 10 ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ quy hoạch của chủ đầu tư.
- 2. Sở Xây Dựng chỉ đạo đơn vị quy hoạch tổ chức cắm mốc, giao mốc quy hoạch cho Sở Tài nguyên
- Điều 21. Thẩm quyền xử lý rủi ro:
- 1. Tổng giám đốc Quỹ hỗ trợ phát triển quyết định điều chỉnh thời hạn ân hạn; thời hạn, kỳ hạn trả nợ và mức trả nợ trong mỗi kỳ hạn.
- 2. Bộ trưởng Bộ Tài chính trình Thủ tướng Chính phủ quyết định khoanh nợ, xoá nợ, miễn và giảm lãi suất vay cho chủ dự án trên cơ sở đề nghị của Tổng giám đốc Quỹ hỗ trợ phát triển.
Left
Điều 22.
Điều 22. Đối tượng được hỗ trợ lãi suất sau đầu tư bao gồm: 1. Các dự án thuộc đối tượng vay vốn đầu tư theo quy định của Nghị định này nhưng mới được vay một phần hoặc chưa được vay vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước. 2. Các dự án theo danh mục ngành nghề thuộc lĩnh vực và địa bàn được hưởng ưu đãi đầu tư theo quy định hiện h...
Open sectionRight
Điều 22.
Điều 22. Hướng dẫn thủ tục về thuế và thời hạn đăng ký mã số thuế. 1. Các Doanh nghiệp sau khi hoàn chỉnh các thủ tục đăng ký kinh doanh, trực tiếp đến Văn phòng Cục thuế để được tư vấn về thủ tục và quy trình kê khai nộp thuế, đăng ký mã số thuế. 2. Thời hạn cấp giấy chứng nhận mã số thuế quy định chung cho các loại hình Doanh nghiệp...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 22. Hướng dẫn thủ tục về thuế và thời hạn đăng ký mã số thuế.
- 1. Các Doanh nghiệp sau khi hoàn chỉnh các thủ tục đăng ký kinh doanh, trực tiếp đến Văn phòng Cục thuế để được tư vấn về thủ tục và quy trình kê khai nộp thuế, đăng ký mã số thuế.
- 2. Thời hạn cấp giấy chứng nhận mã số thuế quy định chung cho các loại hình Doanh nghiệp như sau:
- Điều 22. Đối tượng được hỗ trợ lãi suất sau đầu tư bao gồm:
- 1. Các dự án thuộc đối tượng vay vốn đầu tư theo quy định của Nghị định này nhưng mới được vay một phần hoặc chưa được vay vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước.
- Các dự án theo danh mục ngành nghề thuộc lĩnh vực và địa bàn được hưởng ưu đãi đầu tư theo quy định hiện hành của Chính phủ về hướng dẫn thi hành Luật Khuyến khích đầu tư trong nước (sửa đổi) nhưng...
Left
Điều 23.
Điều 23. Điều kiện để được hỗ trợ lãi suất sau đầu tư 1. Dư án thuộc đối tượng hỗ trợ lãi suất sau đầu tư quy định tại Điều 22 Nghị định này. 2. Dự án đầu tư đã hoàn thành đưa vào sử dụng và đã hoàn trả được vốn vay.
Open sectionRight
Điều 23.
Điều 23. Thực hiện giá cho thuê lại đất và việc miễn giảm tiền thuê lại đất. Không áp dụng giá cho thuê lại đất và việc miễn giảm tiền thuê lại đất trong quy định này đối với các dự án đã thực hiện trước ngày có hiệu lực của quy định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 23. Thực hiện giá cho thuê lại đất và việc miễn giảm tiền thuê lại đất.
- Không áp dụng giá cho thuê lại đất và việc miễn giảm tiền thuê lại đất trong quy định này đối với các dự án đã thực hiện trước ngày có hiệu lực của quy định này.
- Điều 23. Điều kiện để được hỗ trợ lãi suất sau đầu tư
- 1. Dư án thuộc đối tượng hỗ trợ lãi suất sau đầu tư quy định tại Điều 22 Nghị định này.
- 2. Dự án đầu tư đã hoàn thành đưa vào sử dụng và đã hoàn trả được vốn vay.
Left
Điều 24.
Điều 24. Nguyên tắc hỗ trợ lãi suất sau đầu tư Chủ đầu tư chỉ được hỗ trợ lãi suất sau đầu tư đối với số vốn vay của tổ chức tín dụng để đầu tư tài sản cố định và trong phạm vi tổng số vốn đầu tư tư tài sản cố định của dự án. Thời gian tính hỗ trợ lãi suất sau đầu tư là thời gian thực vay vốn trong hạn của dự án.
Open sectionRight
Điều 24
Điều 24 . Sở Kế hoạch và Đầu tư có trách nhiệm triển khai, theo dõi thực hiện Quy định này, định kỳ 6 tháng một lần có sơ kết và báo cáo UBND TP. Cần Thơ tình hình thực hiện và những vấn đề mới nảy sinh cần xử lý. PHỤ LỤC (Ban hành kèm theo Quyết định số 32/2005/QĐ.UBND ngày 04/05/2005 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ) DANH MỤC CÁ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 24 . Sở Kế hoạch và Đầu tư có trách nhiệm triển khai, theo dõi thực hiện Quy định này, định kỳ 6 tháng một lần có sơ kết và báo cáo UBND TP. Cần Thơ tình hình thực hiện và những vấn đề mới nảy...
- (Ban hành kèm theo Quyết định số 32/2005/QĐ.UBND ngày 04/05/2005
- của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ)
- Điều 24. Nguyên tắc hỗ trợ lãi suất sau đầu tư
- Chủ đầu tư chỉ được hỗ trợ lãi suất sau đầu tư đối với số vốn vay của tổ chức tín dụng để đầu tư tài sản cố định và trong phạm vi tổng số vốn đầu tư tư tài sản cố định của dự án.
- Thời gian tính hỗ trợ lãi suất sau đầu tư là thời gian thực vay vốn trong hạn của dự án.
Left
Điều 25.
Điều 25. Mức hỗ trợ lãi suất sau đầu tư 1. Đối với các khoản vay vốn bằng Đồng Việt Nam thì mức hỗ trợ lãi suất sau đầu tư của dự án được xác định bằng nợ gốc thực trả, nhân (x) với 50% lãi suất tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước, nhân (x) với thời hạn thực vay (quy đổi theo năm) của số nợ gốc thực trả. 2. Đối với các khoản vay vố...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng và phạm vi áp dụng 1. Đối tượng áp dụng bao gồm: a. Tổ chức, cá nhân thuộc các thành phần kinh tế trong nước hoạt động theo quy định của pháp luật Việt Nam. b. Tổ chức, cá nhân nước ngoài hoặc doanh nghiệp đang hoạt động theo luật đầu tư nước ngoài tại Việt Nam. c. Người Việt Nam định cư ở nước ngoài (bao gồm cả người...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng và phạm vi áp dụng
- 1. Đối tượng áp dụng bao gồm:
- a. Tổ chức, cá nhân thuộc các thành phần kinh tế trong nước hoạt động theo quy định của pháp luật Việt Nam.
- Điều 25. Mức hỗ trợ lãi suất sau đầu tư
- Đối với các khoản vay vốn bằng Đồng Việt Nam thì mức hỗ trợ lãi suất sau đầu tư của dự án được xác định bằng nợ gốc thực trả, nhân (x) với 50% lãi suất tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước, nhân...
- Đối với các khoản vay vốn bằng ngoại tệ thì mức hỗ trợ lãi suất sau đầu tư của dự án được xác định bằng nợ gốc nguyên tệ thực trả trong năm, nhân (x) với 35% lãi suất vay vốn ngoại tệ theo hợp đồng...
Left
Điều 26.
Điều 26. Đối tượng được bảo lãnh 1. Các dự án thuộc đối tượng vay vốn đầu tư theo quy định của Nghị định này nhưng mới được vay một phần hoặc chưa được vay vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước. 2. Các dự án theo danh mục ngành nghề thuộc lĩnh vực và địa bàn được hưởng ưu đãi đầu tư theo quy định hiện hành của Chính phủ về hướng...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Nguyên tắc chung. Ủy ban nhân dân TP. Cần Thơ cụ thể hóa và vận dụng chính sách ưu đãi khuyến khích đầu tư theo Luật Khuyến khích đầu tư trong nước, Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam và các luật khác có liên quan đối với các dự án đầu tư trên địa bàn TP. Cần Thơ theo mức ưu đãi phù hợp với thực tế của địa phương. Trong trường...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Nguyên tắc chung.
- Ủy ban nhân dân TP.
- Cần Thơ cụ thể hóa và vận dụng chính sách ưu đãi khuyến khích đầu tư theo Luật Khuyến khích đầu tư trong nước, Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam và các luật khác có liên quan đối với các dự án đầ...
- Điều 26. Đối tượng được bảo lãnh
- 1. Các dự án thuộc đối tượng vay vốn đầu tư theo quy định của Nghị định này nhưng mới được vay một phần hoặc chưa được vay vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước.
- Các dự án theo danh mục ngành nghề thuộc lĩnh vực và địa bàn được hưởng ưu đãi đầu tư theo quy định hiện hành của Chính phủ về hướng dẫn thi hành Luật Khuyến khích đầu tư trong nước (sửa đổi) nhưng...
Left
Điều 27.
Điều 27. Điều kiện bảo lãnh 1. Thuộc đối tượng bảo lãnh vay vốn đầu tư quy định tại Điều 26 Nghị định này. 2. Điều kiện dự án được bảo lãnh như quy định tại các khoản 2, 3, 4, 5, và 7 của Điều 9 Nghị định này. 3. Được Quỹ hỗ trợ phát triển thẩm định phương án tài chính, phương án trả nợ.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giá cho thuê lại đất trong khu công nghiệp 1. Giá cho thuê lại đất công nghiệp trong khu công nghiệp Trà Nóc II: a. Phí sử dụng hạ tầng : 0,2 USD/m2/năm, trả hàng năm. b. Đơn giá cho thuê lại đất : 0,98 USD/m2/năm, trả hàng năm. Nhà đầu tư có thể trả tiền cho thuê lại đất 1 lần cho nhiều năm theo đơn giá như sau: - Trả 1 lần 5...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Giá cho thuê lại đất trong khu công nghiệp
- 1. Giá cho thuê lại đất công nghiệp trong khu công nghiệp Trà Nóc II:
- a. Phí sử dụng hạ tầng : 0,2 USD/m2/năm, trả hàng năm.
- Điều 27. Điều kiện bảo lãnh
- 1. Thuộc đối tượng bảo lãnh vay vốn đầu tư quy định tại Điều 26 Nghị định này.
- 2. Điều kiện dự án được bảo lãnh như quy định tại các khoản 2, 3, 4, 5, và 7 của Điều 9 Nghị định này.
Left
Điều 28.
Điều 28. Thời hạn bảo lãnh Được xác định phù hợp với thời hạn vay vốn theo thỏa thuận giữa chủ đầu tư với tổ chức tín dụng cho vay.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Mức bảo lãnh 1. Mức bảo lãnh đối với một dự án không vượt quá 70% tổng số vốn đầu tư tài sản cố định được duyệt của dự án. 2. Tổng mức bảo lãnh cho các dự án trong năm của Quỹ hỗ trợ phát triển không vượt quá tổng số vốn cho vay đầu tư trong năm đó.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Phí bảo lãnh Chủ đầu tư được bảo lãnh không phải trả phí bảo lãnh cho Quỹ hỗ trợ phát triển .
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31.
Điều 31. Trách nhiệm tài chính khi chủ đầu tư không trả được nợ Trường hợp chủ đầu tư không trả được nợ vay theo đúng hợp đồng tín dụng đã ký thì: 1. Quỹ hỗ trợ phát triển chịu trách nhiệm trả nợ cho tổ chức tín dụng thay chủ đầu tư phần vốn vay đã nhận bảo lãnh. 2. Chủ đầu tư phải nhận nợ bắt buộc với Quỹ hỗ trợ phát triển về số tiền...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 32.
Điều 32. Xử lý rủi ro trong bảo lãnh Trường hợp các chủ đầu tư được bảo lãnh không trả được số nợ bắt buộc của Quỹ hỗ trợ phát triển sẽ được xử lý theo quy định tại Điều 19 và Điều 21 Nghị định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III NGUỒN VỐN TÍN DỤNG ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN CỦA NHÀ NƯỚC
Open sectionRight
Chương III
Chương III CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ ĐẦU TƯ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ ĐẦU TƯ
- NGUỒN VỐN TÍN DỤNG ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN CỦA NHÀ NƯỚC
Left
Điều 33.
Điều 33. Nguồn vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước 1. Vốn ngân sách nhà nước: a) Vốn điều lệ của Quỹ hỗ trợ phát triển. b) Vốn ngân sách nhà nước cấp bổ sung hàng năm để thực hiện các hình thức tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước. c) Vốn các dự án, chương trình được Chính phủ giao cho Quỹ hỗ trợ phát triển thực hiện. d) Vốn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV QUỸ HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN
Open sectionRight
Chương IV
Chương IV QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC ĐỐI VỚI CÔNG TÁC ĐẦU TƯ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC ĐỐI VỚI CÔNG TÁC ĐẦU TƯ
- QUỸ HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN
Left
Điều 34.
Điều 34. Nhiệm vụ của Quỹ hỗ trợ phát triển 1. Huy động vốn, tiếp nhận và quản lý các nguồn vốn của Nhà nước dành cho tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước theo quy định. 2. Thực hiện các hoạt động tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước theo quy định của Nghị định này. 3. Nhận cấp phát, cho vay từ các nguồn vốn do các địa phương, cá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 35.
Điều 35. Cơ chế tài chính Quỹ hỗ trợ phát triển 1. Hoạt động của Quỹ hỗ trợ phát triển không vì mục đích lợi nhuận, được Nhà nước bảo đảm khả năng thanh toán; được miễn thuế và các khoản phải nộp ngân sách nhà nước. 2. Ngân sách nhà nước thực hiện cấp bù chênh lệch lãi suất, hỗ trợ lãi suất sau đầu tư và các khoản phí hoạt động cho Quỹ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC
Open sectionRight
Chương V
Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC
Left
Điều 36.
Điều 36. Bộ Tài chính 1. Thực hiện quản lý nhà nước về tài chính đối với hoạt động tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước và Quỹ hỗ trợ phát triển; 2. Bộ trưởng Bộ Tài chính thay mặt Thủ tướng Chính phủ chỉ đạo hoạt động của Quỹ hỗ trợ phát triển, quyết định lãi suất huy động vốn của Quỹ hỗ trợ phát triển; quyết định mức lãi suất và đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 37.
Điều 37. Bộ Kế hoạch và Đầu tư 1. Tổng hợp kế hoạch tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước hàng năm trong kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội chung và trình Thủ tướng Chính phủ để thông báo kế hoạch tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước hàng năm. 2. Chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính lập dự toán ngân sách nhà nước cấp bù chênh lệch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 38.
Điều 38. Ngân hàng Nhà nước Việt Nam 1. Thực hiện chức năng quản lý nhà nước về tiền tệ, ngoại hối, tín dụng có liên quan đến tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước; 2. Hướng dẫn Quỹ hỗ trợ phát triển tham gia hệ thống thanh toán theo quy định tại khoản 4 Điều 34 của Nghị định này; 3. Chỉ đạo Ngân hàng chính sách xã hội, các ngân hàng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 39.
Điều 39. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ và Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 1. Công bố rộng rãi quy hoạch, kế hoạch định hướng phát triển và các quy trình, quy phạm tiêu chuẩn, định mức kinh tế, kỹ thuật của ngành, lĩnh vực, sản phẩm, vùng lãnh thổ và các thông tin cần thiết khác trong từng thời...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VI
Chương VI BÁO CÁO, THANH TRA, KIỂM TRA VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 40.
Điều 40. Thanh tra, kiểm tra, báo cáo 1. Tất cả các hoạt động tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước theo quy định của Nghị định này đều phải chịu sự thanh tra, kiểm tra của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo quy định của pháp luật. 2. Trong từng trường hợp cụ thể, việc thanh tra, kiểm tra có thể thực hiện ở từng khâu hoặc ở tất...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 41.
Điều 41. Xử lý vi phạm 1. Tổ chức, cá nhân được hưởng tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước nếu vi phạm các quy định của Nghị định này thì tuỳ theo mức độ vi phạm có thể bị xử phạt hành chính, nếu gây thiệt hại về tài sản thì phải bồi thường và xử lý theo quy định của pháp luật. 2. Người quyết định đầu tư sai về chủ trương đầu tư, gâ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VII
Chương VII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 42.
Điều 42. Hiệu lực thi hành Nghị định có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Bãi bỏ Nghị định số 43/1999/NĐ-CP ngày 29 tháng 6 năm 1999 của Chính phủ về tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước và các quy định khác liên quan đến tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước trái với quy định của Nghị định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 43.
Điều 43. Các dự án đã ký hợp đồng tín dụng Đối với các dự án vay vốn tín dụng đầu tư, bảo lãnh tín dụng đầu tư, hỗ trợ lãi suất sau đầu tư đã ký hợp đồng với Quỹ hỗ trợ phát triển trước ngày Nghị định này có hiệu lực, được thực hiện theo các quy định ghi trong hợp đồng tín dụng đã ký.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 44.
Điều 44. Trách nhiệm hướng dẫn thực hiện Bộ trưởng Bộ Tài chính, Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam và Hội đồng quản lý Quỹ hỗ trợ phát triển chịu trách nhiệm hướng dẫn thực hiện Nghị định này theo chức năng và thẩm quyền.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 45.
Điều 45. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Chủ tịch Hội đồng quản lý Quỹ hỗ trợ phát triển chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.