Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành bản Quy chế kiểm tra chất lượng thuốc
361-BYT/QĐ
Right document
Ban hành Điều lệ truyền máu
937-BYT/QĐ
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành bản Quy chế kiểm tra chất lượng thuốc
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Điều lệ truyền máu
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Điều lệ truyền máu
- Ban hành bản Quy chế kiểm tra chất lượng thuốc
Left
Điều 1
Điều 1 Nay ban hành kèm theo Quyết định này bản quy chế kiểm tra chất lượng thuốc.
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1: Ban hành "Điều lệnh truyền máu" để thực hiện tại các cơ sở khám chữa bệnh (dân y, quân y, Nhà nước, tư nhân) trong phạm vi cả nước.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1: Ban hành "Điều lệnh truyền máu" để thực hiện tại các cơ sở khám chữa bệnh (dân y, quân y, Nhà nước, tư nhân) trong phạm vi cả nước.
- Nay ban hành kèm theo Quyết định này bản quy chế kiểm tra chất lượng thuốc.
Left
Điều 2
Điều 2 Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành. Các quy định trước đây trái với Quy chế kèm theo Quyết định này đều bị huỷ bỏ.
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2: "Điều lệnh truyền máu" được sử dụng trong việc đánh giá chất lượng điều trị, làm tài liệu giảng dạy trong các trường y dược và giám định y khoa.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2: "Điều lệnh truyền máu" được sử dụng trong việc đánh giá chất lượng điều trị, làm tài liệu giảng dạy trong các trường y dược và giám định y khoa.
- Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành. Các quy định trước đây trái với Quy chế kèm theo Quyết định này đều bị huỷ bỏ.
Left
Điều 3
Điều 3 Các đồng chí Chánh Văn phòng. Vụ trưởng Vụ Dược và Trang thiết bị, Bộ Y tế, Tổng Giám đốc Liên hiệp Xí nghiệp Dược Việt Nam và Giám đốc các Sở Y tế chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. QUY CHẾ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG THUỐC A- QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành, các văn bản trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành, các văn bản trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
- Các đồng chí Chánh Văn phòng. Vụ trưởng Vụ Dược và Trang thiết bị, Bộ Y tế, Tổng Giám đốc Liên hiệp Xí nghiệp Dược Việt Nam và Giám đốc các Sở Y tế chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
- KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG THUỐC
- A- QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1
Điều 1 Kiểm tra chất lượng và nguyên liệu làm thuốc (viết gọn là thuốc) là việc xác định sự phù hợp các chỉ tiêu chất lượng thuốc cũng như các điều kiện bảo đảm chất lượng với các yêu cầu quy định. Kiểm tra chất lượng thuốc nhằm mục đích xác định những sai lệch, khuyết tật để quyết định nghiệm thu hay loại bỏ lô thuốc, tìm nguyên nhân...
Open sectionRight
Điều 4
Điều 4: Các ông Chánh Văn phòng, Vụ trưởng các Vụ thuộc Bộ Y tế, Giám đốc Sở Y tế, các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Giám đốc các Viện, bệnh viện, các trường Đại học, và trung học y tế chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. ĐIỀU LỆNH TRUYỀN MÁU ( Ban hành theo Quyết định số 937 BYT/QĐ ngày 4 tháng 9 năm 1992 của Bộ Y tế) I....
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Các ông Chánh Văn phòng, Vụ trưởng các Vụ thuộc Bộ Y tế, Giám đốc Sở Y tế, các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Giám đốc các Viện, bệnh viện, các trường Đại học, và trung học y tế chịu trách...
- ( Ban hành theo Quyết định số 937 BYT/QĐ ngày 4 tháng 9 năm 1992 của Bộ Y tế)
- I. TUYỂN CHỌN NGƯỜI CHO MÁU:
- Kiểm tra chất lượng và nguyên liệu làm thuốc (viết gọn là thuốc) là việc xác định sự phù hợp các chỉ tiêu chất lượng thuốc cũng như các điều kiện bảo đảm chất lượng với các yêu cầu quy định.
- Kiểm tra chất lượng thuốc nhằm mục đích xác định những sai lệch, khuyết tật để quyết định nghiệm thu hay loại bỏ lô thuốc, tìm nguyên nhân và biện pháp khắc phục sai lệch, khuyết tật, đánh giá mức...
Left
Điều 2
Điều 2 Tất cả các thuốc, thuộc bất cứ nguồn gốc nào, đều phải được kiểm tra chất lượng, có đạt tiêu chuẩn hoặc các quy định chất lượng khác mới được sản xuất và lưu hành.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3
Điều 3 Thủ trưởng các Vụ, các cơ quan quản lý có liên quan, các đơn vị sản xuất, kinh doanh thuốc; các đơn vị làm công tác phòng bệnh, chữa bệnh đặc biệt là các đơn vị trực tiếp làm ra sản phẩm thuốc và cung ứng thuốc (kể cả tập thể và cá thể) phải chịu trách nhiệm về chất lượng thuốc và công tác kiểm tra chất lượng thuốc do Nhà nước v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4
Điều 4 Tuỳ theo quy mô hành nghề và yêu cầu kiểm tra, với chức năng nhiệm vụ do Nhà nước và Bộ Y tế ban hành trong các quyết định, điều lệ; các cơ quan, đơn vị sản xuất, kinh doanh tồn trữ, sử dụng thuốc phải có tổ chức kiểm tra chất lượng thuốc tương xứng phù hợp. Nếu chưa có điều kiện thực hiện các phép phân tích phức tạp, được hợp đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5
Điều 5 áp dụng chế độ kiểm tra và công nhận phòng kiểm nghiệm đối với các đơn vị có hành nghề về thuốc. Chỉ có những phòng kiểm nghiệm được công nhận mới có giá trị pháp lý về kiểm tra chất lượng thuốc. - Ở Trung ương do Bộ Y tế kiểm tra và công nhận. - Ở địa phương do Sở Y tế kiểm tra và công nhận.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6
Điều 6 Một số thuật ngữ dùng trong quy chế này được hiểu như sau: a) Đơn vị sản phẩm: Đối tượng cụ thể hay quy ước hoặc một lượng vật chất xác định, trên đó tiến hành các quan trắc. b) Tổng thể: Toàn bộ các đơn vị sản phẩm được xét. Tuỳ theo trường hợp, tổng thể có thể là một lô, một số lô hay một quá trình sản xuất. c) Lô sản phẩm thu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7
Điều 7 Hệ thống tổ chức quản lý, kiểm tra chất lượng thuốc như sau: a) Quản lý, kiểm tra chất lượng với chức năng Nhà nước về thuốc của Bộ Y tế, Sở Y tế các thành, tỉnh, đặc khu trực thuộc Trung ương. - Bộ Y tế (Vụ Dược và Trang thiết bị), Sở Y tế thành, tỉnh, đặc khu. - Viện Kiểm nghiệm và Phân viện kiểm nghiệm. - Các Trạm kiểm nghiệm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8
Điều 8 Đối tượng kiểm tra bao gồm sản phẩm thuốc và những điều kiện đảm bảo chất lượng thuốc. - Nguyên phụ liệu, vật liệu tham gia quá trình sản xuất. - Các thành phẩm, bán thành phẩm, bao bì đóng gói. Các yếu tố điều kiện: Tài liệu kỹ thuật - chất lượng; tình trạng trang thiết bị sản xuất, đo lường, kiểm nghiệm bảo quản và việc bảo dư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9
Điều 9 Căn cứ và cơ sở để kiểm tra chất lượng thuốc, tuỳ thuộc vào đối tượng kiểm tra bao gồm: - Tiêu chuẩn kỹ thuật theo quy định của Bô Y tế. - Công thức, quy trình kỹ thuật. - Mẫu sản phẩm được duyệt. - Hợp đồng kinh tế (không trái với tiêu chuẩn, quy định kỹ thuật).
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10
Điều 10 Nội dung kiểm tra chất lượng thuốc tuỳ thuộc vào chức năng, nhiệm vụ của Tổ chức kiểm tra chất lượng thuốc đã quy định trong Điều 7. - Đối với tổ chức kiểm tra chất lượng với chức năng Nhà nước của Bộ: việc thực hiện các quy định về tiêu chuẩn, đo lường, kiểm tra chất lượng; kiểm nghiệm; kiểm tra các quy chế có liên quan, các đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11
Điều 11 Thuốc được phân loại chất lượng thành 2 loại: Đạt tiêu chuẩn và không đạt tiêu chuẩn. a) Đạt tiêu chuẩn: Mức A: Đạt đầy đủ, đúng tiêu chuẩn và nội dung kiểm tra chất lượng ở điều 10. Mức B: Có sai lệch hoặc khuyết tật nhưng không ảnh hưởng đến hiệu lực thuốc và an toàn cho người dùng có thể châm chước, chấp nhận sử dụng được. b...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12
Điều 12 Thuốc được xếp loại chất lượng theo tỷ lệ phần trăm lô sản phẩm loại đạt tiêu chuẩn (mức A, B) và loại không đạt tiêu chuẩn trong định kỳ kế hoạch (hàng tháng, 6 tháng và cả năm) trên cơ sở quy định về lô sản phẩm và hồ sơ lô sản phẩm.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13
Điều 13 Khi giao nhận thuốc, phải có phiếu kiểm nghiệm kèm theo.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14
Điều 14 áp dụng việc gia hạn dùng thuốc đối với thuốc có hạn dùng nhưng đã hết hạn dùng nếu xét thấy thuốc còn sử dụng được. Khi cần gia hạn dùng phải: - Kiểm nghiệm lại thuốc (do Viện Kiểm nghiệm, Phân viện kiểm nghiệm hoặc cơ sở Kiểm nghiệm được phân cấp). - Khi cần thiết phải thử lại tác dụng Dược lý. - Báo cáo đầy đủ: số lượng, số...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15
Điều 15 áp dụng việc châm chước chất lượng đối với thuốc có sai lệch, khuyết tật nhỏ, không ảnh hưởng đến hiệu lực thuốc và không có hại cho người dùng. Khi cần châm chước phải: - Có giấy đề nghị: Tên thuốc, số lượng, số lô sản phẩm chỉ tiêu xin châm chước. - Lý do xin châm chước, tài liệu dẫn chứng minh. - Phiếu kiểm nghiệm lô thuốc....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16
Điều 16 Á p dụng việc thu hồi đối với thuốc đã và đang lưu hành nhưng kiểm tra chất lượng không đạt tiêu chuẩn. Tất cả các đơn vị (kể cả cá nhân, tập thể) khi phát hiện thuốc không đạt tiêu chuẩn phải tự thu hồi hoặc nhận được lệnh thu hồi phải: - Lập hồ sơ thu hồi: Tên thuốc, số lượng, số lô sản xuất, tình trạng chất lượng thuốc trước...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17
Điều 17 áp dụng chế độ phạt về việc vi phạm chất lượng thuốc theo quy định hiện hành của Nhà nước và Bộ Y tế ban hành. E- ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18
Điều 18 Quy chế kiểm tra chất lượng thuốc được áp dụng cho tất cả các đơn vị, cơ quan có liên quan đến thuốc kể cả những đơn vị ngoài ngành Y tế có hành nghề về thuốc; Phải hướng dẫn, thực hiện những quy định của Nhà nước và của Bộ Y tế về kiểm tra chất lượng thuốc, xây dựng, ban hành các quy định về kiểm tra chất lượng cho phù hợp với...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.