Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc Điều chỉnh Điều 2 và Điều 4 Quyết định số 33/2001/QĐ-UB ngày 8/6/2001 của UBND Thành phố về đối tượng được hưởng khoản hỗ trợ một phần lãi xuất tiền vay và mức lãi xuất cố định để xét hỗ trợ cho các doanh nghiệp nhà nước TPHN năm 2003
103/2003/QĐ-UB
Right document
Về việc ban hành chính sách hỗ trợ sản xuất, kinh doanh hàng xuất khẩu trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
2545/2009/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc Điều chỉnh Điều 2 và Điều 4 Quyết định số 33/2001/QĐ-UB ngày 8/6/2001 của UBND Thành phố về đối tượng được hưởng khoản hỗ trợ một phần lãi xuất tiền vay và mức lãi xuất cố định để xét hỗ trợ cho các doanh nghiệp nhà nước TPHN năm 2003
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành chính sách hỗ trợ sản xuất, kinh doanh hàng xuất khẩu trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ban hành chính sách hỗ trợ sản xuất, kinh doanh hàng xuất khẩu trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
- Về việc Điều chỉnh Điều 2 và Điều 4 Quyết định số 33/2001/QĐ-UB ngày 8/6/2001 của UBND Thành phố về đối tượng được hưởng khoản hỗ trợ một phần lãi xuất tiền vay và mức lãi xuất cố định để xét hỗ tr...
Left
Điều 1.
Điều 1. Điều chỉnh Điều 2 Quyết định số 33/2001/QĐ-UB ngày 6/8/2001 của Uỷ ban nhân dân Thành phố về đối tượng được hưởng khoản hỗ trợ một phần lãi xuất tiền vay: Đối tượng được Thành phố xem xét hỗ trợ một phần lãi xuất tiền vay là các doanh nghiệp nhà nước được thành lập theo Quyết định của Uỷ ban nhân dân Thành phố, không nằm trong...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành chính sách hỗ trợ sản xuất, kinh doanh hàng xuất khẩu trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá như sau: 1. Phạm vi, đối tượng áp dụng: Các doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ gia đình sản xuất, kinh doanh thuộc các thành phần kinh tế trong nước được thành lập và đăng ký kinh doanh tại Thanh Hoá, thực hiện xuất khẩu trực tiếp hoặc xuất khẩ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành chính sách hỗ trợ sản xuất, kinh doanh hàng xuất khẩu trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá như sau:
- 1. Phạm vi, đối tượng áp dụng:
- Các doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ gia đình sản xuất, kinh doanh thuộc các thành phần kinh tế trong nước được thành lập và đăng ký kinh doanh tại Thanh Hoá, thực hiện xuất khẩu trực tiếp hoặc xuất kh...
- Điều 1. Điều chỉnh Điều 2 Quyết định số 33/2001/QĐ-UB ngày 6/8/2001 của Uỷ ban nhân dân Thành phố về đối tượng được hưởng khoản hỗ trợ một phần lãi xuất tiền vay:
- Đối tượng được Thành phố xem xét hỗ trợ một phần lãi xuất tiền vay là các doanh nghiệp nhà nước được thành lập theo Quyết định của Uỷ ban nhân dân Thành phố, không nằm trong diện tổ chức, sắp xếp l...
- Ngành cơ kim khí, dệt may, da giầy, điện - điện tử, tin học, công nghệ phần mềm, chế biến lương thực, thực phẩm, sản xuất vật liệu xây dựng.
Left
Điều 2.
Điều 2. Xử lý kết quả quyết toán khoản chênh lệch thừa, thiếu đã cấp cho các doanh nghiệp nhà nước năm 2002: 1. Đối với khoản hỗ trợ lãi xuất tiền vay đã cấp thừa cho các doanh nghiệp: Đối với doanh nghiệp được tiếp tục hỗ trợ lãi xuất tiền vay thì số tiền cấp thừa trừ vào tiền hỗ trợ chênh lệch lãi xuất tiền vay năm 2003 của doanh ngh...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Tổ chức thực hiện: Giao Sở Công thương chủ trì, phối hợp với sở Kế hoạch - Đầu tư, sở Tài chính và các ngành có liên quan lập trình UBND tỉnh kế hoạch kinh phí thực hiện chính sách hàng năm; phối hợp với các ngành, đơn vị có liên quan rà soát, đề xuất với UBND tỉnh điều chỉnh, bổ sung Danh mục các mặt hàng đặc biệt khuyến khích...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Tổ chức thực hiện:
- Giao Sở Công thương chủ trì, phối hợp với sở Kế hoạch
- Đầu tư, sở Tài chính và các ngành có liên quan lập trình UBND tỉnh kế hoạch kinh phí thực hiện chính sách hàng năm
- Điều 2. Xử lý kết quả quyết toán khoản chênh lệch thừa, thiếu đã cấp cho các doanh nghiệp nhà nước năm 2002:
- 1. Đối với khoản hỗ trợ lãi xuất tiền vay đã cấp thừa cho các doanh nghiệp:
- Đối với doanh nghiệp được tiếp tục hỗ trợ lãi xuất tiền vay thì số tiền cấp thừa trừ vào tiền hỗ trợ chênh lệch lãi xuất tiền vay năm 2003 của doanh nghiệp.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân Thành phố; Giám đốc các Sở: Tài chính Vật giá, Kế hoạch và Đầu tư; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Hà Nội; Thủ trưởng các Sở, ngành có liên quan và Giám đốc các doanh nghiệp nhà nước thuộc Thành phố được hưởng khoản hỗ trợ một phần lãi xuất...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Bãi bỏ Quyết định số 3431/2002/QĐ - UB ngày 21/10/2002 của UBND tỉnh về chính sách khuyến khích xuất khẩu, Quyết định số 506/2005/QĐ - UB ngày 22/2/2005 của UBND tỉnh về bổ sung các mặt hàng đặc biệt khuyến khích xuất khẩu và các chính sách hỗ trợ sản xuất kinh doanh hàng xu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- UB ngày 21/10/2002 của UBND tỉnh về chính sách khuyến khích xuất khẩu, Quyết định số 506/2005/QĐ
- UB ngày 22/2/2005 của UBND tỉnh về bổ sung các mặt hàng đặc biệt khuyến khích xuất khẩu và các chính sách hỗ trợ sản xuất kinh doanh hàng xuất khẩu do UBND tỉnh ban hành trái với quy định tại Quyết...
- Các ông Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở: Công thương, Kế hoạch và Đầu tư, Tài Chính; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi...
- Giám đốc các Sở: Tài chính Vật giá, Kế hoạch và Đầu tư
- Giám đốc Kho bạc Nhà nước Hà Nội
- Thủ trưởng các Sở, ngành có liên quan và Giám đốc các doanh nghiệp nhà nước thuộc Thành phố được hưởng khoản hỗ trợ một phần lãi xuất tiền vay từ Ngân sách Thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết...
- Left: Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân Thành phố Right: Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Bãi bỏ Quyết định số 3431/2002/QĐ