Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 17
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 67

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
17 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành quy định về quy trình và thời hạn giải quyếtmột số thủ tục hành chính trong lĩnh vực quản lý đầu tư và xây dựng của Thành phố Hà Nội

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy chế Quản lý đầu tư và xây dựng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành Quy chế Quản lý đầu tư và xây dựng
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành quy định về quy trình và thời hạn giải quyếtmột số thủ tục hành chính trong lĩnh vực quản lý đầu tư và xây dựng của Thành phố Hà Nội
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 : Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quy trình và thời hạn giải quyết một số thủ tục hành chính trong quản lý đầu tư và xây dựng của Thành phố Hà Nội.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị định này Quy chế Quản lý đầu tư và xây dựng, thay thế Điều lệ Quản lý đầu tư và xây dựng đã ban hành kèm theo Nghị định số 42/CP ngày 16 tháng 7 năm 1996 và Nghị định số 92/CP ngày 23 tháng 8 năm 1997 của chính phủ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành kèm theo Nghị định này Quy chế Quản lý đầu tư và xây dựng, thay thế Điều lệ Quản lý đầu tư và xây dựng đã ban hành kèm theo Nghị định số 42/CP ngày 16 tháng 7 năm 1996 và Nghị định số 92/C...
Removed / left-side focus
  • Điều 1 : Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quy trình và thời hạn giải quyết một số thủ tục hành chính trong quản lý đầu tư và xây dựng của Thành phố Hà Nội.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2: Quyết định này có hiệu lực ngay sau 15 ngày kể từ ngay ký.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 2: Quyết định này có hiệu lực ngay sau 15 ngày kể từ ngay ký. Right: Điều 2. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3: Chánh Văn phòng HĐND và UBND Thành phố; Trưởng Ban Tổ chức chính quyền Thành phố; Giám đốc các Sở, Ban, Ngành; Chủ tịch UBND các Quận, Huyện, và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Về quy trình và thời hạn giải quyết một số thủ tục hành chính trong lĩnh vực quản lý đầu tư và x...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Bộ trưởng Bộ Xây dựng chủ trì phối hợp với Bộ Kế hoạch và Đầu tư Bộ Tài chính, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam và các Bộ, ngành có liên quan chịu trách nhiệm hướng dẫn và kiểm tra việc thi hành Quy chế Quản lý đầu tư và xây dựng ban hành kèm theo Nghị định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Bộ trưởng Bộ Xây dựng chủ trì phối hợp với Bộ Kế hoạch và Đầu tư Bộ Tài chính, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam và các Bộ, ngành có liên quan chịu trách nhiệm hướng dẫn và kiểm tra việc thi hành Quy chế...
Removed / left-side focus
  • Điều 3: Chánh Văn phòng HĐND và UBND Thành phố
  • Trưởng Ban Tổ chức chính quyền Thành phố
  • Giám đốc các Sở, Ban, Ngành
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 : Các tổ chức và cá nhân trong nước có dự án đầu tư (gọi tắt là chủ đầu tư) có nhu cầu giải quyết về thủ tục hành chính trong quản lý đầu tư và xây dựng thuộc thẩm quyền của UBND Thành phố Hà Nội đều được kịp thời xem xét giải quyết hoặc trình các cấp có thẩm quyền giải quyết. Mọi cán bộ, công chức khi giải quyết thủ tục hành ch...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Mục đích, yêu cầu của quản lý đầu tư và xây dựng 1. Khuyến khích các thành phần kinh tế đầu tư sản xuất kinh doanh phù hợp với chiến lược và quy hoạch phát triển kinh tế xã hội của đất nước trong từng thời kỳ để chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng công nghiệp hoá, hiện đại hoá, đẩy nhanh tốc độ tăng trưởng kinh tế, nâng cao đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Mục đích, yêu cầu của quản lý đầu tư và xây dựng
  • Khuyến khích các thành phần kinh tế đầu tư sản xuất kinh doanh phù hợp với chiến lược và quy hoạch phát triển kinh tế xã hội của đất nước trong từng thời kỳ để chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng...
  • 2. Sử dụng các nguồn vốn đầu tư do Nhà nước quản lý đạt hiệu quả cao nhất, chống tham ô, lãng phí.
Removed / left-side focus
  • Các tổ chức và cá nhân trong nước có dự án đầu tư (gọi tắt là chủ đầu tư) có nhu cầu giải quyết về thủ tục hành chính trong quản lý đầu tư và xây dựng thuộc thẩm quyền của UBND Thành phố Hà Nội đều...
  • Mọi cán bộ, công chức khi giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực quản lý đầu tư và xây dựng được phân công nếu có hành vi cản trở, làm chậm trễ, phiền hà đều bị xử lý theo Pháp lệnh về cán bộ...
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 : Phạm vi điều chỉnh của quy định này bao gồm các thủ tục hành chính trong quản lý đầu tư và xây dựng được quy định tại Quy chế quản lý đầu tư và xây dựng ban hành kèm theo Nghị định 52/1999/NĐ-CP ngày 08/7/1999 và nghị định số 12/2000/NĐ-CP ngày 05/5/2000 về việc sửa đổi bổ sung một số điều của Quy chế quản lý đầu tư và xây dựng

Open section

Điều 2.

Điều 2. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Phạm vi điều chỉnh của quy định này bao gồm các thủ tục hành chính trong quản lý đầu tư và xây dựng được quy định tại Quy chế quản lý đầu tư và xây dựng ban hành kèm theo Nghị định 52/1999/NĐ-CP ng...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3: Đối tượng điều chỉnh của quy định này bao gồm các cơ quan hành chính nhà nước trực thuộc UBND Thành phố.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Đối tượng, phạm vi điều chỉnh của Quy chế Quản lý đầu tư và xây dựng 1. Đối tượng quản lý đầu tư và xây dựng bao gồm: a) Dự án đầu tư và xây dựng mới, cải tạo, sửa chữa lớn, nâng cấp các dự án đã đầu tư xây dựng; b) Dự án đầu tư để mua sắm tài sản kể cả thiết bị, máy móc không cần lắp đặt và sản phẩm công nghệ khoa học mới; c)...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Đối tượng, phạm vi điều chỉnh của Quy chế Quản lý đầu tư và xây dựng
  • 1. Đối tượng quản lý đầu tư và xây dựng bao gồm:
  • a) Dự án đầu tư và xây dựng mới, cải tạo, sửa chữa lớn, nâng cấp các dự án đã đầu tư xây dựng;
Removed / left-side focus
  • Điều 3: Đối tượng điều chỉnh của quy định này bao gồm các cơ quan hành chính nhà nước trực thuộc UBND Thành phố.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

Chương II

Chương II CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ
Removed / left-side focus
  • NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4

Điều 4 : Quy định về quy trình tiếp nhận, xử lý và trả hồ sơ: 4.1: Cơ quan hành chính nhà nước trực thuộc UBND Thành phố phải công bố công khai quy trình tiếp nhận, xử lý hồ sơ đối với từng loại thủ tục hành chính trong lĩnh vực quản lý đầu tư và xây dựng theo chức năng nhiệm vụ được giao. Mỗi cơ quan hành chính Nhà nước tổ chức một đầ...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trương cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Hội đồng Quản trị Tổng công ty Nhà nước và các tồ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./. QUY CHẾ QUẢN LÝ ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG (Ban hành kèm theo Nghị định số: 52/ 19...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trương cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Hội đồng Quản trị Tổng công ty Nhà nước và các tồ chứ...
  • QUY CHẾ QUẢN LÝ ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG
  • (Ban hành kèm theo Nghị định số: 52/ 1999/NĐ-CP ngày 08/07/1999 của Chính phủ)
Removed / left-side focus
  • Điều 4 : Quy định về quy trình tiếp nhận, xử lý và trả hồ sơ:
  • Cơ quan hành chính nhà nước trực thuộc UBND Thành phố phải công bố công khai quy trình tiếp nhận, xử lý hồ sơ đối với từng loại thủ tục hành chính trong lĩnh vực quản lý đầu tư và xây dựng theo chứ...
  • Mỗi cơ quan hành chính Nhà nước tổ chức một đầu mối tiếp nhận và trả kết quả sau khi đã được giải quyết xong, không để các chủ đầu tư phải tự mình làm việc với các phòng, ban chức năng trong cùng m...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5

Điều 5: Quy định một số nội dung cải cách thủ tục hành chính: 5.1: Quy định về công tác thoả thuận (hoặc cho ý kiến): 5.1.1: Thực hiện thoả thuận hoặc cho ý kiến một lần đối với những nội dung của dự án đầu tư, theo quy định phải có ý kiến của các cơ quan hữu quan của nhà nước. Chủ đầu tư lựa chọn thời điểm thích hợp để được cơ quan qu...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Giải thích từ ngữ Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. "Dự án đầu tư" là một tập hợp những đề xuất có liên quan đến việc bỏ vốn để tạo mới, mở rộng hoặc cải tạo những cơ sở vật chất nhất định nhằm đạt được sự tăng trưởng về số lượng hoặc duy trì, cải tiến, nâng cao chất lượng của sản phẩm hoặc dịch vụ tr...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Giải thích từ ngữ
  • Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • "Dự án đầu tư" là một tập hợp những đề xuất có liên quan đến việc bỏ vốn để tạo mới, mở rộng hoặc cải tạo những cơ sở vật chất nhất định nhằm đạt được sự tăng trưởng về số lượng hoặc duy trì, cải t...
Removed / left-side focus
  • Điều 5: Quy định một số nội dung cải cách thủ tục hành chính:
  • 5.1: Quy định về công tác thoả thuận (hoặc cho ý kiến):
  • Thực hiện thoả thuận hoặc cho ý kiến một lần đối với những nội dung của dự án đầu tư, theo quy định phải có ý kiến của các cơ quan hữu quan của nhà nước.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6

Điều 6: Quy định về thời hạn giải quyết một thủ tục hành chính: 6.1: Quy định về công tác thoả thuận (hoặc cho ý kiến) của cơ quan hữu quan: Quy định mức thời gian giải quyết mỗi loại thủ tục hành chính trong khâu thoả thuận (hoặc cho ý kiến) tại bảng 1 dưới đây: Bảng 1: QUY ĐỊNH THỜI HẠN GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG KHÂU THOẢ T...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Phân loại dự án đầu tư 1. Tùy theo tính chất của dự án và quy mô đầu tư, dự án đầu tư trong nước được phân loại thành 3 nhóm: A, B, C để phân cấp quản lý. Đặc trưng của mỗi nhóm được quy định trong Phụ lục ban hành kèm theo Quy chế này. 2. Đối với các dự án nhóm A gồm nhiều dự án thành phần (hoặc tiểu dự án) trong đó nếu từng d...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Phân loại dự án đầu tư
  • 1. Tùy theo tính chất của dự án và quy mô đầu tư, dự án đầu tư trong nước được phân loại thành 3 nhóm: A, B, C để phân cấp quản lý. Đặc trưng của mỗi nhóm được quy định trong Phụ lục ban hành kèm t...
  • Đối với các dự án nhóm A gồm nhiều dự án thành phần (hoặc tiểu dự án) trong đó nếu từng dự án thành phần (hoặc tiểu dự án) có thể độc lập vận hành, khai thác và thực hiện theo phân kỳ đầu tư được g...
Removed / left-side focus
  • Điều 6: Quy định về thời hạn giải quyết một thủ tục hành chính:
  • 6.1: Quy định về công tác thoả thuận (hoặc cho ý kiến) của cơ quan hữu quan:
  • Quy định mức thời gian giải quyết mỗi loại thủ tục hành chính trong khâu thoả thuận (hoặc cho ý kiến) tại bảng 1 dưới đây:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7

Điều 7: Quy định uỷ quyền giải quyết một số thủ tục hành chính trong lĩnh vực quản lý đầu tư và xây dựng: 7.1: Uỷ quyền ra quyết định chỉ định thầu một số nội dung công tác tư vấn chuẩn bị thực hiện và tư vấn thực hiện thuộc các dự án nhóm B, C như sau: Uỷ quyền cho Giám đốc các Sở, Chủ tịch UBND các Quận, Huyện (cấp trên của chủ đầu t...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Trách nhiệm quản lý về đầu tư và xây dựng 1. Bộ Kế hoạch và Đầu tư: a) Nghiên cứu xây dựng cơ chế, chính sách về đầu tư, quản lý nhà nước về lĩnh vực đầu tư trong nước, đầu tư nước ngoài tại Việt Nam và đầu tư của người Việt Nam ra nước ngoài; b) Xác định phương hướng và cơ cấu vốn đầu tư bảo đảm sự cân đối giữa đầu tư trong nư...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Trách nhiệm quản lý về đầu tư và xây dựng
  • 1. Bộ Kế hoạch và Đầu tư:
  • a) Nghiên cứu xây dựng cơ chế, chính sách về đầu tư, quản lý nhà nước về lĩnh vực đầu tư trong nước, đầu tư nước ngoài tại Việt Nam và đầu tư của người Việt Nam ra nước ngoài;
Removed / left-side focus
  • Điều 7: Quy định uỷ quyền giải quyết một số thủ tục hành chính trong lĩnh vực quản lý đầu tư và xây dựng:
  • 7.1: Uỷ quyền ra quyết định chỉ định thầu một số nội dung công tác tư vấn chuẩn bị thực hiện và tư vấn thực hiện thuộc các dự án nhóm B, C như sau:
  • Uỷ quyền cho Giám đốc các Sở, Chủ tịch UBND các Quận, Huyện (cấp trên của chủ đầu tư) xem xét ra quyết định chỉ định thầu một số nội dung công tác tư vấn thực hiện dự án:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

Chương III

Chương III THỰC HIỆN ĐẦU TƯ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • THỰC HIỆN ĐẦU TƯ
Removed / left-side focus
  • ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8

Điều 8: Các cơ quan hành chính Nhà nước trực thuộc UBND Thành phố có trách nhiệm rà soát các quy định để đề nghị UBND Thành phố bổ sung, chỉnh lý hoặc bãi bỏ cho phù hợp với những quy định tại văn bản này.

Open section

Điều 8.

Điều 8. Quản lý các dự án quy hoạch 1. Bộ Kế hoạch và Đầu tư là cơ quan quản lý các dự án quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế xã hội vùng, liên tỉnh trong phạm vi toàn quốc. 2. Bộ Xây dựng quản lý nhà nước về quy hoạch xây dựng đô thị và nông thôn, quy hoạch xây dựng vùng trọng điểm. 3. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quản lý các dự án quy...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Quản lý các dự án quy hoạch
  • 1. Bộ Kế hoạch và Đầu tư là cơ quan quản lý các dự án quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế xã hội vùng, liên tỉnh trong phạm vi toàn quốc.
  • 2. Bộ Xây dựng quản lý nhà nước về quy hoạch xây dựng đô thị và nông thôn, quy hoạch xây dựng vùng trọng điểm.
Removed / left-side focus
  • Điều 8: Các cơ quan hành chính Nhà nước trực thuộc UBND Thành phố có trách nhiệm rà soát các quy định để đề nghị UBND Thành phố bổ sung, chỉnh lý hoặc bãi bỏ cho phù hợp với những quy định tại văn...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9

Điều 9: Ban chỉ đạo Cải cách hành chính Thành phố giúp UBND Thành phố đôn đốc, kiểm tra các cơ quan hành chính nhà nước trực thuộc UBND Thành phố thực hiện quy định này.

Open section

Điều 9.

Điều 9. Quản lý vốn đối với các dự án quy hoạch 1. Vốn để lập các dự án quy hoạch bao gồm vốn điều tra, khảo sát, nghiên cứu, lập dự án quy hoạch. 2. Vốn để lập các dự án quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế xã hội vùng, lãnh thổ, quy hoạch phát triển ngành, quy hoạch tổng thể xây dựng đô thị và nông thôn, quy hoạch chi tiết các đô th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Quản lý vốn đối với các dự án quy hoạch
  • 1. Vốn để lập các dự án quy hoạch bao gồm vốn điều tra, khảo sát, nghiên cứu, lập dự án quy hoạch.
  • Vốn để lập các dự án quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế xã hội vùng, lãnh thổ, quy hoạch phát triển ngành, quy hoạch tổng thể xây dựng đô thị và nông thôn, quy hoạch chi tiết các đô thị trung tâ...
Removed / left-side focus
  • Điều 9: Ban chỉ đạo Cải cách hành chính Thành phố giúp UBND Thành phố đôn đốc, kiểm tra các cơ quan hành chính nhà nước trực thuộc UBND Thành phố thực hiện quy định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10

Điều 10: Trong quá trình triển khai thực hiện quy định này, nếu có vướng mắc, các cơ quan hành chính nhà nước trực thuộc UBND Thành phố cần phản ảnh kịp thời về Sở Kế hoạch & Đầu tư để tổng hợp, báo cáo UBND Thành phố xem xét, quyết định.

Open section

Điều 10.

Điều 10. Quản lý các dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước 1. Các dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước bao gồm: a) Các dự án kết cấu hạ tầng kinh tế xã hội, quốc phòng, an ninh không có khả năng thu hồi vốn và được quản lý sử dụng theo phân cấp về chi ngân sách nhà nước cho đầu tư phát triển; b) Hỗ trợ các dự án của các doanh nghiệp đầu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Quản lý các dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước
  • 1. Các dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước bao gồm:
  • a) Các dự án kết cấu hạ tầng kinh tế xã hội, quốc phòng, an ninh không có khả năng thu hồi vốn và được quản lý sử dụng theo phân cấp về chi ngân sách nhà nước cho đầu tư phát triển;
Removed / left-side focus
  • Trong quá trình triển khai thực hiện quy định này, nếu có vướng mắc, các cơ quan hành chính nhà nước trực thuộc UBND Thành phố cần phản ảnh kịp thời về Sở Kế hoạch & Đầu tư để tổng hợp, báo cáo UBN...

Only in the right document

Điều 2. Điều 2. Nguyên tắc cơ bản của quản lý đầu tư và xây dựng 1. Phân định rõ chức năng quản lý của Nhà nước và phân cấp quản lý về đầu tư và xây dựng phù hợp với từng loại nguồn vốn đầu tư và chủ đầu tư. Thực hiện quản lý đầu tư và xây dựng theo dự án, quy hoạch và pháp luật. 2. Các dự án đầu tư thuộc vốn ngân sách nhà nước, vốn tín dụng d...
Điều 4. Điều 4. Trình tự đầu tư và xây dựng 1. Trình tự đầu tư và xây dựng bao gồm 3 giai đoạn: a) Chuẩn bị đầu tư; b) Thực hiện đầu tư; c) Kết thúc xây dựng, đưa công trình vào khai thác sử dụng. 2. Các công việc trong giai đoạn thực hiện đầu tư và kết thúc xây dựng đưa công trình vào khai thác sử dụng có thể thực hiện tuần tự hoặc gối đầu, x...
Điều 11. Điều 11. Quản lý các dự án đầu tư sử dụng vốn tín dụng do Nhà nước bảo lãnh, vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước 1. Các dự án sản xuất kinh doanh của tư nhân, tổ chức kinh tế không thuộc doanh nghiệp nhà nước thực hiện theo khoản 1 Điều 13 của Quy chế này. 2. Chủ đầu tư các dự án thuộc doanh nghiệp nhà nước sử dụng vốn tín dụng...
Điều 12. Điều 12. Quản lý các dự án sử dụng vốn đầu tư phát triển của doanh nghiệp nhà nước Thẩm quyền quyết định đầu tư và thực hiện đầu tư được quy định như sau: 1. Đối với các dự án nhóm A, thẩm quyền quyết định đầu tư và thực hiện đầu tư được áp dụng theo quy định đối với dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước; 2. Đối với các dự án nhóm B, C...
Điều 13. Điều 13. Quản lý dự án đầu tư sử dụng các nguồn vốn khác 1. Các dự án sản xuất kinh doanh của tư nhân, tổ chức kinh tế không thuộc doanh nghiệp nhà nước, chủ đầu tư tự chịu trách nhiệm về hiệu quả kinh doanh. Việc kinh doanh phải theo quy định của luật pháp. Nếu dự án có xây dựng, chủ đầu tư phải lập hồ sơ trình cơ quan có thẩm quyền đ...
Điều 14. Điều 14. Chủ đầu tư, trách nhiệm và quyền hạn của chủ đầu tư 1. Chủ đầu tư: a) Các dự án đầu tư của doanh nghiệp nhà nước hoặc cơ quan, tổ chức của Nhà nước sử dụng vốn ngân sách nhà nước, vốn tín dụng do Nhà nước bảo lãnh, vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước thì chủ đầu tư và hình thức quản lý dự án do người có thẩm quyền quyế...
Điều 15. Điều 15. Tổ chức tư vấn đầu tư và xây dựng 1. Tổ chức tư vấn đầu tư và xây dựng là các tổ chức nghề nghiệp thuộc các thành phần kinh tế, có tư cách pháp nhân, có đăng ký kinh doanh về tư vấn đầu tư và xây đựng theo quy định của pháp luật. 2. Nội dung hoạt động tư vấn đầu tư và xây dựng: Cung cấp thông tin về văn bản quy phạm pháp luật,...
Điều 16. Điều 16. Doanh nghiệp xây dựng 1. Doanh nghiệp xây dựng là doanh nghiệp thuộc mọi thành phần kinh tế được thành lập theo quy định của pháp luật, có đăng ký kinh doanh về xây dựng. 2. Trách nhiệm của các doanh nghiệp xây dựng: a) Đăng ký hoạt động xây dựng tại cơ quan có thẩm quyền theo quy định của pháp luật; b) Chịu trách nhiệm trước...