Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 24

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
2 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc bổ sung Điều 1 Quyết định số 101/2001/QĐ-UB ngày 31/10/2001 của UBND Thành phố về thu tiền sử dụng đất theo Nghị định 38/2000/NĐ-CP ngày 23/8/2000 của Chính phủ đối với một số trường hợp khi cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ở trên địa bàn thành phố

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành "Quy định về cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ở, đất ao và vườn liền kề khu dân cư nông thôn trên địa bàn Thành phố Hà Nội”

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành "Quy định về cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ở, đất ao và vườn liền kề khu dân cư nông thôn trên địa bàn Thành phố Hà Nội”
Removed / left-side focus
  • Về việc bổ sung Điều 1 Quyết định số 101/2001/QĐ-UB ngày 31/10/2001 của UBND Thành phố về thu tiền sử dụng đất theo Nghị định 38/2000/NĐ-CP ngày 23/8/2000 của Chính phủ đối với một số trường hợp kh...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Bổ sung Điều 1 Quyết định số 101/2001/QĐ-UB ngày 31/10/2001 của Uỷ ban Nhân dân Thành phố về thu tiền sử dụng đất theo Nghị định 38/2000/NĐ-CP ngày 23/8/2000 khi cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở và Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn thành phố Hà Nội như sau: c- Đối với các trường hợp đã...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ở, đất ao và vườn liền kề khu dân cư nông thôn trên địa bàn thành phố Hà Nội”.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ở, đất ao và vườn liền kề khu dân cư nông thôn trên địa bàn thành phố Hà Nội”.
Removed / left-side focus
  • Bổ sung Điều 1 Quyết định số 101/2001/QĐ-UB ngày 31/10/2001 của Uỷ ban Nhân dân Thành phố về thu tiền sử dụng đất theo Nghị định 38/2000/NĐ-CP ngày 23/8/2000 khi cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nh...
  • Đối với các trường hợp đã được cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở, Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ở mà ngoài diện tích đất ở có diện tích đất vườn, ao liền kề, khi chủ...
same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng HĐND và UBND Thành phố; Giám đốc sở: Địa chính Nhà đất, Tài chính Vật giá; Cục trưởng Cục Thuế Hà Nội; Chủ tịch UBND các quận, huyện chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định naỳ có hiệu lực thi thành sau 15 ngày kể từ ngày ký.

Open section

The right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng HĐND và UBND Thành phố; Giám đốc sở: Địa chính Nhà đất, Tài chính Vật giá; Cục trưởng Cục Thuế Hà Nội; Chủ tịch UBND các quận, huyện chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Right: Điều 2. Quyết định naỳ có hiệu lực thi thành sau 15 ngày kể từ ngày ký.

Only in the right document

Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng Hội dồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân Thành phố, Giám đốc các Sở, Ban, Ngành thành phố; Chủ tịch UBND các huyện; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. QUY ĐỊNH Về việc: Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ở, đất ao và vườn liền kề khu dân cư nông thôn trên địa bàn Thành phố...
CHƯƠNG I CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Những quy định chung: 1. Đất ở và đất ao, vườn liền kề khu dân cư nông thôn được xác định tại bản quy định này là đất tại các khu dân cư thuộc phạm vi địa giới hành chính của thành phố Hà Nội, bao gồm: 1.1. Đất ở là đất để xây dựng nhà ở, bếp, sân, giếng nước, nhà tăm, nhà vệ sinh, lối đi, chuồng chăn nuôi gia súc, gia cầm, nhà...
Điều 2 Điều 2: Người sử dụng đất tại các khu dân cư nông thôn ghi tại Điều 1 của bản Quy định này đều phải kê khai đăng ký quyền sử dụng đất tại UBND xã nơi có đất để được UBND xã xét và xác nhận trình cấp có thẩm quyền phê duyệt, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (sau đây gọi tắt là Giấy chứng nhận)./.
CHƯƠNG II CHƯƠNG II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 3. Điều 3. Điều kiện để được cấp Giấy chứng nhận: 1. Người đang sử dụng đất khu dân cư nông thôn có một trong các giấy tờ sau đây sẽ được cấp Giấy chứng nhận: 1.1. Quyết định giao đất để làm nhà ở của các cơ quan Nhà nước có thẩm quyền theo quy định của pháp lụât. 1.2. Những giấy tờ được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền giao đất, cho thuê đ...
Điều 4. Điều 4. Các hộ gia đình, cá nhân không có giấy tờ đã nêu ở Điều 3 cũng được xem xét cấp Giấy chứng nhận, nhưng phải xử lý theo các trường hợp sau: 1. Đất ở của ông cha đã sử dụng lâu đời, nay để lại cho con, cháu từ trước ngày 31/5/1990, (ngày ban hành Quyết định số 186/HĐBT của Hội đồng Bộ trưởng, nay là Chính phủ), đã làm nhà ở ổn đị...
Điều 5. Điều 5. Người sử dụng đất để ở được xin chậm nộp tiền nghĩa vụ về đất. Chủ tịch UBND huyện và Cục trưởng Cục Thuế Hà Nội quyết định việc cho phép chậm nộp các khoản đó trước khi nhận Giấy chứng nhận, nhưng phải ghi và ký xác nhận vào trang 4 của Giấy chứng nhận .