Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 20
Explicit citation matches 2
Instruction matches 0
Left-only sections 55
Right-only sections 0

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
18 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành các Qui định: quản lý giống cây trồng,quản lý giống vật nuôi và quản lý thức ăn chăn nuôi trên địa bàn Thành phố Hà Nội

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy chế xét thưởng xuất khẩu cho các doanh nghiệp có thành tích trong hoạt động xuất khẩu trên địa bàn Thành phố Hà Nội

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Về việc ban hành các Qui định: quản lý giống cây trồng,quản lý giống vật nuôi và quản lý thức ăn chăn nuôi trên địa bàn Thành phố Hà Nội Right: Về việc ban hành Quy chế xét thưởng xuất khẩu cho các doanh nghiệp có thành tích trong hoạt động xuất khẩu trên địa bàn Thành phố Hà Nội
same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 1

Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này là các văn bản qui định của Uỷ ban nhân dân Thành phố về: Quản lý Giống cây trồng trên địa bàn Thành phố Hà Nội. Quản lý Giống vật nuôi trên địa bàn Thành phố Hà Nội. Quản lý thức ăn chăn nuôi trên địa bàn Thành phố Hà Nội.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này “Quy chế xét thưởng xuất khẩu cho các doanh nghiệp có thành tích trong hoạt động xuất khẩu trên địa bàn Thành phố Hà nội”.

Open section

The right-side section removes or condenses 3 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Quản lý Giống cây trồng trên địa bàn Thành phố Hà Nội.
  • Quản lý Giống vật nuôi trên địa bàn Thành phố Hà Nội.
  • Quản lý thức ăn chăn nuôi trên địa bàn Thành phố Hà Nội.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này là các văn bản qui định của Uỷ ban nhân dân Thành phố về: Right: Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này “Quy chế xét thưởng xuất khẩu cho các doanh nghiệp có thành tích trong hoạt động xuất khẩu trên địa bàn Thành phố Hà nội”.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 : Giao Giám đốc Sở Nông nghiệp và PTNT chủ trì, phối hợp với các Sở: Thương mại; Tài chính - Vật giá; Kế hoạch và Đầu tư; Khoa học Công nghệ và Môi trường; Tư Pháp, Công an Thành phố, Cục Hải quan Hà Nội, các ngành liên quan và UBND các Huyện, Quận hướng dẫn các tổ chức, cá nhân và hộ gia đình tổ chức thực hiện nghiêm túc Quyết...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Nguồn kinh phí khen thưởng được trích từ Quỹ khen thưởng Thành phố trên cơ sở cân đối từ nguồn thưởng vượt thu thuế xuất nhập khẩu hàng năm của ngân sách Thành phố.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Nguồn kinh phí khen thưởng được trích từ Quỹ khen thưởng Thành phố trên cơ sở cân đối từ nguồn thưởng vượt thu thuế xuất nhập khẩu hàng năm của ngân sách Thành phố.
Removed / left-side focus
  • Điều 2 : Giao Giám đốc Sở Nông nghiệp và PTNT chủ trì, phối hợp với các Sở: Thương mại
  • Kế hoạch và Đầu tư
  • Khoa học Công nghệ và Môi trường
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3: Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký. Các qui định trước đây của Uỷ ban nhân dân Thành phố, trái với Quyết định này đều bãi bỏ.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Điều 3: Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký. Các qui định trước đây của Uỷ ban nhân dân Thành phố, trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4

Điều 4 : Chánh Văn phòng HĐND và UBND Thành phố, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Tài chính - Vật giá; Thương mại; Kế hoạch và Đầu tư; Khoa học Công nghệ và Môi trường; Tư Pháp, Công an Thành phố, Cục trưởng Cục Hải quan Hà Nội, Thủ trưởng các ngành liên quan và UBND các Huyện, Quận chịu trách nhiệm thi hành Quyết...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng HĐND & UBND Thành phố; Giám đốc các Sở: Thương mại, Tài chính- Vật giá, Cục trưởng: Cục Hải quan Hà Nội, Cục Thuế; Thường trực Hội đồng thi đua khen thưởng Thành phố và thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. QUY CHẾ Về việc: Xét thưởng xuất khẩu cho các doanh nghiệp có thành...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Giám đốc các Sở: Thương mại, Tài chính
  • Vật giá, Cục trưởng: Cục Hải quan Hà Nội, Cục Thuế
  • Về việc: Xét thưởng xuất khẩu cho các doanh nghiệp có thành tích trong
Removed / left-side focus
  • Kế hoạch và Đầu tư
  • Khoa học Công nghệ và Môi trường
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4 : Chánh Văn phòng HĐND và UBND Thành phố, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Right: Điều 4. Chánh Văn phòng HĐND & UBND Thành phố
  • Left: Tư Pháp, Công an Thành phố, Cục trưởng Cục Hải quan Hà Nội, Thủ trưởng các ngành liên quan và UBND các Huyện, Quận chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: Thường trực Hội đồng thi đua khen thưởng Thành phố và thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
  • Left: Về việc quản lý thức ăn chăn nuôi trên địa bàn Thành phố Hà Nội Right: của Uỷ ban nhân dân Thành phố Hà Nội)
same-label Similarity 1.0 rewritten

CHƯƠNG I

CHƯƠNG I NHỮNG QUI ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I:

Chương I: QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: NHỮNG QUI ĐỊNH CHUNG Right: QUY ĐỊNH CHUNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1: Trong qui định này những thuật ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Vật nuôi gồm các loại gia súc, gia cầm, ong, tằm, thủy sản, động vật nghiệp vụ (chó, ngựa...), động vật cảnh (chó, mèo, chim...). 2. Thức ăn chăn nuôi là sản phẩm đã qua chế biến công nghiệp có nguồn gốc thực vật, động vật, vi sinh vật, hóa chất, khoáng chất cung...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Để đẩy mạnh hoạt động xuất khẩu trên địa bàn Thành phố Hà Nội, góp phần tăng thu Ngân sách Nhà nước, UBND Thành phố hàng năm khen thưởng cho các doanh nghiệp có thành tích trong hoạt động xuất khẩu.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Để đẩy mạnh hoạt động xuất khẩu trên địa bàn Thành phố Hà Nội, góp phần tăng thu Ngân sách Nhà nước, UBND Thành phố hàng năm khen thưởng cho các doanh nghiệp có thành tích trong hoạt động x...
Removed / left-side focus
  • Điều 1: Trong qui định này những thuật ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Vật nuôi gồm các loại gia súc, gia cầm, ong, tằm, thủy sản, động vật nghiệp vụ (chó, ngựa...), động vật cảnh (chó, mèo, chim...).
  • Thức ăn chăn nuôi là sản phẩm đã qua chế biến công nghiệp có nguồn gốc thực vật, động vật, vi sinh vật, hóa chất, khoáng chất cung cấp cho vật nuôi các chất dinh dưỡng để đảm bảo cho hoạt động sống...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2: Uỷ ban nhân dân Thành phố Hà Nội thống nhất quản lý về sản xuất, lưu thông kinh doanh và sử dụng thức ăn chăn nuôi của các cơ sở trên địa bàn Hà Nội nhằm bảo vệ quyền lợi hợp pháp của người sản xuất lưu thông, kinh doanh và người sử dụng thức ăn chăn nuôi.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Mức tiền thưởng tăng theo giá trị kim ngạch xuất khẩu; ưu tiên khen thưởng cho các đơn vị lần đầu tiên tham gia xuất khẩu và các đơn vị có giá trị kim ngạch xuất khẩu năm sau cao hơn năm trước.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Mức tiền thưởng tăng theo giá trị kim ngạch xuất khẩu; ưu tiên khen thưởng cho các đơn vị lần đầu tiên tham gia xuất khẩu và các đơn vị có giá trị kim ngạch xuất khẩu năm sau cao hơn năm tr...
Removed / left-side focus
  • Uỷ ban nhân dân Thành phố Hà Nội thống nhất quản lý về sản xuất, lưu thông kinh doanh và sử dụng thức ăn chăn nuôi của các cơ sở trên địa bàn Hà Nội nhằm bảo vệ quyền lợi hợp pháp của người sản xuấ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3: Mọi tổ chức, cá nhân kể cả tổ chức, cá nhân nước ngoài tham gia vào hoạt động sản xuất, kinh doanh, xuất nhập khẩu thức ăn chăn nuôi trên địa bàn Hà Nội phải chấp hành các qui định của pháp luật có liên quan và nội dung bản qui định này.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Đối tượng được xét khen thưởng là những doanh nghiệp thuộc các thành phần kinh tế, được thành lập theo quy định của pháp luật, có trụ sở chính đăng ký kinh doanh tại Hà Nội và chấp hành nghiêm chỉnh pháp luật của Nhà nước, có thành tích trực tiếp xuất khẩu hàng hoá.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Đối tượng được xét khen thưởng là những doanh nghiệp thuộc các thành phần kinh tế, được thành lập theo quy định của pháp luật, có trụ sở chính đăng ký kinh doanh tại Hà Nội và chấp hành nghiêm chỉn...
Removed / left-side focus
  • Mọi tổ chức, cá nhân kể cả tổ chức, cá nhân nước ngoài tham gia vào hoạt động sản xuất, kinh doanh, xuất nhập khẩu thức ăn chăn nuôi trên địa bàn Hà Nội phải chấp hành các qui định của pháp luật có...
same-label Similarity 1.0 rewritten

CHƯƠNG II

CHƯƠNG II SẢN XUẤT, LƯU THÔNG, KINH DOANH, SỬ DỤNG THỨC ĂN CHĂN NUÔI

Open section

Chương II:

Chương II: ĐỐI TƯỢNG, TIÊU CHUẨN, HÌNH THỨC VÀ MỨC THƯỞNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • ĐỐI TƯỢNG, TIÊU CHUẨN, HÌNH THỨC VÀ MỨC THƯỞNG
Removed / left-side focus
  • SẢN XUẤT, LƯU THÔNG, KINH DOANH, SỬ DỤNG THỨC ĂN CHĂN NUÔI
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4

Điều 4: Tổ chức, cá nhân hoạt động sản xuất, kinh doanh thức ăn chăn nuôi phải tuân thủ qui định hiện hành của Nhà nước về đăng ký thành lập doanh nghiệp.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Tiêu chuẩn xét khen thưởng Doanh nghiệp được quy định tại Điều 3 trên đây đạt kim ngạch xuất khẩu hàng năm theo các mức được quy định tại Điều 5 dưới đây (gọi là các tiêu chuẩn) đều được xét khen thưởng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Tiêu chuẩn xét khen thưởng
  • Doanh nghiệp được quy định tại Điều 3 trên đây đạt kim ngạch xuất khẩu hàng năm theo các mức được quy định tại Điều 5 dưới đây (gọi là các tiêu chuẩn) đều được xét khen thưởng.
Removed / left-side focus
  • Điều 4: Tổ chức, cá nhân hoạt động sản xuất, kinh doanh thức ăn chăn nuôi phải tuân thủ qui định hiện hành của Nhà nước về đăng ký thành lập doanh nghiệp.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5

Điều 5 : Tổ chức, cá nhân sản xuất thức ăn chăn nuôi phải có đủ điều kiện sau: 1. Có địa điểm, nhà xưởng, trang thiết bị, qui trình công nghệ để sản xuất thức ăn chăn nuôi đảm bảo tiêu chuẩn chất lượng, vệ sinh thú y và vệ sinh môi trường. 2. Có điều kiện hoặc phương tiện kiểm tra chất lượng nguyên liệu đầu vào và sản phẩm trước khi xu...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Hình thức khen thưởng và mức khen thưởng Tặng Bằng khen của Uỷ ban nhân dân Thành phố và thưởng bằng tiền theo các mức sau: 5.1. Thưởng 1.000.000 đồng cho các doanh nghiệp năm đầu tiên xuất khẩu đạt mức kim ngạch xuất khẩu từ 100.000 USD đến dưới 1 triệu USD. 5.2. Thưởng 2.000.000 đồng cho các doanh nghiệp đạt kim ngạch xuất kh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Hình thức khen thưởng và mức khen thưởng
  • Tặng Bằng khen của Uỷ ban nhân dân Thành phố và thưởng bằng tiền theo các mức sau:
  • 5.1. Thưởng 1.000.000 đồng cho các doanh nghiệp năm đầu tiên xuất khẩu đạt mức kim ngạch xuất khẩu từ 100.000 USD đến dưới 1 triệu USD.
Removed / left-side focus
  • Điều 5 : Tổ chức, cá nhân sản xuất thức ăn chăn nuôi phải có đủ điều kiện sau:
  • 1. Có địa điểm, nhà xưởng, trang thiết bị, qui trình công nghệ để sản xuất thức ăn chăn nuôi đảm bảo tiêu chuẩn chất lượng, vệ sinh thú y và vệ sinh môi trường.
  • 2. Có điều kiện hoặc phương tiện kiểm tra chất lượng nguyên liệu đầu vào và sản phẩm trước khi xuất xưởng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6

Điều 6 : Cơ sở kinh doanh thức ăn chăn nuôi phải có cửa hàng, kho chứa, trang thiết bị cần thiết đáp ứng yêu cầu kỹ thuật đảm bảo chất lượng thức ăn chăn nuôi, vệ sinh thú y và vệ sinh môi trường. Kho chứa thức ăn chăn nuôi, nguyên liệu để sản xuất thức ăn chăn nuôi, cửa hàng bán thức ăn chăn nuôi không được chứa các chất gây độc hại đ...

Open section

Điều 6

Điều 6: Quy chế này sẽ được công bố công khai trên các phương tiện thông tin đại chúng. Hàng năm, các doanh nghiệp, căn cứ vào tiêu chuẩn đã quy định, lập hồ sơ đề nghị xét khen thưởng gồm những văn bản sau( theo biểu mẫu đính kèm): Đơn đề nghị xét thưởng xuất khẩu của doanh nghiệp( ghi rõ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, số tài khoản...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy chế này sẽ được công bố công khai trên các phương tiện thông tin đại chúng.
  • Hàng năm, các doanh nghiệp, căn cứ vào tiêu chuẩn đã quy định, lập hồ sơ đề nghị xét khen thưởng gồm những văn bản sau( theo biểu mẫu đính kèm):
  • Đơn đề nghị xét thưởng xuất khẩu của doanh nghiệp( ghi rõ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, số tài khoản, mã số thuế…), có xác nhận của cơ quan quản lý cấp trên trực tiếp( nếu có).
Removed / left-side focus
  • Cơ sở kinh doanh thức ăn chăn nuôi phải có cửa hàng, kho chứa, trang thiết bị cần thiết đáp ứng yêu cầu kỹ thuật đảm bảo chất lượng thức ăn chăn nuôi, vệ sinh thú y và vệ sinh môi trường.
  • Kho chứa thức ăn chăn nuôi, nguyên liệu để sản xuất thức ăn chăn nuôi, cửa hàng bán thức ăn chăn nuôi không được chứa các chất gây độc hại đến nguyên liệu và thức ăn chăn nuôi.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7

Điều 7: Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh thức ăn chăn nuôi chỉ được sản xuất, kinh doanh các loại thứuc ăn chăn nuôi trong danh mục cho phép sản xuất, lưu hành tại Việt Nam do Bộ Nông nghiệp và PTNT, Bộ Thủy sản công bố hàng năm.

Open section

Điều 7.

Điều 7. Hàng năm, Sở Tài chính- Vật giá có trách nhiệm trích từ nguồn thưởng vượt thu thuế xuất nhập khẩu của Ngân sách Thành phố chuyển vào Quỹ khen thưởng thi đua Thành phố (Hội đồng thi đua khen thưởng Thành phố) để thực hiện khen thưởng theo quyết định của UBND Thành phố .

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Hàng năm, Sở Tài chính
  • Vật giá có trách nhiệm trích từ nguồn thưởng vượt thu thuế xuất nhập khẩu của Ngân sách Thành phố chuyển vào Quỹ khen thưởng thi đua Thành phố (Hội đồng thi đua khen thưởng Thành phố) để thực hiện...
Removed / left-side focus
  • Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh thức ăn chăn nuôi chỉ được sản xuất, kinh doanh các loại thứuc ăn chăn nuôi trong danh mục cho phép sản xuất, lưu hành tại Việt Nam do Bộ Nông nghiệp và PTNT,...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8

Điều 8: Tổ chức, cá nhân sản xuất các loại thức ăn chăn nuôi hàng hóa phải công bố tiêu chuẩn chất lượng các loại thức ăn; Việc công bố tiêu chuẩn chất lượng các loại thức ăn chăn nuôi hàng hóa phải thực hiện đúng các qui định của Bộ Nông nghiệp và PTNT hoặc theo các qui định của Bộ Thuỷ sản đối với các loại thức ăn chăn nuôi thủy sản.

Open section

Điều 8.

Điều 8. “Hội đồng xét thưởng xuất khẩu” gồm đại diện của: Hội đồng thi đua khen thưởng Thành phố, Văn phòng UBND Thành phố Hà Nội, Sở Thương mại Hà Nội, Cục Hải quan Hà Nội, Cục Thuế Hà Nội, Sở Tài chính- Vật giá Hà Nội và do Sở Thương mại làm thường trực. Hội đồng xét thưởng xuất khẩu là cơ quan tư vấn của UBND Thành phố về khen thưởn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. “Hội đồng xét thưởng xuất khẩu” gồm đại diện của: Hội đồng thi đua khen thưởng Thành phố, Văn phòng UBND Thành phố Hà Nội, Sở Thương mại Hà Nội, Cục Hải quan Hà Nội, Cục Thuế Hà Nội, Sở Tài...
  • Vật giá Hà Nội và do Sở Thương mại làm thường trực.
  • Hội đồng xét thưởng xuất khẩu là cơ quan tư vấn của UBND Thành phố về khen thưởng xuất khẩu.
Removed / left-side focus
  • Điều 8: Tổ chức, cá nhân sản xuất các loại thức ăn chăn nuôi hàng hóa phải công bố tiêu chuẩn chất lượng các loại thức ăn
  • Việc công bố tiêu chuẩn chất lượng các loại thức ăn chăn nuôi hàng hóa phải thực hiện đúng các qui định của Bộ Nông nghiệp và PTNT hoặc theo các qui định của Bộ Thuỷ sản đối với các loại thức ăn ch...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9

Điều 9: Thức ăn chăn nuôi hàng hóa trước khi xuất xưởng phải qua kiểm tra chất lượng và lưu mẫu; phiếu kiểm tra xuất xưởng và mẫu lưu phải giữ tối thiểu 06 tháng đối với các loại thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh và thức ăn đậm đặc; 18 tháng đối với các loại thức ăn bổ sung; 24 tháng đối với các loại thức ăn đặc biệt.

Open section

Điều 9

Điều 9: Quy chế này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và áp dụng cho việc khen thưởng thành tích trong hoạt động xuất khẩu từ năm 2000. Trong quá trình thực hiện, quy chế này có thể được điều chỉnh cho phù hợp với tình hình thực tế.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy chế này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và áp dụng cho việc khen thưởng thành tích trong hoạt động xuất khẩu từ năm 2000.
  • Trong quá trình thực hiện, quy chế này có thể được điều chỉnh cho phù hợp với tình hình thực tế.
Removed / left-side focus
  • Điều 9: Thức ăn chăn nuôi hàng hóa trước khi xuất xưởng phải qua kiểm tra chất lượng và lưu mẫu
  • phiếu kiểm tra xuất xưởng và mẫu lưu phải giữ tối thiểu 06 tháng đối với các loại thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh và thức ăn đậm đặc
  • 18 tháng đối với các loại thức ăn bổ sung
left-only unmatched

Điều 10

Điều 10: Các loại thức ăn chăn nuôi hàng hóa đều phải có bao bì và có nhãn. Việc ghi nhãn hàng hóa phải thực hiện đúng theo Thông tư số 75/2000 TT-BNN-KHCN ngày 17/7/2000 của Bộ Nông nghiệp và PTNT, hoặc Thông tư số 03/2000/TT-BTS ngày 22/9/2000 của Bộ Thủy sản hướng dẫn thực hiện quyết định số 178/1999/QĐ-TTg ngày 30/8/1999 của Thủ tư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11

Điều 11 : Quá trình vận chuyển, lưu thông thức ăn chăn nuôi phải đảm bảo không để thức ăn bị nhiễm các chất độc hại, nhiễm khuẩn, không gây biến đổi chất làm ảnh hưởng đến chất lượng thức ăn.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12

Điều 12: Nghiêm cấm sản xuất, lưu thông, kinh doanh và sử dụng các loại thức ăn chăn nuôi sau đây: 1. Thức ăn chăn nuôi kém phẩm chất hoặc quá hạn. 2. thức ăn đựng trong bao bì không đúng qui cách, không có nhãn hiệu 3. Thức ăn chăn nuôi có hoạt tính hoóc môn hoặc kháng hoóc môn, các độc tố và chất có hại trên mức qui định. 4. Thức ăn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13

Điều 13: Thức ăn chăn nuôi lần đầu tiên được sử dụng tại Việt Nam phải thông qua thử nghiệm, khảo nghiệm. Việc thử nghiệm, khảo nghiệm trên địa bàn Hà Nội phải được sự chấp thuận (bằng văn bản) của Giám đốc Sở Nông nghiệp và PTNT, đồng thời phải thực hiện đầy đủ qui định về thử nghiệm, khảo nghiệm thức ăn mới do Bộ Nông nghiệp và PTNT...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14

Điều 14: Nhập khẩu nguyên liệu và thức ăn chăn nuôi phải thực hiện đúng các qui định tại Quyết định số 46/2001/QĐ-TTg ngày 4/4/2001 của Thủ tướng Chính phủ về quản lý xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa thời kỳ 2001 - 2005; Thông tư 62/2001/TT-BNN ngày 5/6/2001 của Bộ Nông nghiệp và PTNT hướng dẫn việc xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa thuộc diệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15

Điều 15 : Khi sản phẩm thức ăn chăn nuôi không đạt tiêu chuẩn chất lượng, thì cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền có quyền đình chỉ sản xuất, đình chỉ việc tiêu thụ sản phẩm. Thức ăn chăn nuôi không đảm bảo an toàn cho vật nuôi thì bị thu hồi và thông báo trên các phương tiện thông tin đại chúng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16

Điều 16: Cơ quan quản lý chất lượng thức ăn chăn nuôi có quyền cử người đến cơ sở sản xuất, kinh doanh và sử dụng thức ăn chăn nuôi tìm hiểu tình hình, lấy mẫu, thu thập các tài liệu cần thiết theo qui định, để đánh giá chất lượng thức ăn chăn nuôi. Việc lấy mẫu kiểm tra chất lượng thức ăn chăn nuôi có giá trị pháp lý kể cả khi vắng mặ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

CHƯƠNG III

CHƯƠNG III QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ THỨC ĂN CHĂN NUÔI

Open section

Chương III:

Chương III: THỦ TỤC XÉT KHEN THƯỞNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • THỦ TỤC XÉT KHEN THƯỞNG
Removed / left-side focus
  • QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ THỨC ĂN CHĂN NUÔI
left-only unmatched

Điều 17

Điều 17 : Sở Nông nghiệp và PTNT Hà Nội, cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về thức ăn chăn nuôi trên địa bàn Hà Nội có nhiệm vụ: 1. Hướng dẫn các tổ chức, cá nhân sản xuất, lưu thông, kinh doanh và sử dụng thức ăn chăn nuôi trên địa bàn Hà Nội thực hiện các qui định của Nhà nước về sản xuất, lưu thông, kinh doanh và sử dụng,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18

Điều 18: Các cơ sở sản xuất, lưu thông, kinh doanh, cửa hàng bán thức ăn chăn nuôi phải chịu sự kiểm tra, thanh tra theo các qui định hiện hành của nhà nước. Nội dung kiểm tra, thanh tra sản xuất, kinh doanh thức ăn chăn nuôi như sau: 1. Kiểm tra giấy chứng nhận đăng ký sản xuất, kinh doanh thức ăn chăn nuôi hoặc giấy phép đầu tư đối v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19

Điều 19: Tổ chức, cá nhân sản xuất kinh doanh thức ăn chăn nuôi phải nộp lệ phí, phí tổn cho việc kiểm tra chất lượng thức ăn chăn nuôi.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20

Điều 20 : Nhiệm vụ về quản lý chất lượng thức ăn chăn nuôi của UBND các Quận, Huyện: 1. Chủ tịch UBND các Quận, Huyện có nhiệm vụ tổ chức chỉ đạo thực hiện đầy đủ qui định của Uỷ ban nhân dân Thành phố Hà Nội và các qui định pháp luật có liên quan về quản lý sản xuất, kinh doanh, sử dụng thức ăn chăn nuôi trên địa bàn thuộc quyền quản...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21

Điều 21: Sở Thương mại, Sở Tài chính vật giá, Sở Kế hoạch và đầu tư, Sở Khoa học công nghệ và Môi trường, Sở Tư pháp, Công an Thành phố có nhiệm vụ phối hợp chặt chẽ với Sở Nông nghiệp và PTNT tổ chức thực hiện tốt việc quản lý chất lượng thức ăn chăn nuôi trên địa bàn Thành phố Hà Nội và xây dựng các văn bản pháp qui cần thiết trình U...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 unchanged

CHƯƠNG IV

CHƯƠNG IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

Chương IV:

Chương IV: ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

left-only unmatched

Điều 22

Điều 22: Tổ chức, cá nhân có thành tích trong việc quản lý chất lượng thức ăn chăn nuôi sẽ được khen thưởng. Người có hành vi vi phạm về quản lý chất lượng thức ăn chăn nuôi tuỳ theo mức độ thiệt hại sẽ bị xử lý theo qui định của pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23

Điều 23: Văn bản này có hiệu lực sau 15 ngày ký quyết định ban hành. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, Sở Nông nghiệp và PTNT Hà Nội chịu trách nhiệm tổng hợp, trình Uỷ ban nhân dân Thành phố xem xét, quyết định./. QUY ĐỊNH Về việc quản lý giống cây trồng trên địa bàn Thành phố Hà Nội (Ban hành kèm theo quyết định số 89/2002/...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG I

CHƯƠNG I NHỮNG QUI ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 : Thuật ngữ về giống cây trồng nêu trong qui định này được hiểu và cụ thể hóa như sau: 1. Giống cây trồng: là tập hợp các cây nông nghiệp, lâm nghiệp cùng một loài có sự đồng nhất về di truyền, có những đặc điểm khác biệt với các cây trồng cùng loài về một hay nhiều đặc tính và khi sản sản (hữu tính hay vô tính) vẫn giữ được đặc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2: Mọi tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài thuộc các thành phần kinh tế tham gia hoạt động trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh, xuất nhập khẩu giống cây trồng trên địa bàn Hà Nội phải chấp hành nghiêm chỉnh các qui định của pháp luật có liên quan và nội dung của bản qui định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3: Tất cả các lô giống được sản xuất trong Thành phố hoặc nhập nội để bán, trao đổi trên thị trường đều phải đạt tiêu chuẩn đã được qui định của Nhà nước hoặc của Bộ Nông nghiệp và PTNT theo đúng cấp, chất lượng đã được công bố.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4

Điều 4: Các giống cây trồng mới chưa được công nhận là giống Quốc gia (giống tiến bộ kỹ thuật, giống địa phương, giống nhập nội) trước khi đưa vào sản xuất đại trà phải qua khảo nghiệm, sản xuất thử và được Giám đốc Sở Nông nghiệp và PTNT quyết định công nhận.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG II

CHƯƠNG II SẢN XUẤT, KINH DOANH GIỐNG CÂY TRỒNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5

Điều 5: Mọi tổ chức, cá nhân sản xuất kinh doanh giống cây trồng trên địa bàn Thành phố Hà Nội phải có giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh do cơ quan có thẩm quyền cấp.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6

Điều 6 : Tổ chức, cá nhân khi đưa ra các loại giống cây trồng vào khảo nghiệm hoặc sản xuất thử trên địa bàn Thành phố phải báo cáo và được sự chấp thuận của Giám đốc Sở Nông nghiệp và PTNT phải chịu trách nhiệm về chất lượng giống của mình, có hợp đồng bảo hiểm về năng suất cây trồng và chi phí tiến hành khảo nghiệm, sản xuất thử cho...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7

Điều 7: Tổ chức, cá nhân sản xuất giống cây trồng phải có đủ các điều kiện sau: 1. Giống cây trồng đã có tên trong danh mục giống cây trồng được sử dụng do Bộ Nông nghiệp và PTNT công bố. Phải đăng ký tên cây trồng sản xuất ra với Sở Nông nghiệp và PTNT Hà Nội. 2. Đối với cây trồng nhân bằng phương pháp vô tính, phải sản xuất từ nguồn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8

Điều 8: Tổ chức, cá nhân kinh doanh giống cây trồng phải có đủ các điều kiện sau đây: 1. Tổ chức, cá nhân phải đăng ký tên giống cây trồng được đưa ra kinh doanh với Sở Nông nghiệp và PTNT Hà Nội. 2. Có địa điểm, kho, bãi đủ tiêu chuẩn kỹ thuật phù hợp với từng loại giống cây trồng và từng cấp giống cây trồng theo qui định của Bộ Nông...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9

Điều 9: Giống cây ăn quả lâu năm, chỉ được phép nhân từ những giống cây đã được cấp có thẩm quyền công nhận (bằng vô tính hay hữu tính qui định cho từng loại cây), phải có vườn ươm giống gốc hoặc cây đầu dòng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10

Điều 10: Giống cây trồng để phục vụ trồng rừng bằng nguồn vốn ngân sách phải sử dụng đúng loại giống theo qui định về cơ cấu và xuất xứ giống.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG III

CHƯƠNG III QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ GIỐNG CÂY TRỒNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11

Điều 11: Sở Nông nghiệp và PTNT Hà Nội thực hiện quản lý Nhà nước về giống cây trồng trên địa bàn Hà Nội có trách nhiệm: 1. Xác định và công bố cơ cấu giống cây trồng, chủng loại giống cụ thể cho các vùng sinh thái trên địa bàn. 2. Lập qui hoạch, kế hoạch, xây dựng hệ thống giống cây trồng, kế hoạch đầu tư cho sản xuất giống, chính sác...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12

Điều 12: UBND các Quận, Huyện thực hiện quản lý Nhà nước đối với giống cây trồng trên địa bàn có trách nhiệm: 1. Xác định cụ thể cơ cấu giống cây trồng của địa phương phù hợp với từng tiểu vùng sinh thái theo hướng dẫn chung của Sở Nông nghiệp và PTNT Hà Nội. 2. Thường xuyên kiểm tra việc thực hiện cơ cấu giống, chất lượng giống và qui...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13

Điều 13: UBND các xã, phường, thị trấn thực hiện quản lý nhà nước về giống cây trồng tại địa phương có trách nhiệm: 1. Tuyên truyền sâu rộng các qui định của Trung ương, địa phương về quản lý giống cây trồng để mọi người dân chủ động, tự giác thực hiện. 2. Hướng dẫn kỹ thuật sản xuất giống cây trồng, xây dựng vùng sản xuất giống theo q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG IV

CHƯƠNG IV KHEN THƯỞNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14

Điều 14: Các tổ chức, cá nhân có thành tích trong quản lý giống cây trồng, chỉ đạo phát triển giống tốt sản xuất và kinh doanh đạt chất lượng, hiệu quả cao, được xem xét khen thưởng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15

Điều 15 : Các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh giống cây trồng không thực hiện các qui định trên đây; tuỳ mức độ vi phạm mà bị xử lý, xử phạt vi phạm hành chính hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự theo qui định hiện hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16

Điều 16: Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực sản xuất kinh doanh giống cây trồng của Thanh tra chuyên ngành, cơ quan Công an, quản lý thị trường theo qui định của Pháp lệnh xử lý vi phạm hành chính.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG V

CHƯƠNG V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17

Điều 17: Bản qui định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký Quyết định ban hành thay thế bản qui định của Uỷ ban nhân dân Thành phố Hà Nội đã ban hành kèm theo Quyết định số 53/1999/QĐ-UB ngày 06/7/1999. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mức, Sở Nông nghiệp và PTNT tổng hợp, báo cáo để trình Uỷ ban nhân dân Thành phố để xem xé...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG I

CHƯƠNG I NHỮNG QUI ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 : Thuật ngữ về giống vật nuôi nêu trong qui định này được hiểu như sau: 1. Giống vật nuôi là quần thể vật nuôi cùng loài, cùng nguồn gốc. Giống vật nuôi phải có số lượng nhất định để nhân giống và di truyền được những đặc điểm của giống cho thế hệ sau: 2. Giống vật nuôi bao gồm đàn giống gốc, đàn giống ông bà, đàn giống bố mẹ củ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2: Phạm vi và đối tượng điều chỉnh Mọi tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài hoạt động trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh hoặc vừa sản xuất vừa kinh doanh, xuất nhập khẩu giống vật nuôi, các cơ quan quản lý nhà nước về giống vật nuôi ở Hà Nội phải chấp hành nội dung của bản qui định này và các qui định của pháp luật có liên q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 : tiêu chuẩn và công bố tiêu chuẩn giống vật nuôi. Tất cả các giống vật nuôi của các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình đưa vào sản xuất, kinh doanh trao đổi trên địa bàn Thành phố phải đạt tiêu chuẩn cấp Nhà nước hoặc tiêu chuẩn cấp ngành; phải công bố tiêu chuẩn chất lượng con giống theo qui định của Nhà nước.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG II

CHƯƠNG II SẢN XUẤT, KINH DOANH, SỬ DỤNG GIỐNG VẬT NUÔI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4

Điều 4: Đăng ký sản xuất, kinh doanh giống vật nuôi: Tổ chức, cá nhân hoạt động sản xuất, kinh doanh giống vật nuôi phải tuân thủ các qui định hiện hành của nhà nước về đăng ký thành lập doanh nghiệp. Các Hợp tác xã hoặc hộ nông dân được chọn đưa vào tham gia hệ thống sản xuất giống vật nuôi của Hà Nội, phải có giấy chứng nhận được sản...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5

Điều 5: Điều kiện sản xuất giống gốc, giống ông bà, giống bố mẹ: Việc sản xuất giống gốc, giống ông bà, giống bố mẹ ngoài việc bảo đảm các điều kiện chung cho từng loại, phải có các điều kiện cụ thể sau: 1. Giống vật nuôi phải có tên trong danh mục tuyển chọn được công bố hàng năm của Bộ Nông nghiệp và PTNT hoặc của Bộ Thuỷ sản, hoặc d...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6

Điều 6: Khảo nghiệm, thử nghiệm giống mới Các giống vật nuôi mới chưa có trong danh mục giống vật nuôi được phép sản xuất, kinh doanh (do Bộ Nông nghiệp và PTNT hoặc Bộ Thủy sản ban hành) trước khi đưa vào sản xuất, kinh doanh phải qua khảo nghiệm hoặc thử nghiệm theo qui định của Bộ Nông nghiệp và PTNT hoặc Bộ Thuỷ sản. Nếu tiến hành...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7

Điều 7: Giống vật nuôi đưa vào kinh doanh phải đảm bảo các điều kiện qui định tại Quyết định số 34/2001/BNN-VP ngày 30/3/2001 của Bộ Nông nghiệp và PTNT như sau: 1. Con giống phải có chứng chỉ ghi rõ tên hoặc ký hiệu cá thể huyết thống, năng suất, chất lượng, tình trạng sức khoẻ và xử lý thú y. 2. Trứng giống phải có lý lịch huyết thốn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8

Điều 8 : Qui định về nhãn mác hàng hóa lưu thông trên thị trường Khi giống vật nuôi được bán ra thị trường phải có nhãn hàng hóa (theo Thông tư số 75/2000/TT-BNN-KHCN ngày 17/7/2000 của Bộ Nông nghiệp và PTNT, Thông tư số 03/2000/TT-BTS ngày 22/9/2000 của Bộ Thủy sản, hướng dẫn thực hiện quyết định số 178/1999/QĐ-TTg ngày 30/8/1999 của...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 9

Điều 9: Xuất khẩu giống vật nuôi. 1. Cấm xuất khẩu các loại giống vật nuôi quí hiếm nằm trong danh mục do Bộ Nông nghiệp và PTNT ban hành tại quyết định số 58/2001/QĐ-BNN-KNKL ngày 23/5/2001 và Bộ Thuỷ sản ban hành tại quyết định số 344/2001/QĐ-BTS ngày 2/5/2001. 2. Các loại giống vật nuôi không thuộc danh mục trên, khi xuất khẩu, doan...

Open section

Điều 9

Điều 9: Quy chế này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và áp dụng cho việc khen thưởng thành tích trong hoạt động xuất khẩu từ năm 2000. Trong quá trình thực hiện, quy chế này có thể được điều chỉnh cho phù hợp với tình hình thực tế.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy chế này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và áp dụng cho việc khen thưởng thành tích trong hoạt động xuất khẩu từ năm 2000.
  • Trong quá trình thực hiện, quy chế này có thể được điều chỉnh cho phù hợp với tình hình thực tế.
Removed / left-side focus
  • Điều 9: Xuất khẩu giống vật nuôi.
  • Cấm xuất khẩu các loại giống vật nuôi quí hiếm nằm trong danh mục do Bộ Nông nghiệp và PTNT ban hành tại quyết định số 58/2001/QĐ-BNN-KNKL ngày 23/5/2001 và Bộ Thuỷ sản ban hành tại quyết định số 3...
  • 2. Các loại giống vật nuôi không thuộc danh mục trên, khi xuất khẩu, doanh nghiệp phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu và phải báo cáo với Sở Nông nghiệp và PTNT Hà Nội.
explicit-citation Similarity 0.57 rewritten

Điều 10

Điều 10 : Nhập khẩu giống vật nuôi 1. Các loại giống vật nuôi có trong Danh mục giống vật nuôi được nhập khẩu (do Bộ Nông nghiệp và PTNT ban hành tại quyết định số 58/2001/QĐ-BNN-KNKL ngày 23/5/2001, do Bộ Thuỷ sản ban hành tại quyết định số 344/2001/QĐ-BTS ngày 2/5/2001) khi nhập khẩu, doanh nghiệp phải: có hồ sơ về nguồn gốc, lý lịch...

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy chế xét thưởng xuất khẩu cho các doanh nghiệp có thành tích trong hoạt động xuất khẩu trên địa bàn Thành phố Hà Nội

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành Quy chế xét thưởng xuất khẩu cho các doanh nghiệp có thành tích trong hoạt động xuất khẩu trên địa bàn Thành phố Hà Nội
Removed / left-side focus
  • Điều 10 : Nhập khẩu giống vật nuôi
  • 1. Các loại giống vật nuôi có trong Danh mục giống vật nuôi được nhập khẩu (do Bộ Nông nghiệp và PTNT ban hành tại quyết định số 58/2001/QĐ-BNN-KNKL ngày 23/5/2001, do Bộ Thuỷ sản ban hành tại quyế...
  • báo cáo với Sở Nông nghiệp và PTNT Hà Nội, Bộ Nông nghiệp và PTNT.
left-only unmatched

CHƯƠNG III

CHƯƠNG III QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ GIỐNG VẬT NUÔI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11

Điều 11 : Trách nhiệm của Sở Nông nghiệp và PTNT Hà Nội về quản lý giống vật nuôi. Sở Nông nghiệp và PTNT Hà Nội là cơ quan chuyên môn của Uỷ ban nhân dân Thành phố thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về giống vật nuôi trên địa bàn Hà Nội, có trách nhiệm như sau: 1. Xây dựng định hướng phát triển, lập qui hoạch, kế hoạch, xây dựng hệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12

Điều 12: Kiểm tra, thanh tra về sản xuất, kinh doanh giống vật nuôi. Các cơ sở sản xuất, kinh doanh, sử dụng giống vật nuôi phải chịu sự kiểm tra, thanh tra theo các qui định hiện hành của nhà nước. Sở Nông nghiệp và PTNT Hà Nội, UBND các quận, huyện được quyền tổ chức kiểm tra, thanh tra về sản xuất, kinh doanh, sử dụng giống vật nuôi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13

Điều 13 : Trách nhiệm quản lý chất lượng giống vật nuôi của UBND các Quận, Huyện: 1. Chủ tịch UBND các Quận, Huyện có trách nhiệm tổ chức chỉ đạo thực hiện qui định của Uỷ ban nhân dân Thành phố Hà Nội và các qui định của pháp luật có liên quan, xử lý các vi phạm về quản lý sản xuất, kinh doanh, sử dụng giống vật nuôi đối với đơn vị, c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14

Điều 14: Nhiệm vụ của các sở, ngành liên quan. Sở Thương mại, Sở Tài chính Vật giá, Sở Kế hoạch Đầu tư, Sở Khoa học công nghệ và Môi trường, Sở Công an Thành phố, Sở Tư pháp có trách nhiệm phối hợp chặt chẽ với Sở Nông nghiệp và PTNT Hà Nội tổ chức thực hiện các qui định hiện hành về quản lý chất lượng giống vật nuôi trên địa bàn Hà Nộ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15

Điều 15: Chính sách hỗ trợ sản xuất giống vật nuôi: 1. Hàng năm Uỷ ban nhân dân Thành phố Hà Nội dành một khoản ngân sách để hỗ trợ cho việc tổ chức sản xuất, quản lý chất lượng giống vật nuôi, bao gồm: a. Xây dựng hệ thống giống vật nuôi: các Trại giống ông bà, vùng sản xuất giống vật nuôi, trạm truyền tinh nhân tạo gia súc, trạm kiểm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG IV

CHƯƠNG IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16

Điều 16: Khen thưởng, xử lý vi phạm Tổ chức, cá nhân có thành tích trong quản lý chất lượng giống vật nuôi sẽ được khen thưởng theo chế độ hiện hành. Người có hành vi vi phạm về quản lý chất lượng giống vật nuôi tuỳ theo mức độ thiệt hại sẽ bị xử lý kỷ luật, xử phạt vi phạm hành chính, trường hợp gây thiệt hại nghiêm trọng sẽ bị truy c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17

Điều 17: Điều chỉnh bổ sung qui định Quá trình thực hiện các qui định trên đây, nếu có vướng mắc, Sở Nông nghiệp và PTNT Hà Nội tổng hợp trình Uỷ ban nhân dân Thành phố xem xét, sửa đổi, bổ sung./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.