Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành các Qui định: quản lý giống cây trồng,quản lý giống vật nuôi và quản lý thức ăn chăn nuôi trên địa bàn Thành phố Hà Nội
89/2002/QĐ-UB
Right document
Về quản lý xuất khẩu, nhập khẩu hàng hoá thời kỳ 2001 - 2005
46/2001/QĐ-TTg
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành các Qui định: quản lý giống cây trồng,quản lý giống vật nuôi và quản lý thức ăn chăn nuôi trên địa bàn Thành phố Hà Nội
Open sectionRight
Tiêu đề
Về quản lý xuất khẩu, nhập khẩu hàng hoá thời kỳ 2001 - 2005
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về quản lý xuất khẩu, nhập khẩu hàng hoá thời kỳ 2001 - 2005
- Về việc ban hành các Qui định: quản lý giống cây trồng,quản lý giống vật nuôi và quản lý thức ăn chăn nuôi trên địa bàn Thành phố Hà Nội
Left
Điều 1
Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này là các văn bản qui định của Uỷ ban nhân dân Thành phố về: Quản lý Giống cây trồng trên địa bàn Thành phố Hà Nội. Quản lý Giống vật nuôi trên địa bàn Thành phố Hà Nội. Quản lý thức ăn chăn nuôi trên địa bàn Thành phố Hà Nội.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Hàng hoá cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục hàng hoá cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu thời kỳ 2001 - 2005 (Phụ lục số 01). 2. Việc điều chỉnh Danh mục hàng hoá cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu do Thủ tướng Chính phủ quyết định trên cơ sở đề nghị của Bộ trưởng Bộ Thương mại. 3. Trong trường hợp đặc...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Hàng hoá cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu
- 2. Việc điều chỉnh Danh mục hàng hoá cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu do Thủ tướng Chính phủ quyết định trên cơ sở đề nghị của Bộ trưởng Bộ Thương mại.
- 3. Trong trường hợp đặc biệt, việc xuất khẩu, nhập khẩu hàng hoá thuộc Danh mục tại Phụ lục số 01 nêu trên phải được Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định từng trường hợp cụ thể.
- Quản lý Giống cây trồng trên địa bàn Thành phố Hà Nội.
- Quản lý Giống vật nuôi trên địa bàn Thành phố Hà Nội.
- Quản lý thức ăn chăn nuôi trên địa bàn Thành phố Hà Nội.
- Left: Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này là các văn bản qui định của Uỷ ban nhân dân Thành phố về: Right: 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục hàng hoá cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu thời kỳ 2001 - 2005 (Phụ lục số 01).
Left
Điều 2
Điều 2 : Giao Giám đốc Sở Nông nghiệp và PTNT chủ trì, phối hợp với các Sở: Thương mại; Tài chính - Vật giá; Kế hoạch và Đầu tư; Khoa học Công nghệ và Môi trường; Tư Pháp, Công an Thành phố, Cục Hải quan Hà Nội, các ngành liên quan và UBND các Huyện, Quận hướng dẫn các tổ chức, cá nhân và hộ gia đình tổ chức thực hiện nghiêm túc Quyết...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu theo giấy phép của Bộ Thương mại 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu theo giấy phép của Bộ Thương mại thời kỳ 2001 - 2005 (Phụ lục số 02). 2. Bộ Thương mại chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành có liên quan cụ thể hoá Danh mục hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu theo...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu theo giấy phép của Bộ Thương mại
- 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu theo giấy phép của Bộ Thương mại thời kỳ 2001 - 2005 (Phụ lục số 02).
- Bộ Thương mại chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành có liên quan cụ thể hoá Danh mục hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu theo giấy phép của Bộ Thương mại theo mã số của danh mục Biểu thuế xuất khẩu, Biểu t...
- Điều 2 : Giao Giám đốc Sở Nông nghiệp và PTNT chủ trì, phối hợp với các Sở: Thương mại
- Kế hoạch và Đầu tư
- Khoa học Công nghệ và Môi trường
Left
Điều 3
Điều 3: Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký. Các qui định trước đây của Uỷ ban nhân dân Thành phố, trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu thuộc diện quản lý chuyên ngành 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu thuộc diện quản lý chuyên ngành và nguyên tắc áp dụng Danh mục này trong từng lĩnh vực quản lý chuyên ngành (Phụ lục số 03). 2. Việc điều chỉnh, bổ sung Danh mục hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu thuộc diện quản lý chuyên ngành
- 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu thuộc diện quản lý chuyên ngành và nguyên tắc áp dụng Danh mục này trong từng lĩnh vực quản lý chuyên ngành (Phụ lục số 03).
- Việc điều chỉnh, bổ sung Danh mục hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu thuộc diện quản lý chuyên ngành và nguyên tắc áp dụng (đã quy định tại Phụ lục số 03) do Thủ tướng Chính phủ quyết định trên cơ sở đề...
- Điều 3: Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký. Các qui định trước đây của Uỷ ban nhân dân Thành phố, trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
Left
Điều 4
Điều 4 : Chánh Văn phòng HĐND và UBND Thành phố, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Tài chính - Vật giá; Thương mại; Kế hoạch và Đầu tư; Khoa học Công nghệ và Môi trường; Tư Pháp, Công an Thành phố, Cục trưởng Cục Hải quan Hà Nội, Thủ trưởng các ngành liên quan và UBND các Huyện, Quận chịu trách nhiệm thi hành Quyết...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Xuất nhập khẩu gỗ và sản phẩm gỗ 1. Xuất khẩu gỗ và sản phẩm gỗ: a) Bãi bỏ việc phê duyệt và phân bổ hạn mức gỗ rừng tự nhiên để sản xuất sản phẩm gỗ xuất khẩu. Mọi dạng sản phẩm gỗ đều được phép xuất khẩu, trừ gỗ tròn, gỗ xẻ khai thác từ rừng tự nhiên trong nước. b) Gỗ có nguồn gốc nhập khẩu được phép xuất khẩu dưới mọi dạng s...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Xuất nhập khẩu gỗ và sản phẩm gỗ
- 1. Xuất khẩu gỗ và sản phẩm gỗ:
- a) Bãi bỏ việc phê duyệt và phân bổ hạn mức gỗ rừng tự nhiên để sản xuất sản phẩm gỗ xuất khẩu. Mọi dạng sản phẩm gỗ đều được phép xuất khẩu, trừ gỗ tròn, gỗ xẻ khai thác từ rừng tự nhiên trong nước.
- Điều 4 : Chánh Văn phòng HĐND và UBND Thành phố, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- Kế hoạch và Đầu tư
- Khoa học Công nghệ và Môi trường
Left
CHƯƠNG I
CHƯƠNG I NHỮNG QUI ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG VỀ QUẢN LÝ HÀNG HOÁ XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUY ĐỊNH CHUNG VỀ QUẢN LÝ HÀNG HOÁ XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU
- NHỮNG QUI ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1
Điều 1: Trong qui định này những thuật ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Vật nuôi gồm các loại gia súc, gia cầm, ong, tằm, thủy sản, động vật nghiệp vụ (chó, ngựa...), động vật cảnh (chó, mèo, chim...). 2. Thức ăn chăn nuôi là sản phẩm đã qua chế biến công nghiệp có nguồn gốc thực vật, động vật, vi sinh vật, hóa chất, khoáng chất cung...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Tái xuất khẩu các loại vật tư nhập khẩu mà Nhà nước bảo đảm cân đối ngoại tệ Các mặt hàng mà Nhà nước bảo đảm cân đối ngoại tệ cho nhu cầu nhập khẩu, bao gồm xăng dầu nhiên liệu, phân bón chỉ được tái xuất khẩu khi khách hàng nước ngoài bảo đảm thanh toán lại bằng ngoại tệ tự do chuyển đổi và được Bộ Thương mại chấp thuận.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Tái xuất khẩu các loại vật tư nhập khẩu mà Nhà nước bảo đảm cân đối ngoại tệ
- Các mặt hàng mà Nhà nước bảo đảm cân đối ngoại tệ cho nhu cầu nhập khẩu, bao gồm xăng dầu nhiên liệu, phân bón chỉ được tái xuất khẩu khi khách hàng nước ngoài bảo đảm thanh toán lại bằng ngoại tệ...
- Điều 1: Trong qui định này những thuật ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. Vật nuôi gồm các loại gia súc, gia cầm, ong, tằm, thủy sản, động vật nghiệp vụ (chó, ngựa...), động vật cảnh (chó, mèo, chim...).
- Thức ăn chăn nuôi là sản phẩm đã qua chế biến công nghiệp có nguồn gốc thực vật, động vật, vi sinh vật, hóa chất, khoáng chất cung cấp cho vật nuôi các chất dinh dưỡng để đảm bảo cho hoạt động sống...
Left
Điều 2
Điều 2: Uỷ ban nhân dân Thành phố Hà Nội thống nhất quản lý về sản xuất, lưu thông kinh doanh và sử dụng thức ăn chăn nuôi của các cơ sở trên địa bàn Hà Nội nhằm bảo vệ quyền lợi hợp pháp của người sản xuất lưu thông, kinh doanh và người sử dụng thức ăn chăn nuôi.
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Hàng hoá chịu sự điều chỉnh của các công cụ quản lý khác 1. Trong thời kỳ 2001 - 2005, Nhà nước sẽ áp dụng hạn ngạch thuế quan, thuế tuyệt đối, thuế chống phá giá, thuế chống trợ cấp, phí môi trường và các biện pháp chống chuyển giá đối với một số loại hàng hoá nhập khẩu để bảo hộ sản xuất trong nước, bảo đảm thương mại công b...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Hàng hoá chịu sự điều chỉnh của các công cụ quản lý khác
- 1. Trong thời kỳ 2001
- 2005, Nhà nước sẽ áp dụng hạn ngạch thuế quan, thuế tuyệt đối, thuế chống phá giá, thuế chống trợ cấp, phí môi trường và các biện pháp chống chuyển giá đối với một số loại hàng hoá nhập khẩu để bảo...
- Uỷ ban nhân dân Thành phố Hà Nội thống nhất quản lý về sản xuất, lưu thông kinh doanh và sử dụng thức ăn chăn nuôi của các cơ sở trên địa bàn Hà Nội nhằm bảo vệ quyền lợi hợp pháp của người sản xuấ...
Left
Điều 3
Điều 3: Mọi tổ chức, cá nhân kể cả tổ chức, cá nhân nước ngoài tham gia vào hoạt động sản xuất, kinh doanh, xuất nhập khẩu thức ăn chăn nuôi trên địa bàn Hà Nội phải chấp hành các qui định của pháp luật có liên quan và nội dung bản qui định này.
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Xuất khẩu, nhập khẩu các loại hàng hoá khác. Đối với các loại hàng hoá khác ngoài Danh mục nêu tại Phụ lục số 01, Phụ lục số 02, Phụ lục số 03 và quy định tại Quyết định này, thương nhân Việt Nam được quyền xuất khẩu, nhập khẩu theo quy định của pháp luật.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Xuất khẩu, nhập khẩu các loại hàng hoá khác.
- Đối với các loại hàng hoá khác ngoài Danh mục nêu tại Phụ lục số 01, Phụ lục số 02, Phụ lục số 03 và quy định tại Quyết định này, thương nhân Việt Nam được quyền xuất khẩu, nhập khẩu theo quy định...
- Mọi tổ chức, cá nhân kể cả tổ chức, cá nhân nước ngoài tham gia vào hoạt động sản xuất, kinh doanh, xuất nhập khẩu thức ăn chăn nuôi trên địa bàn Hà Nội phải chấp hành các qui định của pháp luật có...
Left
CHƯƠNG II
CHƯƠNG II SẢN XUẤT, LƯU THÔNG, KINH DOANH, SỬ DỤNG THỨC ĂN CHĂN NUÔI
Open sectionRight
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH RIÊNG ĐỐI VỚI MỘT SỐ HÀNG HOÁ XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUY ĐỊNH RIÊNG ĐỐI VỚI MỘT SỐ HÀNG HOÁ XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU
- SẢN XUẤT, LƯU THÔNG, KINH DOANH, SỬ DỤNG THỨC ĂN CHĂN NUÔI
Left
Điều 4
Điều 4: Tổ chức, cá nhân hoạt động sản xuất, kinh doanh thức ăn chăn nuôi phải tuân thủ qui định hiện hành của Nhà nước về đăng ký thành lập doanh nghiệp.
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Điều khoản hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 5 năm 2001 và được áp dụng cho cả hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu hàng hoá mậu dịch, phi mậu dịch, xuất khẩu, nhập khẩu hàng hoá tại khu vực biên giới với các nước láng giềng. Hàng hoá viện trợ Chính phủ, phi Chính phủ; hàng hoá là tài sản di chuy...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14. Điều khoản hiệu lực thi hành
- Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 5 năm 2001 và được áp dụng cho cả hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu hàng hoá mậu dịch, phi mậu dịch, xuất khẩu, nhập khẩu hàng hoá tại khu vực biên...
- Hàng hoá viện trợ Chính phủ, phi Chính phủ
- Điều 4: Tổ chức, cá nhân hoạt động sản xuất, kinh doanh thức ăn chăn nuôi phải tuân thủ qui định hiện hành của Nhà nước về đăng ký thành lập doanh nghiệp.
Left
Điều 5
Điều 5 : Tổ chức, cá nhân sản xuất thức ăn chăn nuôi phải có đủ điều kiện sau: 1. Có địa điểm, nhà xưởng, trang thiết bị, qui trình công nghệ để sản xuất thức ăn chăn nuôi đảm bảo tiêu chuẩn chất lượng, vệ sinh thú y và vệ sinh môi trường. 2. Có điều kiện hoặc phương tiện kiểm tra chất lượng nguyên liệu đầu vào và sản phẩm trước khi xu...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Xuất khẩu hàng dệt, may vào những thị trường theo hạn ngạch phải thoả thuận với nước ngoài 1. Căn cứ yêu cầu sản xuất trong nước, căn cứ các thoả thuận đa phương và song phương của Chính phủ về hàng dệt, may hàng năm, Bộ Thương mại chủ trì cùng các Bộ, ngành hữu quan và các nhà sản xuất lớn của Việt Nam tiến hành đàm phán với c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Xuất khẩu hàng dệt, may vào những thị trường theo hạn ngạch phải thoả thuận với nước ngoài
- Căn cứ yêu cầu sản xuất trong nước, căn cứ các thoả thuận đa phương và song phương của Chính phủ về hàng dệt, may hàng năm, Bộ Thương mại chủ trì cùng các Bộ, ngành hữu quan và các nhà sản xuất lớn...
- 2. Trên cơ sở thoả thuận hàng năm với các Tổ chức kinh tế quốc tế, các nước về hạn ngạch và các điều kiện xuất khẩu hàng dệt, may, Bộ Thương mại chủ trì cùng các Bộ, ngành hữu quan xây dựng và ban...
- Điều 5 : Tổ chức, cá nhân sản xuất thức ăn chăn nuôi phải có đủ điều kiện sau:
- 1. Có địa điểm, nhà xưởng, trang thiết bị, qui trình công nghệ để sản xuất thức ăn chăn nuôi đảm bảo tiêu chuẩn chất lượng, vệ sinh thú y và vệ sinh môi trường.
- 2. Có điều kiện hoặc phương tiện kiểm tra chất lượng nguyên liệu đầu vào và sản phẩm trước khi xuất xưởng.
Left
Điều 6
Điều 6 : Cơ sở kinh doanh thức ăn chăn nuôi phải có cửa hàng, kho chứa, trang thiết bị cần thiết đáp ứng yêu cầu kỹ thuật đảm bảo chất lượng thức ăn chăn nuôi, vệ sinh thú y và vệ sinh môi trường. Kho chứa thức ăn chăn nuôi, nguyên liệu để sản xuất thức ăn chăn nuôi, cửa hàng bán thức ăn chăn nuôi không được chứa các chất gây độc hại đ...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Xuất khẩu gạo và nhập khẩu phân bón 1. Bãi bỏ cơ chế giao hạn ngạch xuất khẩu gạo, nhập khẩu phân bón và việc quy định doanh nghiệp đầu mối kinh doanh xuất, nhập khẩu hai mặt hàng này. Doanh nghiệp thuộc các thành phần kinh tế được xuất khẩu gạo nếu có đăng ký kinh doanh ngành hàng lương thực hoặc nông sản; được nhập khẩu phân...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Xuất khẩu gạo và nhập khẩu phân bón
- 1. Bãi bỏ cơ chế giao hạn ngạch xuất khẩu gạo, nhập khẩu phân bón và việc quy định doanh nghiệp đầu mối kinh doanh xuất, nhập khẩu hai mặt hàng này.
- Doanh nghiệp thuộc các thành phần kinh tế được xuất khẩu gạo nếu có đăng ký kinh doanh ngành hàng lương thực hoặc nông sản
- Cơ sở kinh doanh thức ăn chăn nuôi phải có cửa hàng, kho chứa, trang thiết bị cần thiết đáp ứng yêu cầu kỹ thuật đảm bảo chất lượng thức ăn chăn nuôi, vệ sinh thú y và vệ sinh môi trường.
- Kho chứa thức ăn chăn nuôi, nguyên liệu để sản xuất thức ăn chăn nuôi, cửa hàng bán thức ăn chăn nuôi không được chứa các chất gây độc hại đến nguyên liệu và thức ăn chăn nuôi.
Left
Điều 7
Điều 7: Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh thức ăn chăn nuôi chỉ được sản xuất, kinh doanh các loại thứuc ăn chăn nuôi trong danh mục cho phép sản xuất, lưu hành tại Việt Nam do Bộ Nông nghiệp và PTNT, Bộ Thủy sản công bố hàng năm.
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Nhập khẩu xăng dầu, nhiên liệu 1. Vào quý IV hàng năm, Bộ Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với Bộ Thương mại trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt hạn mức xăng dầu nhập khẩu để tiêu thụ nội địa cho năm tiếp theo. Trường hợp cần điều chỉnh hạn mức xăng dầu nhập khẩu, Bộ Kế hoạch và Đầu tư trao đổi với Bộ Thương mại và Bộ Tài c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Nhập khẩu xăng dầu, nhiên liệu
- Vào quý IV hàng năm, Bộ Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với Bộ Thương mại trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt hạn mức xăng dầu nhập khẩu để tiêu thụ nội địa cho năm tiếp theo.
- Trường hợp cần điều chỉnh hạn mức xăng dầu nhập khẩu, Bộ Kế hoạch và Đầu tư trao đổi với Bộ Thương mại và Bộ Tài chính trình Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định.
- Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh thức ăn chăn nuôi chỉ được sản xuất, kinh doanh các loại thứuc ăn chăn nuôi trong danh mục cho phép sản xuất, lưu hành tại Việt Nam do Bộ Nông nghiệp và PTNT,...
Left
Điều 8
Điều 8: Tổ chức, cá nhân sản xuất các loại thức ăn chăn nuôi hàng hóa phải công bố tiêu chuẩn chất lượng các loại thức ăn; Việc công bố tiêu chuẩn chất lượng các loại thức ăn chăn nuôi hàng hóa phải thực hiện đúng các qui định của Bộ Nông nghiệp và PTNT hoặc theo các qui định của Bộ Thuỷ sản đối với các loại thức ăn chăn nuôi thủy sản.
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Nhập khẩu linh kiện lắp ráp ô tô và xe hai bánh gắn máy 1. Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài hoạt động trong lĩnh vực lắp ráp, sản xuất ô tô và xe hai bánh gắn máy được nhập khẩu linh kiện để sản xuất, lắp ráp theo đúng giấy phép đầu tư đã cấp, phù hợp với năng lực sản xuất và các quy định hiện hành của Nhà nước về nội địa...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Nhập khẩu linh kiện lắp ráp ô tô và xe hai bánh gắn máy
- Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài hoạt động trong lĩnh vực lắp ráp, sản xuất ô tô và xe hai bánh gắn máy được nhập khẩu linh kiện để sản xuất, lắp ráp theo đúng giấy phép đầu tư đã cấp, phù hợp...
- 2. Doanh nghiệp trong nước hoạt động trong lĩnh vực sản xuất, lắp ráp ô tô và xe hai bánh gắn máy phải tuân thủ các quy định hiện hành của Nhà nước về nội địa hoá, về quyền sở hữu công nghiệp theo...
- Điều 8: Tổ chức, cá nhân sản xuất các loại thức ăn chăn nuôi hàng hóa phải công bố tiêu chuẩn chất lượng các loại thức ăn
- Việc công bố tiêu chuẩn chất lượng các loại thức ăn chăn nuôi hàng hóa phải thực hiện đúng các qui định của Bộ Nông nghiệp và PTNT hoặc theo các qui định của Bộ Thuỷ sản đối với các loại thức ăn ch...
Left
Điều 9
Điều 9: Thức ăn chăn nuôi hàng hóa trước khi xuất xưởng phải qua kiểm tra chất lượng và lưu mẫu; phiếu kiểm tra xuất xưởng và mẫu lưu phải giữ tối thiểu 06 tháng đối với các loại thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh và thức ăn đậm đặc; 18 tháng đối với các loại thức ăn bổ sung; 24 tháng đối với các loại thức ăn đặc biệt.
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Về quản lý phế liệu, phế thải Giao Bộ trưởng Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi trường căn cứ pháp luật hiện hành, quy định và công bố Danh mục phế liệu, phế thải cấm nhập khẩu; điều kiện và tiêu chuẩn các loại phế liệu, phế thải sử dụng làm nguyên liệu cho sản xuất trong nước được phép nhập khẩu để làm cơ sở cho doanh nghiệp làm th...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Về quản lý phế liệu, phế thải
- Giao Bộ trưởng Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi trường căn cứ pháp luật hiện hành, quy định và công bố Danh mục phế liệu, phế thải cấm nhập khẩu
- điều kiện và tiêu chuẩn các loại phế liệu, phế thải sử dụng làm nguyên liệu cho sản xuất trong nước được phép nhập khẩu để làm cơ sở cho doanh nghiệp làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu.
- Điều 9: Thức ăn chăn nuôi hàng hóa trước khi xuất xưởng phải qua kiểm tra chất lượng và lưu mẫu
- phiếu kiểm tra xuất xưởng và mẫu lưu phải giữ tối thiểu 06 tháng đối với các loại thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh và thức ăn đậm đặc
- 18 tháng đối với các loại thức ăn bổ sung
Left
Điều 10
Điều 10: Các loại thức ăn chăn nuôi hàng hóa đều phải có bao bì và có nhãn. Việc ghi nhãn hàng hóa phải thực hiện đúng theo Thông tư số 75/2000 TT-BNN-KHCN ngày 17/7/2000 của Bộ Nông nghiệp và PTNT, hoặc Thông tư số 03/2000/TT-BTS ngày 22/9/2000 của Bộ Thủy sản hướng dẫn thực hiện quyết định số 178/1999/QĐ-TTg ngày 30/8/1999 của Thủ tư...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Các hình thức kinh doanh đặc thù Để bảo đảm lợi ích quốc gia, trong trường hợp cần thiết, Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định hình thức kinh doanh thương mại trong một số lĩnh vực, tại một số địa bàn, đối với một số mặt hàng cụ thể và đối với các hợp đồng được ký kết theo thoả thuận giữa Chính phủ ta với Chính phủ các nước...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Các hình thức kinh doanh đặc thù
- Để bảo đảm lợi ích quốc gia, trong trường hợp cần thiết, Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định hình thức kinh doanh thương mại trong một số lĩnh vực, tại một số địa bàn, đối với một số mặt hàng c...
- Các loại thức ăn chăn nuôi hàng hóa đều phải có bao bì và có nhãn.
- Việc ghi nhãn hàng hóa phải thực hiện đúng theo Thông tư số 75/2000 TT-BNN-KHCN ngày 17/7/2000 của Bộ Nông nghiệp và PTNT, hoặc Thông tư số 03/2000/TT-BTS ngày 22/9/2000 của Bộ Thủy sản hướng dẫn t...
- Trường hợp giao hàng rời, thì phải có văn bản công bố tiêu chuẩn chất lượng kèm theo hàng hóa.
Left
Điều 11
Điều 11 : Quá trình vận chuyển, lưu thông thức ăn chăn nuôi phải đảm bảo không để thức ăn bị nhiễm các chất độc hại, nhiễm khuẩn, không gây biến đổi chất làm ảnh hưởng đến chất lượng thức ăn.
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra và thi hành 1. Thông tư hướng dẫn Quyết định này (bao gồm cả các Phụ lục kèm theo) của các Bộ, ngành phải được ban hành trước ngày 30 tháng 4 năm 2001. 2. Bộ trưởng Bộ Thương mại có trách nhiệm kiểm tra, giám sát các Thông tư, văn bản của các Bộ, ngành liên quan hướng dẫn thực hiện Quyết định nà...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 15. Trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra và thi hành
- 1. Thông tư hướng dẫn Quyết định này (bao gồm cả các Phụ lục kèm theo) của các Bộ, ngành phải được ban hành trước ngày 30 tháng 4 năm 2001.
- Bộ trưởng Bộ Thương mại có trách nhiệm kiểm tra, giám sát các Thông tư, văn bản của các Bộ, ngành liên quan hướng dẫn thực hiện Quyết định này.
- Điều 11 : Quá trình vận chuyển, lưu thông thức ăn chăn nuôi phải đảm bảo không để thức ăn bị nhiễm các chất độc hại, nhiễm khuẩn, không gây biến đổi chất làm ảnh hưởng đến chất lượng thức ăn.
Left
Điều 12
Điều 12: Nghiêm cấm sản xuất, lưu thông, kinh doanh và sử dụng các loại thức ăn chăn nuôi sau đây: 1. Thức ăn chăn nuôi kém phẩm chất hoặc quá hạn. 2. thức ăn đựng trong bao bì không đúng qui cách, không có nhãn hiệu 3. Thức ăn chăn nuôi có hoạt tính hoóc môn hoặc kháng hoóc môn, các độc tố và chất có hại trên mức qui định. 4. Thức ăn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13
Điều 13: Thức ăn chăn nuôi lần đầu tiên được sử dụng tại Việt Nam phải thông qua thử nghiệm, khảo nghiệm. Việc thử nghiệm, khảo nghiệm trên địa bàn Hà Nội phải được sự chấp thuận (bằng văn bản) của Giám đốc Sở Nông nghiệp và PTNT, đồng thời phải thực hiện đầy đủ qui định về thử nghiệm, khảo nghiệm thức ăn mới do Bộ Nông nghiệp và PTNT...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14
Điều 14: Nhập khẩu nguyên liệu và thức ăn chăn nuôi phải thực hiện đúng các qui định tại Quyết định số 46/2001/QĐ-TTg ngày 4/4/2001 của Thủ tướng Chính phủ về quản lý xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa thời kỳ 2001 - 2005; Thông tư 62/2001/TT-BNN ngày 5/6/2001 của Bộ Nông nghiệp và PTNT hướng dẫn việc xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa thuộc diệ...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Điều khoản hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 5 năm 2001 và được áp dụng cho cả hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu hàng hoá mậu dịch, phi mậu dịch, xuất khẩu, nhập khẩu hàng hoá tại khu vực biên giới với các nước láng giềng. Hàng hoá viện trợ Chính phủ, phi Chính phủ; hàng hoá là tài sản di chuy...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14. Điều khoản hiệu lực thi hành
- Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 5 năm 2001 và được áp dụng cho cả hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu hàng hoá mậu dịch, phi mậu dịch, xuất khẩu, nhập khẩu hàng hoá tại khu vực biên...
- Hàng hoá viện trợ Chính phủ, phi Chính phủ
- Điều 14: Nhập khẩu nguyên liệu và thức ăn chăn nuôi phải thực hiện đúng các qui định tại Quyết định số 46/2001/QĐ-TTg ngày 4/4/2001 của Thủ tướng Chính phủ về quản lý xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa...
- Thông tư 62/2001/TT-BNN ngày 5/6/2001 của Bộ Nông nghiệp và PTNT hướng dẫn việc xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa thuộc diện quản lý chuyên ngành nông nghiệp và Hướng dẫn số 377/2001/HD-KNKL ngày 19/6/...
- Phải báo cáo với Sở Nông nghiệp và PTNT Hà Nội số lượng thức ăn chăn nuôi nhập khẩu, hồ sơ nhập khẩu thức ăn chăn nuôi.
Left
Điều 15
Điều 15 : Khi sản phẩm thức ăn chăn nuôi không đạt tiêu chuẩn chất lượng, thì cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền có quyền đình chỉ sản xuất, đình chỉ việc tiêu thụ sản phẩm. Thức ăn chăn nuôi không đảm bảo an toàn cho vật nuôi thì bị thu hồi và thông báo trên các phương tiện thông tin đại chúng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16
Điều 16: Cơ quan quản lý chất lượng thức ăn chăn nuôi có quyền cử người đến cơ sở sản xuất, kinh doanh và sử dụng thức ăn chăn nuôi tìm hiểu tình hình, lấy mẫu, thu thập các tài liệu cần thiết theo qui định, để đánh giá chất lượng thức ăn chăn nuôi. Việc lấy mẫu kiểm tra chất lượng thức ăn chăn nuôi có giá trị pháp lý kể cả khi vắng mặ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG III
CHƯƠNG III QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ THỨC ĂN CHĂN NUÔI
Open sectionRight
Chương III
Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ THỨC ĂN CHĂN NUÔI
Left
Điều 17
Điều 17 : Sở Nông nghiệp và PTNT Hà Nội, cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về thức ăn chăn nuôi trên địa bàn Hà Nội có nhiệm vụ: 1. Hướng dẫn các tổ chức, cá nhân sản xuất, lưu thông, kinh doanh và sử dụng thức ăn chăn nuôi trên địa bàn Hà Nội thực hiện các qui định của Nhà nước về sản xuất, lưu thông, kinh doanh và sử dụng,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18
Điều 18: Các cơ sở sản xuất, lưu thông, kinh doanh, cửa hàng bán thức ăn chăn nuôi phải chịu sự kiểm tra, thanh tra theo các qui định hiện hành của nhà nước. Nội dung kiểm tra, thanh tra sản xuất, kinh doanh thức ăn chăn nuôi như sau: 1. Kiểm tra giấy chứng nhận đăng ký sản xuất, kinh doanh thức ăn chăn nuôi hoặc giấy phép đầu tư đối v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19
Điều 19: Tổ chức, cá nhân sản xuất kinh doanh thức ăn chăn nuôi phải nộp lệ phí, phí tổn cho việc kiểm tra chất lượng thức ăn chăn nuôi.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20
Điều 20 : Nhiệm vụ về quản lý chất lượng thức ăn chăn nuôi của UBND các Quận, Huyện: 1. Chủ tịch UBND các Quận, Huyện có nhiệm vụ tổ chức chỉ đạo thực hiện đầy đủ qui định của Uỷ ban nhân dân Thành phố Hà Nội và các qui định pháp luật có liên quan về quản lý sản xuất, kinh doanh, sử dụng thức ăn chăn nuôi trên địa bàn thuộc quyền quản...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21
Điều 21: Sở Thương mại, Sở Tài chính vật giá, Sở Kế hoạch và đầu tư, Sở Khoa học công nghệ và Môi trường, Sở Tư pháp, Công an Thành phố có nhiệm vụ phối hợp chặt chẽ với Sở Nông nghiệp và PTNT tổ chức thực hiện tốt việc quản lý chất lượng thức ăn chăn nuôi trên địa bàn Thành phố Hà Nội và xây dựng các văn bản pháp qui cần thiết trình U...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG IV
CHƯƠNG IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22
Điều 22: Tổ chức, cá nhân có thành tích trong việc quản lý chất lượng thức ăn chăn nuôi sẽ được khen thưởng. Người có hành vi vi phạm về quản lý chất lượng thức ăn chăn nuôi tuỳ theo mức độ thiệt hại sẽ bị xử lý theo qui định của pháp luật.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23
Điều 23: Văn bản này có hiệu lực sau 15 ngày ký quyết định ban hành. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, Sở Nông nghiệp và PTNT Hà Nội chịu trách nhiệm tổng hợp, trình Uỷ ban nhân dân Thành phố xem xét, quyết định./. QUY ĐỊNH Về việc quản lý giống cây trồng trên địa bàn Thành phố Hà Nội (Ban hành kèm theo quyết định số 89/2002/...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG I
CHƯƠNG I NHỮNG QUI ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1 : Thuật ngữ về giống cây trồng nêu trong qui định này được hiểu và cụ thể hóa như sau: 1. Giống cây trồng: là tập hợp các cây nông nghiệp, lâm nghiệp cùng một loài có sự đồng nhất về di truyền, có những đặc điểm khác biệt với các cây trồng cùng loài về một hay nhiều đặc tính và khi sản sản (hữu tính hay vô tính) vẫn giữ được đặc...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2: Mọi tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài thuộc các thành phần kinh tế tham gia hoạt động trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh, xuất nhập khẩu giống cây trồng trên địa bàn Hà Nội phải chấp hành nghiêm chỉnh các qui định của pháp luật có liên quan và nội dung của bản qui định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3
Điều 3: Tất cả các lô giống được sản xuất trong Thành phố hoặc nhập nội để bán, trao đổi trên thị trường đều phải đạt tiêu chuẩn đã được qui định của Nhà nước hoặc của Bộ Nông nghiệp và PTNT theo đúng cấp, chất lượng đã được công bố.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4
Điều 4: Các giống cây trồng mới chưa được công nhận là giống Quốc gia (giống tiến bộ kỹ thuật, giống địa phương, giống nhập nội) trước khi đưa vào sản xuất đại trà phải qua khảo nghiệm, sản xuất thử và được Giám đốc Sở Nông nghiệp và PTNT quyết định công nhận.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG II
CHƯƠNG II SẢN XUẤT, KINH DOANH GIỐNG CÂY TRỒNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5
Điều 5: Mọi tổ chức, cá nhân sản xuất kinh doanh giống cây trồng trên địa bàn Thành phố Hà Nội phải có giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh do cơ quan có thẩm quyền cấp.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6
Điều 6 : Tổ chức, cá nhân khi đưa ra các loại giống cây trồng vào khảo nghiệm hoặc sản xuất thử trên địa bàn Thành phố phải báo cáo và được sự chấp thuận của Giám đốc Sở Nông nghiệp và PTNT phải chịu trách nhiệm về chất lượng giống của mình, có hợp đồng bảo hiểm về năng suất cây trồng và chi phí tiến hành khảo nghiệm, sản xuất thử cho...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7
Điều 7: Tổ chức, cá nhân sản xuất giống cây trồng phải có đủ các điều kiện sau: 1. Giống cây trồng đã có tên trong danh mục giống cây trồng được sử dụng do Bộ Nông nghiệp và PTNT công bố. Phải đăng ký tên cây trồng sản xuất ra với Sở Nông nghiệp và PTNT Hà Nội. 2. Đối với cây trồng nhân bằng phương pháp vô tính, phải sản xuất từ nguồn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8
Điều 8: Tổ chức, cá nhân kinh doanh giống cây trồng phải có đủ các điều kiện sau đây: 1. Tổ chức, cá nhân phải đăng ký tên giống cây trồng được đưa ra kinh doanh với Sở Nông nghiệp và PTNT Hà Nội. 2. Có địa điểm, kho, bãi đủ tiêu chuẩn kỹ thuật phù hợp với từng loại giống cây trồng và từng cấp giống cây trồng theo qui định của Bộ Nông...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9
Điều 9: Giống cây ăn quả lâu năm, chỉ được phép nhân từ những giống cây đã được cấp có thẩm quyền công nhận (bằng vô tính hay hữu tính qui định cho từng loại cây), phải có vườn ươm giống gốc hoặc cây đầu dòng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10
Điều 10: Giống cây trồng để phục vụ trồng rừng bằng nguồn vốn ngân sách phải sử dụng đúng loại giống theo qui định về cơ cấu và xuất xứ giống.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG III
CHƯƠNG III QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ GIỐNG CÂY TRỒNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11
Điều 11: Sở Nông nghiệp và PTNT Hà Nội thực hiện quản lý Nhà nước về giống cây trồng trên địa bàn Hà Nội có trách nhiệm: 1. Xác định và công bố cơ cấu giống cây trồng, chủng loại giống cụ thể cho các vùng sinh thái trên địa bàn. 2. Lập qui hoạch, kế hoạch, xây dựng hệ thống giống cây trồng, kế hoạch đầu tư cho sản xuất giống, chính sác...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12
Điều 12: UBND các Quận, Huyện thực hiện quản lý Nhà nước đối với giống cây trồng trên địa bàn có trách nhiệm: 1. Xác định cụ thể cơ cấu giống cây trồng của địa phương phù hợp với từng tiểu vùng sinh thái theo hướng dẫn chung của Sở Nông nghiệp và PTNT Hà Nội. 2. Thường xuyên kiểm tra việc thực hiện cơ cấu giống, chất lượng giống và qui...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13
Điều 13: UBND các xã, phường, thị trấn thực hiện quản lý nhà nước về giống cây trồng tại địa phương có trách nhiệm: 1. Tuyên truyền sâu rộng các qui định của Trung ương, địa phương về quản lý giống cây trồng để mọi người dân chủ động, tự giác thực hiện. 2. Hướng dẫn kỹ thuật sản xuất giống cây trồng, xây dựng vùng sản xuất giống theo q...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG IV
CHƯƠNG IV KHEN THƯỞNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14
Điều 14: Các tổ chức, cá nhân có thành tích trong quản lý giống cây trồng, chỉ đạo phát triển giống tốt sản xuất và kinh doanh đạt chất lượng, hiệu quả cao, được xem xét khen thưởng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15
Điều 15 : Các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh giống cây trồng không thực hiện các qui định trên đây; tuỳ mức độ vi phạm mà bị xử lý, xử phạt vi phạm hành chính hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự theo qui định hiện hành.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16
Điều 16: Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực sản xuất kinh doanh giống cây trồng của Thanh tra chuyên ngành, cơ quan Công an, quản lý thị trường theo qui định của Pháp lệnh xử lý vi phạm hành chính.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG V
CHƯƠNG V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17
Điều 17: Bản qui định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký Quyết định ban hành thay thế bản qui định của Uỷ ban nhân dân Thành phố Hà Nội đã ban hành kèm theo Quyết định số 53/1999/QĐ-UB ngày 06/7/1999. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mức, Sở Nông nghiệp và PTNT tổng hợp, báo cáo để trình Uỷ ban nhân dân Thành phố để xem xé...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG I
CHƯƠNG I NHỮNG QUI ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1 : Thuật ngữ về giống vật nuôi nêu trong qui định này được hiểu như sau: 1. Giống vật nuôi là quần thể vật nuôi cùng loài, cùng nguồn gốc. Giống vật nuôi phải có số lượng nhất định để nhân giống và di truyền được những đặc điểm của giống cho thế hệ sau: 2. Giống vật nuôi bao gồm đàn giống gốc, đàn giống ông bà, đàn giống bố mẹ củ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2: Phạm vi và đối tượng điều chỉnh Mọi tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài hoạt động trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh hoặc vừa sản xuất vừa kinh doanh, xuất nhập khẩu giống vật nuôi, các cơ quan quản lý nhà nước về giống vật nuôi ở Hà Nội phải chấp hành nội dung của bản qui định này và các qui định của pháp luật có liên q...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3
Điều 3 : tiêu chuẩn và công bố tiêu chuẩn giống vật nuôi. Tất cả các giống vật nuôi của các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình đưa vào sản xuất, kinh doanh trao đổi trên địa bàn Thành phố phải đạt tiêu chuẩn cấp Nhà nước hoặc tiêu chuẩn cấp ngành; phải công bố tiêu chuẩn chất lượng con giống theo qui định của Nhà nước.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG II
CHƯƠNG II SẢN XUẤT, KINH DOANH, SỬ DỤNG GIỐNG VẬT NUÔI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4
Điều 4: Đăng ký sản xuất, kinh doanh giống vật nuôi: Tổ chức, cá nhân hoạt động sản xuất, kinh doanh giống vật nuôi phải tuân thủ các qui định hiện hành của nhà nước về đăng ký thành lập doanh nghiệp. Các Hợp tác xã hoặc hộ nông dân được chọn đưa vào tham gia hệ thống sản xuất giống vật nuôi của Hà Nội, phải có giấy chứng nhận được sản...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5
Điều 5: Điều kiện sản xuất giống gốc, giống ông bà, giống bố mẹ: Việc sản xuất giống gốc, giống ông bà, giống bố mẹ ngoài việc bảo đảm các điều kiện chung cho từng loại, phải có các điều kiện cụ thể sau: 1. Giống vật nuôi phải có tên trong danh mục tuyển chọn được công bố hàng năm của Bộ Nông nghiệp và PTNT hoặc của Bộ Thuỷ sản, hoặc d...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6
Điều 6: Khảo nghiệm, thử nghiệm giống mới Các giống vật nuôi mới chưa có trong danh mục giống vật nuôi được phép sản xuất, kinh doanh (do Bộ Nông nghiệp và PTNT hoặc Bộ Thủy sản ban hành) trước khi đưa vào sản xuất, kinh doanh phải qua khảo nghiệm hoặc thử nghiệm theo qui định của Bộ Nông nghiệp và PTNT hoặc Bộ Thuỷ sản. Nếu tiến hành...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7
Điều 7: Giống vật nuôi đưa vào kinh doanh phải đảm bảo các điều kiện qui định tại Quyết định số 34/2001/BNN-VP ngày 30/3/2001 của Bộ Nông nghiệp và PTNT như sau: 1. Con giống phải có chứng chỉ ghi rõ tên hoặc ký hiệu cá thể huyết thống, năng suất, chất lượng, tình trạng sức khoẻ và xử lý thú y. 2. Trứng giống phải có lý lịch huyết thốn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8
Điều 8 : Qui định về nhãn mác hàng hóa lưu thông trên thị trường Khi giống vật nuôi được bán ra thị trường phải có nhãn hàng hóa (theo Thông tư số 75/2000/TT-BNN-KHCN ngày 17/7/2000 của Bộ Nông nghiệp và PTNT, Thông tư số 03/2000/TT-BTS ngày 22/9/2000 của Bộ Thủy sản, hướng dẫn thực hiện quyết định số 178/1999/QĐ-TTg ngày 30/8/1999 của...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9
Điều 9: Xuất khẩu giống vật nuôi. 1. Cấm xuất khẩu các loại giống vật nuôi quí hiếm nằm trong danh mục do Bộ Nông nghiệp và PTNT ban hành tại quyết định số 58/2001/QĐ-BNN-KNKL ngày 23/5/2001 và Bộ Thuỷ sản ban hành tại quyết định số 344/2001/QĐ-BTS ngày 2/5/2001. 2. Các loại giống vật nuôi không thuộc danh mục trên, khi xuất khẩu, doan...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10
Điều 10 : Nhập khẩu giống vật nuôi 1. Các loại giống vật nuôi có trong Danh mục giống vật nuôi được nhập khẩu (do Bộ Nông nghiệp và PTNT ban hành tại quyết định số 58/2001/QĐ-BNN-KNKL ngày 23/5/2001, do Bộ Thuỷ sản ban hành tại quyết định số 344/2001/QĐ-BTS ngày 2/5/2001) khi nhập khẩu, doanh nghiệp phải: có hồ sơ về nguồn gốc, lý lịch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG III
CHƯƠNG III QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ GIỐNG VẬT NUÔI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11
Điều 11 : Trách nhiệm của Sở Nông nghiệp và PTNT Hà Nội về quản lý giống vật nuôi. Sở Nông nghiệp và PTNT Hà Nội là cơ quan chuyên môn của Uỷ ban nhân dân Thành phố thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về giống vật nuôi trên địa bàn Hà Nội, có trách nhiệm như sau: 1. Xây dựng định hướng phát triển, lập qui hoạch, kế hoạch, xây dựng hệ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12
Điều 12: Kiểm tra, thanh tra về sản xuất, kinh doanh giống vật nuôi. Các cơ sở sản xuất, kinh doanh, sử dụng giống vật nuôi phải chịu sự kiểm tra, thanh tra theo các qui định hiện hành của nhà nước. Sở Nông nghiệp và PTNT Hà Nội, UBND các quận, huyện được quyền tổ chức kiểm tra, thanh tra về sản xuất, kinh doanh, sử dụng giống vật nuôi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13
Điều 13 : Trách nhiệm quản lý chất lượng giống vật nuôi của UBND các Quận, Huyện: 1. Chủ tịch UBND các Quận, Huyện có trách nhiệm tổ chức chỉ đạo thực hiện qui định của Uỷ ban nhân dân Thành phố Hà Nội và các qui định của pháp luật có liên quan, xử lý các vi phạm về quản lý sản xuất, kinh doanh, sử dụng giống vật nuôi đối với đơn vị, c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14
Điều 14: Nhiệm vụ của các sở, ngành liên quan. Sở Thương mại, Sở Tài chính Vật giá, Sở Kế hoạch Đầu tư, Sở Khoa học công nghệ và Môi trường, Sở Công an Thành phố, Sở Tư pháp có trách nhiệm phối hợp chặt chẽ với Sở Nông nghiệp và PTNT Hà Nội tổ chức thực hiện các qui định hiện hành về quản lý chất lượng giống vật nuôi trên địa bàn Hà Nộ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15
Điều 15: Chính sách hỗ trợ sản xuất giống vật nuôi: 1. Hàng năm Uỷ ban nhân dân Thành phố Hà Nội dành một khoản ngân sách để hỗ trợ cho việc tổ chức sản xuất, quản lý chất lượng giống vật nuôi, bao gồm: a. Xây dựng hệ thống giống vật nuôi: các Trại giống ông bà, vùng sản xuất giống vật nuôi, trạm truyền tinh nhân tạo gia súc, trạm kiểm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG IV
CHƯƠNG IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16
Điều 16: Khen thưởng, xử lý vi phạm Tổ chức, cá nhân có thành tích trong quản lý chất lượng giống vật nuôi sẽ được khen thưởng theo chế độ hiện hành. Người có hành vi vi phạm về quản lý chất lượng giống vật nuôi tuỳ theo mức độ thiệt hại sẽ bị xử lý kỷ luật, xử phạt vi phạm hành chính, trường hợp gây thiệt hại nghiêm trọng sẽ bị truy c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17
Điều 17: Điều chỉnh bổ sung qui định Quá trình thực hiện các qui định trên đây, nếu có vướng mắc, Sở Nông nghiệp và PTNT Hà Nội tổng hợp trình Uỷ ban nhân dân Thành phố xem xét, sửa đổi, bổ sung./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.