Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành các Qui định: quản lý giống cây trồng,quản lý giống vật nuôi và quản lý thức ăn chăn nuôi trên địa bàn Thành phố Hà Nội
89/2002/QĐ-UB
Right document
Quy định chi tiết một số điều của Bộ luật Lao động đưa người lao động Việt Nam đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài
07/CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành các Qui định: quản lý giống cây trồng,quản lý giống vật nuôi và quản lý thức ăn chăn nuôi trên địa bàn Thành phố Hà Nội
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định chi tiết một số điều của Bộ luật Lao động đưa người lao động Việt Nam đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định chi tiết một số điều của Bộ luật Lao động đưa người lao động Việt Nam đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài
- Về việc ban hành các Qui định: quản lý giống cây trồng,quản lý giống vật nuôi và quản lý thức ăn chăn nuôi trên địa bàn Thành phố Hà Nội
Left
Điều 1
Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này là các văn bản qui định của Uỷ ban nhân dân Thành phố về: Quản lý Giống cây trồng trên địa bàn Thành phố Hà Nội. Quản lý Giống vật nuôi trên địa bàn Thành phố Hà Nội. Quản lý thức ăn chăn nuôi trên địa bàn Thành phố Hà Nội.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Nghị định này quy định chi tiết việc đưa người lao động Việt Nam đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài theo các Điều 18, 134, 184 và các điều khoản khác có liên quan được quy định trong Bộ luật Lao động.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Nghị định này quy định chi tiết việc đưa người lao động Việt Nam đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài theo các Điều 18, 134, 184 và các điều khoản khác có liên quan được quy định trong Bộ l...
- Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này là các văn bản qui định của Uỷ ban nhân dân Thành phố về:
- Quản lý Giống cây trồng trên địa bàn Thành phố Hà Nội.
- Quản lý Giống vật nuôi trên địa bàn Thành phố Hà Nội.
Left
Điều 2
Điều 2 : Giao Giám đốc Sở Nông nghiệp và PTNT chủ trì, phối hợp với các Sở: Thương mại; Tài chính - Vật giá; Kế hoạch và Đầu tư; Khoa học Công nghệ và Môi trường; Tư Pháp, Công an Thành phố, Cục Hải quan Hà Nội, các ngành liên quan và UBND các Huyện, Quận hướng dẫn các tổ chức, cá nhân và hộ gia đình tổ chức thực hiện nghiêm túc Quyết...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đưa người lao động Việt Nam đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài là một hướng giải quyết việc làm, tạo thu nhập cho người lao động, góp phần tăng nguồn thu ngoại tệ cho đất nước và tăng cường hợp tác kinh tế, văn hoá, khoa học kỹ thuật giữa Việt Nam với nước ngoài theo nguyên tắc bình đẳng, cùng có lợi, tôn trọng pháp luật và p...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Đưa người lao động Việt Nam đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài là một hướng giải quyết việc làm, tạo thu nhập cho người lao động, góp phần tăng nguồn thu ngoại tệ cho đất nước và tăng cường hợp t...
- Điều 2 : Giao Giám đốc Sở Nông nghiệp và PTNT chủ trì, phối hợp với các Sở: Thương mại
- Kế hoạch và Đầu tư
- Khoa học Công nghệ và Môi trường
Left
Điều 3
Điều 3: Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký. Các qui định trước đây của Uỷ ban nhân dân Thành phố, trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. 1. Người được phép đi làm việc ở nước ngoài phải là công dân Việt Nam đủ 18 tuổi trở lên, có đủ năng lực pháp lý và năng lực hành vi, chấp hành đầy đủ nghĩa vụ công dân theo pháp luật và tự nguyện đi làm việc ở nước ngoài, bao gồm những người có nghề (kể cả chuyên gia) và chưa có nghề, học sinh tốt nghiệp các trường chuyên nghi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Người được phép đi làm việc ở nước ngoài phải là công dân Việt Nam đủ 18 tuổi trở lên, có đủ năng lực pháp lý và năng lực hành vi, chấp hành đầy đủ nghĩa vụ công dân theo pháp luật và tự nguyện...
- người làm việc trong các doanh nghiệp thuộc mọi thành phần kinh tế, trong các đơn vị hành chính sự nghiệp, các tổ chức đoàn thể xã hội không thuộc đối tượng quy định tại Khoản 2 Điều này.
- 2. Những đối tượng sau đây không thuộc diện đưa đi làm việc ở nước ngoài theo Nghị định này.
- Điều 3: Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký. Các qui định trước đây của Uỷ ban nhân dân Thành phố, trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
Left
Điều 4
Điều 4 : Chánh Văn phòng HĐND và UBND Thành phố, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Tài chính - Vật giá; Thương mại; Kế hoạch và Đầu tư; Khoa học Công nghệ và Môi trường; Tư Pháp, Công an Thành phố, Cục trưởng Cục Hải quan Hà Nội, Thủ trưởng các ngành liên quan và UBND các Huyện, Quận chịu trách nhiệm thi hành Quyết...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. 1. Người lao động Việt Nam đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài theo các hình thức sau: Hợp đồng cung ứng lao động; hợp đồng sử dụng chuyên gia; hợp đồng lao động vừa học vừa làm; hợp đồng nhận thầu công trình, nhận khoán khối lượng công việc, hợp tác sản xuất chia sản phẩm; hợp đồng liên doanh giữa tổ chức kinh tế Việt Nam với...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Người lao động Việt Nam đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài theo các hình thức sau: Hợp đồng cung ứng lao động
- hợp đồng sử dụng chuyên gia
- hợp đồng lao động vừa học vừa làm
- Điều 4 : Chánh Văn phòng HĐND và UBND Thành phố, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- Kế hoạch và Đầu tư
- Khoa học Công nghệ và Môi trường
Left
CHƯƠNG I
CHƯƠNG I NHỮNG QUI ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
CHƯƠNG I
CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1
Điều 1: Trong qui định này những thuật ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Vật nuôi gồm các loại gia súc, gia cầm, ong, tằm, thủy sản, động vật nghiệp vụ (chó, ngựa...), động vật cảnh (chó, mèo, chim...). 2. Thức ăn chăn nuôi là sản phẩm đã qua chế biến công nghiệp có nguồn gốc thực vật, động vật, vi sinh vật, hóa chất, khoáng chất cung...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Trách nhiệm của các tổ chức kinh tế đã được cấp giấy phép hoạt động quy đinh tại Điều 8 Nghị định này: 1. Xin giấy phép thực hiện hợp đồng theo các Điều 12 và 13 của Nghị định này; 2. Thực hiện đúng các hợp đồng đã ký với các bên nước ngoài; 3. Ký hợp đồng đi làm việc ở nước ngoài với người lao động; 4. Thực hiện đầy đủ các qu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Trách nhiệm của các tổ chức kinh tế đã được cấp giấy phép hoạt động quy đinh tại Điều 8 Nghị định này:
- 1. Xin giấy phép thực hiện hợp đồng theo các Điều 12 và 13 của Nghị định này;
- 2. Thực hiện đúng các hợp đồng đã ký với các bên nước ngoài;
- Điều 1: Trong qui định này những thuật ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. Vật nuôi gồm các loại gia súc, gia cầm, ong, tằm, thủy sản, động vật nghiệp vụ (chó, ngựa...), động vật cảnh (chó, mèo, chim...).
- Thức ăn chăn nuôi là sản phẩm đã qua chế biến công nghiệp có nguồn gốc thực vật, động vật, vi sinh vật, hóa chất, khoáng chất cung cấp cho vật nuôi các chất dinh dưỡng để đảm bảo cho hoạt động sống...
Left
Điều 2
Điều 2: Uỷ ban nhân dân Thành phố Hà Nội thống nhất quản lý về sản xuất, lưu thông kinh doanh và sử dụng thức ăn chăn nuôi của các cơ sở trên địa bàn Hà Nội nhằm bảo vệ quyền lợi hợp pháp của người sản xuất lưu thông, kinh doanh và người sử dụng thức ăn chăn nuôi.
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội có trách nhiệm: 1. Thống nhất quản lý Nhà nước về đưa người lao động Việt Nam đi làm việc có thời hạn; 2. Đàm phán, ký kết các Hiệp định Chính phủ về hợp tác sử dụng lao động với nước ngoài theo uỷ quyền của Thủ tướng Chính phủ; 3. Cùng với các Bộ, ngành có liên quan nghiên cứu trình Chính p...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội có trách nhiệm:
- 1. Thống nhất quản lý Nhà nước về đưa người lao động Việt Nam đi làm việc có thời hạn;
- 2. Đàm phán, ký kết các Hiệp định Chính phủ về hợp tác sử dụng lao động với nước ngoài theo uỷ quyền của Thủ tướng Chính phủ;
- Uỷ ban nhân dân Thành phố Hà Nội thống nhất quản lý về sản xuất, lưu thông kinh doanh và sử dụng thức ăn chăn nuôi của các cơ sở trên địa bàn Hà Nội nhằm bảo vệ quyền lợi hợp pháp của người sản xuấ...
Left
Điều 3
Điều 3: Mọi tổ chức, cá nhân kể cả tổ chức, cá nhân nước ngoài tham gia vào hoạt động sản xuất, kinh doanh, xuất nhập khẩu thức ăn chăn nuôi trên địa bàn Hà Nội phải chấp hành các qui định của pháp luật có liên quan và nội dung bản qui định này.
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Giấy phép nói ở khoản 5 Điều 12 gồm: 1. Giấy phép hoạt động về đưa người lao động Việt Nam đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài được cấp cho các tổ chức kinh tế quy định tại Điều 8 của Nghị định này. Giấy phép có giá trị 3 năm. 2. Giấy phép thực hiện hợp đồng đưa người lao động Việt Nam đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài. Gi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Giấy phép nói ở khoản 5 Điều 12 gồm:
- 1. Giấy phép hoạt động về đưa người lao động Việt Nam đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài được cấp cho các tổ chức kinh tế quy định tại Điều 8 của Nghị định này. Giấy phép có giá trị 3 năm.
- Giấy phép thực hiện hợp đồng đưa người lao động Việt Nam đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài.
- Mọi tổ chức, cá nhân kể cả tổ chức, cá nhân nước ngoài tham gia vào hoạt động sản xuất, kinh doanh, xuất nhập khẩu thức ăn chăn nuôi trên địa bàn Hà Nội phải chấp hành các qui định của pháp luật có...
Left
CHƯƠNG II
CHƯƠNG II SẢN XUẤT, LƯU THÔNG, KINH DOANH, SỬ DỤNG THỨC ĂN CHĂN NUÔI
Open sectionRight
CHƯƠNG II
CHƯƠNG II QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA NGƯỜI LAO ĐỘNG ĐI LÀM VIỆC CÓ THỜI HẠN Ở NƯỚC NGOÀI
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA NGƯỜI LAO ĐỘNG
- ĐI LÀM VIỆC CÓ THỜI HẠN Ở NƯỚC NGOÀI
- SẢN XUẤT, LƯU THÔNG, KINH DOANH, SỬ DỤNG THỨC ĂN CHĂN NUÔI
Left
Điều 4
Điều 4: Tổ chức, cá nhân hoạt động sản xuất, kinh doanh thức ăn chăn nuôi phải tuân thủ qui định hiện hành của Nhà nước về đăng ký thành lập doanh nghiệp.
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Các Bộ, Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm tìm hiểu thị trường lao động; quyết định thành lập các tổ chức kinh tế làm nhiệm vụ đưa người lao động Việt Nam đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài theo đúng quy định của pháp luật; đề nghị Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội cấp giấy phép cho các tổ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14. Các Bộ, Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm tìm hiểu thị trường lao động
- quyết định thành lập các tổ chức kinh tế làm nhiệm vụ đưa người lao động Việt Nam đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài theo đúng quy định của pháp luật
- đề nghị Bộ Lao động
- Điều 4: Tổ chức, cá nhân hoạt động sản xuất, kinh doanh thức ăn chăn nuôi phải tuân thủ qui định hiện hành của Nhà nước về đăng ký thành lập doanh nghiệp.
Left
Điều 5
Điều 5 : Tổ chức, cá nhân sản xuất thức ăn chăn nuôi phải có đủ điều kiện sau: 1. Có địa điểm, nhà xưởng, trang thiết bị, qui trình công nghệ để sản xuất thức ăn chăn nuôi đảm bảo tiêu chuẩn chất lượng, vệ sinh thú y và vệ sinh môi trường. 2. Có điều kiện hoặc phương tiện kiểm tra chất lượng nguyên liệu đầu vào và sản phẩm trước khi xu...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội cấp giấy phép cho các tổ chức kinh tế có đủ điều kiện quy định tại Điều 8 của Nghị định này đưa người lao động Việt Nam đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội cấp giấy phép cho các tổ chức kinh tế có đủ điều kiện quy định tại Điều 8 của Nghị định này đưa người lao động Việt Nam đi làm việc có thời hạn ở nước ng...
- Điều 5 : Tổ chức, cá nhân sản xuất thức ăn chăn nuôi phải có đủ điều kiện sau:
- 1. Có địa điểm, nhà xưởng, trang thiết bị, qui trình công nghệ để sản xuất thức ăn chăn nuôi đảm bảo tiêu chuẩn chất lượng, vệ sinh thú y và vệ sinh môi trường.
- 2. Có điều kiện hoặc phương tiện kiểm tra chất lượng nguyên liệu đầu vào và sản phẩm trước khi xuất xưởng.
Left
Điều 6
Điều 6 : Cơ sở kinh doanh thức ăn chăn nuôi phải có cửa hàng, kho chứa, trang thiết bị cần thiết đáp ứng yêu cầu kỹ thuật đảm bảo chất lượng thức ăn chăn nuôi, vệ sinh thú y và vệ sinh môi trường. Kho chứa thức ăn chăn nuôi, nguyên liệu để sản xuất thức ăn chăn nuôi, cửa hàng bán thức ăn chăn nuôi không được chứa các chất gây độc hại đ...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Người lao động có quyền: 1. Được cung cấp đầy đủ và chính xác các thông tin về việc làm, nơi làm việc, thời hạn hợp đồng, điều kiện làm việc và điều kiện sinh hoạt, tiền lương và tiền thưởng, bảo hiểm và những thông tin cần thiết khác trước khi ký hợp đồng lao động; 2. Được hưởng các quyền lợi ghi trong hợp đồng đã ký kết và cá...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Người lao động có quyền:
- Được cung cấp đầy đủ và chính xác các thông tin về việc làm, nơi làm việc, thời hạn hợp đồng, điều kiện làm việc và điều kiện sinh hoạt, tiền lương và tiền thưởng, bảo hiểm và những thông tin cần t...
- 2. Được hưởng các quyền lợi ghi trong hợp đồng đã ký kết và các văn bản khác có liên quan mà Việt Nam và nước sở tại đã thoả thuận;
- Cơ sở kinh doanh thức ăn chăn nuôi phải có cửa hàng, kho chứa, trang thiết bị cần thiết đáp ứng yêu cầu kỹ thuật đảm bảo chất lượng thức ăn chăn nuôi, vệ sinh thú y và vệ sinh môi trường.
- Kho chứa thức ăn chăn nuôi, nguyên liệu để sản xuất thức ăn chăn nuôi, cửa hàng bán thức ăn chăn nuôi không được chứa các chất gây độc hại đến nguyên liệu và thức ăn chăn nuôi.
Left
Điều 7
Điều 7: Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh thức ăn chăn nuôi chỉ được sản xuất, kinh doanh các loại thứuc ăn chăn nuôi trong danh mục cho phép sản xuất, lưu hành tại Việt Nam do Bộ Nông nghiệp và PTNT, Bộ Thủy sản công bố hàng năm.
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Người lao động có nghĩa vụ: 1. Ký hợp đồng đi làm việc ở nước ngoài với tổ chức kinh tế đưa người lao động Việt Nam đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài, ký hợp đồng với bên sử dụng lao động ở nước ngoài (nếu có); chấp hành đầy đủ các điều khoản đã ký trong hợp đồng; 2. Nộp phí dịch vụ cho tổ chức kinh tế đưa người lao động Việ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Người lao động có nghĩa vụ:
- 1. Ký hợp đồng đi làm việc ở nước ngoài với tổ chức kinh tế đưa người lao động Việt Nam đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài, ký hợp đồng với bên sử dụng lao động ở nước ngoài (nếu có)
- chấp hành đầy đủ các điều khoản đã ký trong hợp đồng
- Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh thức ăn chăn nuôi chỉ được sản xuất, kinh doanh các loại thứuc ăn chăn nuôi trong danh mục cho phép sản xuất, lưu hành tại Việt Nam do Bộ Nông nghiệp và PTNT,...
Left
Điều 8
Điều 8: Tổ chức, cá nhân sản xuất các loại thức ăn chăn nuôi hàng hóa phải công bố tiêu chuẩn chất lượng các loại thức ăn; Việc công bố tiêu chuẩn chất lượng các loại thức ăn chăn nuôi hàng hóa phải thực hiện đúng các qui định của Bộ Nông nghiệp và PTNT hoặc theo các qui định của Bộ Thuỷ sản đối với các loại thức ăn chăn nuôi thủy sản.
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Các tổ chức kinh tế có đủ điều kiện sau đây được Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội xem xét và cấp giấy phép hoạt động về đưa người lao động Việt Nam đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài: 1. Doanh nghiệp Nhà nước có vốn lưu động từ 1 tỷ đồng trở lên; 2. Am hiểu thị trường lao động, pháp luật lao động, luật nhập cư của nước nhậ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Các tổ chức kinh tế có đủ điều kiện sau đây được Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội xem xét và cấp giấy phép hoạt động về đưa người lao động Việt Nam đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài:
- 1. Doanh nghiệp Nhà nước có vốn lưu động từ 1 tỷ đồng trở lên;
- 2. Am hiểu thị trường lao động, pháp luật lao động, luật nhập cư của nước nhận lao động và pháp luật quốc tế có liên quan;
- Điều 8: Tổ chức, cá nhân sản xuất các loại thức ăn chăn nuôi hàng hóa phải công bố tiêu chuẩn chất lượng các loại thức ăn
- Việc công bố tiêu chuẩn chất lượng các loại thức ăn chăn nuôi hàng hóa phải thực hiện đúng các qui định của Bộ Nông nghiệp và PTNT hoặc theo các qui định của Bộ Thuỷ sản đối với các loại thức ăn ch...
Left
Điều 9
Điều 9: Thức ăn chăn nuôi hàng hóa trước khi xuất xưởng phải qua kiểm tra chất lượng và lưu mẫu; phiếu kiểm tra xuất xưởng và mẫu lưu phải giữ tối thiểu 06 tháng đối với các loại thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh và thức ăn đậm đặc; 18 tháng đối với các loại thức ăn bổ sung; 24 tháng đối với các loại thức ăn đặc biệt.
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Quyền hạn của các tổ chức kinh tế đã được cấp giấy phép hoạt động quy định tại Điều 8 Nghị định này: 1. Chủ động tìm kiếm và khảo sát thị trường lao động, lựa chọn hình thức hợp đồng và ký kết các hợp đồng đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài bảo đảm lợi ích của Nhà nước, của tổ chức kinh tế và của người lao độn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Quyền hạn của các tổ chức kinh tế đã được cấp giấy phép hoạt động quy định tại Điều 8 Nghị định này:
- Chủ động tìm kiếm và khảo sát thị trường lao động, lựa chọn hình thức hợp đồng và ký kết các hợp đồng đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài bảo đảm lợi ích của Nhà nước, của tổ chức...
- 2. Trực tiếp tổ chức và bồi dưỡng, đào tạo và tuyển chọn lao động phù hợp với các yêu cầu của bên sử dụng lao động theo đúng quy định của Pháp luật Việt Nam ;
- Điều 9: Thức ăn chăn nuôi hàng hóa trước khi xuất xưởng phải qua kiểm tra chất lượng và lưu mẫu
- phiếu kiểm tra xuất xưởng và mẫu lưu phải giữ tối thiểu 06 tháng đối với các loại thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh và thức ăn đậm đặc
- 18 tháng đối với các loại thức ăn bổ sung
Left
Điều 10
Điều 10: Các loại thức ăn chăn nuôi hàng hóa đều phải có bao bì và có nhãn. Việc ghi nhãn hàng hóa phải thực hiện đúng theo Thông tư số 75/2000 TT-BNN-KHCN ngày 17/7/2000 của Bộ Nông nghiệp và PTNT, hoặc Thông tư số 03/2000/TT-BTS ngày 22/9/2000 của Bộ Thủy sản hướng dẫn thực hiện quyết định số 178/1999/QĐ-TTg ngày 30/8/1999 của Thủ tư...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Các tổ chức kinh tế được cấp giấy phép hoạt động quy định tại Điều 8 Nghị định này được cử đại diện ở nước ngoài được quản lý lao động làm việc ngoài nước, tìm hiểu và phát triển thị trường lao động. Bộ máy và biên chế do tổ chức kinh tế quyết định phù hợp với các quy định của Pháp luật Việt Nam.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Các tổ chức kinh tế được cấp giấy phép hoạt động quy định tại Điều 8 Nghị định này được cử đại diện ở nước ngoài được quản lý lao động làm việc ngoài nước, tìm hiểu và phát triển thị trường lao động.
- Bộ máy và biên chế do tổ chức kinh tế quyết định phù hợp với các quy định của Pháp luật Việt Nam.
- Các loại thức ăn chăn nuôi hàng hóa đều phải có bao bì và có nhãn.
- Việc ghi nhãn hàng hóa phải thực hiện đúng theo Thông tư số 75/2000 TT-BNN-KHCN ngày 17/7/2000 của Bộ Nông nghiệp và PTNT, hoặc Thông tư số 03/2000/TT-BTS ngày 22/9/2000 của Bộ Thủy sản hướng dẫn t...
- Trường hợp giao hàng rời, thì phải có văn bản công bố tiêu chuẩn chất lượng kèm theo hàng hóa.
Left
Điều 11
Điều 11 : Quá trình vận chuyển, lưu thông thức ăn chăn nuôi phải đảm bảo không để thức ăn bị nhiễm các chất độc hại, nhiễm khuẩn, không gây biến đổi chất làm ảnh hưởng đến chất lượng thức ăn.
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Bộ Ngoại giao, Uỷ ban Nhà nước về Hợp tác và Đầu tư, Bộ Thương mại và các Bộ, ngành theo chức năng của mình phối hợp với Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội thực hiện hợp tác, sử dụng lao động Việt Nam với nước ngoài.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 15. Bộ Ngoại giao, Uỷ ban Nhà nước về Hợp tác và Đầu tư, Bộ Thương mại và các Bộ, ngành theo chức năng của mình phối hợp với Bộ Lao động
- Thương binh và Xã hội thực hiện hợp tác, sử dụng lao động Việt Nam với nước ngoài.
- Điều 11 : Quá trình vận chuyển, lưu thông thức ăn chăn nuôi phải đảm bảo không để thức ăn bị nhiễm các chất độc hại, nhiễm khuẩn, không gây biến đổi chất làm ảnh hưởng đến chất lượng thức ăn.
Left
Điều 12
Điều 12: Nghiêm cấm sản xuất, lưu thông, kinh doanh và sử dụng các loại thức ăn chăn nuôi sau đây: 1. Thức ăn chăn nuôi kém phẩm chất hoặc quá hạn. 2. thức ăn đựng trong bao bì không đúng qui cách, không có nhãn hiệu 3. Thức ăn chăn nuôi có hoạt tính hoóc môn hoặc kháng hoóc môn, các độc tố và chất có hại trên mức qui định. 4. Thức ăn...
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. Bộ Nội vụ chủ trì cùng Bộ Ngoại giao, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội thống nhất hướng dẫn các thủ tục nhân sự, hộ chiếu, xuất cảnh cho người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo một quy trình đơn giản, chặt chẽ, bảo đảm nhanh chóng, đáp ứng yêu cầu về thời gian và theo chức năng của mình chỉ đạo thực hiện tốt v...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 16. Bộ Nội vụ chủ trì cùng Bộ Ngoại giao, Bộ Lao động
- Thương binh và Xã hội thống nhất hướng dẫn các thủ tục nhân sự, hộ chiếu, xuất cảnh cho người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo một quy trình đơn giản, chặt chẽ, bảo đảm nhanh chóng,...
- Điều 12: Nghiêm cấm sản xuất, lưu thông, kinh doanh và sử dụng các loại thức ăn chăn nuôi sau đây:
- 1. Thức ăn chăn nuôi kém phẩm chất hoặc quá hạn.
- 2. thức ăn đựng trong bao bì không đúng qui cách, không có nhãn hiệu
Left
Điều 13
Điều 13: Thức ăn chăn nuôi lần đầu tiên được sử dụng tại Việt Nam phải thông qua thử nghiệm, khảo nghiệm. Việc thử nghiệm, khảo nghiệm trên địa bàn Hà Nội phải được sự chấp thuận (bằng văn bản) của Giám đốc Sở Nông nghiệp và PTNT, đồng thời phải thực hiện đầy đủ qui định về thử nghiệm, khảo nghiệm thức ăn mới do Bộ Nông nghiệp và PTNT...
Open sectionRight
Điều 17.
Điều 17. Tổ chức thực hiện tốt việc đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài sẽ được xem xét khen thưởng; trong trường hợp vi phạm những quy định tại Nghị định này và các quy định khác của pháp luật gây hậu quả xấu thì tuỳ theo mức độ vi phạm mà bị tạm đình chỉ, thu hồi giấy phép, thi hành kỷ luật, xử phạt hành chính hoặc b...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 17. Tổ chức thực hiện tốt việc đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài sẽ được xem xét khen thưởng
- trong trường hợp vi phạm những quy định tại Nghị định này và các quy định khác của pháp luật gây hậu quả xấu thì tuỳ theo mức độ vi phạm mà bị tạm đình chỉ, thu hồi giấy phép, thi hành kỷ luật, xử...
- Thức ăn chăn nuôi lần đầu tiên được sử dụng tại Việt Nam phải thông qua thử nghiệm, khảo nghiệm.
- Việc thử nghiệm, khảo nghiệm trên địa bàn Hà Nội phải được sự chấp thuận (bằng văn bản) của Giám đốc Sở Nông nghiệp và PTNT, đồng thời phải thực hiện đầy đủ qui định về thử nghiệm, khảo nghiệm thức...
Left
Điều 14
Điều 14: Nhập khẩu nguyên liệu và thức ăn chăn nuôi phải thực hiện đúng các qui định tại Quyết định số 46/2001/QĐ-TTg ngày 4/4/2001 của Thủ tướng Chính phủ về quản lý xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa thời kỳ 2001 - 2005; Thông tư 62/2001/TT-BNN ngày 5/6/2001 của Bộ Nông nghiệp và PTNT hướng dẫn việc xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa thuộc diệ...
Open sectionRight
Điều 18.
Điều 18. Nghị định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 1995. Bãi bỏ Nghị định 370/HĐBT ngày 9 tháng 11 năm 1991 và những quy định trước đây trái với Bộ Luật Lao động và Nghị định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 18. Nghị định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 1995. Bãi bỏ Nghị định 370/HĐBT ngày 9 tháng 11 năm 1991 và những quy định trước đây trái với Bộ Luật Lao động và Nghị định này.
- Điều 14: Nhập khẩu nguyên liệu và thức ăn chăn nuôi phải thực hiện đúng các qui định tại Quyết định số 46/2001/QĐ-TTg ngày 4/4/2001 của Thủ tướng Chính phủ về quản lý xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa...
- Thông tư 62/2001/TT-BNN ngày 5/6/2001 của Bộ Nông nghiệp và PTNT hướng dẫn việc xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa thuộc diện quản lý chuyên ngành nông nghiệp và Hướng dẫn số 377/2001/HD-KNKL ngày 19/6/...
- Phải báo cáo với Sở Nông nghiệp và PTNT Hà Nội số lượng thức ăn chăn nuôi nhập khẩu, hồ sơ nhập khẩu thức ăn chăn nuôi.
Left
Điều 15
Điều 15 : Khi sản phẩm thức ăn chăn nuôi không đạt tiêu chuẩn chất lượng, thì cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền có quyền đình chỉ sản xuất, đình chỉ việc tiêu thụ sản phẩm. Thức ăn chăn nuôi không đảm bảo an toàn cho vật nuôi thì bị thu hồi và thông báo trên các phương tiện thông tin đại chúng.
Open sectionRight
Điều 19.
Điều 19. Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội phối hợp với các Bộ, ngành liên quan hướng dẫn cụ thể việc thực hiện Nghị định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 19. Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội phối hợp với các Bộ, ngành liên quan hướng dẫn cụ thể việc thực hiện Nghị định này.
- Khi sản phẩm thức ăn chăn nuôi không đạt tiêu chuẩn chất lượng, thì cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền có quyền đình chỉ sản xuất, đình chỉ việc tiêu thụ sản phẩm.
- Thức ăn chăn nuôi không đảm bảo an toàn cho vật nuôi thì bị thu hồi và thông báo trên các phương tiện thông tin đại chúng.
Left
Điều 16
Điều 16: Cơ quan quản lý chất lượng thức ăn chăn nuôi có quyền cử người đến cơ sở sản xuất, kinh doanh và sử dụng thức ăn chăn nuôi tìm hiểu tình hình, lấy mẫu, thu thập các tài liệu cần thiết theo qui định, để đánh giá chất lượng thức ăn chăn nuôi. Việc lấy mẫu kiểm tra chất lượng thức ăn chăn nuôi có giá trị pháp lý kể cả khi vắng mặ...
Open sectionRight
Điều 20.
Điều 20. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 20. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
- Cơ quan quản lý chất lượng thức ăn chăn nuôi có quyền cử người đến cơ sở sản xuất, kinh doanh và sử dụng thức ăn chăn nuôi tìm hiểu tình hình, lấy mẫu, thu thập các tài liệu cần thiết theo qui định...
- Việc lấy mẫu kiểm tra chất lượng thức ăn chăn nuôi có giá trị pháp lý kể cả khi vắng mặt chủ cơ sở sản xuất, kinh doanh, sử dụng thức ăn chăn nuôi:
- Người lấy mẫu phải lập biên bản lấy mẫu và để lại một mẫu ở nơi lấy mẫu (niêm phong).
Left
CHƯƠNG III
CHƯƠNG III QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ THỨC ĂN CHĂN NUÔI
Open sectionRight
CHƯƠNG III
CHƯƠNG III TỔ CHỨC KINH TẾ ĐƯA NGƯỜI LAO ĐỘNG VIỆT NAM ĐI LÀM VIỆC CÓ THỜI HẠN Ở NƯỚC NGOÀI
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TỔ CHỨC KINH TẾ ĐƯA NGƯỜI LAO ĐỘNG VIỆT NAM
- ĐI LÀM VIỆC CÓ THỜI HẠN Ở NƯỚC NGOÀI
- QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ THỨC ĂN CHĂN NUÔI
Left
Điều 17
Điều 17 : Sở Nông nghiệp và PTNT Hà Nội, cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về thức ăn chăn nuôi trên địa bàn Hà Nội có nhiệm vụ: 1. Hướng dẫn các tổ chức, cá nhân sản xuất, lưu thông, kinh doanh và sử dụng thức ăn chăn nuôi trên địa bàn Hà Nội thực hiện các qui định của Nhà nước về sản xuất, lưu thông, kinh doanh và sử dụng,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18
Điều 18: Các cơ sở sản xuất, lưu thông, kinh doanh, cửa hàng bán thức ăn chăn nuôi phải chịu sự kiểm tra, thanh tra theo các qui định hiện hành của nhà nước. Nội dung kiểm tra, thanh tra sản xuất, kinh doanh thức ăn chăn nuôi như sau: 1. Kiểm tra giấy chứng nhận đăng ký sản xuất, kinh doanh thức ăn chăn nuôi hoặc giấy phép đầu tư đối v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19
Điều 19: Tổ chức, cá nhân sản xuất kinh doanh thức ăn chăn nuôi phải nộp lệ phí, phí tổn cho việc kiểm tra chất lượng thức ăn chăn nuôi.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20
Điều 20 : Nhiệm vụ về quản lý chất lượng thức ăn chăn nuôi của UBND các Quận, Huyện: 1. Chủ tịch UBND các Quận, Huyện có nhiệm vụ tổ chức chỉ đạo thực hiện đầy đủ qui định của Uỷ ban nhân dân Thành phố Hà Nội và các qui định pháp luật có liên quan về quản lý sản xuất, kinh doanh, sử dụng thức ăn chăn nuôi trên địa bàn thuộc quyền quản...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21
Điều 21: Sở Thương mại, Sở Tài chính vật giá, Sở Kế hoạch và đầu tư, Sở Khoa học công nghệ và Môi trường, Sở Tư pháp, Công an Thành phố có nhiệm vụ phối hợp chặt chẽ với Sở Nông nghiệp và PTNT tổ chức thực hiện tốt việc quản lý chất lượng thức ăn chăn nuôi trên địa bàn Thành phố Hà Nội và xây dựng các văn bản pháp qui cần thiết trình U...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG IV
CHƯƠNG IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionRight
CHƯƠNG IV
CHƯƠNG IV TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC BỘ, NGÀNH, ĐỊA PHƯƠNG TRONG VIỆC ĐƯA NGƯỜI LAO ĐỘNG VIỆT NAM ĐI LÀM VIỆC Ở NƯỚC NGOÀI
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC BỘ, NGÀNH, ĐỊA PHƯƠNG
- TRONG VIỆC ĐƯA NGƯỜI LAO ĐỘNG VIỆT NAM ĐI LÀM VIỆC Ở NƯỚC NGOÀI
- ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Left
Điều 22
Điều 22: Tổ chức, cá nhân có thành tích trong việc quản lý chất lượng thức ăn chăn nuôi sẽ được khen thưởng. Người có hành vi vi phạm về quản lý chất lượng thức ăn chăn nuôi tuỳ theo mức độ thiệt hại sẽ bị xử lý theo qui định của pháp luật.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23
Điều 23: Văn bản này có hiệu lực sau 15 ngày ký quyết định ban hành. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, Sở Nông nghiệp và PTNT Hà Nội chịu trách nhiệm tổng hợp, trình Uỷ ban nhân dân Thành phố xem xét, quyết định./. QUY ĐỊNH Về việc quản lý giống cây trồng trên địa bàn Thành phố Hà Nội (Ban hành kèm theo quyết định số 89/2002/...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG I
CHƯƠNG I NHỮNG QUI ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
CHƯƠNG V
CHƯƠNG V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- NHỮNG QUI ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1
Điều 1 : Thuật ngữ về giống cây trồng nêu trong qui định này được hiểu và cụ thể hóa như sau: 1. Giống cây trồng: là tập hợp các cây nông nghiệp, lâm nghiệp cùng một loài có sự đồng nhất về di truyền, có những đặc điểm khác biệt với các cây trồng cùng loài về một hay nhiều đặc tính và khi sản sản (hữu tính hay vô tính) vẫn giữ được đặc...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2: Mọi tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài thuộc các thành phần kinh tế tham gia hoạt động trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh, xuất nhập khẩu giống cây trồng trên địa bàn Hà Nội phải chấp hành nghiêm chỉnh các qui định của pháp luật có liên quan và nội dung của bản qui định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3
Điều 3: Tất cả các lô giống được sản xuất trong Thành phố hoặc nhập nội để bán, trao đổi trên thị trường đều phải đạt tiêu chuẩn đã được qui định của Nhà nước hoặc của Bộ Nông nghiệp và PTNT theo đúng cấp, chất lượng đã được công bố.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4
Điều 4: Các giống cây trồng mới chưa được công nhận là giống Quốc gia (giống tiến bộ kỹ thuật, giống địa phương, giống nhập nội) trước khi đưa vào sản xuất đại trà phải qua khảo nghiệm, sản xuất thử và được Giám đốc Sở Nông nghiệp và PTNT quyết định công nhận.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG II
CHƯƠNG II SẢN XUẤT, KINH DOANH GIỐNG CÂY TRỒNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5
Điều 5: Mọi tổ chức, cá nhân sản xuất kinh doanh giống cây trồng trên địa bàn Thành phố Hà Nội phải có giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh do cơ quan có thẩm quyền cấp.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6
Điều 6 : Tổ chức, cá nhân khi đưa ra các loại giống cây trồng vào khảo nghiệm hoặc sản xuất thử trên địa bàn Thành phố phải báo cáo và được sự chấp thuận của Giám đốc Sở Nông nghiệp và PTNT phải chịu trách nhiệm về chất lượng giống của mình, có hợp đồng bảo hiểm về năng suất cây trồng và chi phí tiến hành khảo nghiệm, sản xuất thử cho...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7
Điều 7: Tổ chức, cá nhân sản xuất giống cây trồng phải có đủ các điều kiện sau: 1. Giống cây trồng đã có tên trong danh mục giống cây trồng được sử dụng do Bộ Nông nghiệp và PTNT công bố. Phải đăng ký tên cây trồng sản xuất ra với Sở Nông nghiệp và PTNT Hà Nội. 2. Đối với cây trồng nhân bằng phương pháp vô tính, phải sản xuất từ nguồn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8
Điều 8: Tổ chức, cá nhân kinh doanh giống cây trồng phải có đủ các điều kiện sau đây: 1. Tổ chức, cá nhân phải đăng ký tên giống cây trồng được đưa ra kinh doanh với Sở Nông nghiệp và PTNT Hà Nội. 2. Có địa điểm, kho, bãi đủ tiêu chuẩn kỹ thuật phù hợp với từng loại giống cây trồng và từng cấp giống cây trồng theo qui định của Bộ Nông...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9
Điều 9: Giống cây ăn quả lâu năm, chỉ được phép nhân từ những giống cây đã được cấp có thẩm quyền công nhận (bằng vô tính hay hữu tính qui định cho từng loại cây), phải có vườn ươm giống gốc hoặc cây đầu dòng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10
Điều 10: Giống cây trồng để phục vụ trồng rừng bằng nguồn vốn ngân sách phải sử dụng đúng loại giống theo qui định về cơ cấu và xuất xứ giống.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG III
CHƯƠNG III QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ GIỐNG CÂY TRỒNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11
Điều 11: Sở Nông nghiệp và PTNT Hà Nội thực hiện quản lý Nhà nước về giống cây trồng trên địa bàn Hà Nội có trách nhiệm: 1. Xác định và công bố cơ cấu giống cây trồng, chủng loại giống cụ thể cho các vùng sinh thái trên địa bàn. 2. Lập qui hoạch, kế hoạch, xây dựng hệ thống giống cây trồng, kế hoạch đầu tư cho sản xuất giống, chính sác...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12
Điều 12: UBND các Quận, Huyện thực hiện quản lý Nhà nước đối với giống cây trồng trên địa bàn có trách nhiệm: 1. Xác định cụ thể cơ cấu giống cây trồng của địa phương phù hợp với từng tiểu vùng sinh thái theo hướng dẫn chung của Sở Nông nghiệp và PTNT Hà Nội. 2. Thường xuyên kiểm tra việc thực hiện cơ cấu giống, chất lượng giống và qui...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13
Điều 13: UBND các xã, phường, thị trấn thực hiện quản lý nhà nước về giống cây trồng tại địa phương có trách nhiệm: 1. Tuyên truyền sâu rộng các qui định của Trung ương, địa phương về quản lý giống cây trồng để mọi người dân chủ động, tự giác thực hiện. 2. Hướng dẫn kỹ thuật sản xuất giống cây trồng, xây dựng vùng sản xuất giống theo q...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG IV
CHƯƠNG IV KHEN THƯỞNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14
Điều 14: Các tổ chức, cá nhân có thành tích trong quản lý giống cây trồng, chỉ đạo phát triển giống tốt sản xuất và kinh doanh đạt chất lượng, hiệu quả cao, được xem xét khen thưởng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15
Điều 15 : Các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh giống cây trồng không thực hiện các qui định trên đây; tuỳ mức độ vi phạm mà bị xử lý, xử phạt vi phạm hành chính hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự theo qui định hiện hành.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16
Điều 16: Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực sản xuất kinh doanh giống cây trồng của Thanh tra chuyên ngành, cơ quan Công an, quản lý thị trường theo qui định của Pháp lệnh xử lý vi phạm hành chính.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG V
CHƯƠNG V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17
Điều 17: Bản qui định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký Quyết định ban hành thay thế bản qui định của Uỷ ban nhân dân Thành phố Hà Nội đã ban hành kèm theo Quyết định số 53/1999/QĐ-UB ngày 06/7/1999. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mức, Sở Nông nghiệp và PTNT tổng hợp, báo cáo để trình Uỷ ban nhân dân Thành phố để xem xé...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG I
CHƯƠNG I NHỮNG QUI ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1 : Thuật ngữ về giống vật nuôi nêu trong qui định này được hiểu như sau: 1. Giống vật nuôi là quần thể vật nuôi cùng loài, cùng nguồn gốc. Giống vật nuôi phải có số lượng nhất định để nhân giống và di truyền được những đặc điểm của giống cho thế hệ sau: 2. Giống vật nuôi bao gồm đàn giống gốc, đàn giống ông bà, đàn giống bố mẹ củ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2: Phạm vi và đối tượng điều chỉnh Mọi tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài hoạt động trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh hoặc vừa sản xuất vừa kinh doanh, xuất nhập khẩu giống vật nuôi, các cơ quan quản lý nhà nước về giống vật nuôi ở Hà Nội phải chấp hành nội dung của bản qui định này và các qui định của pháp luật có liên q...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3
Điều 3 : tiêu chuẩn và công bố tiêu chuẩn giống vật nuôi. Tất cả các giống vật nuôi của các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình đưa vào sản xuất, kinh doanh trao đổi trên địa bàn Thành phố phải đạt tiêu chuẩn cấp Nhà nước hoặc tiêu chuẩn cấp ngành; phải công bố tiêu chuẩn chất lượng con giống theo qui định của Nhà nước.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG II
CHƯƠNG II SẢN XUẤT, KINH DOANH, SỬ DỤNG GIỐNG VẬT NUÔI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4
Điều 4: Đăng ký sản xuất, kinh doanh giống vật nuôi: Tổ chức, cá nhân hoạt động sản xuất, kinh doanh giống vật nuôi phải tuân thủ các qui định hiện hành của nhà nước về đăng ký thành lập doanh nghiệp. Các Hợp tác xã hoặc hộ nông dân được chọn đưa vào tham gia hệ thống sản xuất giống vật nuôi của Hà Nội, phải có giấy chứng nhận được sản...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5
Điều 5: Điều kiện sản xuất giống gốc, giống ông bà, giống bố mẹ: Việc sản xuất giống gốc, giống ông bà, giống bố mẹ ngoài việc bảo đảm các điều kiện chung cho từng loại, phải có các điều kiện cụ thể sau: 1. Giống vật nuôi phải có tên trong danh mục tuyển chọn được công bố hàng năm của Bộ Nông nghiệp và PTNT hoặc của Bộ Thuỷ sản, hoặc d...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6
Điều 6: Khảo nghiệm, thử nghiệm giống mới Các giống vật nuôi mới chưa có trong danh mục giống vật nuôi được phép sản xuất, kinh doanh (do Bộ Nông nghiệp và PTNT hoặc Bộ Thủy sản ban hành) trước khi đưa vào sản xuất, kinh doanh phải qua khảo nghiệm hoặc thử nghiệm theo qui định của Bộ Nông nghiệp và PTNT hoặc Bộ Thuỷ sản. Nếu tiến hành...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7
Điều 7: Giống vật nuôi đưa vào kinh doanh phải đảm bảo các điều kiện qui định tại Quyết định số 34/2001/BNN-VP ngày 30/3/2001 của Bộ Nông nghiệp và PTNT như sau: 1. Con giống phải có chứng chỉ ghi rõ tên hoặc ký hiệu cá thể huyết thống, năng suất, chất lượng, tình trạng sức khoẻ và xử lý thú y. 2. Trứng giống phải có lý lịch huyết thốn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8
Điều 8 : Qui định về nhãn mác hàng hóa lưu thông trên thị trường Khi giống vật nuôi được bán ra thị trường phải có nhãn hàng hóa (theo Thông tư số 75/2000/TT-BNN-KHCN ngày 17/7/2000 của Bộ Nông nghiệp và PTNT, Thông tư số 03/2000/TT-BTS ngày 22/9/2000 của Bộ Thủy sản, hướng dẫn thực hiện quyết định số 178/1999/QĐ-TTg ngày 30/8/1999 của...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9
Điều 9: Xuất khẩu giống vật nuôi. 1. Cấm xuất khẩu các loại giống vật nuôi quí hiếm nằm trong danh mục do Bộ Nông nghiệp và PTNT ban hành tại quyết định số 58/2001/QĐ-BNN-KNKL ngày 23/5/2001 và Bộ Thuỷ sản ban hành tại quyết định số 344/2001/QĐ-BTS ngày 2/5/2001. 2. Các loại giống vật nuôi không thuộc danh mục trên, khi xuất khẩu, doan...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10
Điều 10 : Nhập khẩu giống vật nuôi 1. Các loại giống vật nuôi có trong Danh mục giống vật nuôi được nhập khẩu (do Bộ Nông nghiệp và PTNT ban hành tại quyết định số 58/2001/QĐ-BNN-KNKL ngày 23/5/2001, do Bộ Thuỷ sản ban hành tại quyết định số 344/2001/QĐ-BTS ngày 2/5/2001) khi nhập khẩu, doanh nghiệp phải: có hồ sơ về nguồn gốc, lý lịch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG III
CHƯƠNG III QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ GIỐNG VẬT NUÔI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11
Điều 11 : Trách nhiệm của Sở Nông nghiệp và PTNT Hà Nội về quản lý giống vật nuôi. Sở Nông nghiệp và PTNT Hà Nội là cơ quan chuyên môn của Uỷ ban nhân dân Thành phố thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về giống vật nuôi trên địa bàn Hà Nội, có trách nhiệm như sau: 1. Xây dựng định hướng phát triển, lập qui hoạch, kế hoạch, xây dựng hệ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12
Điều 12: Kiểm tra, thanh tra về sản xuất, kinh doanh giống vật nuôi. Các cơ sở sản xuất, kinh doanh, sử dụng giống vật nuôi phải chịu sự kiểm tra, thanh tra theo các qui định hiện hành của nhà nước. Sở Nông nghiệp và PTNT Hà Nội, UBND các quận, huyện được quyền tổ chức kiểm tra, thanh tra về sản xuất, kinh doanh, sử dụng giống vật nuôi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13
Điều 13 : Trách nhiệm quản lý chất lượng giống vật nuôi của UBND các Quận, Huyện: 1. Chủ tịch UBND các Quận, Huyện có trách nhiệm tổ chức chỉ đạo thực hiện qui định của Uỷ ban nhân dân Thành phố Hà Nội và các qui định của pháp luật có liên quan, xử lý các vi phạm về quản lý sản xuất, kinh doanh, sử dụng giống vật nuôi đối với đơn vị, c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14
Điều 14: Nhiệm vụ của các sở, ngành liên quan. Sở Thương mại, Sở Tài chính Vật giá, Sở Kế hoạch Đầu tư, Sở Khoa học công nghệ và Môi trường, Sở Công an Thành phố, Sở Tư pháp có trách nhiệm phối hợp chặt chẽ với Sở Nông nghiệp và PTNT Hà Nội tổ chức thực hiện các qui định hiện hành về quản lý chất lượng giống vật nuôi trên địa bàn Hà Nộ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15
Điều 15: Chính sách hỗ trợ sản xuất giống vật nuôi: 1. Hàng năm Uỷ ban nhân dân Thành phố Hà Nội dành một khoản ngân sách để hỗ trợ cho việc tổ chức sản xuất, quản lý chất lượng giống vật nuôi, bao gồm: a. Xây dựng hệ thống giống vật nuôi: các Trại giống ông bà, vùng sản xuất giống vật nuôi, trạm truyền tinh nhân tạo gia súc, trạm kiểm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG IV
CHƯƠNG IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16
Điều 16: Khen thưởng, xử lý vi phạm Tổ chức, cá nhân có thành tích trong quản lý chất lượng giống vật nuôi sẽ được khen thưởng theo chế độ hiện hành. Người có hành vi vi phạm về quản lý chất lượng giống vật nuôi tuỳ theo mức độ thiệt hại sẽ bị xử lý kỷ luật, xử phạt vi phạm hành chính, trường hợp gây thiệt hại nghiêm trọng sẽ bị truy c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17
Điều 17: Điều chỉnh bổ sung qui định Quá trình thực hiện các qui định trên đây, nếu có vướng mắc, Sở Nông nghiệp và PTNT Hà Nội tổng hợp trình Uỷ ban nhân dân Thành phố xem xét, sửa đổi, bổ sung./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.