Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 21

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc điều chỉnh Điều 4 Quyết định số 33/2001/QĐ-UB ngày 8/6/2001 của Uỷ ban nhân dân Thành phố về mức lãi suất cố định để xét hỗ trợ một phần lãi suất tiền vay cho các doanh nghiệp Nhà nước Thành phố Hà Nội năm 2002

Open section

Tiêu đề

Về việc Quy định một số chính sách khuyến khích đầu tư trong nước trên địa bàn tỉnh Bến Tre

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc Quy định một số chính sách khuyến khích đầu tư trong nước trên địa bàn tỉnh Bến Tre
Removed / left-side focus
  • Về việc điều chỉnh Điều 4 Quyết định số 33/2001/QĐ-UB ngày 8/6/2001 của Uỷ ban nhân dân Thành phố về mức lãi suất cố định để xét hỗ trợ một phần lãi suất tiền vay cho các doanh nghiệp Nhà nước Thàn...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1: Điều chỉnh Điều 4 Quyết định số 33/2001/QĐ-UB ngày 8/6/2001 của Uỷ ban nhân dân Thành phố về mức lãi suất cố định để xét hỗ trợ một phần lãi suất tiền vay cho các doanh nghiệp Nhà nước thuộc Thành phố Hà Nội năm 2002 là: 0,4%/tháng. Mức lãi suất cố định qui định tại điều 1 của quyết định này áp dụng chung cho cả phần vay nội tệ...

Open section

Điều 1

Điều 1: Nay ban hành kèm theo Quyết định này bản “Quy định một số chính sách khuyến khích đầu tư trong nước trên địa bàn tỉnh Bến Tre” .

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1: Nay ban hành kèm theo Quyết định này bản “Quy định một số chính sách khuyến khích đầu tư trong nước trên địa bàn tỉnh Bến Tre” .
Removed / left-side focus
  • Điều chỉnh Điều 4 Quyết định số 33/2001/QĐ-UB ngày 8/6/2001 của Uỷ ban nhân dân Thành phố về mức lãi suất cố định để xét hỗ trợ một phần lãi suất tiền vay cho các doanh nghiệp Nhà nước thuộc Thành...
  • Mức lãi suất cố định qui định tại điều 1 của quyết định này áp dụng chung cho cả phần vay nội tệ và phần vay ngoại tệ, tỷ giá qui đổi đồng ngoại tệ ra đồng Việt Nam để tính mức hỗ trợ được áp dụng...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Các nội dung khác được giữ nguyên như qui định tại Quyết định số 33/2001/QĐ-UB ngày 8/6/2001 của Uỷ ban nhân dân Thành phố.

Open section

Điều 2

Điều 2: Các Ông (Bà) Chánh Văn phòng HĐND và UBND tỉnh, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính - Vật giá, Sở Xây dựng, Sở Địa chính, Cục thuế, Thủ trưởng các cơ quan, ban, ngành, các tổ chức đoàn thể, Chủ tịch UBND huyện, thị xã, xã, phường, thị trấn và các doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Bến Tre chịu trách nhiệm thi hành Quyết đị...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2: Các Ông (Bà) Chánh Văn phòng HĐND và UBND tỉnh, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính
  • Vật giá, Sở Xây dựng, Sở Địa chính, Cục thuế, Thủ trưởng các cơ quan, ban, ngành, các tổ chức đoàn thể, Chủ tịch UBND huyện, thị xã, xã, phường, thị trấn và các doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Bến T...
  • TM.ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Removed / left-side focus
  • Các nội dung khác được giữ nguyên như qui định tại Quyết định số 33/2001/QĐ-UB ngày 8/6/2001 của Uỷ ban nhân dân Thành phố.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Right: Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký./.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3: Chánh Văn phòng HĐND và UBND Thành phố; Giám đốc: Sở Tài chính - Vật giá, Sở Kế hoạch và đầu tư, Kho bạc Nhà nước Hà Nội; Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành có liên quan và Giám đốc các DNNN thuộc Thành phố được hưởng khoản hỗ trợ một phần lãi suất tiền vay từ Ngân sách Thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

Điều 3

Điều 3: Phạm vi áp dụng Trên cơ sở thực hiện đầy đủ các ưu đãi về khuyến khích đầu tư theo Luật Khuyến khích đầu tư trong nước (sửa đổi), nhà đầu tư còn được vận dụng để hưởng ưu đãi đầu tư theo qui định này như sau: 1- Nhà đầu tư có cơ sở sản xuất kinh doanh di dời địa điểm ra khỏi thị xã, thị trấn được áp dụng các ưu đãi theo danh mụ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3: Phạm vi áp dụng
  • Trên cơ sở thực hiện đầy đủ các ưu đãi về khuyến khích đầu tư theo Luật Khuyến khích đầu tư trong nước (sửa đổi), nhà đầu tư còn được vận dụng để hưởng ưu đãi đầu tư theo qui định này như sau:
  • Nhà đầu tư có cơ sở sản xuất kinh doanh di dời địa điểm ra khỏi thị xã, thị trấn được áp dụng các ưu đãi theo danh mục A – ngành nghề thuộc các lĩnh vực được hưởng ưu đãi đầu tư ban hành kèm theo N...
Removed / left-side focus
  • Điều 3: Chánh Văn phòng HĐND và UBND Thành phố
  • Giám đốc: Sở Tài chính
  • Vật giá, Sở Kế hoạch và đầu tư, Kho bạc Nhà nước Hà Nội

Only in the right document

CHƯƠNG I CHƯƠNG I NHỮNG QUI ĐỊNH CHUNG
Điều 1 Điều 1: Bản qui định này áp dụng một số chính sách khuyến khích và ưu đãi đầu tư để huy động mọi nguồn lực trong xã hội, mọi thành phần kinh tế đầu tư phát triển trên địa bàn tỉnh Bến Tre, góp phần tăng GDP cho tỉnh, tạo thêm nhiều sản phẩm hàng hóa và việc làm cho xã hội.
Điều 2 Điều 2: Đối tượng điều chỉnh: Tổ chức, cá nhân thuộc mọi thành phần kinh tế có hoạt động sản xuất kinh doanh và được cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, hoạt động hợp pháp trên địa bàn tỉnh Bến Tre (gọi chung là nhà đầu tư) đều được hưởng các ưu đãi theo quy định này.
CHƯƠNG II CHƯƠNG II CÁC CHÍNH SÁCH ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ
Điều 4 Điều 4: Chính sách ưu đãi về thuế và các khoản thu có liên quan đến đất đai. Đầu tư thành lập mới cơ sở sản xuất thuộc các thành phần kinh tế được áp dụng các chính sách bảo đảm, hỗ trợ và ưu đãi theo qui định tại Nghị định 51/1999/NĐ-CP ngày 08 tháng 7 năm 1999 của Chính phủ qui định chi tiết thi hành Luật Khuyến khích đầu tư trong nư...
Điều 5 Điều 5 : Chính sách về lao động: Nhà đầu tư sử dụng lao động là người địa phương thì được Nhà nước hỗ trợ 30% kinh phí đào tạo đối với số lao động này để đạt đến trình độ bậc 3/7 khi doanh nghiệp có nhu cầu.
Điều 6 Điều 6 : Ưu đãi bổ sung về cơ sở hạ tầng kỹ thuật: Dự án đầu tư tại các khu quy hoạch phát triển công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp các huyện thị, khu nuôi tôm công nghiệp, trại sản xuất tôm giống chất lượng cao, sẽ được Nhà nước hỗ trợ: - Đường dây điện trung thế và bình hạ thế; - Hệ thống thủy lợi cấp I, cấp II; - Đường giao thông côn...
Điều 7 Điều 7 : Việc miễn giảm thuế các loại được thực hiện đầy đủ theo qui định tại Nghị định 51/1999/NĐ-CP văn bản Qui định này. Cục thuế có trách nhiệm hướng dẫn trình tự thủ tục và đơn giản hóa thủ tục để thực bằng được các giấy chứng nhận ưu đãi đầu tư mà UBND tỉnh cấp.