Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 1
Right-only sections 11

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
explicit-citation Similarity 0.62 amending instruction

Tiêu đề

Về việc sửa đổi, bổ sung điều 6 - Qui định tổ chức mạng lưới bảo vệ thực vật cơ sở tại các xã ngoại thành Hà Nội, ban hành kèm theo Quyết định số 55/1999/QĐ-UB ngày 13/7/1999 của UBND Thành phố

Open section

Điều 6

Điều 6: Kỹ thuật viên BVTV tại xã được hưởng phụ cấp từ Ngân sách Thành phố với định mức: 100.000 đ (một trăm ngàn đồng)/ người/tháng. Nguồn kinh phí chi cho hoạt động của các Kỹ thuật viên BVTV tại xã được ghi trong dự toán Ngân sách hàng năm của sở Nông nghiệp và PTNT, cấp trực tiếp cho Chi cục BVTV Hà Nội chịu trách nhiệm quyết toán...

Open section

This section appears to amend `Điều 6` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Về việc sửa đổi, bổ sung điều 6 - Qui định tổ chức mạng lưới bảo vệ thực vật cơ sở tại các xã ngoại thành Hà Nội, ban hành kèm theo Quyết định số 55/1999/QĐ-UB ngày 13/7/1999 của UBND Thành phố
Added / right-side focus
  • Kỹ thuật viên BVTV tại xã được hưởng phụ cấp từ Ngân sách Thành phố với định mức:
  • 100.000 đ (một trăm ngàn đồng)/ người/tháng.
  • Nguồn kinh phí chi cho hoạt động của các Kỹ thuật viên BVTV tại xã được ghi trong dự toán Ngân sách hàng năm của sở Nông nghiệp và PTNT, cấp trực tiếp cho Chi cục BVTV Hà Nội chịu trách nhiệm quyết...
Removed / left-side focus
  • Về việc sửa đổi, bổ sung điều 6 - Qui định tổ chức mạng lưới bảo vệ thực vật cơ sở tại các xã ngoại thành Hà Nội, ban hành kèm theo Quyết định số 55/1999/QĐ-UB ngày 13/7/1999 của UBND Thành phố
Target excerpt

Điều 6: Kỹ thuật viên BVTV tại xã được hưởng phụ cấp từ Ngân sách Thành phố với định mức: 100.000 đ (một trăm ngàn đồng)/ người/tháng. Nguồn kinh phí chi cho hoạt động của các Kỹ thuật viên BVTV tại xã được ghi trong...

explicit-citation Similarity 0.83 amending instruction

Điều 1

Điều 1: Sửa đổi, bổ sung điều 6 - Qui định tổ chức mạng lưới bảo vệ thực vật cơ sở tại các xã ngoại thành Hà Nội, ban hành kèm theo Quyết định số 55/1999/QĐ-UB ngày 13/7/1999 của UBND Thành phố, cụ thể như sau: Kỹ thuật viên bảo vệ thực vật tại xã được hỗ trợ kinh phí từ Ngân sách Thành phố với định mức 150.000 đ/người/tháng (một trăm...

Open section

Điều 6

Điều 6: Kỹ thuật viên BVTV tại xã được hưởng phụ cấp từ Ngân sách Thành phố với định mức: 100.000 đ (một trăm ngàn đồng)/ người/tháng. Nguồn kinh phí chi cho hoạt động của các Kỹ thuật viên BVTV tại xã được ghi trong dự toán Ngân sách hàng năm của sở Nông nghiệp và PTNT, cấp trực tiếp cho Chi cục BVTV Hà Nội chịu trách nhiệm quyết toán...

Open section

This section appears to amend `Điều 6` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1: Sửa đổi, bổ sung điều 6 - Qui định tổ chức mạng lưới bảo vệ thực vật cơ sở tại các xã ngoại thành Hà Nội, ban hành kèm theo Quyết định số 55/1999/QĐ-UB ngày 13/7/1999 của UBND Thành phố, cụ...
  • Kỹ thuật viên bảo vệ thực vật tại xã được hỗ trợ kinh phí từ Ngân sách Thành phố với định mức 150.000 đ/người/tháng (một trăm năm mươi nghìn đồng/người/tháng).
  • Nguồn kinh phí chi cho hoạt động của các Kỹ thuật viên bảo vệ thực vật tại xã được ghi trong dự toán Ngân sách hàng năm của Sở Nông nghiệp và PTNT, cấp trực tiếp cho Chi cục bảo vệ thực vật Hà Nội,...
Added / right-side focus
  • 100.000 đ (một trăm ngàn đồng)/ người/tháng.
Removed / left-side focus
  • Điều 1: Sửa đổi, bổ sung điều 6 - Qui định tổ chức mạng lưới bảo vệ thực vật cơ sở tại các xã ngoại thành Hà Nội, ban hành kèm theo Quyết định số 55/1999/QĐ-UB ngày 13/7/1999 của UBND Thành phố, cụ...
  • Chi cục trưởng Chi cục bảo vệ thực vật Hà Nội chịu trách nhiệm quyết toán nguồn kinh phí theo đúng chế độ quản lý tài chính hiện hành.
Rewritten clauses
  • Left: Kỹ thuật viên bảo vệ thực vật tại xã được hỗ trợ kinh phí từ Ngân sách Thành phố với định mức 150.000 đ/người/tháng (một trăm năm mươi nghìn đồng/người/tháng). Right: Kỹ thuật viên BVTV tại xã được hưởng phụ cấp từ Ngân sách Thành phố với định mức:
  • Left: Nguồn kinh phí chi cho hoạt động của các Kỹ thuật viên bảo vệ thực vật tại xã được ghi trong dự toán Ngân sách hàng năm của Sở Nông nghiệp và PTNT, cấp trực tiếp cho Chi cục bảo vệ thực vật Hà Nội,... Right: Nguồn kinh phí chi cho hoạt động của các Kỹ thuật viên BVTV tại xã được ghi trong dự toán Ngân sách hàng năm của sở Nông nghiệp và PTNT, cấp trực tiếp cho Chi cục BVTV Hà Nội chịu trách nhiệm quyết...
Target excerpt

Điều 6: Kỹ thuật viên BVTV tại xã được hưởng phụ cấp từ Ngân sách Thành phố với định mức: 100.000 đ (một trăm ngàn đồng)/ người/tháng. Nguồn kinh phí chi cho hoạt động của các Kỹ thuật viên BVTV tại xã được ghi trong...

explicit-citation Similarity 1.0 guidance instruction

Điều 2

Điều 2: Các điều, khoản khác tại Qui định tổ chức mạng lưới bảo vệ thực vật cơ sở tại các xã ngoại thành Hà Nội, ban hành kèm theo Quyết định số 55/1999/QĐ-UB ngày 13/7/1999 của UBND Thành phố vẫn giữ nguyên hiệu lực thi hành.

Open section

Điều 2

Điều 2: Quyết đinh này có hiệu lực kể từ ngày ký. Các qui định trước đây của UBND thành phố, trái với Quyết định này đều bãi bỏ.

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 2` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Các điều, khoản khác tại Qui định tổ chức mạng lưới bảo vệ thực vật cơ sở tại các xã ngoại thành Hà Nội, ban hành kèm theo Quyết định số 55/1999/QĐ-UB ngày 13/7/1999 của UBND Thành phố vẫn giữ nguy...
Added / right-side focus
  • Điều 2: Quyết đinh này có hiệu lực kể từ ngày ký. Các qui định trước đây của UBND thành phố, trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
Removed / left-side focus
  • Các điều, khoản khác tại Qui định tổ chức mạng lưới bảo vệ thực vật cơ sở tại các xã ngoại thành Hà Nội, ban hành kèm theo Quyết định số 55/1999/QĐ-UB ngày 13/7/1999 của UBND Thành phố vẫn giữ nguy...
Target excerpt

Điều 2: Quyết đinh này có hiệu lực kể từ ngày ký. Các qui định trước đây của UBND thành phố, trái với Quyết định này đều bãi bỏ.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành. Chánh Văn phòng HĐND và UBND Thành phố, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và PTNT; Tài chính Vật giá; Thương mại, Trưởng ban Ban tổ chức chính quyền Thành phố, Chi cục trưởng các Chi cục: Bảo vệ thực vật Hà Nội; Quản lý thị trường Hà Nội, Chủ tịch UBND các huyện và Thủ trưởng các ng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề v/v qui định tổ chức "mạng lưới" bảo vệ thực vật (BVTV) cơ sở tại các xã ngoại thành Hà Nội do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành
Điều 1 Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này bản Qui định định tổ chức" mạng lưới" BVTV cơ sở tại các xã ngoại thành Hà Nội.
Điều 3 Điều 3: Chánh Văn phòng UBND Thành phố, Giám đốc các sở: Nông nghiệp và PTNT; Tài chính - vật giá; Thương mại, Trưởng Ban Tổ chức Chính quyền Thành phố. Chi cục trưởng các Chi cục: BVTV Hà Nội, Quản lý thị trường Hà Nội, Chủ tịch UBND các huyện và Thủ trưởng các ngành, cấp, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. QUY...
Điều 1 Điều 1: Tại mỗi xã, bố trí một kỹ thuật viên có trình độ Đại học hoặc Trung cấp về chuyên ngành: trồng trọt, BVTV nhằm giúp UBND xã trong lĩnh vực BVTV, theo qui định của Pháp lệnh Bảo vệ và Kiểm dịch Thực vật trên địa bàn xã.
Điều 2 Điều 2: Nhiệm vụ của Kỹ thuật viên BVTV tại xã: - Lập, đề xuất với UBND xã việc chỉ đạo thực hiện kế hoạch, phương án tổ chức công tác BVTV trên địa bàn xã. - Điều tra, phát hiện và theo dõi tình hình, diễn biến sâu bệnh trên các lợi cây trồng tại địa phương; đồng thời hướng dẫn HTX nông nghiệp, hộ nông dân trên địa ban xã thực hiện cá...
Điều 3 Điều 3: Quyền hạn của Kỹ thuật viên BVTV tại xã: - Được dự các lớp tập huấn, bồi dưỡng kiến thức chuyên môn kỹ thuật về nghiệp vụ quản lý Nhà nước về công tác BVTV. - Cùng tham gia với các cơ quan chức năng Nhà nước trong công tác kiểm tra việc thực hiện Pháp lệnh Bảo vệ và Kiểm dịch Thực vật cảu các tổ chức, cá nhân trên địa bàn xã; đ...
Điều 4 Điều 4: Kỹ thuật viên BVTV tại xã, do UBND xã giới thiệu, đề nghị với Trạm BVTV huyện. Sau khi xem xét, đối chiếu tiêu chuẩn qui đinh tại điều 1, trạm BVTV huyện báo cáo và đề nghị Chi cục BVTV Hà Nội xưm xét và ký kết hợp động lao động theo qui địn của Luật Lao động.
Điều 5 Điều 5: Kỹ thuật viên BVTV tại xã thực hiện chế độ báo cáo, có sự giám sát của UBND xã và sự chỉ đạo trực tiếp về chuyên môn nghiệp vụ của trạm BVTV huyện. Thường xuyên kiểm tra đồng ruộng, theo dõi, dự tính, dự báo tình hình, diễn biến sâu bệnh hại theo chỉ đạo cảu Trạm BVTV huyện, thực hiện báo cáo định kỳ (7 ngày /lần) hoặc báo cáo...