Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành "Quy định về cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ở, đất ao và vườn liền kề khu dân cư nông thôn trên địa bàn Thành phố Hà Nội”
65/2001/QĐ-UB
Right document
Ban hành Kế hoạch xây dựng văn bản qui phạm pháp luật của Uỷ ban nhân dân Thành phố Hà Nội năm 2003
42/2003/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành "Quy định về cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ở, đất ao và vườn liền kề khu dân cư nông thôn trên địa bàn Thành phố Hà Nội”
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ở, đất ao và vườn liền kề khu dân cư nông thôn trên địa bàn thành phố Hà Nội”.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định naỳ có hiệu lực thi thành sau 15 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Hội dồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân Thành phố, Giám đốc các Sở, Ban, Ngành thành phố; Chủ tịch UBND các huyện; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. QUY ĐỊNH Về việc: Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ở, đất ao và vườn liền kề khu dân cư nông thôn trên địa bàn Thành phố...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG I
CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Những quy định chung: 1. Đất ở và đất ao, vườn liền kề khu dân cư nông thôn được xác định tại bản quy định này là đất tại các khu dân cư thuộc phạm vi địa giới hành chính của thành phố Hà Nội, bao gồm: 1.1. Đất ở là đất để xây dựng nhà ở, bếp, sân, giếng nước, nhà tăm, nhà vệ sinh, lối đi, chuồng chăn nuôi gia súc, gia cầm, nhà...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2: Người sử dụng đất tại các khu dân cư nông thôn ghi tại Điều 1 của bản Quy định này đều phải kê khai đăng ký quyền sử dụng đất tại UBND xã nơi có đất để được UBND xã xét và xác nhận trình cấp có thẩm quyền phê duyệt, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (sau đây gọi tắt là Giấy chứng nhận)./.
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này bản "Kế hoạch xây dựng văn bản qui phạm pháp luật của Uỷ ban nhân dân Thành phố Hà Nội năm 2003".
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 1` in the comparison document.
- Người sử dụng đất tại các khu dân cư nông thôn ghi tại Điều 1 của bản Quy định này đều phải kê khai đăng ký quyền sử dụng đất tại UBND xã nơi có đất để được UBND xã xét và xác nhận trình cấp có thẩ...
- Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này bản "Kế hoạch xây dựng văn bản qui phạm pháp luật của Uỷ ban nhân dân Thành phố Hà Nội năm 2003".
- Người sử dụng đất tại các khu dân cư nông thôn ghi tại Điều 1 của bản Quy định này đều phải kê khai đăng ký quyền sử dụng đất tại UBND xã nơi có đất để được UBND xã xét và xác nhận trình cấp có thẩ...
Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này bản "Kế hoạch xây dựng văn bản qui phạm pháp luật của Uỷ ban nhân dân Thành phố Hà Nội năm 2003".
Left
CHƯƠNG II
CHƯƠNG II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Điều kiện để được cấp Giấy chứng nhận: 1. Người đang sử dụng đất khu dân cư nông thôn có một trong các giấy tờ sau đây sẽ được cấp Giấy chứng nhận: 1.1. Quyết định giao đất để làm nhà ở của các cơ quan Nhà nước có thẩm quyền theo quy định của pháp lụât. 1.2. Những giấy tờ được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền giao đất, cho thuê đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Các hộ gia đình, cá nhân không có giấy tờ đã nêu ở Điều 3 cũng được xem xét cấp Giấy chứng nhận, nhưng phải xử lý theo các trường hợp sau: 1. Đất ở của ông cha đã sử dụng lâu đời, nay để lại cho con, cháu từ trước ngày 31/5/1990, (ngày ban hành Quyết định số 186/HĐBT của Hội đồng Bộ trưởng, nay là Chính phủ), đã làm nhà ở ổn đị...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3: Chánh Văn phòng HĐND và UBND thành phố, Giám đốc, thủ trưởng các Sở, ban, ngành có liên quan, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các quận, huyện chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Quyết định này./. KẾ HOẠCH XÂY DỰNG VĂN BẢN QUI PHẠM PHÁP LUẬT CỦA UỶ BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI NĂM 2003 (Ban hành kèm theo Quyết định số: 42/2003/QĐ-UB ng...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 3` in the comparison document.
- Điều 4. Các hộ gia đình, cá nhân không có giấy tờ đã nêu ở Điều 3 cũng được xem xét cấp Giấy chứng nhận, nhưng phải xử lý theo các trường hợp sau:
- 1. Đất ở của ông cha đã sử dụng lâu đời, nay để lại cho con, cháu từ trước ngày 31/5/1990, (ngày ban hành Quyết định số 186/HĐBT của Hội đồng Bộ trưởng, nay là Chính phủ), đã làm nhà ở ổn định, khô...
- phần còn lại là đất vườn, ao liền kề.
- Điều 3: Chánh Văn phòng HĐND và UBND thành phố, Giám đốc, thủ trưởng các Sở, ban, ngành có liên quan, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các quận, huyện chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Quyết định này./.
- XÂY DỰNG VĂN BẢN QUI PHẠM PHÁP LUẬT CỦA UỶ BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI NĂM 2003
- (Ban hành kèm theo Quyết định số: 42/2003/QĐ-UB ngày 17 tháng 03 năm 2003 của Uỷ ban nhân dân thành phố Hà Nội).
- Điều 4. Các hộ gia đình, cá nhân không có giấy tờ đã nêu ở Điều 3 cũng được xem xét cấp Giấy chứng nhận, nhưng phải xử lý theo các trường hợp sau:
- 1. Đất ở của ông cha đã sử dụng lâu đời, nay để lại cho con, cháu từ trước ngày 31/5/1990, (ngày ban hành Quyết định số 186/HĐBT của Hội đồng Bộ trưởng, nay là Chính phủ), đã làm nhà ở ổn định, khô...
- phần còn lại là đất vườn, ao liền kề.
Điều 3: Chánh Văn phòng HĐND và UBND thành phố, Giám đốc, thủ trưởng các Sở, ban, ngành có liên quan, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các quận, huyện chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Quyết định này./. KẾ HOẠCH XÂY DỰNG VĂN...
Left
Điều 5.
Điều 5. Người sử dụng đất để ở được xin chậm nộp tiền nghĩa vụ về đất. Chủ tịch UBND huyện và Cục trưởng Cục Thuế Hà Nội quyết định việc cho phép chậm nộp các khoản đó trước khi nhận Giấy chứng nhận, nhưng phải ghi và ký xác nhận vào trang 4 của Giấy chứng nhận .
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Quy định về hạn mức và cách xác định diện tích đất ở tại khu dân cư nông thôn khi cấp Giấy chứng nhận 1. Đất ở có giấy tờ hợp pháp, hợp lệ nói tại Điều 3 là diện tích đã ghi trong giấy tờ hợp pháp, hợp lệ (hoặc xác định theo thực tế đã xây dựng nhà ở), diện tích đất còn lại được ghi là đất vườn, ao liền kề. 2. Nếu đất ở không c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ở và vườn liền kề khu dân cư nông thôn. 1. UBND Thành phố cấp Giấy chứng nhận cho các đơn vị vũ trang, các tổ chức (là các khu tập thể của các đơn vị, tổ chức). 2. UBND huyện cấp Giấy chứng nhận cho các hộ gia đình, cá nhân.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG III.
CHƯƠNG III. TRÌNH TỰ KÊ KHAI ĐĂNG KÝ, XÉT CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8
Điều 8: Thành lập Hội đồng cấp Giấy chứng nhận : UBND huyện quyết định thành lập Hội đồng xét cấp Giấy chứng nhận theo đề nghị của UBND xã, bao gồm các thành viên: - Chủ tịch UBND xã : Chủ tịch Hội đồng - Chủ tịch HĐND xã : Phó Chủ tịch Hội đồng - Cán bộ Địa chính xã : Uỷ viên Thường trực - Chủ tịch MTTQ xã : Uỷ viên - Cán bộ Tư pháp,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Tổ chức kê khai, đăng ký quyền sử dụng đất: UBND xã tổ chức cho nhân dân kê khai đăng ký quyền sử dụng đất. Hội đồng xét cấp Giấy chứng nhận chuẩn bị tài liệu, hướng dẫn và tổ chức việc kê khai đăng ký quyền sử dụng đất cho các hộ gia đình đang sử dụng đất tại địa bàn xã. Hồ sơ kê khai, đăng ký gồm: 1- Đơn xin cấp Giấy chứng nh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Phân loại và xét duyệt hồ sơ kê khai đăng ký cấp Giấy chứng nhận . Tổ công tác của Hội đồng xét cấp Giấy chứng nhận phân loại hồ sơ kê khai và trình Hội đồng xét duyệt theo các loại sau: 1- Các trường hợp đủ điều kiện cấp Giấy chứng nhận theo quy định. 2- Các trường hợp chưa đủ điều kiện cấp Giấy chứng nhận, cần xem xét và có...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Niêm yết công khai kết quả phân loại, xét duyệt. Hội đồng xét cấp Giấy chứng nhận niêm yết công khai kết quả phân loại, xét duyệt hồ sơ cấp Giấy chứng nhận trong thời hạn 10 ngày tại trụ sở UBND xã hoặc các thôn để nhân dân kiểm tra, phát hiện những trường hơp phân loại, xét duyệt chưa đúng. Sau thời gian công khai hồ sơ, Hội...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Phòng Địa chính- Nhà đất có trách nhiệm thẩm định và báo cáo cấp thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận : 1- Nội dung thẩm định: Kiểm tra danh sách các trường hợp đủ điều kiện và chưa đủ điều kiện cấp Giấy chứng nhận. Thẩm định tính đầy đủ và chính xác của các loại hồ sơ, tờ trình về việc cấp Giấy chứng nhận. 2- Báo cáo kết quả thẩm đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Tổ chức giao Giấy chứng nhận: Trong thời gian không quá 30 ngày kể từ khi UBND huyện hoặc UBND Thành phố phê duyệt cấp Giấy chứng nhận, UBND xã tiến hành: 1- Thông báo công khai cho nhân dân biết các nội dung sau: Danh sách các trường hợp được cấp Giấy chứng nhận. Các khoản tiền phải nộp (hoặc được chậm nộp) ngân sách Nhà nước...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Lập và hoàn thiện hồ sơ địa chính: Phòng Địa chính- Nhà đất huyện có trách nhiệm hướng dẫn và phối hợp với UBND các xã để lập và hoàn thiện hồ sơ địa chính bao gồm: Bản đồ địa chính, Sổ Địa chính, Sổ mục kê và Sổ cấp Giấy chứng nhận quy định tại Thông tư số 346/1998/TT-TCĐC ngày 16/3/1998 của Tổng cục Địa chính hướng dẫn thủ t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG IV
CHƯƠNG IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Trách nhiệm của các ngành: 1- Sở Địa chính- Nhà đất có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc UBND các huyện thực hiện Quy định này. 2- Cục Thuế Hà Nội có trách nhiệm chỉ đạo Chi Cục Thuế các huyện phối hợp với UBND các xã tổ chức thu tiền và hướng dẫn cho phép chậm nộp các khoản thu theo quy định, đảm bảo việc giao Giấy chứ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Trách nhiệm của UBND các huyện, xã: 1- UBND các xã có trách nhiệm tổ chức tuyên truyền chủ trương chính sách về việc cấp Giấy chứng nhận trên địa bàn xã, thành lập Hội đồng xét cấp Giấy chứng nhận để tổ chức cho nhân dân kê khai, đăng ký; tiến hành phân loại, xét duyệt hồ sơ, lập tờ trình UBND huyện phê duyệt cấp Giấy chứng nh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Người đang sử dụng đất có trách nhiệm kê khai chính xác, kịp thời và đầy đủ nội dung theo quy định về kê khai đăng ký đất ở khu dân cư nông thôn. Mọi trường hợp cản trở việc kê khai đăng ký, cố tình không kê khai hoặc kê khai không đúng sự thật sẽ bị xử lý theo quy định của Pháp Luật.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Thành viên của Hội đồng xét cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất khu dân cư nông thôn và những người thừa hành nhiệm vụ nếu vì động cơ cá nhân, tư lợi, thiếu tinh thần trách nhiệm mà làm sai lệch hồ sơ thì tuỳ theo mức độ vi phạm sẽ bị xử lý hành chính hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự theo quy định của Pháp luật.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Trong quá trình thực hiện, các khiếu nại, tố cáo của công dân thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp nào thì cấp đó phải giải quyết theo quy định của Luật Khiếu nại, tố cáo và Luật Đất đai.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections