Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành "Quy định về cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ở, đất ao và vườn liền kề khu dân cư nông thôn trên địa bàn Thành phố Hà Nội”
65/2001/QĐ-UB
Right document
Về thủ tục chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế quyền sử dụng đất và thế chấp, góp vốn bằng giá trị quyền sử dụng đất
17/1999/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành "Quy định về cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ở, đất ao và vườn liền kề khu dân cư nông thôn trên địa bàn Thành phố Hà Nội”
Open sectionRight
Tiêu đề
Về thủ tục chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế quyền sử dụng đất và thế chấp, góp vốn bằng giá trị quyền sử dụng đất
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về thủ tục chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế quyền sử dụng đất và thế chấp, góp vốn bằng giá trị quyền sử dụng đất
- Về việc ban hành "Quy định về cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ở, đất ao và vườn liền kề khu dân cư nông thôn trên địa bàn Thành phố Hà Nội”
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ở, đất ao và vườn liền kề khu dân cư nông thôn trên địa bàn thành phố Hà Nội”.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Nghị định này quy định về thủ tục chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế quyền sử dụng đất và thế chấp, góp vốn bằng giá trị quyền sử dụng đất của tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trong nước. 2. Các quy định của Nghị định này không áp dụng đối với trường hợp thuê đất công ích 5% của xã, ph...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- 1. Nghị định này quy định về thủ tục chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế quyền sử dụng đất và thế chấp, góp vốn bằng giá trị quyền sử dụng đất của tổ chức, hộ gia đình, cá nh...
- 2. Các quy định của Nghị định này không áp dụng đối với trường hợp thuê đất công ích 5% của xã, phường, thị trấn.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ở, đất ao và vườn liền kề khu dân cư nông thôn trên địa bàn thành phố Hà Nội”.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định naỳ có hiệu lực thi thành sau 15 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Việc uỷ quyền thực hiện các quyền của người sử dụng đất 1. Người được chủ hộ gia đình ủy quyền phải là thành viên trong hộ gia đình, là người đại diện cho hộ gia đình trong việc thực hiện quyền chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất và thế chấp, góp vốn bằng giá trị quyền sử dụng đất. 2. Người được...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Việc uỷ quyền thực hiện các quyền của người sử dụng đất
- Người được chủ hộ gia đình ủy quyền phải là thành viên trong hộ gia đình, là người đại diện cho hộ gia đình trong việc thực hiện quyền chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụn...
- 2. Người được cá nhân ủy quyền là người đại diện trong việc thực hiện quyền chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất và thế chấp, góp vốn bằng giá trị quyền sử dụng đất.
- Điều 2. Quyết định naỳ có hiệu lực thi thành sau 15 ngày kể từ ngày ký.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Hội dồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân Thành phố, Giám đốc các Sở, Ban, Ngành thành phố; Chủ tịch UBND các huyện; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. QUY ĐỊNH Về việc: Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ở, đất ao và vườn liền kề khu dân cư nông thôn trên địa bàn Thành phố...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giấy tờ để thực hiện quyền của người sử dụng đất 1. Người sử dụng đất khi thực hiện các quyền của mình phải có giấy chứng nhận quyền sử dụng đất do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp. Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất do Tổng cục Quản lý ruộng đất trước đây hoặc Tổng cục Địa chính phát hành. 2. Người đang sử dụng đất có một tro...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Người sử dụng đất khi thực hiện các quyền của mình phải có giấy chứng nhận quyền sử dụng đất do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp.
- Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất do Tổng cục Quản lý ruộng đất trước đây hoặc Tổng cục Địa chính phát hành.
- 2. Người đang sử dụng đất có một trong các giấy tờ quy định sau đây thì làm thủ tục để được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và được thực hiện các quyền theo quy định của Nghị định này:
- Điều 3. Chánh Văn phòng Hội dồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân Thành phố, Giám đốc các Sở, Ban, Ngành thành phố; Chủ tịch UBND các huyện; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Q...
- vườn liền kề khu dân cư nông thôn trên địa bàn Thành phố Hà Nội
- (Ban hành kèm theo Quyết định số 65/2001/QĐ - UB
- Left: Về việc: Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ở, đất ao và Right: Điều 3. Giấy tờ để thực hiện quyền của người sử dụng đất
Left
CHƯƠNG I
CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương 1:
Chương 1: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
Left
Điều 1.
Điều 1. Những quy định chung: 1. Đất ở và đất ao, vườn liền kề khu dân cư nông thôn được xác định tại bản quy định này là đất tại các khu dân cư thuộc phạm vi địa giới hành chính của thành phố Hà Nội, bao gồm: 1.1. Đất ở là đất để xây dựng nhà ở, bếp, sân, giếng nước, nhà tăm, nhà vệ sinh, lối đi, chuồng chăn nuôi gia súc, gia cầm, nhà...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Nghị định này quy định về thủ tục chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế quyền sử dụng đất và thế chấp, góp vốn bằng giá trị quyền sử dụng đất của tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trong nước. 2. Các quy định của Nghị định này không áp dụng đối với trường hợp thuê đất công ích 5% của xã, ph...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Nghị định này quy định về thủ tục chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế quyền sử dụng đất và thế chấp, góp vốn bằng giá trị quyền sử dụng đất của tổ chức, hộ gia đình, cá nh...
- 2. Các quy định của Nghị định này không áp dụng đối với trường hợp thuê đất công ích 5% của xã, phường, thị trấn.
- 1. Đất ở và đất ao, vườn liền kề khu dân cư nông thôn được xác định tại bản quy định này là đất tại các khu dân cư thuộc phạm vi địa giới hành chính của thành phố Hà Nội, bao gồm:
- 1.1. Đất ở là đất để xây dựng nhà ở, bếp, sân, giếng nước, nhà tăm, nhà vệ sinh, lối đi, chuồng chăn nuôi gia súc, gia cầm, nhà kho, nơi để thức ăn gia súc gia cầm, nơi để chất đốt, nơi để xe ôtô.
- 1.2. Đất ao, vườn nằm trong hoặc ngoài khuôn viên đất ở khu vực nông thôn (trong khu dân cư nông thôn) là tư liệu sản xuất nông nghiệp nông thôn đều gọi là đất ao và vườn liền kề.
- Left: Điều 1. Những quy định chung: Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Left
Điều 2
Điều 2: Người sử dụng đất tại các khu dân cư nông thôn ghi tại Điều 1 của bản Quy định này đều phải kê khai đăng ký quyền sử dụng đất tại UBND xã nơi có đất để được UBND xã xét và xác nhận trình cấp có thẩm quyền phê duyệt, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (sau đây gọi tắt là Giấy chứng nhận)./.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Việc uỷ quyền thực hiện các quyền của người sử dụng đất 1. Người được chủ hộ gia đình ủy quyền phải là thành viên trong hộ gia đình, là người đại diện cho hộ gia đình trong việc thực hiện quyền chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất và thế chấp, góp vốn bằng giá trị quyền sử dụng đất. 2. Người được...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Việc uỷ quyền thực hiện các quyền của người sử dụng đất
- Người được chủ hộ gia đình ủy quyền phải là thành viên trong hộ gia đình, là người đại diện cho hộ gia đình trong việc thực hiện quyền chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụn...
- 2. Người được cá nhân ủy quyền là người đại diện trong việc thực hiện quyền chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất và thế chấp, góp vốn bằng giá trị quyền sử dụng đất.
- Người sử dụng đất tại các khu dân cư nông thôn ghi tại Điều 1 của bản Quy định này đều phải kê khai đăng ký quyền sử dụng đất tại UBND xã nơi có đất để được UBND xã xét và xác nhận trình cấp có thẩ...
Left
CHƯƠNG II
CHƯƠNG II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionRight
Chương 2:
Chương 2: CHUYỂN ĐỔI QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- CHUYỂN ĐỔI QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT
- NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Left
Điều 3.
Điều 3. Điều kiện để được cấp Giấy chứng nhận: 1. Người đang sử dụng đất khu dân cư nông thôn có một trong các giấy tờ sau đây sẽ được cấp Giấy chứng nhận: 1.1. Quyết định giao đất để làm nhà ở của các cơ quan Nhà nước có thẩm quyền theo quy định của pháp lụât. 1.2. Những giấy tờ được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền giao đất, cho thuê đ...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giấy tờ để thực hiện quyền của người sử dụng đất 1. Người sử dụng đất khi thực hiện các quyền của mình phải có giấy chứng nhận quyền sử dụng đất do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp. Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất do Tổng cục Quản lý ruộng đất trước đây hoặc Tổng cục Địa chính phát hành. 2. Người đang sử dụng đất có một tro...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Giấy tờ để thực hiện quyền của người sử dụng đất
- Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất do Tổng cục Quản lý ruộng đất trước đây hoặc Tổng cục Địa chính phát hành.
- e) Bản án hoặc quyết định của Toà án nhân dân đã có hiệu lực pháp luật hoặc quyết định giải quyết tranh chấp đất đai của cơ quan nhà nước có thẩm quyền đã có hiệu lực pháp luật;
- Điều 3. Điều kiện để được cấp Giấy chứng nhận:
- 1.6. Giấy tờ giao nhà tình nghĩa cho người được hưởng thuộc diện chính sách.
- 1.8. Bản án, Quyết định của Toà án nhân dân hoặc Quyết định hợp pháp đã có hiệu lực pháp luật giải quyết tranh chấp nhà ở, phân chia tài sản có nhà đất khi ly hôn gắn với quyền sử dụng đất.
- Left: 1. Người đang sử dụng đất khu dân cư nông thôn có một trong các giấy tờ sau đây sẽ được cấp Giấy chứng nhận: Right: 2. Người đang sử dụng đất có một trong các giấy tờ quy định sau đây thì làm thủ tục để được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và được thực hiện các quyền theo quy định của Nghị định này:
- Left: 1.1. Quyết định giao đất để làm nhà ở của các cơ quan Nhà nước có thẩm quyền theo quy định của pháp lụât. Right: a) Quyết định giao đất, cho thuê đất của cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo quy định của pháp luật về đất đai;
- Left: 1.3. Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất tạm thời do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cấp hoặc có tên trong Sổ Địa chính, hiện không có tranh chấp, khiếu kiện. Right: c) Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất tạm thời do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp hoặc có tên trong sổ địa chính mà không có tranh chấp;
Left
Điều 4.
Điều 4. Các hộ gia đình, cá nhân không có giấy tờ đã nêu ở Điều 3 cũng được xem xét cấp Giấy chứng nhận, nhưng phải xử lý theo các trường hợp sau: 1. Đất ở của ông cha đã sử dụng lâu đời, nay để lại cho con, cháu từ trước ngày 31/5/1990, (ngày ban hành Quyết định số 186/HĐBT của Hội đồng Bộ trưởng, nay là Chính phủ), đã làm nhà ở ổn đị...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Mục đích và thời hạn sử dụng đất khi thực hiện các quyền Sau khi thực hiện việc chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế quyền sử dụng đất và thế chấp, góp vốn bằng giá trị quyền sử dụng đất phải sử dụng đất đó đúng mục đích, đúng thời hạn được giao hoặc thuê.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Mục đích và thời hạn sử dụng đất khi thực hiện các quyền
- Sau khi thực hiện việc chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế quyền sử dụng đất và thế chấp, góp vốn bằng giá trị quyền sử dụng đất phải sử dụng đất đó đúng mục đích, đúng thời...
- Điều 4. Các hộ gia đình, cá nhân không có giấy tờ đã nêu ở Điều 3 cũng được xem xét cấp Giấy chứng nhận, nhưng phải xử lý theo các trường hợp sau:
- 1. Đất ở của ông cha đã sử dụng lâu đời, nay để lại cho con, cháu từ trước ngày 31/5/1990, (ngày ban hành Quyết định số 186/HĐBT của Hội đồng Bộ trưởng, nay là Chính phủ), đã làm nhà ở ổn định, khô...
- phần còn lại là đất vườn, ao liền kề.
Left
Điều 5.
Điều 5. Người sử dụng đất để ở được xin chậm nộp tiền nghĩa vụ về đất. Chủ tịch UBND huyện và Cục trưởng Cục Thuế Hà Nội quyết định việc cho phép chậm nộp các khoản đó trước khi nhận Giấy chứng nhận, nhưng phải ghi và ký xác nhận vào trang 4 của Giấy chứng nhận .
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Điều kiện chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp, đất lâm nghiệp, đất ở của hộ gia đình, cá nhân Hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất nông nghiệp, đất lâm nghiệp, đất ở được chuyển đổi quyền sử dụng đất cho nhau khi có đủ các điều kiện sau đây: 1. Thuận tiện cho sản xuất và đời sống; 2. Sau khi chuyển đổi quyền sử dụng đất phải s...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Điều kiện chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp, đất lâm nghiệp, đất ở của hộ gia đình, cá nhân
- Hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất nông nghiệp, đất lâm nghiệp, đất ở được chuyển đổi quyền sử dụng đất cho nhau khi có đủ các điều kiện sau đây:
- 1. Thuận tiện cho sản xuất và đời sống;
- Người sử dụng đất để ở được xin chậm nộp tiền nghĩa vụ về đất.
- Chủ tịch UBND huyện và Cục trưởng Cục Thuế Hà Nội quyết định việc cho phép chậm nộp các khoản đó trước khi nhận Giấy chứng nhận, nhưng phải ghi và ký xác nhận vào trang 4 của Giấy chứng nhận .
Left
Điều 6.
Điều 6. Quy định về hạn mức và cách xác định diện tích đất ở tại khu dân cư nông thôn khi cấp Giấy chứng nhận 1. Đất ở có giấy tờ hợp pháp, hợp lệ nói tại Điều 3 là diện tích đã ghi trong giấy tờ hợp pháp, hợp lệ (hoặc xác định theo thực tế đã xây dựng nhà ở), diện tích đất còn lại được ghi là đất vườn, ao liền kề. 2. Nếu đất ở không c...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Hồ sơ chuyển đổi quyền sử dụng đất Hồ sơ chuyển đổi quyền sử dụng đất gồm có: 1. Hợp đồng chuyển đổi quyền sử dụng đất theo Mẫu số 1 ban hành kèm theo Nghị định này; 2. Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (bản sao có chứng nhận của công chứng Nhà nước hoặc chứng thực của ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn nơi có đất).
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Hồ sơ chuyển đổi quyền sử dụng đất
- Hồ sơ chuyển đổi quyền sử dụng đất gồm có:
- 1. Hợp đồng chuyển đổi quyền sử dụng đất theo Mẫu số 1 ban hành kèm theo Nghị định này;
- Điều 6. Quy định về hạn mức và cách xác định diện tích đất ở tại khu dân cư nông thôn khi cấp Giấy chứng nhận
- 1. Đất ở có giấy tờ hợp pháp, hợp lệ nói tại Điều 3 là diện tích đã ghi trong giấy tờ hợp pháp, hợp lệ (hoặc xác định theo thực tế đã xây dựng nhà ở), diện tích đất còn lại được ghi là đất vườn, ao...
- 2. Nếu đất ở không có giấy tờ hợp pháp, hợp lệ theo quy định tại Điều 3 của bản Quy định này, khi được cấp Giấy chứng nhận thì diện tích đất ở được xác định theo hạn mức như sau:
Left
Điều 7.
Điều 7. Thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ở và vườn liền kề khu dân cư nông thôn. 1. UBND Thành phố cấp Giấy chứng nhận cho các đơn vị vũ trang, các tổ chức (là các khu tập thể của các đơn vị, tổ chức). 2. UBND huyện cấp Giấy chứng nhận cho các hộ gia đình, cá nhân.
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Trình tự thực hiện việc chuyển đổi quyền sử dụng đất Hồ sơ chuyển đổi quyền sử dụng đất nộp tại ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn nơi có đất chuyển đổi. 2. Trong thời hạn 07 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn thẩm tra hồ sơ, xác nhận vào Phần II (phần ghi của cơ quan nhà nước) của Bản...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Trình tự thực hiện việc chuyển đổi quyền sử dụng đất
- Hồ sơ chuyển đổi quyền sử dụng đất nộp tại ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn nơi có đất chuyển đổi.
- 2. Trong thời hạn 07 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn thẩm tra hồ sơ, xác nhận vào Phần II (phần ghi của cơ quan nhà nước) của Bản hợp đồng chuyển đổi quy...
- Điều 7. Thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ở và vườn liền kề khu dân cư nông thôn.
- 1. UBND Thành phố cấp Giấy chứng nhận cho các đơn vị vũ trang, các tổ chức (là các khu tập thể của các đơn vị, tổ chức).
- 2. UBND huyện cấp Giấy chứng nhận cho các hộ gia đình, cá nhân.
Left
CHƯƠNG III.
CHƯƠNG III. TRÌNH TỰ KÊ KHAI ĐĂNG KÝ, XÉT CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN
Open sectionRight
Chương 3:
Chương 3: CHUYỂN NHƯỢNG QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- CHUYỂN NHƯỢNG QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT
- TRÌNH TỰ KÊ KHAI ĐĂNG KÝ, XÉT CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN
- QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN
Left
Điều 8
Điều 8: Thành lập Hội đồng cấp Giấy chứng nhận : UBND huyện quyết định thành lập Hội đồng xét cấp Giấy chứng nhận theo đề nghị của UBND xã, bao gồm các thành viên: - Chủ tịch UBND xã : Chủ tịch Hội đồng - Chủ tịch HĐND xã : Phó Chủ tịch Hội đồng - Cán bộ Địa chính xã : Uỷ viên Thường trực - Chủ tịch MTTQ xã : Uỷ viên - Cán bộ Tư pháp,...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Điều kiện chuyển nhượng quyền sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân 1. Hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất nông nghiệp, đất lâm nghiệp để trồng rừng được chuyển nhượng quyền sử dụng đất khi có một trong các điều kiện sau đây: a) Chuyển đến nơi cư trú khác để sinh sống hoặc sản xuất kinh doanh; b) Chuyển sang làm nghề khác; c) Không...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Điều kiện chuyển nhượng quyền sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân
- 1. Hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất nông nghiệp, đất lâm nghiệp để trồng rừng được chuyển nhượng quyền sử dụng đất khi có một trong các điều kiện sau đây:
- a) Chuyển đến nơi cư trú khác để sinh sống hoặc sản xuất kinh doanh;
- Điều 8: Thành lập Hội đồng cấp Giấy chứng nhận :
- UBND huyện quyết định thành lập Hội đồng xét cấp Giấy chứng nhận theo đề nghị của UBND xã, bao gồm các thành viên:
- - Chủ tịch UBND xã
Left
Điều 9.
Điều 9. Tổ chức kê khai, đăng ký quyền sử dụng đất: UBND xã tổ chức cho nhân dân kê khai đăng ký quyền sử dụng đất. Hội đồng xét cấp Giấy chứng nhận chuẩn bị tài liệu, hướng dẫn và tổ chức việc kê khai đăng ký quyền sử dụng đất cho các hộ gia đình đang sử dụng đất tại địa bàn xã. Hồ sơ kê khai, đăng ký gồm: 1- Đơn xin cấp Giấy chứng nh...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Điều kiện nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất nông nghiệp Hộ gia đình, cá nhân được nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất nông nghiệp phải có các điều kiện sau đây: 1. Có nhu cầu sử dụng đất; 2. Chưa có đất hoặc đang sử dụng đất dưới hạn mức theo quy định của pháp luật về đất đai. Trường hợp chuyển nhượng quyền sử dụng đất lúa...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hộ gia đình, cá nhân được nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất nông nghiệp phải có các điều kiện sau đây:
- 1. Có nhu cầu sử dụng đất;
- 2. Chưa có đất hoặc đang sử dụng đất dưới hạn mức theo quy định của pháp luật về đất đai.
- UBND xã tổ chức cho nhân dân kê khai đăng ký quyền sử dụng đất.
- Hội đồng xét cấp Giấy chứng nhận chuẩn bị tài liệu, hướng dẫn và tổ chức việc kê khai đăng ký quyền sử dụng đất cho các hộ gia đình đang sử dụng đất tại địa bàn xã.
- Hồ sơ kê khai, đăng ký gồm:
- Left: Điều 9. Tổ chức kê khai, đăng ký quyền sử dụng đất: Right: Điều 9. Điều kiện nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất nông nghiệp
Left
Điều 10.
Điều 10. Phân loại và xét duyệt hồ sơ kê khai đăng ký cấp Giấy chứng nhận . Tổ công tác của Hội đồng xét cấp Giấy chứng nhận phân loại hồ sơ kê khai và trình Hội đồng xét duyệt theo các loại sau: 1- Các trường hợp đủ điều kiện cấp Giấy chứng nhận theo quy định. 2- Các trường hợp chưa đủ điều kiện cấp Giấy chứng nhận, cần xem xét và có...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Hồ sơ chuyển nhượng quyền sử dụng đất Hồ sơ chuyển nhượng quyền sử dụng đất gồm: 1. Hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất theo Mẫu số 2 ban hành kèm theo Nghị định này; 2. Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (bản sao có chứng nhận của công chứng Nhà nước hoặc chứng thực của ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn); 3. Sơ đồ thửa...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Hồ sơ chuyển nhượng quyền sử dụng đất
- Hồ sơ chuyển nhượng quyền sử dụng đất gồm:
- 1. Hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất theo Mẫu số 2 ban hành kèm theo Nghị định này;
- Điều 10. Phân loại và xét duyệt hồ sơ kê khai đăng ký cấp Giấy chứng nhận .
- Tổ công tác của Hội đồng xét cấp Giấy chứng nhận phân loại hồ sơ kê khai và trình Hội đồng xét duyệt theo các loại sau:
- 1- Các trường hợp đủ điều kiện cấp Giấy chứng nhận theo quy định.
Left
Điều 11.
Điều 11. Niêm yết công khai kết quả phân loại, xét duyệt. Hội đồng xét cấp Giấy chứng nhận niêm yết công khai kết quả phân loại, xét duyệt hồ sơ cấp Giấy chứng nhận trong thời hạn 10 ngày tại trụ sở UBND xã hoặc các thôn để nhân dân kiểm tra, phát hiện những trường hơp phân loại, xét duyệt chưa đúng. Sau thời gian công khai hồ sơ, Hội...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Trình tự thực hiện việc chuyển nhượng quyền sử dụng đất 1. Hồ sơ chuyển nhượng quyền sử dụng đất nộp tại ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn nơi có đất đó. 2. Trong thời hạn 05 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn thẩm tra hồ sơ, xác nhận vào mục 1 Phần II (phần ghi của cơ quan nhà nước)...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Trình tự thực hiện việc chuyển nhượng quyền sử dụng đất
- 1. Hồ sơ chuyển nhượng quyền sử dụng đất nộp tại ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn nơi có đất đó.
- 2. Trong thời hạn 05 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn thẩm tra hồ sơ, xác nhận vào mục 1 Phần II (phần ghi của cơ quan nhà nước) của Bản hợp đồng chuyển n...
- Điều 11. Niêm yết công khai kết quả phân loại, xét duyệt.
- Hội đồng xét cấp Giấy chứng nhận niêm yết công khai kết quả phân loại, xét duyệt hồ sơ cấp Giấy chứng nhận trong thời hạn 10 ngày tại trụ sở UBND xã hoặc các thôn để nhân dân kiểm tra, phát hiện nh...
- Sau thời gian công khai hồ sơ, Hội đồng tổ chức xác minh và giải quyết các khiếu nại (nếu có), lập tờ trình và danh sách các trường hợp đủ điều kiện cấp Giấy chứng nhận
Left
Điều 12.
Điều 12. Phòng Địa chính- Nhà đất có trách nhiệm thẩm định và báo cáo cấp thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận : 1- Nội dung thẩm định: Kiểm tra danh sách các trường hợp đủ điều kiện và chưa đủ điều kiện cấp Giấy chứng nhận. Thẩm định tính đầy đủ và chính xác của các loại hồ sơ, tờ trình về việc cấp Giấy chứng nhận. 2- Báo cáo kết quả thẩm đ...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Điều kiện chuyển nhượng quyền sử dụng đất của tổ chức kinh tế Tổ chức kinh tế được chuyển nhượng quyền sử dụng đất khi có một trong các điều kiện sau đây: 1. Đất do Nhà nước giao có thu tiền sử dụng đất; 2. Đất do nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất hợp pháp; 3. Đất do Nhà nước cho thuê mà đã trả tiền thuê đất cho cả thời gia...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Điều kiện chuyển nhượng quyền sử dụng đất của tổ chức kinh tế
- Tổ chức kinh tế được chuyển nhượng quyền sử dụng đất khi có một trong các điều kiện sau đây:
- 1. Đất do Nhà nước giao có thu tiền sử dụng đất;
- Điều 12. Phòng Địa chính- Nhà đất có trách nhiệm thẩm định và báo cáo cấp thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận :
- 1- Nội dung thẩm định:
- Kiểm tra danh sách các trường hợp đủ điều kiện và chưa đủ điều kiện cấp Giấy chứng nhận.
Left
Điều 13.
Điều 13. Tổ chức giao Giấy chứng nhận: Trong thời gian không quá 30 ngày kể từ khi UBND huyện hoặc UBND Thành phố phê duyệt cấp Giấy chứng nhận, UBND xã tiến hành: 1- Thông báo công khai cho nhân dân biết các nội dung sau: Danh sách các trường hợp được cấp Giấy chứng nhận. Các khoản tiền phải nộp (hoặc được chậm nộp) ngân sách Nhà nước...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Hồ sơ chuyển nhượng quyền sử dụng đất Hồ sơ chuyển nhượng quyền sử dụng đất gồm có: 1. Hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất theo Mẫu số 2 ban hành kèm theo Nghị định này; 2. Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; 3. Trích lục bản đồ thửa đất chuyển nhượng; 4. Chứng từ nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất (bản sao có chứng nhận...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hồ sơ chuyển nhượng quyền sử dụng đất gồm có:
- 1. Hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất theo Mẫu số 2 ban hành kèm theo Nghị định này;
- 2. Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất;
- Trong thời gian không quá 30 ngày kể từ khi UBND huyện hoặc UBND Thành phố phê duyệt cấp Giấy chứng nhận, UBND xã tiến hành:
- 1- Thông báo công khai cho nhân dân biết các nội dung sau:
- Danh sách các trường hợp được cấp Giấy chứng nhận.
- Left: Điều 13. Tổ chức giao Giấy chứng nhận: Right: Điều 13. Hồ sơ chuyển nhượng quyền sử dụng đất
Left
Điều 14.
Điều 14. Lập và hoàn thiện hồ sơ địa chính: Phòng Địa chính- Nhà đất huyện có trách nhiệm hướng dẫn và phối hợp với UBND các xã để lập và hoàn thiện hồ sơ địa chính bao gồm: Bản đồ địa chính, Sổ Địa chính, Sổ mục kê và Sổ cấp Giấy chứng nhận quy định tại Thông tư số 346/1998/TT-TCĐC ngày 16/3/1998 của Tổng cục Địa chính hướng dẫn thủ t...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Trình tự thực hiện việc chuyển nhượng quyền sử dụng đất 1. Hồ sơ chuyển nhượng quyền sử dụng đất nộp tại Sở Địa chính hoặc Sở Địa chính - Nhà đất tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương. 2. Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Địa chính hoặc Sở Địa chính - Nhà đất thẩm tra hồ sơ, xác nhận vào mục 3 Phần II...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14. Trình tự thực hiện việc chuyển nhượng quyền sử dụng đất
- 1. Hồ sơ chuyển nhượng quyền sử dụng đất nộp tại Sở Địa chính hoặc Sở Địa chính - Nhà đất tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
- 2. Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Địa chính hoặc Sở Địa chính
- Điều 14. Lập và hoàn thiện hồ sơ địa chính:
- Phòng Địa chính
- Nhà đất huyện có trách nhiệm hướng dẫn và phối hợp với UBND các xã để lập và hoàn thiện hồ sơ địa chính bao gồm: Bản đồ địa chính, Sổ Địa chính, Sổ mục kê và Sổ cấp Giấy chứng nhận quy định tại Thô...
Left
CHƯƠNG IV
CHƯƠNG IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionRight
Chương 4:
Chương 4: CHO THUÊ ĐẤT, CHO THUÊ LẠI ĐẤT
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- CHO THUÊ ĐẤT, CHO THUÊ LẠI ĐẤT
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Left
Điều 15.
Điều 15. Trách nhiệm của các ngành: 1- Sở Địa chính- Nhà đất có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc UBND các huyện thực hiện Quy định này. 2- Cục Thuế Hà Nội có trách nhiệm chỉ đạo Chi Cục Thuế các huyện phối hợp với UBND các xã tổ chức thu tiền và hướng dẫn cho phép chậm nộp các khoản thu theo quy định, đảm bảo việc giao Giấy chứ...
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Điều kiện cho thuê đất 1. Hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất nông nghiệp để trồng cây hàng năm, nuôi trồng thuỷ sản được cho thuê đất khi có một trong các điều kiện sau đây: a) Hoàn cảnh gia đình neo đơn, khó khăn; b) Chuyển sang làm nghề khác nhưng chưa ổn định; c) Thiếu sức lao động. Thời hạn cho thuê đất nông nghiệp trồng cây...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 15. Điều kiện cho thuê đất
- 1. Hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất nông nghiệp để trồng cây hàng năm, nuôi trồng thuỷ sản được cho thuê đất khi có một trong các điều kiện sau đây:
- a) Hoàn cảnh gia đình neo đơn, khó khăn;
- Điều 15. Trách nhiệm của các ngành:
- 1- Sở Địa chính- Nhà đất có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc UBND các huyện thực hiện Quy định này.
- Cục Thuế Hà Nội có trách nhiệm chỉ đạo Chi Cục Thuế các huyện phối hợp với UBND các xã tổ chức thu tiền và hướng dẫn cho phép chậm nộp các khoản thu theo quy định, đảm bảo việc giao Giấy chứng nhận...
Left
Điều 16.
Điều 16. Trách nhiệm của UBND các huyện, xã: 1- UBND các xã có trách nhiệm tổ chức tuyên truyền chủ trương chính sách về việc cấp Giấy chứng nhận trên địa bàn xã, thành lập Hội đồng xét cấp Giấy chứng nhận để tổ chức cho nhân dân kê khai, đăng ký; tiến hành phân loại, xét duyệt hồ sơ, lập tờ trình UBND huyện phê duyệt cấp Giấy chứng nh...
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. Điều kiện cho thuê lại đất Hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước cho thuê đất, được cho thuê lại đất khi có các điều kiện sau đây: 1. Đã trả tiền thuê đất cho cả thời gian thuê hoặc đã trả trước tiền thuê đất cho nhiều năm mà thời hạn thuê đất đã được trả tiền còn lại ít nhất là 05 năm; 2. Đất đã được đầu tư theo đúng mục đích gh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 16. Điều kiện cho thuê lại đất
- Hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước cho thuê đất, được cho thuê lại đất khi có các điều kiện sau đây:
- 1. Đã trả tiền thuê đất cho cả thời gian thuê hoặc đã trả trước tiền thuê đất cho nhiều năm mà thời hạn thuê đất đã được trả tiền còn lại ít nhất là 05 năm;
- Điều 16. Trách nhiệm của UBND các huyện, xã:
- UBND các xã có trách nhiệm tổ chức tuyên truyền chủ trương chính sách về việc cấp Giấy chứng nhận trên địa bàn xã, thành lập Hội đồng xét cấp Giấy chứng nhận để tổ chức cho nhân dân kê khai, đăng ký
- tiến hành phân loại, xét duyệt hồ sơ, lập tờ trình UBND huyện phê duyệt cấp Giấy chứng nhân
Left
Điều 17.
Điều 17. Người đang sử dụng đất có trách nhiệm kê khai chính xác, kịp thời và đầy đủ nội dung theo quy định về kê khai đăng ký đất ở khu dân cư nông thôn. Mọi trường hợp cản trở việc kê khai đăng ký, cố tình không kê khai hoặc kê khai không đúng sự thật sẽ bị xử lý theo quy định của Pháp Luật.
Open sectionRight
Điều 17.
Điều 17. Hồ sơ thuê đất, thuê lại đất Hồ sơ thuê đất, thuê lại đất gồm có: 1. Hợp đồng thuê đất, hợp đồng thuê lại đất theo Mẫu số 3a, 3b ban hành kèm theo Nghị định này; 2. Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (bản sao có chứng nhận của công chứng Nhà nước hoặc chứng thực của ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn); 3. Sơ đồ thửa đất (tríc...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 17. Hồ sơ thuê đất, thuê lại đất
- Hồ sơ thuê đất, thuê lại đất gồm có:
- 1. Hợp đồng thuê đất, hợp đồng thuê lại đất theo Mẫu số 3a, 3b ban hành kèm theo Nghị định này;
- Người đang sử dụng đất có trách nhiệm kê khai chính xác, kịp thời và đầy đủ nội dung theo quy định về kê khai đăng ký đất ở khu dân cư nông thôn.
- Mọi trường hợp cản trở việc kê khai đăng ký, cố tình không kê khai hoặc kê khai không đúng sự thật sẽ bị xử lý theo quy định của Pháp Luật.
Left
Điều 18.
Điều 18. Thành viên của Hội đồng xét cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất khu dân cư nông thôn và những người thừa hành nhiệm vụ nếu vì động cơ cá nhân, tư lợi, thiếu tinh thần trách nhiệm mà làm sai lệch hồ sơ thì tuỳ theo mức độ vi phạm sẽ bị xử lý hành chính hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự theo quy định của Pháp luật.
Open sectionRight
Điều 18.
Điều 18. Trình tự thực hiện việc cho thuê đất, cho thuê lại đất 1. Trình tự thực hiện việc cho thuê đất: a) Hồ sơ thuê đất nộp tại Uỷ ban nhân dân xã, phường, thị trấn nơi có đất đó; b) Trong thời hạn 07 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn thẩm tra hồ sơ, ghi nội dung thẩm tra vào mục 1 Phần II (...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 18. Trình tự thực hiện việc cho thuê đất, cho thuê lại đất
- 1. Trình tự thực hiện việc cho thuê đất:
- a) Hồ sơ thuê đất nộp tại Uỷ ban nhân dân xã, phường, thị trấn nơi có đất đó;
- Thành viên của Hội đồng xét cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất khu dân cư nông thôn và những người thừa hành nhiệm vụ nếu vì động cơ cá nhân, tư lợi, thiếu tinh thần trách nhiệm mà làm sai lệch...
Left
Điều 19.
Điều 19. Trong quá trình thực hiện, các khiếu nại, tố cáo của công dân thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp nào thì cấp đó phải giải quyết theo quy định của Luật Khiếu nại, tố cáo và Luật Đất đai.
Open sectionRight
Điều 19.
Điều 19. Điều kiện cho thuê đất, cho thuê lại đất của tổ chức kinh tế 1. Tổ chức kinh tế được cho thuê quyền sử dụng đất khi có các điều kiện sau đây: a) Đất do Nhà nước giao có thu tiền sử dụng đất; đất do nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất hợp pháp; b) Đất cho thuê đã có đầu tư xây dựng công trình kiến trúc, kết cấu hạ tầng. 2. Tổ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 19. Điều kiện cho thuê đất, cho thuê lại đất của tổ chức kinh tế
- 1. Tổ chức kinh tế được cho thuê quyền sử dụng đất khi có các điều kiện sau đây:
- a) Đất do Nhà nước giao có thu tiền sử dụng đất; đất do nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất hợp pháp;
- Điều 19. Trong quá trình thực hiện, các khiếu nại, tố cáo của công dân thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp nào thì cấp đó phải giải quyết theo quy định của Luật Khiếu nại, tố cáo và Luật Đất đai.
Unmatched right-side sections