Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 10
Right-only sections 82

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc ban hành qui định cấp phát và quản lý khoản hỗ trợ một phần lãi suất tiền vay cho các doanh nghiệp Nhà nước thuộc Thành phố Hà Nội.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bản quy định về cấp phát và quản lý khoản hỗ trợ một phần lãi suất tiền vay cho các doanh nghiệp Nhà nước thuộc Thành phố Hà Nội.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng HĐND & UBND Thành phố, Giám đốc Sở Tài chính-Vật giá, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Kho bạc Nhà nước Hà Nội; Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành có liên quan và Giám đốc các doanh nghiệp Nhà nước thuộc Thành phố được hưởng khoản hỗ trợ một phần lãi suất tiền vay chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Về việc cấ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1: Mục đích của việc hỗ trợ một phần lãi suất tiền vay Để khuyến khích các doanh nghiệp Nhà nước do UBND Thành phố Hà Nội thành lập tích cực vay vốn của các tổ chức tín dụng, các ngân hàng thương mại và các quỹ đầu tư nhằm thực hiện các dự án đầu tư mới, đầu tư chiều sâu, mở rộng sản xuất, đổi mới công nghệ, thu hút thêm lao động...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng được hưởng khoản hỗ trợ một phần lãi suất tiền vay Đối tượng được Thành phố xem xét hỗ trợ một phần lãi suất tiền vay là doanh nghiệp Nhà nước được thành lập theo quyết định của UBND Thành phố, không nằm trong diện tổ chức, sắp xếp lại hoặc chuyển đổi sở hữu (cổ phần hoá, bán, khoán, cho thuê hoặc giao doanh nghiệp),...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 3.

Điều 3. Điều kiện để doanh nghiệp Nhà nước thuộc Thành phố được hỗ trợ một phần lãi suất tiền vay Doanh nghiệp được hỗ trợ một phần lãi suất tiền vay vốn đầu tư trung, dài hạn phải có đủ các điều kiện sau: 1. Là doanh nghiệp thuộc các đối tượng đã quy định tại điều 2. 2- Dự án đầu tư hoặc báo cáo đầu tư được thẩm định và chấp nhận cho...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký.

Open section

This section explicitly points to `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Điều kiện để doanh nghiệp Nhà nước thuộc Thành phố được hỗ trợ một phần lãi suất tiền vay
  • Doanh nghiệp được hỗ trợ một phần lãi suất tiền vay vốn đầu tư trung, dài hạn phải có đủ các điều kiện sau:
  • 1. Là doanh nghiệp thuộc các đối tượng đã quy định tại điều 2.
Added / right-side focus
  • Điều 2. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Điều kiện để doanh nghiệp Nhà nước thuộc Thành phố được hỗ trợ một phần lãi suất tiền vay
  • Doanh nghiệp được hỗ trợ một phần lãi suất tiền vay vốn đầu tư trung, dài hạn phải có đủ các điều kiện sau:
  • 1. Là doanh nghiệp thuộc các đối tượng đã quy định tại điều 2.
Target excerpt

Điều 2. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Mức hỗ trợ một phần lãi suất tiền vay 4.1. Mức hỗ trợ đối với phần vay bằng nội tệ được tính như sau: Mức hỗ trợ một phần lãi suất tiền vay Chênh lệch lãi suất tiền vay = = Dư nợ thực tế tiền vay theo khế ước Lãi suất tiền vay theo khế ước vay/tháng x Chênh lệch lãi suất tiền vay Lãi suất cố định để xét hỗ trợ một phần lãi tiền...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.83 amending instruction

Điều 5

Điều 5: Trình tự xét duyệt, hỗ trợ một phần lãi suất tiền vay 1. Các doanh nghiệp Nhà nước thuộc Thành phố đối chiếu với các quy định ghi tại Điều 2 và Điều 3 của Qui định này lập 03 bộ hồ sơ đề nghị được hỗ trợ một phần lãi suất tiền vay, có ý kiến thống nhất của cơ quan quản lý chuyên ngành; hồ sơ gửi tới Văn phòng UBND Thành phố và...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký.

Open section

This section appears to amend `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5: Trình tự xét duyệt, hỗ trợ một phần lãi suất tiền vay
  • 1. Các doanh nghiệp Nhà nước thuộc Thành phố đối chiếu với các quy định ghi tại Điều 2 và Điều 3 của Qui định này lập 03 bộ hồ sơ đề nghị được hỗ trợ một phần lãi suất tiền vay, có ý kiến thống nhấ...
  • hồ sơ gửi tới Văn phòng UBND Thành phố và đồng gửi tới sở Tài chính-Vật giá ( Chi cục Tài chính doanh nghiệp), Sở Kế hoạch & Đầu tư.
Added / right-side focus
  • Điều 2. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Điều 5: Trình tự xét duyệt, hỗ trợ một phần lãi suất tiền vay
  • 1. Các doanh nghiệp Nhà nước thuộc Thành phố đối chiếu với các quy định ghi tại Điều 2 và Điều 3 của Qui định này lập 03 bộ hồ sơ đề nghị được hỗ trợ một phần lãi suất tiền vay, có ý kiến thống nhấ...
  • hồ sơ gửi tới Văn phòng UBND Thành phố và đồng gửi tới sở Tài chính-Vật giá ( Chi cục Tài chính doanh nghiệp), Sở Kế hoạch & Đầu tư.
Target excerpt

Điều 2. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Quản lý, cấp phát khoản hỗ trợ một phần lãi suất tiền vay 6.1- Khi có quyết định phê duyệt của UBND Thành phố về khoản hỗ trợ lãi suất cho từng doanh nghiệp Sở Tài chính-Vật giá thực hiện việc cấp phát hoặc tạm ứng khoản hỗ trợ lãi suất tiền vay cho doanh nghiệp. Các doanh nghiệp được nhận khoản tiền hỗ trợ một phần lãi suất ti...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Hạch toán và quyết toán khoản tiền hỗ trợ một phần lãi suất tiền vay 7.1. Đối với những dự án đầu tư xong, công trình đã hoàn thành và được quyết toán đưa vào sử dụng thì số tiền hỗ trợ một phần lãi suất tiền vay, doanh nghiệp được hạch toán tăng vốn Nhà nước hoặc hạch toán giảm chi phí sản xuất sản phẩm. 7.2. Đối với những dự...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc các đơn vị cần phải phản ánh kịp thời về Sở Tài chính-Vật giá để phối hợp với các Sở, Ngành có liên quan tổng hợp và đề xuất phương án trình UBND Thành phố xem xét, giải quyết kịp thời./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc ban hành Quy chế Quản lý đầu tư và xây dựng
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị định này Quy chế Quản lý đầu tư và xây dựng, thay thế Điều lệ Quản lý đầu tư và xây dựng đã ban hành kèm theo Nghị định số 42/CP ngày 16 tháng 7 năm 1996 và Nghị định số 92/CP ngày 23 tháng 8 năm 1997 của chính phủ.
Điều 3. Điều 3. Bộ trưởng Bộ Xây dựng chủ trì phối hợp với Bộ Kế hoạch và Đầu tư Bộ Tài chính, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam và các Bộ, ngành có liên quan chịu trách nhiệm hướng dẫn và kiểm tra việc thi hành Quy chế Quản lý đầu tư và xây dựng ban hành kèm theo Nghị định này.
Điều 4. Điều 4. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trương cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Hội đồng Quản trị Tổng công ty Nhà nước và các tồ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./. QUY CHẾ QUẢN LÝ ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG (Ban hành kèm theo Nghị định số: 52/ 19...
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Mục đích, yêu cầu của quản lý đầu tư và xây dựng 1. Khuyến khích các thành phần kinh tế đầu tư sản xuất kinh doanh phù hợp với chiến lược và quy hoạch phát triển kinh tế xã hội của đất nước trong từng thời kỳ để chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng công nghiệp hoá, hiện đại hoá, đẩy nhanh tốc độ tăng trưởng kinh tế, nâng cao đ...
Điều 2. Điều 2. Nguyên tắc cơ bản của quản lý đầu tư và xây dựng 1. Phân định rõ chức năng quản lý của Nhà nước và phân cấp quản lý về đầu tư và xây dựng phù hợp với từng loại nguồn vốn đầu tư và chủ đầu tư. Thực hiện quản lý đầu tư và xây dựng theo dự án, quy hoạch và pháp luật. 2. Các dự án đầu tư thuộc vốn ngân sách nhà nước, vốn tín dụng d...
Điều 3. Điều 3. Đối tượng, phạm vi điều chỉnh của Quy chế Quản lý đầu tư và xây dựng 1. Đối tượng quản lý đầu tư và xây dựng bao gồm: a) Dự án đầu tư và xây dựng mới, cải tạo, sửa chữa lớn, nâng cấp các dự án đã đầu tư xây dựng; b) Dự án đầu tư để mua sắm tài sản kể cả thiết bị, máy móc không cần lắp đặt và sản phẩm công nghệ khoa học mới; c)...