Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 13
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định về thi công và nghiệm thu kết cấu bê tông và bê tông cốt thép không trát trong xây dựng công trình tại Hà Nội

Open section

Tiêu đề

Về việc Quy định Khu vực phải xin giấy phép xây dựng đối với các trạm thu, phát sóng thông tin di động (BTS) trên địa bàn thành phố Hải Phòng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc Quy định Khu vực phải xin giấy phép xây dựng đối với các trạm thu, phát sóng thông tin di động (BTS) trên địa bàn thành phố Hải Phòng
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành Quy định về thi công và nghiệm thu kết cấu bê tông và bê tông cốt thép không trát trong xây dựng công trình tại Hà Nội
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về thi công và nghiệm thu kết cấu bê tông cốt thép không trát trong xây dựng công trình tại Hà nội.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Quy định Khu vực phải xin giấy phép xây dựng đối với các trạm thu, phát sóng thông tin di động (BTS) trên địa bàn thành phố Hải Phòng như sau: a) Đối với trạm BTS loại 1 (là công trình xây dựng bao gồm nhà trạm và cột ăng ten thu, phát sóng thông tin di động được xây dựng trên mặt đất) phải xin giấy phép xây dựng ở tất cả các k...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Quy định Khu vực phải xin giấy phép xây dựng đối với các trạm thu, phát sóng thông tin di động (BTS) trên địa bàn thành phố Hải Phòng như sau:
  • a) Đối với trạm BTS loại 1 (là công trình xây dựng bao gồm nhà trạm và cột ăng ten thu, phát sóng thông tin di động được xây dựng trên mặt đất) phải xin giấy phép xây dựng ở tất cả các khu vực.
  • b) Đối với trạm BTS loại 2 (là cột ăng ten thu, phát sóng thông tin di động và thiết bị phụ trợ được lắp đặt trên các công trình đã được xây dựng) quy định khu vực phải xin giấy phép xây dựng bao gồm:
Removed / left-side focus
  • Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về thi công và nghiệm thu kết cấu bê tông cốt thép không trát trong xây dựng công trình tại Hà nội.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2: Giao Giám đốc Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với các Sở, Nghành có liên quan phổ biến, hướng dẫn áp dụng và quản lý thực hiện thống nhất trên địa bàn Thành phố.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Tổ chức thực hiện: - Giao Sở Xây dựng cấp giấy phép xây dựng các trạm BTS loại 1 trên địa bàn thành phố. - Giao Uỷ ban nhân dân các quận, huyện cấp giấy phép xây dựng đối với các trạm BTS loại 2 phải xin giấy phép xây dựng trên địa bàn quận, huyện quản lý. - Giao Sở Thông tin và Truyền thông, tổ chức hướng dẫn và kiểm tra việc...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Tổ chức thực hiện:
  • - Giao Sở Xây dựng cấp giấy phép xây dựng các trạm BTS loại 1 trên địa bàn thành phố.
  • - Giao Uỷ ban nhân dân các quận, huyện cấp giấy phép xây dựng đối với các trạm BTS loại 2 phải xin giấy phép xây dựng trên địa bàn quận, huyện quản lý.
Removed / left-side focus
  • Điều 2: Giao Giám đốc Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với các Sở, Nghành có liên quan phổ biến, hướng dẫn áp dụng và quản lý thực hiện thống nhất trên địa bàn Thành phố.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3: Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng HĐND và UBND Thành phố, Giám đốc các Sở: Xây dựng, Giao thông Công chính, Công nghiệp, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Khoa học Công nghệ và môi trường; Chủ tịch UBND các quận, huyện; Giám đốc, Thủ trưởng các sở, ngành, các tổ chức và cá nhân có liên qua...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân thành phố, Giám đốc các Sở: Xây dựng, Thông tin và Truyền thông; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các quận, huyện; Giám đốc các doanh nghiệp viễn thông; các tổ chức; cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Hoàng Văn Kể

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân thành phố, Giám đốc các Sở: Xây dựng, Thông tin và Truyền thông
  • Giám đốc các doanh nghiệp viễn thông
  • cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
Removed / left-side focus
  • Điều 3: Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.
  • Chánh Văn phòng HĐND và UBND Thành phố, Giám đốc các Sở: Xây dựng, Giao thông Công chính, Công nghiệp, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Khoa học Công nghệ và môi trường
  • Giám đốc, Thủ trưởng các sở, ngành, các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Rewritten clauses
  • Left: Chủ tịch UBND các quận, huyện Right: Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các quận, huyện
  • Left: Ngày 24 tháng 9 năm 2001 của Uỷ ban nhân dân Thành phố Hà nội) Right: TM. UỶ BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
left-only unmatched

CHƯƠNG I

CHƯƠNG I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1: Phạm vi áp dụng. Quy định này quy định các điều kiện kỹ thuật, hướng dẫn thi công và nghiệm thu các kết cấu bê tông không trát trong xây dựng công trình tại Hà nội, nhằm mục đích: + Đảm bảo chất lượng, kéo dài tuổi thọ công trình. + Làm cơ sở để giao dịch giữa hai đơn vị sản xuất và sử dụng. + Kiểm tra, đánh giá chất lượng kết...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2: Khái niệm. 1. “Bê tông không trát” dùng trong quy định này để chỉ các kết cấu bê tông và bê tông cốt thép có yêu cầu cao về hoàn thiện bề mặt, nhưng không trát vữa lên bề mặt bê tông. 2. Theo hình thức sử dụng, bề mặt bê tông được phân chia thành các dạng sau: + Bề mặt kết cấu ở nguyên dạng bê tông: phẳng nhẵn, có gờ, có hình h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3: Tiêu chuẩn áp dụng. Ngoài các chỉ dẫn trong quy định này mang tính chất đặc trưng cho bê tông không trát, các yêu cầu kỹ thuật chung về vật liệu để sản xuất bê tông cũng như điều kiện kỹ thuật tối thiểu thi công và nghiệm thu kết cấu bê tông và bê tông cốt thép phải đảm bảo phù hợp với các tiêu chuẩn Việt Nam tương ứng sau đây:...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG II

CHƯƠNG II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4

Điều 4: Yêu cầu về trạng thái bề mặt bê tông. + Đồng đều màu sắc + Độ gồ ghề khi kiểm tra bằng thước áp lên mặt kết cấu không được vượt quá 3mm, trừ trường hợp có yêu cầu riêng của thiết kế. + Độ rỗ, xước xác định bằng quan sát bề mặt bê tông ở khoảng cách xa 2m đạt yêu cầu khi trông thấy vết rỗ hoặc có vết rỗ kích thước dưới 10mm, chi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5

Điều 5: Các điều kiện kỹ thuật tối thiểu của công nghệ chế tạo hỗn hợp bê tông dùng cho bê tông không trát. 1. Trạm trộn bê tông: Chế tạo hỗn hợp bê tông phải thực hiện tại các trạm trộn bê tông thương phẩm chuyên dùng, hoặc tại các trạm bê tông tại chỗ, nhưng phải có đủ điều kiện chế tạo được bê tông theo cấp phối chỉ định, đảm bảo má...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6

Điều 6: Thi công bê tông không trát. 1. Cốp pha đà giáo: a. Yêu cầu về cốp pha đà giáo và công tác lắp dựng: - Có đủ độ cứng, bề mặt tiếp xúc với bê tông không hút nước, phẳng nhẵn (trừ trường hợp có yêu cầu riêng của thiết kế về hình thức bề mặt của bê tông). - Vật liệu làm cốp pha nên dùng bằng thép, bằng ván ép, hoặc bằng phíp có xử...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Kiểm tra và nghiệm thu. 1.Kiểm tra: a. Kiểm tra công tác lắp dựng cốp pha đà giáo: Việc kiểm tra công tác lắp dựng cốp pha đà giáo phải được tiến hành cẩn thận, có biên bản tại hiện trường phù hợp với các yêu cầu kiểm tra cốp pha đà giáo như nội dung của mục 3.5 trong TCVN 4453-1995. Cốp pha phải đảm bảo các yêu cầu về chất lượ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG III

CHƯƠNG III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7

Điều 7: Quy định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8

Điều 8: Giao cho Giám đốc Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với Giám đốc các sở có xây dựng chuyên ngành nghiên cứu, xây dựng định mức thi công bê tông không trát trên địa bàn Hà Nội, trình UBND Thành phố ban hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9

Điều 9: Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, Sở Xây dựng có trách nhiệm tổng hợp ý kiến, giải đáp hoặc nghiên cứu đề xuất, báo cáo UBND Thành phố xem xét, điều chỉnh, bổ sung.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.