Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 1
Right-only sections 52

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc Ban hành quy định chi tiết tỷ lệ (%) phân chia các khoản thu Ngân sách giữa các cấp Ngân sách được hưởng trên địa bàn Thành phố Hà Nội

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Mẫu Điều lệ áp dụng cho các công ty niêm yết

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành Mẫu Điều lệ áp dụng cho các công ty niêm yết
Removed / left-side focus
  • Về việc Ban hành quy định chi tiết tỷ lệ (%) phân chia các khoản thu Ngân sách giữa các cấp Ngân sách được hưởng trên địa bàn Thành phố Hà Nội
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản "Quy định chi tiết tỷ lệ (%) phân chia các khoản thu ngân sách giữa các cấp Ngân sách được hưởng trên địa bàn Thành phố Hà nội”.

Open section

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Mẫu Điều lệ áp dụng cho các công ty niêm yết.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản "Quy định chi tiết tỷ lệ (%) phân chia các khoản thu ngân sách giữa các cấp Ngân sách được hưởng trên địa bàn Thành phố Hà nội”. Right: Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Mẫu Điều lệ áp dụng cho các công ty niêm yết.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2002 và thay thế các Quyết định số 35/2000/QĐ-UB ngày17/4/2000 và số 88/2001/QĐ-UB ngày12/10/2001 của UBND Thành phố Hà Nội.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Căn cứ Mẫu Điều lệ quy định tại điều 1 Quyết định này, các công ty niêm yết bổ sung, sửa đổi Điều lệ của công ty cho phù hợp trong thời hạn 18 tháng kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực. Trường hợp cần thiết, Chủ tịch Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước có thể xem xét gia hạn nhưng thời gian gia hạn không quá 18 tháng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Căn cứ Mẫu Điều lệ quy định tại điều 1 Quyết định này, các công ty niêm yết bổ sung, sửa đổi Điều lệ của công ty cho phù hợp trong thời hạn 18 tháng kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực.
  • Trường hợp cần thiết, Chủ tịch Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước có thể xem xét gia hạn nhưng thời gian gia hạn không quá 18 tháng.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2002 và thay thế các Quyết định số 35/2000/QĐ-UB ngày17/4/2000 và số 88/2001/QĐ-UB ngày12/10/2001 của UBND Thành phố Hà Nội.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng HĐND và UBND Thành phố; Giám đốc Sở Tài chính - Vật giá; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Hà Nội, Cục trưởng Cục Thuế Thành phố và Chủ tịch UBND các quận, huyện, phường, xã, thị trấn chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH CHI TIẾT TỶ LỆ (%) PHÂN CHIA CÁC KHOẢN THU NGÂN SÁCH GIỮA CÁC CẤP NGÂN SÁCH ĐƯỢC HƯỞ...

Open section

Điều 3

Điều 3 . Các công ty cổ phần chuẩn bị niêm yết khi lập hồ sơ đăng ký niêm yết phải cam kết sửa đổi Điều lệ phù hợp với Mẫu Điều lệ quy định tại Điều 1 Quyết định này và thực hiện bổ sung, sửa đổi Điều lệ theo thời hạn quy định tại Điều 2 Quyết định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Các công ty cổ phần chuẩn bị niêm yết khi lập hồ sơ đăng ký niêm yết phải cam kết sửa đổi Điều lệ phù hợp với Mẫu Điều lệ quy định tại Điều 1 Quyết định này và thực hiện bổ sung, sửa đổi Điều lệ th...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng HĐND và UBND Thành phố
  • Giám đốc Sở Tài chính
  • Giám đốc Kho bạc Nhà nước Hà Nội, Cục trưởng Cục Thuế Thành phố và Chủ tịch UBND các quận, huyện, phường, xã, thị trấn chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
left-only unmatched

Phần thu nhập còn lại sau khi đã nộp thuế thu nhập và trích chi phí để khuyến khích người lao động theo qui định tại Thông tư số 03/2000/TT-BTC ngày 10/1/2000 của Bộ Tài chính phải nộp 100% vào Ngân sách Nhà nước và được phân chia như sau:

Phần thu nhập còn lại sau khi đã nộp thuế thu nhập và trích chi phí để khuyến khích người lao động theo qui định tại Thông tư số 03/2000/TT-BTC ngày 10/1/2000 của Bộ Tài chính phải nộp 100% vào Ngân sách Nhà nước và được phân chia như sau: Đài truyền hình Trung ương nộp ghi 100% cho Ngân sách Trung ương. Đài truyền hình Hà Nội nộp ghi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Điều 4. Điều 4. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 1 năm 2003. Chủ tịch Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước, Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. MẪU ĐIỀU LỆ ÁP DỤNG CHO CÁC CÔNG TY NIÊM YẾT (ban hành kèm theo Quyết định số 07/2002/QĐ-VPCP ngày 19/11/2002) ĐIỀU LỆ CÔNG TY CỔ PHẦN (Tên công ty)
PHẦN MỞ ĐẦU PHẦN MỞ ĐẦU Điều lệ này của [điền tên công ty] (dưới đây gọi là "Công ty") là cơ sở pháp lý cho....., là Công ty cổ phần, được thành lập theo Luật Doanh nghiệp, (các luật khác quy định cụ thể cho các công ty như viễn thông, vận tải, v.v) và theo Quyết định của Bộ trưởng. . . . . . . . . . . Điều lệ, các quy định của Công ty các nghị qu...
Điều 1 Điều 1 . Định nghĩa. 1. Trừ trường hợp các điều khoản hoặc ngữ cảnh của Điều lệ này quy định khác, những thuật ngữ sau đây sẽ có nghĩa như được quy định dưới đây: a) "Hội đồng" có nghĩa là Hội đồng quản trị của Công ty. b) "Địa bàn kinh doanh" có nghĩa là lãnh thổ Việt Nam và nước ngoài. c) Vốn Điều lệ, có nghĩa là vốn do tất cả các cổ...
Điều 2 Điều 2 . Tên, hình thức, trụ sở, chi nhánh, văn phòng đại diện và thời hạn hoạt động của Công ty. 1. Tên hợp pháp của Công ty bằng tiếng Việt là ".....Cp". Tên đăng ký hợp pháp của Công ty bằng tiếng Anh là ".............., ". [Tên giao dịch của Công ty là "................"]. 2. Công ty là một công ty cổ phần có tư cách pháp nhân phù...
Điều 3 Điều 3 . Mục tiêu của Công ty. 1. Lĩnh vực kinh doanh của Công ty là [..........] 2 . Mục tiêu của Công ty là .............. 3. [Các mục tiêu khác] Nếu bất kỳ mục tiêu nào trong số những mục tiêu này cần phải có sự chấp thuận của cơ quan quản lý thì Công ty chỉ có thể thực hiện mục tiêu đó sau khi được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt.
Điều 4 Điều 4 . Phạm vi kinh doanh và hoạt động. 1. Công ty được phép lập kế hoạch và tiến hành tất cả các hoạt động kinh doanh theo quy định của Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và Điều lệ này phù hợp với quy định của pháp luật và thực hiện các biện pháp thích hợp để đạt được (các) mục tiêu của Công ty. 2. Công ty có thể tiến hành những hì...
Điều 5 Điều 5 . Vốn điều lệ, cổ phần, cổ đông sáng lập. 1. Tất cả các cổ phần do Công ty phát hành đều là cổ phần phổ thông, kể cả các cổ phần do Nhà nước nắm giữ, hoặc Các cổ phần của Công ty vào ngày thông qua Điều lệ này bao gồm cổ phần phổ thông, [cổ phần chi phối] [cổ phần đặc biệt] và [cổ phần ưu đãi]. Các quyền và nghĩa vụ kèm theo [từ...
Điều 6 Điều 6 . Chứng chỉ cổ phiếu. 1. Mọi cổ đông đều có quyền được cấp một chứng chỉ cổ phiếu nhất định, trừ trường hợp quy định tại Điều 6.8. 2. Mọi chứng chỉ cổ phiếu phát hành phải được đóng dấu Công ty và có chữ ký của đại diện theo pháp luật của Công ty theo các quy định tại Luật Doanh nghiệp. Chứng chỉ này nêu rõ số lượng và loại cổ p...