Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Hợp đồng lao động
45-LCT/HĐNN8
Right document
Ban hành Chế độ kế toán sản xuất, kinh doanh ngoài quốc doanh
598-TC/CĐKT
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Hợp đồng lao động
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Chế độ kế toán sản xuất, kinh doanh ngoài quốc doanh
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Chế độ kế toán sản xuất, kinh doanh ngoài quốc doanh
- Hợp đồng lao động
Left
CHƯƠNG I
CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1 Hợp đồng lao động là sự thoả thuận giữa người lao động với người sử dụng, thuê mướn lao động (gọi chung là người sử dụng lao động), về việc làm có trả công, mà hai bên cam kết với nhau về điều kiện sử dụng lao động và điều kiện lao động, về quyền và nghĩa vụ của mỗi bên trong quan hệ lao động.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này "Chế độ kế toán sản xuất, kinh doanh ngoài quốc doanh".
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này "Chế độ kế toán sản xuất, kinh doanh ngoài quốc doanh".
- Hợp đồng lao động là sự thoả thuận giữa người lao động với người sử dụng, thuê mướn lao động (gọi chung là người sử dụng lao động), về việc làm có trả công, mà hai bên cam kết với nhau về điều kiện...
Left
Điều 2
Điều 2 Hợp đồng lao động được áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân thuộc các ngành, các thành phần kinh tế có sử dụng, thuê mướn lao động và đối với những người lao động làm công và được trả tiền công (tiền lương). Hợp đồng lao động không áp dụng đối với những trường hợp sau đây: 1- Người được bầu vào cơ quan dân cử các cấp; 2- Người đ...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Chế độ kế toán sản xuất, kinh doanh ngoài quốc doanh nói ở Điều 1 áp dụng cho các hộ kinh doanh cá thể, hộ tiểu công nghiệp, các xí nghiệp tư doanh, công ty tư doanh, các hợp tác xã, các tổ chức kinh doanh tập thể của các đoàn thể, cơ quan hành chính sự nghiệp hoạt động trong các lĩnh vực sản xuất công nghiệp, nông lâm nghiệp,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chế độ kế toán sản xuất, kinh doanh ngoài quốc doanh nói ở Điều 1 áp dụng cho các hộ kinh doanh cá thể, hộ tiểu công nghiệp, các xí nghiệp tư doanh, công ty tư doanh, các hợp tác xã, các tổ chức ki...
- đã được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép kinh doanh.
- Hợp đồng lao động được áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân thuộc các ngành, các thành phần kinh tế có sử dụng, thuê mướn lao động và đối với những người lao động làm công và được trả tiền công (ti...
- Hợp đồng lao động không áp dụng đối với những trường hợp sau đây:
- 1- Người được bầu vào cơ quan dân cử các cấp;
Left
Điều 3
Điều 3 Hợp đồng lao động được giao kết theo nguyên tắc tự do, tự nguyện, bình đẳng, không trái với pháp luật và thoả ước lao động tập thể ở những nơi có ký kết thoả ước lao động tập thể.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chế độ kế toán này thi hành thống nhất trong cả nước từ ngày 01/01/1991 và thay thế các chế độ kế toán hiện hành của các đơn vị nói ở Điều 2.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chế độ kế toán này thi hành thống nhất trong cả nước từ ngày 01/01/1991 và thay thế các chế độ kế toán hiện hành của các đơn vị nói ở Điều 2.
- Hợp đồng lao động được giao kết theo nguyên tắc tự do, tự nguyện, bình đẳng, không trái với pháp luật và thoả ước lao động tập thể ở những nơi có ký kết thoả ước lao động tập thể.
Left
Điều 4
Điều 4 Nhà nước bảo đảm quyền và lợi ích hợp pháp của các bên giao kết được thể hiện trong hợp đồng lao động. Nhà nước khuyến khích việc giao kết hợp đồng lao động với thoả thuận mà người lao động được hưởng điều kiện lao động tốt hơn so với điều kiện quy định trong pháp luật lao động.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Thủ trưởng các Bộ, Tổng cục, Uỷ ban Nhà nước, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố, đặc khu trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm phổ biến và tổ chức thực hiện Quyết định này trong ngành và địa phương.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Thủ trưởng các Bộ, Tổng cục, Uỷ ban Nhà nước, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố, đặc khu trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm phổ biến và tổ chức thực hiện Quyết định này trong...
- Nhà nước bảo đảm quyền và lợi ích hợp pháp của các bên giao kết được thể hiện trong hợp đồng lao động.
- Nhà nước khuyến khích việc giao kết hợp đồng lao động với thoả thuận mà người lao động được hưởng điều kiện lao động tốt hơn so với điều kiện quy định trong pháp luật lao động.
Left
Điều 5
Điều 5 Hợp đồng lao động do hai bên thoả thuận nhất thiết phải có những nội dung chủ yếu sau đây : công việc phải làm, tiền công (tiền lương), nơi làm việc, thời hạn hợp đồng, những điều kiện theo quy định của pháp luật về an toàn, vệ sinh lao động và bảo hiểm xã hội đối với người lao động. Tiền công (tiền lương) trả cho người lao động...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Đồng chí Tổng cục trưởng Tổng cục thuế và đồng chí Vụ trưởng Vụ chế độ kế toán và kiểm tra kế toán chịu trách nhiệm hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện Quyết định này. PHỤ LỤC SỐ 1 HỆ THỐNG CHỨNG TỪ GHI CHÉP BAN ĐẦU ( Á p dụng cho các đơn vị sản xuất, kinh doanh ngoài quốc doanh) Số TT Tên chứng từ Số hiệu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Đồng chí Tổng cục trưởng Tổng cục thuế và đồng chí Vụ trưởng Vụ chế độ kế toán và kiểm tra kế toán chịu trách nhiệm hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.
- PHỤ LỤC SỐ 1
- HỆ THỐNG CHỨNG TỪ GHI CHÉP BAN ĐẦU
- Hợp đồng lao động do hai bên thoả thuận nhất thiết phải có những nội dung chủ yếu sau đây :
- công việc phải làm, tiền công (tiền lương), nơi làm việc, thời hạn hợp đồng, những điều kiện theo quy định của pháp luật về an toàn, vệ sinh lao động và bảo hiểm xã hội đối với người lao động.
- Tiền công (tiền lương) trả cho người lao động không được thấp hơn mức lương tối thiểu do Nhà nước quy định.
Left
Điều 6
Điều 6 Hợp đồng lao động được giao kết bằng văn bản hoặc bằng miệng. Hợp đồng lao động được giao kết bằng miệng thì đương nhiên tuân theo quy định trong Pháp lệnh này và các văn bản pháp luật lao động hiện hành khác.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7
Điều 7 Hai bên giao kết hợp đồng lao động có nghĩa vụ thực hiện nghiêm chỉnh những thoả thuận trong hợp đồng lao động. Bên nào vi phạm hợp đồng lao động mà gây thiệt hại cho bên kia, thì phải chịu trách nhiệm và phải bồi thường theo mức độ thiệt hại.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8
Điều 8 1- Hợp đồng lao động sau đây bị coi là vô hiệu toàn bộ: a) Một bên giao kết không có năng lực pháp lý hoặc năng lực hành vi lao động; b) Một bên giao kết bị ép buộc hoặc bị lừa dối; c) Nội dung hợp đồng lao động vi phạm những điều cấm của pháp luật; d) Nội dung hợp đồng lao động hạn chế quyền gia nhập và hoạt động công đoàn của...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG II
CHƯƠNG II GIAO KẾT HỢP ĐỒNG LAO ĐỘNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9
Điều 9 1- Hợp đồng lao động được giao kết ký trực tiếp giữa người lao động với người sử dụng lao động, hoặc với người đại diện hợp pháp của người sử dụng lao động. 2- Hợp đồng lao động được giao kết trực tiếp giữa người sử dụng lao động với từng người lao động. Hợp đồng lao động cũng có thể được ký kết giữa người sử dụng lao động với m...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10
Điều 10 Trong trường hợp việc sử dụng lao động thông qua người thầu khoán thì người chủ chính vẫn phải trả cho người lao động các khoản tiền công (tiền lương), trợ cấp và bồi thường khi người thầu khoán trả thiếu hoặc không trả cho người lao động theo quy định của pháp luật lao động. Khi người sử dụng lao động chuyển cho người khác quy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11
Điều 11 Hợp đồng lao động được giao kết theo một trong những loại sau đây: 1- Hợp đồng lao động với thời hạn không xác định; 2- Hợp đồng lao động với thời hạn xác định; 3- Hợp đồng lao động theo một công việc nhất định, theo mùa, vụ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12
Điều 12 Các bên giao kết hợp đồng lao động phải có năng lực pháp lý và năng lực hành vi lao động. Người sử dụng lao động phải là pháp nhân hoặc cá nhân có đủ điều kiện thuê mướn, sử dụng lao động theo quy định của pháp luật. Người lao động từ đủ 15 tuổi trở lên được quyền giao kết hợp đồng lao động. Người dưới 15 tuổi cũng có thể giao...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13
Điều 13 Khi giao kết hợp đồng lao động, người sử dụng lao động và người lao động có thể thoả thuận việc làm thử và thời gian thử việc. Việc làm thử có thể được giao kết bằng một hợp đồng riêng. Thời gian thử việc tuỳ theo tính chất công việc, nhưng tối đa không quá hai mươi ngày. Đối với những công việc phức tạp về quản lý, kỹ thuật, t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14
Điều 14 Hợp đồng lao động có hiệu lực từ ngày ký hoặc ngày do hai bên thoả thuận. Trong trường hợp người lao động đã thực tế tiến hành công việc hoặc đã thử việc mà thoả thuận không có hợp đồng riêng thì hợp đồng lao động có hiệu lực kể từ ngày bắt đầu làm việc hoặc ngày bắt đầu thử việc. Khi hợp đồng lao động với thời hạn xác định hoặ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15
Điều 15 Người lao động làm theo hợp đồng lao động được cấp sổ lao động theo quy định của Hội đồng bộ trưởng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG III
CHƯƠNG III THỰC HIỆN, THAY ĐỔI, TẠM HOÃN VÀ CHẤM DỨT HỢP ĐỒNG LAO ĐỘNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16
Điều 16 Hai bên giao kết hợp đồng lao động có trách nhiệm thực hiện đúng những điều khoản đã thoả thuận trong hợp đồng lao động. Người sử dụng lao động không được đòi hỏi người lao động làm những công việc không có trong hợp đồng hoặc buộc người lao động phải làm việc trong hoàn cảnh không đảm bảo an toàn. Người lao động phải tuân theo...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17
Điều 17 Trong quá trình thực hiện hợp đồng lao động, bên nào muốn thay đổi những nội dung trong hợp đồng, thì phải báo trước cho bên kia. Việc sửa đổi hợp đồng lao động phải theo đúng những nguyên tắc như khi giao kết hợp đồng lao động. Trong trường hợp có thay đổi một trong những nội dung chủ yếu quy định tại Điều 5 của Pháp lệnh này,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18
Điều 18 1- Trong trường hợp do nhu cầu về điều hành sản xuất, kinh doanh, người sử dụng lao động có quyền tạm thời chuyển người lao động sang nơi làm việc khác hoặc làm công việc khác, nhưng thời gian tối đa không quá ba mươi ngày trong một năm và phải báo cho người lao động biết trước ít nhất là một ngày. Khi điều động quá thời hạn nà...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19
Điều 19 Việc thực hiện hợp đồng lao động được tạm hoãn khi có một trong những trường hợp sau đây: 1- Người lao động đi làm nghĩa vụ quân sự ở đơn vị quân thường trực hoặc quân dự bị; 2- Người lao động đi làm nghĩa vụ lao động công ích hoặc những nghĩa vụ khác do pháp luật quy định; 3- Người lao động bị tạm giữ, tạm giam; 4- Các trường...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20
Điều 20 Hợp đồng lao động đương nhiên chấm dứt khi có một trong những trường hợp sau đây: 1- Hợp đồng hết hạn ; công việc thoả thuận theo hợp đồng đã hoàn thành; 2- Hai bên cùng thoả thuận chấm dứt hợp đồng; 3- Người lao động bị kết án tù giam hoặc bị hình phạt buộc người đó không được tiếp tục làm công việc cũ; 4- Người lao động chết;...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21
Điều 21 1- Người lao động làm theo hợp đồng lao động với thời hạn không xác định có quyền đơn phương chấm dứt hợp đồng, nhưng phải báo trước cho người sử dụng lao động theo quy định tại Điều 24 của Pháp lệnh này. 2- Người lao động làm theo hợp đồng lao động với thời hạn xác định, theo một công việc nhất định, theo mùa, vụ có quyền đơn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22
Điều 22 1- Người sử dụng lao động có quyền đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động, nhưng phải báo trước cho người lao động theo quy định tại Điều 24 của Pháp lệnh này khi có một trong những trường hợp sau đây: a) Người lao động thường xuyên không hoàn thành nhiệm vụ theo hợp đồng hoặc bỏ việc liên tục mà không có lý do chính đáng; b) Ng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23
Điều 23 Người sử dụng lao động không được đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động trong các trường hợp sau đây: 1- Người lao động là phụ nữ đang có thai, trừ trường hợp quy định tại điểm b và điểm đ, khoản 1, Điều 22 của Pháp lệnh này; đang nghỉ đẻ theo chế độ quy định; đang nuôi con dưới 12 tháng tuổi; 2- Người lao động đang ốm đau, bị...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24
Điều 24 Thời hạn báo trước để đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động theo Điều 21 và Điều 22 của Pháp lệnh này được quy định như sau: 1- Đối với hợp đồng lao động với thời hạn không xác định, tối thiểu là bốn mươi lăm ngày; 2- Đối với hợp đồng lao động với thời hạn xác định, tối thiểu là ba mươi ngày; 3- Đối với hợp đồng lao động theo m...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25
Điều 25 1- Khi chấm dứt hợp đồng lao động, nếu vi phạm điều kiện về thời hạn báo trước để chấm dứt hợp đồng lao động theo quy định tại các điều 21, 22, 23 và 24 của Pháp lệnh này, bên vi phạm phải chịu trách nhiệm và phải bồi thường cho bên kia số tiền tương ứng với tiền công (tiền lương) của những ngày không báo trước theo quy định củ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26
Điều 26 Chậm nhất là bẩy ngày, kể từ ngày chấm dứt hợp đồng lao động, hai bên có trách nhiệm thanh toán mọi khoản có liên quan đến quyền lợi của mỗi bên theo quy định của pháp luật. Trường hợp đặc biệt thời hạn thanh toán có thể kéo dài hơn bẩy ngày do Hội đồng bộ trưởng quy định. Người sử dụng lao động có trách nhiệm trả lại sổ lao độ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG IV
CHƯƠNG IV GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP LAO ĐỘNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27
Điều 27 Bất đồng nảy sinh giữa hai bên về việc thực hiện hợp đồng lao động được coi là tranh chấp lao động và được giải quyết theo trình tự giải quyết tranh chấp lao động.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28
Điều 28 Việc giải quyết tranh chấp lao động được tiến hành trước hết bằng thương lượng trực tiếp giữa hai bên theo tinh thần hoà giải và tôn trọng lợi ích của nhau. Cả hai bên đều có quyền khiếu nại với thanh tra lao động; thanh tra lao động phải hướng dẫn cho hai bên hoà giải theo đúng pháp luật lao động trong vòng bẩy ngày, kể từ khi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29
Điều 29 Các cơ quan giải quyết tranh chấp lao động gồm: 1- Hội đồng hoà giải lao động ở cơ sở, gồm số đại biểu ngang nhau của người sử dụng lao động và của Ban chấp hành công đoàn cơ sở (hoặc của tập thể người lao động), giải quyết theo nguyên tắc nhất trí; 2- Hội đồng trọng tài do cơ quan lao động địa phương cấp quận, huyện trở lên cử...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30
Điều 30 Người nào vi phạm quy định của Pháp lệnh hợp đồng lao động, thì tuỳ theo mức độ nhẹ hoặc nặng mà bị xử lý kỷ luật, xử phạt hành chính hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự theo quy định của pháp luật.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG V
CHƯƠNG V ĐIỀU KHOẢN CUỐI CÙNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31
Điều 31 Hợp đồng lao động giao kết trước ngày Pháp lệnh hợp đồng lao động có hiệu lực, vẫn có giá trị toàn bộ hoặc từng phần nếu không trái với quy định trong Pháp lệnh này. Những nguyên tắc của Pháp lệnh hợp đồng lao động được áp dụng trong việc ký kết và thực hiện hợp đồng lao động giữa người lao động Việt Nam với các cá nhân, tổ chứ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 32
Điều 32 Việc tổ chức áp dụng giao kết hợp đồng lao động theo Pháp lệnh này trong các xí nghiệp, cơ quan thuộc thành phần kinh tế quốc doanh được tiến hành theo quy định của Hội đồng bộ trưởng, với sự thoả thuận và phối hợp của Tổng liên đoàn lao động Việt Nam. Đối với viên chức trong khu hành chính, sự nghiệp, áp dụng theo quy chế riêng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 33
Điều 33 Những quy định trước đây trái với Pháp lệnh này đều bãi bỏ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 34
Điều 34 Hội đồng bộ trưởng quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.