Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 48
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
1 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Thuế Lợi tức

Open section

Tiêu đề

Hướng dẫn việc xác định hạch toán bữa ăn giữa ca trong sản xuất kinh doanh

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hướng dẫn việc xác định hạch toán bữa ăn giữa ca trong sản xuất kinh doanh
Removed / left-side focus
  • Thuế Lợi tức
left-only unmatched

CHƯƠNG I

CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 Tổ chức, cá nhân thuộc các thành phần kinh tế có lợi tức từ các hoạt động sản xuất, xây dựng, vận tải, thương nghiệp, ăn uống, dịch vụ và hoạt động kinh doanh khác trên lãnh thổ Việt Nam (gọi chung là cơ sở kinh doanh) đều phải nộp thuế lợi tức theo quy định của Luật này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2 Các hoạt động kinh doanh sau đây không thuộc diện chịu thuế theo quy định của Luật này: 1- Các hoạt động kinh doanh thuộc diện chịu thuế lợi tức theo quy định của Luật đầu tư nước ngoài tại Việt Nam. 2- Các hoạt động sản xuất nông nghiệp thuộc diện chịu thuế nông nghiệp.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 Cơ sở kinh doanh có nghĩa vụ khai báo, nộp thuế đầy đủ theo quy định của Luật thuế lợi tức.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4

Điều 4 Nghiêm cấm mọi hành vi trốn thuế, dây dưa tiền thuế và các hành vi khác vi phạm những quy định của Luật này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5

Điều 5 Các cơ quan Nhà nước, tổ chức xã hội, đơn vị lực lượng vũ trang và mọi công dân có trách nhiệm giúp cơ quan thuế, cán bộ thuế trong việc thi hành nhiệm vụ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG II

CHƯƠNG II CĂN CỨ TÍNH THUẾ VÀ BIỂU THUẾ LỢI TỨC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6

Điều 6 Căn cứ tính thuế là tổng lợi tức chịu thuế cả năm (không phân biệt hoạt động chính, hoạt động phụ, thường xuyên, không thường xuyên) và thuế suất.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7

Điều 7 Lợi tức chịu thuế bằng tổng số doanh thu trừ (-) các khoản chi phí kinh doanh hợp lệ, hợp lý của cơ sở kinh doanh có liên quan đến lợi tức chịu thuế trong kỳ cộng (+) các khoản lợi tức khác.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8

Điều 8 Tổng doanh thu để tính lợi tức chịu thuế là toàn bộ tiền bán hàng, tiền gia công, tiền dịch vụ đã thực hiện, được dùng làm căn cứ tính thuế doanh thu và thuế tiêu thụ đặc biệt. Lợi tức khác gồm: lãi ngân hàng, lợi tức hoạt động liên doanh, lợi tức cho thuê tài sản, lợi tức về thanh lý tài sản, chuyển nhượng tài sản, các khoản lợ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9

Điều 9 Các khoản chi phí hợp lệ, hợp lý được trừ để tính lợi tức chịu thuế quy định theo các nguyên tắc sau đây: 1- Tài sản cố định sử dụng cho hoạt động kinh doanh phải trích khấu hao và chi phí kinh doanh. Tỷ lệ khấu hao tài sản cố định phản ánh đúng mức độ hao mòn thực tế tài sản cố định trong điều kiện sản xuất bình thường, được áp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10

Điều 10 Tổ chức, cá nhân kinh doanh, trừ hộ kinh doanh nhỏ, hộ buôn chuyến, nộp thuế lợi tức theo thuế suất ổn định trên lợi tức chịu thuế cả năm quy định sau đây: 1- Các ngành điện năng, khai thác mỏ, luyện kim, cơ khí, hoá chất cơ bản, phân bón, thuốc trừ sâu, vật liệu xây dựng, khai thác, chế biến lâm sản, thuỷ sản; xây dựng, vận tả...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11

Điều 11 1- Hộ kinh doanh nhỏ nộp thuế lợi tức theo thuế suất khoán tính trên doanh thu quy định dưới đây: a) Đối với ngành sản xuất, xây dựng, vận tải: 1%. b) Đối với ngành thương nghiệp, ăn uống, dịch vụ: 2%. 2- Hộ kinh doanh nhỏ là hộ có doanh thu chịu thuế bình quân tháng đối với từng ngành như sau: a) Ngành sản xuất, thương nghiệp:...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12

Điều 12 Trong trường hợp cần thiết, Hội đồng Nhà nước có thể quyết định sửa đổi, bổ sung một số thuế suất thuế lợi tức quy định tại Điều 10, Điều 11 của Luật này và phải báo cáo để Quốc hội phê chuẩn trong kỳ họp gần nhất.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG III

CHƯƠNG III KÊ KHAI, NỘP THUẾ, THU THUẾ LỢI TỨC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13

Điều 13 Tổ chức, cá nhân kinh doanh có trách nhiệm: 1- Chấp hành nghiêm chỉnh chế độ sổ sách kế toán, chứng từ, hoá đơn theo quy định của Nhà nước cho từng loại đối tượng; 2- Kê khai đẩy đủ doanh thu, chi phí, lợi tức kinh doanh theo đúng chế độ do Bộ tài chính quy định; 3- Cung cấp tài liệu, sổ sách kế toán, chứng từ, hoá đơn theo yêu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14

Điều 14 Các tổ chức kinh doanh, cá nhân kinh doanh loại lớn, loại vừa được tạm nộp thuế lợi tức hàng tháng, thanh toán khi quyết toán năm, và có nghĩa vụ: 1- Trong mười ngày đầu tháng sau, phải nộp tờ khai về thuế lợi tức tháng trước theo mẫu của cơ quan thuế, nộp đủ số tiền thuế theo lệnh của cơ quan thuế chậm nhất không được quá ngày...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15

Điều 15 Hộ kinh doanh nhỏ được tính thuế lợi tức theo chế độ khoán trên doanh thu do cơ quan thuế ấn định từng thời kỳ ba tháng hoặc sáu tháng. Thuế lợi tức nộp dứt khoát hàng tháng cùng với thuế doanh thu theo quy định của cơ quan thuế.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16

Điều 16 Cơ sở kinh doanh buôn chuyến phải nộp thuế lợi tức đồng thời với việc nộp thuế doanh thu trước khi vận chuyển hàng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17

Điều 17 Tổ chức kinh doanh khai và nộp thuế tại địa phương nơi đặt trụ sở chính của mình. Cá nhân nộp thuế lợi tức tại địa phương nơi đăng ký kinh doanh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18

Điều 18 Thuế lợi tức nộp theo lệnh thu của cơ quan thu thuế. Người nộp thuế có trách nhiệm nộp thuế và các khoản tiền phạt nếu có, theo đúng quy định tại kho bạc Nhà nước. Quá thời hạn ghi trong lệnh thu thuế mà số thuế, tiền phạt nếu có, chưa được thanh toán đầy đủ, cơ quan thuế có trách nhiệm tiến hành các biện pháp truy thu và xử lý...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19

Điều 19 Cơ quan thuế có nhiệm vụ, quyền hạn sau đây: 1- Hướng dẫn, giúp đỡ, đôn đốc các cơ sở kinh doanh thực hiện nghiêm chỉnh chế độ sổ sách kế toán, chứng từ, hoá đơn và thủ tục kê khai, nộp thuế lợi tức; 2- Kiểm tra, kiểm soát hoạt động kinh doanh để tính thuế lợi tức; 3- Trong trường hợp cần thiết, yêu cầu mọi tổ chức, cá nhân cun...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20

Điều 20 Cơ quan thuế có quyền ấn định lợi tức chịu thuế trong các trường hợp cơ sở kinh doanh: 1- Không nộp tờ khai hoặc nộp tờ khai không đúng thời hạn về doanh thu, chi phí, lợi tức kinh doanh hàng tháng; 2- Không giải thích hoặc chứng minh những điểm liên quan đến lợi tức kê khai theo yêu cầu của cơ quan thuế; 3- Không thực hiện ngh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG IV

CHƯƠNG IV GIẢM THUẾ, MIỄN THUẾ LỢI TỨC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21

Điều 21 Tổ chức, cá nhân ở miền núi, sản xuất sản phẩm phục vụ nhu cầu của địa phương được giảm đến 50% số thuế lợi tức phải nộp. Các hoạt động vận tải bằng phương tiện thô sơ ở miền núi được miễn thuế lợi tức. Tổ chức, cá nhân kinh doanh di chuyển địa điểm từ miền xuôi lên miền núi được miễn thuế lợi tức từ một năm đến ba năm kể từ kh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22

Điều 22 Tổ chức, cá nhân kinh doanh ở miền núi hoặc trong một số ngành nghề cần khuyến khích đầu tư dùng lợi nhuận thu được để tái đầu tư thì được giảm thuế lợi tức. Tỷ lệ thuế lợi tức được giảm bằng tỷ lệ số tiền đã chi về tái đầu tư so với lợi tức chịu thuế, nhưng mức giảm tối đa không quá 50% số thuế lợi tức phải nộp trong năm.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23

Điều 23 Các tổ chức kinh doanh mới thành lập ở miền núi hoặc trong một số ngành nghề cần khuyến khích đầu tư, nếu năm đầu kinh doanh bị lỗ, thì được chuyển số lỗ kinh doanh sang năm kế tiếp để trừ vào lợi tức chịu thuế trước khi tính thuế lợi tức.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24

Điều 24 Các hoạt động sản xuất, dịch vụ sản xuất thuộc kinh tế gia đình do Hội đồng bộ trưởng quy định được miễn nộp thuế lợi tức.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25

Điều 25 Đối với các đơn vị kinh tế quốc doanh, nếu sau khi tính thuế lợi tức theo quy định của Luật này, phần lợi nhuận còn lại không bảo đảm mức tối thiểu để trích lập hai quỹ khen thưởng và phúc lợi theo quy định của Hội đồng bộ trưởng thì được xét giảm thuế lợi tức. Việc giảm thuế được xem xét chặt chẽ, chỉ áp dụng cho một số cơ sở...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26

Điều 26 Hội đồng bộ trưởng quy định nguyên tắc, thủ tục, thẩm quyền giải quyết việc xét giảm thuế, miễn thuế lợi tức theo quy định tại các Điều 21, 22, 23, 24 và 25 của Luật này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG V

CHƯƠNG V XỬ LÝ VI PHẠM VÀ KHEN THƯỞNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27

Điều 27 1- Việc xử lý các vi phạm Luật thuế lợi tức được quy định như sau: a) Tổ chức, cá nhân không làm đúng những quy định về thủ tục khai báo, lập sổ sách và giữ chứng từ kế toán nói tại Điều 12 và Điều 13 của Luật này, thì tuỳ theo mức độ nhẹ hoặc nặng mà bị cảnh cáo hoặc phạt tiền đến năm trăm nghìn đồng; b) Tổ chức, cá nhân có hà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28

Điều 28 Thẩm quyền xử lý các vi phạm nói tại khoản 1, Điều 27 của Luật này được quy định như sau: 1- Đối với vi phạm nói tại điểm a: a) Trưởng trạm thuế được phạt đến năm mươi nghìn đồng; b) Thủ trưởng cơ quan thuế huyện hoặc cấp tương đương được phạt đến hai trăm nghìn đồng; c) Thủ trưởng cơ quan thuế tỉnh hoặc cấp tương đương được ph...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29

Điều 29 Cá nhân cản trở hoặc xúi giục người khác cản trở việc thi hành Luật thuế lợi tức, cản trở việc điều tra và xử lý các vụ vi phạm Luật này, thì tuỳ mức độ nhẹ hoặc nặng mà xử phạt hành chính hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự theo quy định của pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30

Điều 30 Cán bộ thuế, cá nhân khác lợi dụng chức vụ, quyền hạn chiếm dụng, tham ô tiền thuế lợi tức thì phải bồi thường cho Nhà nước toàn bộ số tiền thuế chiếm dụng, tham ô và tuỳ mức độ vi phạm nhẹ hoặc nặng mà bị xử lý kỷ luật, xử phạt hành chính hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự theo quy định của pháp luật. Cán bộ thuế, cá nhân khác...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31

Điều 31 Hội đồng bộ trưởng quy định chế độ khen thưởng đối với: 1- Cơ quan thuế, cán bộ thuế hoàn thành tốt nhiệm vụ được giao; 2- Người có công phát hiện các vụ vi phạm Luật thuế lợi tức.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG VI

CHƯƠNG VI KHIẾU NẠI VÀ THỜI HIỆU

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32

Điều 32 Tổ chức, cá nhân có quyền khiếu nại việc thi hành Luật thuế lợi tức không đúng với tổ chức, cá nhân mình. Đơn khiếu nại phải được gửi đến cơ quan thuế phát hành lệnh thu hoặc quyết định xử lý trong thời hạn ba mươi ngày, kể từ ngày nhận được lệnh thu hoặc quyết định xử lý. Trong khi chờ giải quyết, người khiếu nại phải nộp đủ v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 33

Điều 33 Nếu người khiếu nại không đồng ý với quyết định của cơ quan nhận đơn hoặc quá thời hạn trên mà chưa được giải quyết, thì người khiếu nại có quyền khiếu nại lên cơ quan thuế cấp trên trực tiếp của cơ quan nhận đơn.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 34

Điều 34 Cơ quan thuế phải thoái trả tiền thuế hay tiền phạt thu không đúng và trả tiền bồi thường nếu có, trong thời hạn mười lăm ngày kể từ ngày nhận quyết định xử lý của cấp trên.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 35

Điều 35 Nếu phát hiện và kết luận có sự khai man, trốn thuế hoặc nhầm lẵn về thuế, cơ quan thuế có trách nhiệm truy thu hoặc truy hoàn thuế trong thời hạn ba năm kể từ ngày khai man, trốn thuế hoặc nhầm lẵn về thuế.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG VII

CHƯƠNG VII TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 36

Điều 36 Hội đồng bộ trưởng lãnh đạo việc tổ chức thực hiện công tác thuế lợi tức trong cả nước.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 37

Điều 37 Bộ trưởng Bộ tài chính có trách nhiệm tổ chức thực hiện, kiểm tra công tác thuế lợi tức trong cả nước; giải quyết các khiếu nại, kiến nghị về thuế lợi tức thuộc thẩm quyền của mình.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 38

Điều 38 Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các cấp chỉ đạo việc thực hiện và kiểm tra việc chấp hành Luật thuế lợi tức trong địa phương mình.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG VIII

CHƯƠNG VIII ĐIỀU KHOẢN CUỐI CÙNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 39

Điều 39 Khi giá cả thị trường biến động từ 20% trở lên thì Hội đồng bộ trưởng được phép điều chỉnh các định mức bằng tiền xác định trong Luật này theo sát thời giá.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 40

Điều 40 Luật thuế lợi tức có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 10 năm 1990. Những quy định trước đây trái với Luật này đều bãi bỏ. -------------------------------- Luật này đã được Quốc hội nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam khoá VIII, kỳ họp thứ 7 thông qua ngày 30 tháng 6 năm 1990.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.