Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc thành lập Sở Bưu chính, Viễn thông thuộc ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
101/2004/NĐ-CP
Right document
V/v Ban hành bản Quy định chức năng; nhiệm vụ, quyền hạn; cơ cấu tổ chức của Sở Bưu chính, Viễn thông tỉnh Quảng Bình
04/2005/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc thành lập Sở Bưu chính, Viễn thông thuộc ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
Open sectionRight
Tiêu đề
V/v Ban hành bản Quy định chức năng; nhiệm vụ, quyền hạn; cơ cấu tổ chức của Sở Bưu chính, Viễn thông tỉnh Quảng Bình
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- V/v Ban hành bản Quy định chức năng; nhiệm vụ, quyền hạn; cơ cấu tổ chức của Sở Bưu chính, Viễn thông tỉnh Quảng Bình
- Về việc thành lập Sở Bưu chính, Viễn thông thuộc ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
Left
Điều 1.
Điều 1. Thành lập Sở Bưu chính, Viễn thông thuộc Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương. Sở Bưu chính, Viễn thông là cơ quan chuyên môn giúp Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương thực hiện chức năng quản lý nhà nước về bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin, điện tử, Internet, truyền dẫn phát sóng...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy định chức năng; nhiệm vụ, quyền hạn; cơ cấu tổ chức của Sở Bưu chính, Viễn thông tỉnh Quảng Bình.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy định chức năng; nhiệm vụ, quyền hạn; cơ cấu tổ chức của Sở Bưu chính, Viễn thông tỉnh Quảng Bình.
- Điều 1. Thành lập Sở Bưu chính, Viễn thông thuộc Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
- Sở Bưu chính, Viễn thông là cơ quan chuyên môn giúp Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương thực hiện chức năng quản lý nhà nước về bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin, điện tử...
- quản lý các dịch vụ công về bưu chính, viễn thông và công nghệ thông tin trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
Left
Điều 2.
Điều 2. Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương quy định cụ thể chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Bưu chính, Viễn thông theo hướng dẫn của Bộ trưởng Bộ Bưu chính,Viễn thông và Bộ trưởng Bộ Nội vụ.
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 : Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, thủ trưởng các cơ quan, địa phương có liên quan và Giám đốc Sở Bưu chính, Viễn thông chịu trách nhiệm thi hành quyết định này kể từ ngày ký./. TM. UBND TỈNH QUẢNG BÌNH CHỦ TỊCH (Đã ký)
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2 : Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, thủ trưởng các cơ quan, địa phương có liên quan và Giám đốc Sở Bưu chính, Viễn thông chịu trách nhiệm thi hành quyết định này kể từ ngày ký./.
- TM. UBND TỈNH QUẢNG BÌNH
- Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương quy định cụ thể chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Bưu chính, Viễn thông theo hướng dẫn của Bộ trưởng Bộ Bưu chín...
Left
Điều 3.
Điều 3. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Các quy định trước đây trái Nghị định này đều bãi bỏ.
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3: Cơ cấu tổ chức và biên chế: 1. Sở Bưu chính, Viễn thông có Giám đốc và 1 đến 2 Phó Giám đốc; việc bổ nhiệm, miễn nhiệm, khen thưởng, kỷ luật Giám đốc và Phó Giám đốc được thực hiện theo quy định phân cấp quản lý cán bộ hiện hành. 2. Bộ máy của Sở gồm có: - Văn phòng; - Thanh tra; - Phòng quản lý Bưu chính, Viễn thông; - Phòng q...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3: Cơ cấu tổ chức và biên chế:
- 1. Sở Bưu chính, Viễn thông có Giám đốc và 1 đến 2 Phó Giám đốc; việc bổ nhiệm, miễn nhiệm, khen thưởng, kỷ luật Giám đốc và Phó Giám đốc được thực hiện theo quy định phân cấp quản lý cán bộ hiện h...
- 2. Bộ máy của Sở gồm có:
- Điều 3. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Các quy định trước đây trái Nghị định này đều bãi bỏ.
Left
Điều 4.
Điều 4. Bộ trưởng Bộ Bưu chính, Viễn thông, Bộ trưởng Bộ Nội vụ, các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ và Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.
Open sectionRight
Điều 4
Điều 4: Tổ chức thực hiện: Sở Bưu chính, Viễn thông căn cứ quyết định để có biện pháp tuyển dụng, tiếp nhận cán bộ, công chức, đảm bảo điều kiện, tiêu chuẩn, nâng cao chất lượng và hiệu quả công tác để hoàn thành tốt chức năng, nhiệm vụ được giao./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4: Tổ chức thực hiện:
- Sở Bưu chính, Viễn thông căn cứ quyết định để có biện pháp tuyển dụng, tiếp nhận cán bộ, công chức, đảm bảo điều kiện, tiêu chuẩn, nâng cao chất lượng và hiệu quả công tác để hoàn thành tốt chức nă...
- Bộ trưởng Bộ Bưu chính, Viễn thông, Bộ trưởng Bộ Nội vụ, các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ và Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung...
Unmatched right-side sections