Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 18
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 42
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
17 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ngân hàng, Hợp tác xã tín dụng và Công ty tài chính

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy chế dự trữ bắt buộc đối với tổ chức tín dụng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành Quy chế dự trữ bắt buộc đối với tổ chức tín dụng
Removed / left-side focus
  • Ngân hàng, Hợp tác xã tín dụng và Công ty tài chính
left-only unmatched

CHƯƠNG I

CHƯƠNG I ĐIỀU KHOẢN CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 Trong Pháp lệnh này, những tổ chức tín dụng dưới đây được hiểu như sau: 1- "Ngân hàng thương mại" là tổ chức kinh doanh tiền tệ mà hoạt động chủ yếu và thường xuyên là nhận tiền gửi của khách hàng với trách nhiệm hoàn trả và sử dụng số tiền đó để cho vay, thực hiện nghiệp vụ chiết khấu và làm phương tiện thanh toán. - "Ngân hàng...

Open section

Điều 1

Điều 1: Ban hành kèm theo quyết định này "Quy chế dự trữ bắt buộc đối với tổ chức tín dụng".

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1: Ban hành kèm theo quyết định này "Quy chế dự trữ bắt buộc đối với tổ chức tín dụng".
Removed / left-side focus
  • Trong Pháp lệnh này, những tổ chức tín dụng dưới đây được hiểu như sau:
  • "Ngân hàng thương mại" là tổ chức kinh doanh tiền tệ mà hoạt động chủ yếu và thường xuyên là nhận tiền gửi của khách hàng với trách nhiệm hoàn trả và sử dụng số tiền đó để cho vay, thực hiện nghiệp...
  • - "Ngân hàng thương mại quốc doanh" là ngân hàng thương mại được thành lập bằng 100% vốn ngân sách Nhà nước.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 Mọi tổ chức thực hiện các nghiệp vụ của tổ chức tín dụng tại Việt Nam phải được Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, gọi tắt là Ngân hàng Nhà nước, cấp giấy phép hoạt động.

Open section

Điều 2

Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Mọi tổ chức thực hiện các nghiệp vụ của tổ chức tín dụng tại Việt Nam phải được Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, gọi tắt là Ngân hàng Nhà nước, cấp giấy phép hoạt động.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3 1- Mỗi tổ chức tín dụng và các chi nhánh của mình hoạt động trên lãnh thổ Việt Nam là một pháp nhân. 2- Một hoặc nhiều chi nhánh của một ngân hàng nước ngoài hoạt động tại Việt Nam là một pháp nhân.

Open section

Điều 3

Điều 3: Những tồn tại do cơ chế cũ liên quan đến thực hiện dự trữ bắt buộc được xử lý theo qui định riêng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3: Những tồn tại do cơ chế cũ liên quan đến thực hiện dự trữ bắt buộc được xử lý theo qui định riêng.
Removed / left-side focus
  • 1- Mỗi tổ chức tín dụng và các chi nhánh của mình hoạt động trên lãnh thổ Việt Nam là một pháp nhân.
  • 2- Một hoặc nhiều chi nhánh của một ngân hàng nước ngoài hoạt động tại Việt Nam là một pháp nhân.
left-only unmatched

CHƯƠNG II

CHƯƠNG II ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG CỦA TỔ CHỨC TÍN DỤNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4

Điều 4 Điều kiện để Ngân hàng Nhà nước xét cấp giấy phép hoạt động cho tổ chức xin thực hiện các nghiệp vụ của tổ chức tín dụng tại Việt Nam được quy định như sau: 1- Có nhu cầu dịch vụ ngân hàng, tài chính theo yêu cầu phát triển kinh tế; 2- Có nguồn vốn cần thiết và phương thức huy động nguồn vốn đó; 3- Có khả năng thu lợi nhuận; 4-...

Open section

Điều 4

Điều 4: Vụ trưởng Vụ các Ngân hàng và tổ chức tín dụng, các Vụ trưởng Vụ có liên quan của Ngân hàng Nhà nước hướng dẫn thực hiện quy chế ban hành theo Quyết định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4: Vụ trưởng Vụ các Ngân hàng và tổ chức tín dụng, các Vụ trưởng Vụ có liên quan của Ngân hàng Nhà nước hướng dẫn thực hiện quy chế ban hành theo Quyết định này.
Removed / left-side focus
  • Điều kiện để Ngân hàng Nhà nước xét cấp giấy phép hoạt động cho tổ chức xin thực hiện các nghiệp vụ của tổ chức tín dụng tại Việt Nam được quy định như sau:
  • 1- Có nhu cầu dịch vụ ngân hàng, tài chính theo yêu cầu phát triển kinh tế;
  • 2- Có nguồn vốn cần thiết và phương thức huy động nguồn vốn đó;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5

Điều 5 1- Tổ chức muốn thực hiện các nghiệp vụ của tổ chức tín dụng tại Việt Nam phải gửi hồ sơ xin cấp giấy phép hoạt động đến Ngân hàng Nhà nước. Hồ sơ xin cấp giấy phép hoạt động gồm: a) Đơn xin cấp giấy phép hoạt động ngân hàng, hợp tác xã tín dụng hoặc công ty tài chính; b) Phương án hoạt động, có nêu rõ lợi ích kinh tế - tài chín...

Open section

Điều 5

Điều 5: Chánh Văn phòng, Chánh thanh tra, các Thủ trưởng đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Trung ương, Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố, các Tổng giám đốc Ngân hàng Thương mại quốc doanh, Ngân hàng Đầu tư và phát triển; các Chủ tịch Hội đồng quản trị tổ chức tín dụng ngoài quốc doanh thi hành quyết định này./. QUI CH...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5: Chánh Văn phòng, Chánh thanh tra, các Thủ trưởng đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Trung ương, Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố, các Tổng giám đốc Ngân hàng Thương mại qu...
  • các Chủ tịch Hội đồng quản trị tổ chức tín dụng ngoài quốc doanh thi hành quyết định này./.
  • (Ban hành theo quyết định số 108/QĐ-NH5 ngày 09 tháng 6 năm 1992
Removed / left-side focus
  • 1- Tổ chức muốn thực hiện các nghiệp vụ của tổ chức tín dụng tại Việt Nam phải gửi hồ sơ xin cấp giấy phép hoạt động đến Ngân hàng Nhà nước.
  • Hồ sơ xin cấp giấy phép hoạt động gồm:
  • a) Đơn xin cấp giấy phép hoạt động ngân hàng, hợp tác xã tín dụng hoặc công ty tài chính;
Rewritten clauses
  • Left: c) Điều lệ của tổ chức tín dụng; Right: DỰ TRỮ BẮT BUỘC ĐỐI VỚI TỔ CHỨC TÍN DỤNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6

Điều 6 Điều lệ của tổ chức tín dụng gồm những nội dung chính sau đây: 1- Tên và trụ sở của tổ chức tín dụng; 2- Các hoạt động kinh doanh tiền tệ, tín dụng hợp pháp; 3- Thời hạn hoạt động; 4- Vốn điều lệ và phương thức góp vốn điều lệ; 5- Tổ chức, thành phần hội đồng quản trị và người điều hành; 6- Người đại diện cho tổ chức tín dụng tr...

Open section

Điều 6

Điều 6: Tài khoản tiền dự trữ bắt buộc mở tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước hoặc Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước nơi tổ chức tín dụng mở tài khoản tiền gửi chính.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6: Tài khoản tiền dự trữ bắt buộc mở tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước hoặc Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước nơi tổ chức tín dụng mở tài khoản tiền gửi chính.
Removed / left-side focus
  • Điều lệ của tổ chức tín dụng gồm những nội dung chính sau đây:
  • 1- Tên và trụ sở của tổ chức tín dụng;
  • 2- Các hoạt động kinh doanh tiền tệ, tín dụng hợp pháp;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7

Điều 7 1- Trong thời hạn 3 tháng, kể từ ngày nhận hồ sơ xin cấp giấy phép, Ngân hàng Nhà nước cấp hoặc từ chối cấp giấy phép hoạt động. 2- Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày được cấp giấy phép, tổ chức tín dụng phải nộp cho Ngân hàng Nhà nước khoản lệ phí bằng 0,2% vốn điều lệ. 3- Chậm nhất là 12 tháng, kể từ ngày được cấp giấy phép, t...

Open section

Điều 7

Điều 7: Ngày 20 hàng tháng, Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước, chi nhánh Ngân hàng Nhà nước nơi tổ chức tín dụng mở tài khoản tiền gửi chính căn cứ báo cáo của tổ chức tín dụng: a) Kiểm tra số liệu báo cáo, tính số tiền dự trữ bắt buộc phải thực hiện của tháng đó để thông báo cho tổ chức tín dụng. b) Đối chiếu số dư tài khoản tiền dự trữ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7: Ngày 20 hàng tháng, Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước, chi nhánh Ngân hàng Nhà nước nơi tổ chức tín dụng mở tài khoản tiền gửi chính căn cứ báo cáo của tổ chức tín dụng:
  • a) Kiểm tra số liệu báo cáo, tính số tiền dự trữ bắt buộc phải thực hiện của tháng đó để thông báo cho tổ chức tín dụng.
  • b) Đối chiếu số dư tài khoản tiền dự trữ bắt buộc với số tiền dự trữ bắt buộc phải thực hiện của tháng đó để xử lý theo điều 8 dưới đây.
Removed / left-side focus
  • 1- Trong thời hạn 3 tháng, kể từ ngày nhận hồ sơ xin cấp giấy phép, Ngân hàng Nhà nước cấp hoặc từ chối cấp giấy phép hoạt động.
  • 2- Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày được cấp giấy phép, tổ chức tín dụng phải nộp cho Ngân hàng Nhà nước khoản lệ phí bằng 0,2% vốn điều lệ.
  • 3- Chậm nhất là 12 tháng, kể từ ngày được cấp giấy phép, tổ chức tín dụng phải thực hiện đầy đủ các điều kiện quy định trong giấy phép mới được khai trương hoạt động.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8

Điều 8 1- Khi chưa được Ngân hàng Nhà nước cấp giấy phép hoạt động, các tổ chức không được dùng các tên gọi quy định tại Điều 1 của Pháp lệnh này trong bất cứ trường hợp nào. 2- Cấm chuyển nhượng giấy phép hoạt động do Ngân hàng Nhà nước cấp.

Open section

Điều 8

Điều 8: Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước, chi nhánh Ngân hàng Nhà nước xử lý dự trữ bắt buộc thừa, thiếu như sau: a) Trường hợp thừa, trích chuyển số tiền thừa từ tài khoản tiền dự trữ bắt buộc sang tài khoản tiền gửi chính của tổ chức tín dụng. b) Trường hợp thiếu, trích chuyển số tiền thiếu từ tài khoản tiền gửi chính sáng tài khoản t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8: Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước, chi nhánh Ngân hàng Nhà nước xử lý dự trữ bắt buộc thừa, thiếu như sau:
  • a) Trường hợp thừa, trích chuyển số tiền thừa từ tài khoản tiền dự trữ bắt buộc sang tài khoản tiền gửi chính của tổ chức tín dụng.
  • b) Trường hợp thiếu, trích chuyển số tiền thiếu từ tài khoản tiền gửi chính sáng tài khoản tiền dự trữ bắt buộc của tổ chức tín dụng
Removed / left-side focus
  • 1- Khi chưa được Ngân hàng Nhà nước cấp giấy phép hoạt động, các tổ chức không được dùng các tên gọi quy định tại Điều 1 của Pháp lệnh này trong bất cứ trường hợp nào.
  • 2- Cấm chuyển nhượng giấy phép hoạt động do Ngân hàng Nhà nước cấp.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9

Điều 9 1- Tổ chức tín dụng phải được Ngân hàng Nhà nước chấp thuận bằng văn bản khi cần thay đổi một trong những điểm sau đây: a) Tên gọi, điều lệ của tổ chức tín dụng; b) Tăng vốn điều lệ bằng phát hành cổ phiếu hoặc giảm vốn điều lệ; c) Chuyển trụ sở, mở hoặc đóng cửa chi nhánh; d) Tách ra hoặc sáp nhập với một hoặc nhiều tổ chức tín...

Open section

Điều 9

Điều 9: Việc báo cáo, tổng hợp, phân tích về chấp hành dự trữ bắt buộc: 9.1. Ngày 15 hàng tháng, tổ chức tín dụng phải gửi bản tính toán mức tiền dự trữ bắt buộc trong tháng đó cho Ngân hàng Nhà nước nơi tổ chức tín dụng mở tài khoản tiền gửi chính. 9.2. Ngày 25 hàng tháng, chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố, Sở giao dịch Ngâ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9: Việc báo cáo, tổng hợp, phân tích về chấp hành dự trữ bắt buộc:
  • 9.1. Ngày 15 hàng tháng, tổ chức tín dụng phải gửi bản tính toán mức tiền dự trữ bắt buộc trong tháng đó cho Ngân hàng Nhà nước nơi tổ chức tín dụng mở tài khoản tiền gửi chính.
  • Ngày 25 hàng tháng, chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố, Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước gửi báo cáo tổng hợp tình hình chấp hành dự trữ bắt buộc tháng trước của tổ chức tín dụng thuộc phạ...
Removed / left-side focus
  • 1- Tổ chức tín dụng phải được Ngân hàng Nhà nước chấp thuận bằng văn bản khi cần thay đổi một trong những điểm sau đây:
  • a) Tên gọi, điều lệ của tổ chức tín dụng;
  • b) Tăng vốn điều lệ bằng phát hành cổ phiếu hoặc giảm vốn điều lệ;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10

Điều 10 Tổ chức tín dụng bị Ngân hàng Nhà nước thu hồi giấy phép hoạt động trong những trường hợp sau đây: 1- Sau 12 tháng, kể từ ngày được cấp giấy phép mà không thực hiện đủ các điều kiện quy định trong giấy phép hoặc không khai trương hoạt động; 2- Không góp đủ mức vốn điều lệ theo quy định của Ngân hàng Nhà nước; 3- Sau khi bị lỗ,...

Open section

Điều 10

Điều 10: Tổ chức tín dụng được quyền khiếu nại với Ngân hàng Nhà nước các quyết định xử lý chưa thoả đáng về chấp hành dự trữ bắt buộc. Trong thời gian chưa được giải quyết, tổ chức tín dụng vẫn phải chấp hành quyết định của Ngân hàng Nhà nước.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Tổ chức tín dụng được quyền khiếu nại với Ngân hàng Nhà nước các quyết định xử lý chưa thoả đáng về chấp hành dự trữ bắt buộc.
  • Trong thời gian chưa được giải quyết, tổ chức tín dụng vẫn phải chấp hành quyết định của Ngân hàng Nhà nước.
Removed / left-side focus
  • Tổ chức tín dụng bị Ngân hàng Nhà nước thu hồi giấy phép hoạt động trong những trường hợp sau đây:
  • 1- Sau 12 tháng, kể từ ngày được cấp giấy phép mà không thực hiện đủ các điều kiện quy định trong giấy phép hoặc không khai trương hoạt động;
  • 2- Không góp đủ mức vốn điều lệ theo quy định của Ngân hàng Nhà nước;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11

Điều 11 Việc cấp hoặc thu hồi giấy phép hoạt động của tổ chức tín dụng phải được Ngân hàng Nhà nước đăng trên công báo.

Open section

Điều 11

Điều 11: Xử lý vi phạm Các trường hợp vi phạm qui chế này đều bị xử lý theo qui chế xử phạt các vi phạm do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước ban hành.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11: Xử lý vi phạm
  • Các trường hợp vi phạm qui chế này đều bị xử lý theo qui chế xử phạt các vi phạm do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước ban hành.
Removed / left-side focus
  • Việc cấp hoặc thu hồi giấy phép hoạt động của tổ chức tín dụng phải được Ngân hàng Nhà nước đăng trên công báo.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12

Điều 12 Tổ chức tín dụng hoạt động tại Việt Nam phải có vốn điều lệ với mức do Ngân hàng Nhà nước quy định và công bố vào đầu mỗi năm tài chính.

Open section

Điều 12

Điều 12: Việc sửa đổi, bổ sung các điều khoản trong qui chế này do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quyết định.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12: Việc sửa đổi, bổ sung các điều khoản trong qui chế này do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quyết định.
Removed / left-side focus
  • Tổ chức tín dụng hoạt động tại Việt Nam phải có vốn điều lệ với mức do Ngân hàng Nhà nước quy định và công bố vào đầu mỗi năm tài chính.
similar-content Similarity 0.92 reduced

Điều 13

Điều 13 Trong thời gian chưa khai trương hoạt động, tổ chức tín dụng cổ phần phải gửi tiền góp cổ phần vào tài khoản phong toả mở tại Ngân hàng Nhà nước. Số tiền đó chỉ được giải toả khi tổ chức tín dụng khai trương hoạt động.

Open section

Điều 1

Điều 1: Các tổ chức tín dụng phải thường xuyên duy trì số tiền dự trữ bắt buộc trên 1 khoản mở tại Ngân hàng Nhà nước.

Open section

The right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Số tiền đó chỉ được giải toả khi tổ chức tín dụng khai trương hoạt động.
Rewritten clauses
  • Left: Trong thời gian chưa khai trương hoạt động, tổ chức tín dụng cổ phần phải gửi tiền góp cổ phần vào tài khoản phong toả mở tại Ngân hàng Nhà nước. Right: Điều 1: Các tổ chức tín dụng phải thường xuyên duy trì số tiền dự trữ bắt buộc trên 1 khoản mở tại Ngân hàng Nhà nước.
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 14

Điều 14 1- Tổ chức tín dụng tại Việt Nam phải lập các quỹ dự trữ sau đây: a) "Quỹ dự trữ" để bổ sung vốn điều lệ, được trích lập hàng năm theo tỷ lệ 5% trên lợi nhuận ròng với mức tối đa do Ngân hàng Nhà nước quy định. b) "Quỹ dự trữ đặc biệt" để dự phòng bù đắp rủi ro được trích lập hàng năm từ lợi nhuận ròng theo tỷ lệ 10% cho đến kh...

Open section

Điều 4

Điều 4: Qui chế dự trữ bắt buộc không áp dụng đối với tổ chức tính dụng được đặt vào tình trạng bảo tồn hoặc phá sản

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4: Qui chế dự trữ bắt buộc không áp dụng đối với tổ chức tính dụng được đặt vào tình trạng bảo tồn hoặc phá sản
Removed / left-side focus
  • 1- Tổ chức tín dụng tại Việt Nam phải lập các quỹ dự trữ sau đây:
  • a) "Quỹ dự trữ" để bổ sung vốn điều lệ, được trích lập hàng năm theo tỷ lệ 5% trên lợi nhuận ròng với mức tối đa do Ngân hàng Nhà nước quy định.
  • b) "Quỹ dự trữ đặc biệt" để dự phòng bù đắp rủi ro được trích lập hàng năm từ lợi nhuận ròng theo tỷ lệ 10% cho đến khi bằng 100% vốn điều lệ.
left-only unmatched

CHƯƠNG III

CHƯƠNG III QUẢN TRỊ VÀ ĐIỀU HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 15

Điều 15 1- Tổ chức tín dụng quốc doanh đặt dưới quyền quản trị của hội đồng quản trị và quyền điều hành của tổng giám đốc hoặc giám đốc. Việc bổ nhiệm và miễn nhiệm thành viên hội đồng quản trị, tổng giám đốc hoặc giám đốc tổ chức tín dụng quốc doanh do Chủ tịch Hội đồng bộ trưởng quyết định hoặc uỷ nhiệm cho Thống đốc Ngân hàng Nhà nư...

Open section

Điều 5

Điều 5: Mức tiền dự trữ bắt buộc được tính hàng tháng theo tỷ lệ dự trữ bắt buộc nói ở điều 3 qui chế này trên toàn bộ số tiền gửi bình quân trong tháng trước của khách hàng ở tổ chức tín dụng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5: Mức tiền dự trữ bắt buộc được tính hàng tháng theo tỷ lệ dự trữ bắt buộc nói ở điều 3 qui chế này trên toàn bộ số tiền gửi bình quân trong tháng trước của khách hàng ở tổ chức tín dụng.
Removed / left-side focus
  • 1- Tổ chức tín dụng quốc doanh đặt dưới quyền quản trị của hội đồng quản trị và quyền điều hành của tổng giám đốc hoặc giám đốc.
  • Việc bổ nhiệm và miễn nhiệm thành viên hội đồng quản trị, tổng giám đốc hoặc giám đốc tổ chức tín dụng quốc doanh do Chủ tịch Hội đồng bộ trưởng quyết định hoặc uỷ nhiệm cho Thống đốc Ngân hàng Nhà...
  • Nhiệm kỳ của thành viên hội đồng quản trị, tổng giám đốc hoặc giám đốc là 5 năm. Thành viên hội đồng quản trị, tổng giám đốc hoặc giám đốc có thể được bổ nhiệm lại.
similar-content Similarity 0.77 rewritten

Điều 16

Điều 16 Những người sau đây không được bầu vào hội đồng quản trị hoặc bổ nhiệm làm người điều hành với bất cứ danh nghĩa nào một tổ chức tín dụng hoặc nhận uỷ quyền làm một nghiệp vụ của tổ chức tín dụng: 1- Đang bị truy cứu trách nhiệm hình sự; 2- Đã bị kết án về các tội xâm phạm an ninh quốc gia, xâm phạm sở hữu xã hội chủ nghĩa, xâm...

Open section

Điều 2

Điều 2: 2.1. Dự trữ bắt buộc áp dụng đối với tất cả các tổ chức tín dụng tại Việt Nam (bao gồm cả chi nhánh Ngân hàng nước ngoài, Ngân hàng liên doanh) có huy động tiền gửi bằng đồng Việt nam. 2.2. Tổ chức tín dụng có huy động tiền gửi bằng ngoại tệ sẽ thực hiện dự trữ bắt buộc theo qui định riêng của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 2.1. Dự trữ bắt buộc áp dụng đối với tất cả các tổ chức tín dụng tại Việt Nam (bao gồm cả chi nhánh Ngân hàng nước ngoài, Ngân hàng liên doanh) có huy động tiền gửi bằng đồng Việt nam.
  • 2.2. Tổ chức tín dụng có huy động tiền gửi bằng ngoại tệ sẽ thực hiện dự trữ bắt buộc theo qui định riêng của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước.
Removed / left-side focus
  • Những người sau đây không được bầu vào hội đồng quản trị hoặc bổ nhiệm làm người điều hành với bất cứ danh nghĩa nào một tổ chức tín dụng hoặc nhận uỷ quyền làm một nghiệp vụ của tổ chức tín dụng:
  • 1- Đang bị truy cứu trách nhiệm hình sự;
  • 2- Đã bị kết án về các tội xâm phạm an ninh quốc gia, xâm phạm sở hữu xã hội chủ nghĩa, xâm phạm sở hữu của công dân, các tội phạm về kinh tế;
similar-content Similarity 0.77 rewritten

Điều 17

Điều 17 Nhiệm vụ, quyền hạn, quy chế hoạt động của hội đồng quản trị do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quy định.

Open section

Điều 3

Điều 3: Căn cứ chính sách tiền tệ từng thời kỳ, Thống đốc Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ lệ dự trữ bắt buộc từ 10% đến 35% trên toàn bộ tiền gửi ở tổ chức tín dụng. Số tiền dự trữ bắt buộc trong giới hạn này không được Ngân hàng Nhà nước công bố trên mức 35%, số tiền dự trữ bắt buộc trên mức đó sẽ được Ngân hàng Nhà nước trả lãi.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Căn cứ chính sách tiền tệ từng thời kỳ, Thống đốc Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ lệ dự trữ bắt buộc từ 10% đến 35% trên toàn bộ tiền gửi ở tổ chức tín dụng.
  • Số tiền dự trữ bắt buộc trong giới hạn này không được Ngân hàng Nhà nước công bố trên mức 35%, số tiền dự trữ bắt buộc trên mức đó sẽ được Ngân hàng Nhà nước trả lãi.
Removed / left-side focus
  • Nhiệm vụ, quyền hạn, quy chế hoạt động của hội đồng quản trị do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quy định.
left-only unmatched

CHƯƠNG IV

CHƯƠNG IV HOẠT ĐỘNG CỦA TỔ CHỨC TÍN DỤNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18

Điều 18 Ngân hàng thương mại được huy động vốn ngắn hạn, dài hạn để cho vay ngắn hạn, trung hạn, dài hạn. Ngân hàng thương mại muốn thực hiện nghiệp vụ ngân hàng đối ngoại phải được Ngân hàng Nhà nước cho phép.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19

Điều 19 1- Ngân hàng đầu tư và phát triển nhận vốn đầu tư phát triển từ ngân sách Nhà nước hoặc từ các nguồn vốn khác và phải sử dụng vốn đúng mục đích và cơ cấu đầu tư; thực hiện đúng lãi suất, hoa hồng do Ngân hàng Nhà nước quy định, sau khi có sự thoả thuận của Bộ tài chính. 2- Ngân hàng đầu tư và phát triển được huy động vốn kỳ hạn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20

Điều 20 1- Công ty tài chính hoạt động bằng nguồn vốn của mình hoặc vay của dân cư bằng phát hành tín phiếu; không được nhận tiền gửi tiết kiệm của dân cư và không sử dụng vốn vay của dân cư làm phương tiện thanh toán. 2- Hợp tác xã tín dụng hoạt động theo chức năng, nhiệm vụ, phạm vi địa phương quy định tại điều lệ được Thống đốc Ngân...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21

Điều 21 Tổ chức tín dụng phải mở tài khoản tiền gửi tại Ngân hàng Nhà nước và duy trì ở đó số tiền dự trữ tối thiểu bắt buộc, theo quy định của Ngân hàng Nhà nước.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22

Điều 22 1- Trong khi thực hiện các nghiệp vụ tín dụng, tổ chức tín dụng phải tuân thủ nguyên tắc: tránh rủi ro, không dồn vốn cho một số ít khách hàng vay; bảo đảm khả năng thanh toán; chấp hành đúng các quy định của Ngân hàng Nhà nước. 2- Tổ chức tín dụng có quyền yêu cầu khách hàng vay xuất trình các tài liệu chứng minh lý do vay và...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23

Điều 23 Tổ chức tín dụng không được huy động vốn quá 20 lần tổng số vốn tự có và quỹ dự trữ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24

Điều 24 Tổ chức tín dụng không được phát hành loại trái phiếu mà việc phát hành đó tạo cho các chủ sở hữu trái phiếu giành được quyền quản lý trực tiếp hoặc gián tiếp đối với mình.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25

Điều 25 Tổ chức tín dụng không được cho một khách hàng vay quá 10% vốn tự có và quỹ dự trữ. Tổng số vốn cho 10 khách hàng vay nhiều nhất không được quá 30% tổng số dư nợ cho vay của tổ chức tín dụng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26

Điều 26 Trong việc thực hiện các nghiệp vụ cho vay và vay, tổ chức tín dụng phải bảo đảm khả năng chi trả phù hợp với quy định tại Điều 44 của Pháp lệnh Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27

Điều 27 Tổ chức tín dụng phải niêm yết và thực hiện đúng lãi suất, hoa hồng, lệ phí, mức tiền phạt áp dụng cho tất cả các nghiệp vụ của mình.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28

Điều 28 Tổ chức tín dụng chỉ được dùng vốn tự có và quỹ dự trữ để hùn vốn hoặc mua cổ phần, nhưng không được quá 10% vốn của công ty, xí nghiệp mà mình hùn vốn hoặc mua cổ phần.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29

Điều 29 Cấm tổ chức tín dụng tham gia vào các hợp đồng hoặc sử dụng những cách thức nhằm giành cho mình vị trí khống chế trên thị trường tiền tệ, tài chính, ngoại hối, hoặc giành ưu thế không công bằng đối với bên thứ ba hay các tổ chức tín dụng khác.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30

Điều 30 1- Tổ chức tín dụng không được áp dụng cho các đối tượng quy định tại khoản 2, Điều này những ưu đãi sau đây: a) Chỉ cho những đối tượng này vay mà không cho khách hàng khác vay để kinh doanh, mặc dù mục đích, đặc điểm tính rủi ro của các phương án kinh doanh đó không khác nhau; b) Thu lãi, trả lãi, lệ phí, hoa hồng, tiền phạt...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31

Điều 31 Tổ chức tín dụng kinh doanh ngoại tệ phải được phép của Ngân hàng Nhà nước và phải chấp hành quy định của Nhà nước về quản lý ngoại hối.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32

Điều 32 Ngân hàng, công ty tài chính có thể thực hiện những nghiệp vụ về: 1- Vàng, kim khí quý và đá quý; 2- Cất giữ, mua, bán, chuyển nhượng, quản lý các chứng khoán và giấy tờ có giá khác; 3- Cho thuê động sản và bất động sản đối với ngân hàng, công ty tài chính thực hiện các nghiệp vụ về tín dụng thuê mua; 4- Các dịch vụ tư vấn về t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG V

CHƯƠNG V CHI NHÁNH NGÂN HÀNG NƯỚC NGOÀI VÀ NGÂN HÀNG LIÊN DOANH TẠI VIỆT NAM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 33

Điều 33 Ngân hàng nước ngoài được mở chi nhánh và ngân hàng liên doanh được đặt trụ sở tại các thành phố Việt Nam, do ngân hàng Nhà nước cho phép.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 34

Điều 34 Ngân hàng nước ngoài phải trích và chuyển cho chi nhánh hoạt động tại Việt Nam số vốn theo quy định của Ngân hàng Nhà nước tại Điều 12 của Pháp lệnh này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 35

Điều 35 Chi nhánh ngân hàng nước ngoài và ngân hàng liên doanh tại Việt Nam được quyền chuyển ra nước ngoài: 1- Số lợi nhuận ròng còn lại, sau khi đã trích lập các quỹ và thực hiện các nghĩa vụ tài chính theo quy định tại Điều 14 và khoản 3, Điều 40 của Pháp lệnh này. 2- Số tài sản còn lại sau khi đã thanh lý, nếu kết thúc hoạt động tạ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 36

Điều 36 Khi ngừng hoạt động, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, ngân hàng liên doanh tại Việt Nam phải ưu tiên trả các khoản nợ cho các chủ nợ người Việt Nam.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 37

Điều 37 Chi nhánh ngân hàng nước ngoài, ngân hàng liên doanh tại Việt Nam phải ưu tiên tuyển dụng cán bộ, nhân viên là công dân Việt Nam và có kế hoạch đào tạo họ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 38

Điều 38 Trong thời hạn 6 tháng, kể từ ngày quyết toán năm tài chính, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, ngân hàng liên doanh tại Việt Nam, phải gửi Ngân hàng Nhà nước Việt Nam bảng tổng kết tài sản, bảng lỗ lãi, báo cáo tình hình hoạt động hàng năm của mình và của hội sở chính ở nước ngoài, cùng với danh sách mới nhất của hội đồng quản tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG VI

CHƯƠNG VI NĂM TÀI CHÍNH, HẠCH TOÁN, KẾT TOÁN VÀ GIÁM SÁT HOẠT ĐỘNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 39

Điều 39 Năm tài chính của tổ chức tín dụng bắt đầu từ ngày 01 tháng 01 và kết thúc vào cuối ngày 31 tháng 12 hàng năm.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 40

Điều 40 1- Tổ chức tín dụng phải thực hiện hạch toán kế toán theo hệ thống tài khoản kế toán do Ngân hàng Nhà nước quy định. 2- Tổ chức tín dụng phải hạch toán chính xác, đầy đủ tất cả nghiệp vụ và bảo quản sổ sách, chứng từ liên quan đến các nghiệp vụ đó theo quy định của Pháp lệnh kế toán và thống kê. 3- Việc trích nộp thuế và lập cá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 41

Điều 41 1- Vào ngày 15 hàng tháng, tổ chức tín dụng phải gửi đến Ngân hàng Nhà nước bảng cân đối kế toán của tháng trước có kèm theo thuyết minh. 2- Ngoài báo cáo định kỳ, tổ chức tín dụng phải báo cáo ngay cho Ngân hàng Nhà nước sự thay đổi về người điều hành và những việc không bình thường trong hoạt động nghiệp vụ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 42

Điều 42 1- Trong thời hạn 45 ngày, kể từ ngày kết thúc năm tài chính, tổ chức tín dụng quốc doanh phải họp hội đồng quản trị, tổ chức tín dụng cổ phần phải họp đại hội cổ đông để thông qua quyết toán tài chính và báo cáo hàng năm. Chậm nhất 10 ngày sau khi họp, tổ chức tín dụng phải gửi Ngân hàng Nhà nước bảng tổng kết tài sản, bảng lỗ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 43

Điều 43 Nhân viên tổ chức tín dụng phải giữ bí mật về các hoạt động nghiệp vụ của tổ chức tín dụng và của khách hàng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 44

Điều 44 Tổ chức tín dụng phải chịu sự giám sát và thanh tra của Ngân hàng Nhà nước. Chi phí cho việc thanh tra do tổ chức tín dụng được thanh tra đài thọ. Việc thanh tra được thực hiện theo quy định của Pháp lệnh thanh tra và Quy chế thanh tra ngân hàng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 45

Điều 45 1- Trong trường hợp tình hình tài chính của một tổ chức tín dụng diễn biến theo chiều hướng có nguy cơ không đủ khả năng chi trả cho khách hàng, Ngân hàng Nhà nước có thể đặt tổ chức tín dụng đó trong tình trạng bảo tồn và áp dụng các biện pháp nhằm khôi phục tình hình trở lại bình thường. 2- Trong quá trình bảo tồn hoặc khi kế...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 46

Điều 46 1- Tổ chức tín dụng giải thể hoặc bị đình chỉ hoạt động phải tiến hành thanh lý ngay. Việc thanh lý tổ chức tín dụng đặt dưới sự giám sát của Ngân hàng Nhà nước và Bộ Tài chính. 2- Mọi chi phí về thanh lý do tổ chức tín dụng bị thanh lý đài thọ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG VII

CHƯƠNG VII XỬ LÝ VI PHẠM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 47

Điều 47 1- Tổ chức tín dụng vi phạm các quy định về giấy phép hoạt động, không chấp hành mức tiền dự trữ bắt buộc và các tỷ lệ an toàn, không thực hiện đúng lãi suất, hoa hồng, lệ phí, mức tiền phạt đã công bố, niêm yết và các quy định khác của Pháp lệnh này, Ngân hàng Nhà nước áp dụng một trong các hình phạt sau đây: a) Cảnh cáo; b) P...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 48

Điều 48 Người lợi dụng chức vụ, quyền hạn vi phạm Pháp lệnh này, bao che cho người vi phạm, lợi dụng chức danh nghề nghiệp để mưu lợi ích riêng, thì tuỳ theo mức độ nhẹ hoặc nặng mà bị xử lý kỷ luật, xử phạt hành chính hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự theo quy định của pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG VIII

CHƯƠNG VIII ĐIỀU KHOẢN CUỐI CÙNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 49

Điều 49 1- Pháp lệnh này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 10 năm 1990. 2- Những quy định trước đây trái với Pháp lệnh này đều bị bãi bỏ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 50

Điều 50 1- Trong thời hạn 3 tháng, kể từ ngày Pháp lệnh này có hiệu lực thi hành, tổ chức tín dụng đang hoạt động phải điều chỉnh điều lệ, cơ chế tổ chức và hoạt động theo quy định của Pháp lệnh này. 2- Trong thời hạn 6 tháng, kể từ ngày Pháp lệnh có hiệu lực thi hành, Ngân hàng Nhà nước cấp giấy phép cho tổ chức tín dụng có đủ điều ki...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 51

Điều 51 Mọi tổ chức, cá nhân đang thực hiện một trong các nghiệp vụ của tổ chức tín dụng không được Ngân hàng Nhà nước cho phép phải đình chỉ hoạt động nghiệp vụ đó. Hà Nội, ngày 23 tháng 5 năm 1990

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.