Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 28
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 40
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
28 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ngân hàng Nhà nước Việt Nam

Open section

Tiêu đề

Ban hành thể lệ tín dụng trung hạn, dài hạn đối với các tổ chức kinh tế

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành thể lệ tín dụng trung hạn, dài hạn đối với các tổ chức kinh tế
Removed / left-side focus
  • Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
left-only unmatched

CHƯƠNG I

CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, gọi tắt và Ngân hàng Nhà nước, là cơ quan của Hội đồng bộ trưởng, có chức năng quản lý Nhà nước về hoạt động tiền tệ, tín dụng, ngân hàng trong cả nước, nhằm ổn định giá trị đồng tiền; là cơ quan duy nhất phát hành tiền của nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam.

Open section

Điều 1

Điều 1 . Nay ban hành kèm theo quyết định này: Thể lệ tín dụng trung hạn, dài hạn đối với các tổ chức kinh tế;

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1 . Nay ban hành kèm theo quyết định này: Thể lệ tín dụng trung hạn, dài hạn đối với các tổ chức kinh tế;
Removed / left-side focus
  • Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, gọi tắt và Ngân hàng Nhà nước, là cơ quan của Hội đồng bộ trưởng, có chức năng quản lý Nhà nước về hoạt động tiền tệ, tín dụng, ngân hàng trong cả nước, nhằm ổn định gi...
  • là cơ quan duy nhất phát hành tiền của nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 Ngân hàng Nhà nước là một pháp nhân, đặt trụ sở tại Thủ đô Hà Nội, có các chi nhánh ở những nơi cần thiết trong nước và văn phòng đại diện ở ngoài nước.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các quy định ban hành trước đây trái với quyết định này đều hết hiệu lực thi hành.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các quy định ban hành trước đây trái với quyết định này đều hết hiệu lực thi hành.
Removed / left-side focus
  • Ngân hàng Nhà nước là một pháp nhân, đặt trụ sở tại Thủ đô Hà Nội, có các chi nhánh ở những nơi cần thiết trong nước và văn phòng đại diện ở ngoài nước.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3 Ngân hàng Nhà nước có nhiệm vụ, quyền hạn sau đây: 1- Tham gia xây dựng chiến lược, kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội, các chính sách liên quan đến các hoạt động tiền tệ; xây dựng các dự án pháp luật về hoạt động tiền tệ, tín dụng, thanh toán, ngoại hối và ngân hàng; 2- Ban hành các văn bản pháp quy thuộc thẩm quyền của mình...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các đồng chí Chánh văn phòng, Chánh thanh tra, Vụ trưởng, Viện trưởng, Cục trưởng, các Tổng giám đốc hoặc Giám đốc Ngân hàng thương mại, Ngân hàng đầu tư và phát triển, Giám đốc Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố, đặc khu thuộc Trung ương chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện quyết định này. THỂ LỆ TÍN DỤNG TRUNG HẠN, DÀI HẠN ĐỐI...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Các đồng chí Chánh văn phòng, Chánh thanh tra, Vụ trưởng, Viện trưởng, Cục trưởng, các Tổng giám đốc hoặc Giám đốc Ngân hàng thương mại, Ngân hàng đầu tư và phát triển, Giám đốc Ngân hàng Nhà nước...
  • (Ban hành theo Quyết định số 23-NH/QĐ ngày 06-03-1991
  • của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước)
Removed / left-side focus
  • Ngân hàng Nhà nước có nhiệm vụ, quyền hạn sau đây:
  • 1- Tham gia xây dựng chiến lược, kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội, các chính sách liên quan đến các hoạt động tiền tệ; xây dựng các dự án pháp luật về hoạt động tiền tệ, tín dụng, thanh toán, n...
  • Ban hành các văn bản pháp quy thuộc thẩm quyền của mình về tiền tệ, tín dụng, thanh toán, ngoại hối và ngân hàng
Rewritten clauses
  • Left: 3- Thực hiện vai trò ngân hàng đối với các tổ chức tín dụng; Right: TÍN DỤNG TRUNG HẠN, DÀI HẠN ĐỐI VỚI CÁC TỔ CHỨC KINH TẾ
left-only unmatched

CHƯƠNG II

CHƯƠNG II TỔ CHỨC CỦA NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC I

MỤC I QUẢN TRỊ NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4

Điều 4 1- Việc quản trị Ngân hàng Nhà nước do Hội đồng quản trị đảm nhiệm. 2- Hội đồng quản trị có nhiệm vụ, quyền hạn sau đây: a) Tư vấn cho Chính phủ về các vấn đề tiền tệ, kinh tế và tài chính; b) Thông qua các dự án pháp luật, chính sách về tiền tệ, tín dụng, ngoại hối và ngân hàng trước khi Thống đốc Ngân hàng Nhà nước trình Hội đ...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Đối tượng cho vay là công trình, hạng mục công trình hoặc dự án đầu tư, bao gồm đầu tư xây dựng mới, cải tạo, mở rộng, khôi phục, thay thế tài sản cố đinh; cải tiến kỹ thuật, hợp lý hoá sản xuất thuộc lĩnh vực sản xuất kinh doanh, dịch vụ, tính toán được hiệu quả kinh tế trực tiếp, có luận chứng kinh tế kỹ thuật hoặc báo cáo ki...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Đối tượng cho vay là công trình, hạng mục công trình hoặc dự án đầu tư, bao gồm đầu tư xây dựng mới, cải tạo, mở rộng, khôi phục, thay thế tài sản cố đinh
  • cải tiến kỹ thuật, hợp lý hoá sản xuất thuộc lĩnh vực sản xuất kinh doanh, dịch vụ, tính toán được hiệu quả kinh tế trực tiếp, có luận chứng kinh tế kỹ thuật hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật và dự toá...
  • Trường hợp TCKT tự làm, đối tượng phát triển cho vay là chi phí mua sắm thiết bị, máy móc, công cụ, vật liệu, nhân công... để xây dựng công trình.
Removed / left-side focus
  • 1- Việc quản trị Ngân hàng Nhà nước do Hội đồng quản trị đảm nhiệm.
  • 2- Hội đồng quản trị có nhiệm vụ, quyền hạn sau đây:
  • a) Tư vấn cho Chính phủ về các vấn đề tiền tệ, kinh tế và tài chính;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5

Điều 5 Hội đồng quản trị gồm có các thành viên: - Chủ tịch là Thống đốc Ngân hàng Nhà nước; - Phó Chủ tịch là Phó Thống đốc thứ nhất; - 4 uỷ viên cấp thứ trưởng đại diện của Bộ tài chính, Bộ thương nghiệp, Uỷ ban kế hoạch Nhà nước, Uỷ ban Nhà nước về hợp tác và đầu tư; - 4 uỷ viên được chọn trong số chuyên gia kinh tế, tiền tệ. Các uỷ...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Tổ chức kinh tế vay vốn TCTD phải đảm bảo điều kiện: a) Có tư cách pháp nhân, hạch toán kinh tế độc lập, hoạt động và quản lý theo đúng quy định của cơ quan có thẩm quyền và pháp luật Nhà nước. b) Sản xuất, kinh doanh có lãi; có vốn tham gia đầu tư công trình ít nhất bằng 20% giá trị dự đoán của toàn bộ công trình. c) Chấp hành...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Tổ chức kinh tế vay vốn TCTD phải đảm bảo điều kiện:
  • a) Có tư cách pháp nhân, hạch toán kinh tế độc lập, hoạt động và quản lý theo đúng quy định của cơ quan có thẩm quyền và pháp luật Nhà nước.
  • b) Sản xuất, kinh doanh có lãi; có vốn tham gia đầu tư công trình ít nhất bằng 20% giá trị dự đoán của toàn bộ công trình.
Removed / left-side focus
  • Hội đồng quản trị gồm có các thành viên:
  • - Chủ tịch là Thống đốc Ngân hàng Nhà nước;
  • - Phó Chủ tịch là Phó Thống đốc thứ nhất;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6

Điều 6 Việc bổ nhiệm và miễn nhiệm các uỷ viên Hội đồng quản trị đại diện của các bộ, Uỷ ban Nhà nước, do Bộ trưởng, Chủ nhiệm Uỷ ban hữu quan cùng Thống đốc Ngân hàng Nhà nước đề nghị, Chủ tịch Hội đồng bộ trưởng quyết định. Việc bổ nhiệm và miễn nhiệm các uỷ viên khác của Hội đồng quản trị do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước đề nghị, Chủ...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Tổ chức kinh tế quốc doanh được lựa chọn TCTD trên địa bàn (tỉnh, thành phố) để vay vốn tín dụng trung hạn hoặc dài hạn, nhưng chỉ được vay vốn tại TCTD; không có dư nợ loại tín dụng này tại TCTD khác.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Tổ chức kinh tế quốc doanh được lựa chọn TCTD trên địa bàn (tỉnh, thành phố) để vay vốn tín dụng trung hạn hoặc dài hạn, nhưng chỉ được vay vốn tại TCTD; không có dư nợ loại tín dụng này tạ...
Removed / left-side focus
  • Việc bổ nhiệm và miễn nhiệm các uỷ viên Hội đồng quản trị đại diện của các bộ, Uỷ ban Nhà nước, do Bộ trưởng, Chủ nhiệm Uỷ ban hữu quan cùng Thống đốc Ngân hàng Nhà nước đề nghị, Chủ tịch Hội đồng...
  • Việc bổ nhiệm và miễn nhiệm các uỷ viên khác của Hội đồng quản trị do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước đề nghị, Chủ tịch Hội đồng bộ trưởng quyết định.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7

Điều 7 Nhiệm kỳ của mỗi uỷ viên Hội đồng quản trị là 5 năm. Sau 2 năm rưỡi của nhiệm kỳ đầu, một nửa số uỷ viên đại diện các Bộ, Uỷ ban và một nửa các uỷ viên khác được thay thế bằng cách rút thăm. Các uỷ viên có thể được bổ nhiệm lại.

Open section

Điều 7.

Điều 7. Thời hạn cho vay trung hạn từ trên 1 năm đến 3 năm, cho vay dài hạn từ trên 3 năm đến 10 năm, kể từ khi TCKT nhận món vay đầu tiên đến khi trả hết nợ trên cơ sở TCTD có nguồn vốn tương ứng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Thời hạn cho vay trung hạn từ trên 1 năm đến 3 năm, cho vay dài hạn từ trên 3 năm đến 10 năm, kể từ khi TCKT nhận món vay đầu tiên đến khi trả hết nợ trên cơ sở TCTD có nguồn vốn tương ứng.
Removed / left-side focus
  • Nhiệm kỳ của mỗi uỷ viên Hội đồng quản trị là 5 năm.
  • Sau 2 năm rưỡi của nhiệm kỳ đầu, một nửa số uỷ viên đại diện các Bộ, Uỷ ban và một nửa các uỷ viên khác được thay thế bằng cách rút thăm.
  • Các uỷ viên có thể được bổ nhiệm lại.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8

Điều 8 Không được bổ nhiệm làm thành viên Hội đồng quản trị: 1- Cả hai vợ chồng; những người thân thuộc trực hệ ba đời; những người cùng là hội viên, cổ đông của một công ty cổ phần; 2- Thành viên Hội đồng quản trị, tổng giám đốc, giám đốc hoặc nhân viên của một tổ chức tín dụng; 3- Người đang bị truy cứu trách nhiệm hình sự hoặc đã bị...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Lãi suất cho vay được thực hiện theo mức quy định của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Lãi suất cho vay được thực hiện theo mức quy định của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước.
Removed / left-side focus
  • Không được bổ nhiệm làm thành viên Hội đồng quản trị:
  • 1- Cả hai vợ chồng; những người thân thuộc trực hệ ba đời; những người cùng là hội viên, cổ đông của một công ty cổ phần;
  • 2- Thành viên Hội đồng quản trị, tổng giám đốc, giám đốc hoặc nhân viên của một tổ chức tín dụng;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9

Điều 9 Không còn là thành viên Hội đồng quản trị trong những trường hợp sau đây: 1- Vi phạm quy định tại Điều 8 của Pháp lệnh này; 2- Có đơn xin từ chức và được Chủ tịch Hội đồng bộ trưởng chấp thuận; 3- Không còn khả năng, điều kiện để thi hành nhiệm vụ và được xác nhận theo quy định của pháp luật.

Open section

Điều 9.

Điều 9. TCTD không được cho một TCKT vay quá 10% vốn tự có và quỹ dự trữ. Tổng số vốn cho 10 TCKT vay nhiều nhất không quá 30% tổng số dư nợ cho vay của TCTD.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. TCTD không được cho một TCKT vay quá 10% vốn tự có và quỹ dự trữ. Tổng số vốn cho 10 TCKT vay nhiều nhất không quá 30% tổng số dư nợ cho vay của TCTD.
Removed / left-side focus
  • Không còn là thành viên Hội đồng quản trị trong những trường hợp sau đây:
  • 1- Vi phạm quy định tại Điều 8 của Pháp lệnh này;
  • 2- Có đơn xin từ chức và được Chủ tịch Hội đồng bộ trưởng chấp thuận;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10

Điều 10 Phiên họp của Hội đồng quản trị phải có mặt ít nhất là 6 thành viên Hội đồng quản trị, trong đó phải có Chủ tịch hoặc nếu Chủ tịch vắng mặt, thì phải có Phó Chủ tịch.

Open section

Điều 10.

Điều 10. TCTD không được ưu đãi đối với những đối tượng đã quy định ở Điều 30 Pháp lệnh Ngân hàng, hợp tác xã tín dụng và công ty tài chính về lãi suất tiền vay, tiền phạt; về những món vay có cùng mức vốn, thời hạn cho vay, hiệu quả kinh tế, tính rủi ro... như những tổ chức kinh tế khác. Khi xét cho vay đối với các đối tượng này, Tổng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. TCTD không được ưu đãi đối với những đối tượng đã quy định ở Điều 30 Pháp lệnh Ngân hàng, hợp tác xã tín dụng và công ty tài chính về lãi suất tiền vay, tiền phạt
  • về những món vay có cùng mức vốn, thời hạn cho vay, hiệu quả kinh tế, tính rủi ro... như những tổ chức kinh tế khác.
  • Khi xét cho vay đối với các đối tượng này, Tổng giám đốc hoặc Giám đốc TCTD phải báo cáo về quan hệ của người vay đối với TCTD
Removed / left-side focus
  • Phiên họp của Hội đồng quản trị phải có mặt ít nhất là 6 thành viên Hội đồng quản trị, trong đó phải có Chủ tịch hoặc nếu Chủ tịch vắng mặt, thì phải có Phó Chủ tịch.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11

Điều 11 Hội đồng quản trị quyết nghị theo đa số phiếu của những thành viên có mặt. Trong trường hợp số phiếu ngang nhau, phiếu của Chủ tịch hay Phó Chủ tịch chủ toạ phiên họp là quyết định.

Open section

Điều 11.

Điều 11. Để được vay vốn, TCKT phải gửi đến TCTD phục vụ mình: Kế hoạch vay vốn trung hạn, dài hạn; Các hồ sơ tài kiệu liên quan đến công trình xin vay vốn. Hồ sơ xin vay cần gửi tới TCTD gồm: 1- Đơn xin vay. 2- Tài liệu liên quan đến việc đầu tư xây dựng công trình: a) Luận chứng kinh tế kỹ thuật hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật dự toán...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Để được vay vốn, TCKT phải gửi đến TCTD phục vụ mình:
  • Kế hoạch vay vốn trung hạn, dài hạn;
  • Các hồ sơ tài kiệu liên quan đến công trình xin vay vốn.
Removed / left-side focus
  • Hội đồng quản trị quyết nghị theo đa số phiếu của những thành viên có mặt. Trong trường hợp số phiếu ngang nhau, phiếu của Chủ tịch hay Phó Chủ tịch chủ toạ phiên họp là quyết định.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12

Điều 12 Bên cạnh Hội đồng quản trị có một giám sát viên của Chính phủ. Giám sát viên tham dự các phiên họp của Hội đồng quản trị, có quyền phát biểu, nhưng không biểu quyết; trong trường hợp có ý kiến khác với quyết nghị của Hội đồng quản trị, phải báo cáo Chủ tịch Hội đồng bộ trưởng. Việc bổ nhiệm và miễn nhiệm giám sát viên do Chủ tị...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Trong thời hạn 30 ngày kể từ khi nhận được hồ sơ xin vay của TCKT, nếu TCTD chấp nhận cho vay thì làm quyết định cho vay, nếu không chấp nhận cho vay, phải báo cho TCKT biết. Quyết định cho vay và khế ước vay tiền phải có chữ ký của Tổng giám đốc, Giám đốc hoặc người điều hành được uỷ quyền; trong trường hợp quyết định tập thể...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Trong thời hạn 30 ngày kể từ khi nhận được hồ sơ xin vay của TCKT, nếu TCTD chấp nhận cho vay thì làm quyết định cho vay, nếu không chấp nhận cho vay, phải báo cho TCKT biết.
  • Quyết định cho vay và khế ước vay tiền phải có chữ ký của Tổng giám đốc, Giám đốc hoặc người điều hành được uỷ quyền; trong trường hợp quyết định tập thể, phải có biên bản họp, ghi rõ quyết định ch...
Removed / left-side focus
  • Bên cạnh Hội đồng quản trị có một giám sát viên của Chính phủ. Giám sát viên tham dự các phiên họp của Hội đồng quản trị, có quyền phát biểu, nhưng không biểu quyết
  • trong trường hợp có ý kiến khác với quyết nghị của Hội đồng quản trị, phải báo cáo Chủ tịch Hội đồng bộ trưởng.
  • Việc bổ nhiệm và miễn nhiệm giám sát viên do Chủ tịch Hội đồng bộ trưởng quyết định.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13

Điều 13 Quy chế hoạt động của Hội đồng quản trị do Chủ tịch Hội đồng bộ trưởng ban hành.

Open section

Điều 13.

Điều 13. Đối với những công trình được duyệt cho vay, TCTD phát tiền vay đầy đủ, kịp thời theo tiến độ xây dựng và mức vốn cho vay đã duyệt.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Đối với những công trình được duyệt cho vay, TCTD phát tiền vay đầy đủ, kịp thời theo tiến độ xây dựng và mức vốn cho vay đã duyệt.
Removed / left-side focus
  • Quy chế hoạt động của Hội đồng quản trị do Chủ tịch Hội đồng bộ trưởng ban hành.
left-only unmatched

MỤC II

MỤC II ĐIỀU HÀNH NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 14

Điều 14 1- Ngân hàng Nhà nước đặt dưới quyền điều hành của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước. Thống đốc Ngân hàng Nhà nước là thành viên Hội đồng bộ trưởng. Giúp việc Thống đốc có một số Phó Thống đốc, trong đó có một Phó Thống đốc thứ nhất. 2- Thống đốc Ngân hàng Nhà nước có nhiệm vụ, quyền hạn sau đây: a) Triệu tập và chủ toạ các phiên họ...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Căn cứ vào tính chất và quy mô của từng loại công trình, Tổng giám đốc Ngân hàng quốc doanh uỷ quyền cho Giám đốc chi nhánh thuộc quyền mình duyệt cho vay đối với một số loại công trình. Quyết định uỷ quyền duyệt cho vay phải quy định rõ phạm vi trách nhiệm, quyền hạn, mức vốn duyệt cho vay.v.v...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Căn cứ vào tính chất và quy mô của từng loại công trình, Tổng giám đốc Ngân hàng quốc doanh uỷ quyền cho Giám đốc chi nhánh thuộc quyền mình duyệt cho vay đối với một số loại công trình.
  • Quyết định uỷ quyền duyệt cho vay phải quy định rõ phạm vi trách nhiệm, quyền hạn, mức vốn duyệt cho vay.v.v...
Removed / left-side focus
  • Ngân hàng Nhà nước đặt dưới quyền điều hành của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước. Thống đốc Ngân hàng Nhà nước là thành viên Hội đồng bộ trưởng. Giúp việc Thống đốc có một số Phó Thống đốc, trong đó có...
  • 2- Thống đốc Ngân hàng Nhà nước có nhiệm vụ, quyền hạn sau đây:
  • a) Triệu tập và chủ toạ các phiên họp của Hội đồng quản trị;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 15

Điều 15 1- Tổ chức thanh tra Ngân hàng Nhà nước đặt dưới sự điều hành của Chánh thanh tra. Việc bổ nhiệm, miễn nhiệm Chánh thanh tra Ngân hàng Nhà nước do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước đề nghị, Tổng thanh tra Nhà nước trình Chủ tịch Hội đồng bộ trưởng quyết định. 2- Thanh tra Ngân hàng Nhà nước thực hiện việc thanh tra các tổ chức tín d...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Tổ chức tín dụng phải lưu giữ hồ sơ tín dụng đã được duyệt : a) Khế ước cho vay và tài liệu chỉ rõ việc sử dụng vốn vay, căn cứ pháp lý về giá trị tài sản thế chấp tiền vay (đối với trường hợp phải thế chấp tài sản); Báo cáo thực trạng tài chính của TCKT hoặc của người bảo lãnh; Quyết định cho vay, biên bản phiên họp trong trư...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15. Tổ chức tín dụng phải lưu giữ hồ sơ tín dụng đã được duyệt :
  • a) Khế ước cho vay và tài liệu chỉ rõ việc sử dụng vốn vay, căn cứ pháp lý về giá trị tài sản thế chấp tiền vay (đối với trường hợp phải thế chấp tài sản);
  • Báo cáo thực trạng tài chính của TCKT hoặc của người bảo lãnh;
Removed / left-side focus
  • Tổ chức thanh tra Ngân hàng Nhà nước đặt dưới sự điều hành của Chánh thanh tra. Việc bổ nhiệm, miễn nhiệm Chánh thanh tra Ngân hàng Nhà nước do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước đề nghị, Tổng thanh tra...
  • Thanh tra Ngân hàng Nhà nước thực hiện việc thanh tra các tổ chức tín dụng trong cả nước và quản lý công tác thanh tra đối với các cơ quan, đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, theo nhiệm vụ, quyền hạn...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 16

Điều 16 Viện kiểm soát hoạt động của các cơ quan và đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước do Tổng kiểm soát Ngân hàng Nhà nước đảm nhiệm. Tổng kiểm soát do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước bổ nhiệm và miễn nhiệm.

Open section

Điều 16.

Điều 16. Căn cứ vào đặc điểm hoạt động sản xuất, kinh doanh; hiệu quả kinh tế của công trình và các nguồn thu khác của TCKT, TCTD cùng đơn vị vay tính toán xác định số tiền trả nợ hàng năm và từng kỳ, đảm bảo trả nợ TCTD trong thời hạn cho vay đã quy định. 16.1 - Nguồn vốn TCKT dùng để trả nợ TCTD là vốn khấu hao cơ bản của tài sản hìn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16. Căn cứ vào đặc điểm hoạt động sản xuất, kinh doanh
  • hiệu quả kinh tế của công trình và các nguồn thu khác của TCKT, TCTD cùng đơn vị vay tính toán xác định số tiền trả nợ hàng năm và từng kỳ, đảm bảo trả nợ TCTD trong thời hạn cho vay đã quy định.
  • 16.1 - Nguồn vốn TCKT dùng để trả nợ TCTD là vốn khấu hao cơ bản của tài sản hình thành bằng vốn vay, lợi nhuận và các nguồn vốn hợp pháp khác.
Removed / left-side focus
  • Viện kiểm soát hoạt động của các cơ quan và đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước do Tổng kiểm soát Ngân hàng Nhà nước đảm nhiệm. Tổng kiểm soát do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước bổ nhiệm và miễn nhiệm.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 17

Điều 17 1- Nhân viên Ngân hàng Nhà nước phải giữ bí mật về các hoạt động nghiệp vụ của Ngân hàng Nhà nước, tổ chức tín dụng, trừ trường hợp có yêu cầu của nhà chức trách hành chính hoặc tư pháp theo quy định của pháp luật. 2- Nhân viên Ngân hàng Nhà nước không được lợi dụng vị trí và quan hệ công tác của mình để nhận thù lao hoặc chia...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Tổ chức kinh tế nhượng bán, thanh lý tài sản hình thành bằng vốn vay TCTD thì phải báo cho TCTD ít nhất là 30 ngày trước khi thực hiện và phải dùng số tiền thu được trả hết nợ và lãi vay, nếu không đủ, TCKTphải dùng nguồn thu khác hoặc xử lý tài sản thế chấp để trả nợ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Tổ chức kinh tế nhượng bán, thanh lý tài sản hình thành bằng vốn vay TCTD thì phải báo cho TCTD ít nhất là 30 ngày trước khi thực hiện và phải dùng số tiền thu được trả hết nợ và lãi vay, nếu không...
Removed / left-side focus
  • 1- Nhân viên Ngân hàng Nhà nước phải giữ bí mật về các hoạt động nghiệp vụ của Ngân hàng Nhà nước, tổ chức tín dụng, trừ trường hợp có yêu cầu của nhà chức trách hành chính hoặc tư pháp theo quy đị...
  • 2- Nhân viên Ngân hàng Nhà nước không được lợi dụng vị trí và quan hệ công tác của mình để nhận thù lao hoặc chia lời dưới bất kỳ hình thức nào của tổ chức tín dụng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 18

Điều 18 Quy chế viên chức Ngân hàng Nhà nước do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước ban hành, sau khi được Chủ tịch Hội đồng bộ trưởng phê duyệt.

Open section

Điều 18.

Điều 18. Khi bị giải thể, TCKT phải dùng số tiền thanh lý tài sản để trả hết nợ và lãi vay TCTD; nếu trả không đủ thì cơ quan ra quyết định giải thể phải chịu trách nhiệm giải quyết việc trả nợ theo pháp luật. Đối với trường hợp chuyển sở hữu; phân chia, hoặc sáp nhập đơn vị thì TCKT cũ phải trả hết nợ và lãi vay cho TCTD hoặc chủ sở h...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 18. Khi bị giải thể, TCKT phải dùng số tiền thanh lý tài sản để trả hết nợ và lãi vay TCTD; nếu trả không đủ thì cơ quan ra quyết định giải thể phải chịu trách nhiệm giải quyết việc trả nợ the...
  • Đối với trường hợp chuyển sở hữu; phân chia, hoặc sáp nhập đơn vị thì TCKT cũ phải trả hết nợ và lãi vay cho TCTD hoặc chủ sở hữu mới nhận toàn bộ số nợ và chấp nhận những điều mà TCKT cũ đã cam kế...
  • Đối với TCKT bị phá sản, TCTD sẽ thu hồi nợ và lãi vay theo quy định hiện hành của Nhà nước.
Removed / left-side focus
  • Quy chế viên chức Ngân hàng Nhà nước do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước ban hành, sau khi được Chủ tịch Hội đồng bộ trưởng phê duyệt.
left-only unmatched

CHƯƠNG III

CHƯƠNG III VỐN, QUỸ VÀ QUẢN LÝ TÀI CHÍNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 19

Điều 19 Ngân hàng Nhà nước có vốn pháp định thuộc sở hữu Nhà nước, hoạt động theo nguyên tắc hạch toán kinh tế.

Open section

Điều 19.

Điều 19. Kể từ ngày nhận món vay đầu tiên đến khi trả hết nợ, hàng năm, quý, TCKT phải gửi đến TCTD các tài liệu: Báo cáo thực trạng tài chính. Bảng tổng kết tài sản, bảng lỗ lãi. Báo cáo tình trạng về tài sản thế chấp đối với trường hợp phải thế chấp tài sản (đối với tài sản thế chấp TCTD không cất giữ)

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 19. Kể từ ngày nhận món vay đầu tiên đến khi trả hết nợ, hàng năm, quý, TCKT phải gửi đến TCTD các tài liệu:
  • Báo cáo thực trạng tài chính.
  • Bảng tổng kết tài sản, bảng lỗ lãi.
Removed / left-side focus
  • Ngân hàng Nhà nước có vốn pháp định thuộc sở hữu Nhà nước, hoạt động theo nguyên tắc hạch toán kinh tế.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 20

Điều 20 Lợi nhuận của Ngân hàng Nhà nước cuối mỗi năm tài chính được xác định từ các nguồn thu về lãi, lệ phí, hoa hồng và các nguồn thu nhập khác, sau khi trừ: 1- Chi phí hoạt động; 2- Các khoản dự phòng về rủi ro, giảm giá tài sản; 3- Các khoản dự phòng khác, nếu Hội đồng quản trị thấy cần thiết, sau khi được Chủ tịch Hội đồng bộ trư...

Open section

Điều 20.

Điều 20. Trường hợp cho vay bằng ngoại tệ, các TCTD phải hạch toán nội bảng bằng Đồng Việt Nam theo tỷ giá lúc cho vay. Có thể thu nợ bằng ngoại tệ hoặc Đồng Việt Nam trên nguyên tắc bảo đảm TCTD thu đủ nợ gốc và lãi (bằng ngoại tệ cho vay) III. KIỂM TRA CỦA TỔ CHỨC TÍN DỤNG VÀ XỬ LÝ CÁC VI PHẠM

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Trường hợp cho vay bằng ngoại tệ, các TCTD phải hạch toán nội bảng bằng Đồng Việt Nam theo tỷ giá lúc cho vay.
  • Có thể thu nợ bằng ngoại tệ hoặc Đồng Việt Nam trên nguyên tắc bảo đảm TCTD thu đủ nợ gốc và lãi (bằng ngoại tệ cho vay)
  • III. KIỂM TRA CỦA TỔ CHỨC TÍN DỤNG VÀ XỬ LÝ CÁC
Removed / left-side focus
  • Lợi nhuận của Ngân hàng Nhà nước cuối mỗi năm tài chính được xác định từ các nguồn thu về lãi, lệ phí, hoa hồng và các nguồn thu nhập khác, sau khi trừ:
  • 1- Chi phí hoạt động;
  • 2- Các khoản dự phòng về rủi ro, giảm giá tài sản;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 21

Điều 21 Ngân hàng Nhà nước được trích 10% số lợi nhuận để lập quỹ dự trữ nhằm thực hiện chính sách tiền tệ quốc gia.

Open section

Điều 21.

Điều 21. Tổ chức tín dụng kiểm tra trong quá trình cho vay, sử dụng vốn vay, quản lý tài sản thế chấp (đối với trường hợp phải thế chấp tài sản) của TCKT. Tổ chức kinh tế vay vốn có trách nhiệm cung cấp các số liệu, tình hình và tạo điều kiện thuận lợi cho TCTD trong hoạt động kiểm tra đối với công trình vay vốn.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Tổ chức tín dụng kiểm tra trong quá trình cho vay, sử dụng vốn vay, quản lý tài sản thế chấp (đối với trường hợp phải thế chấp tài sản) của TCKT.
  • Tổ chức kinh tế vay vốn có trách nhiệm cung cấp các số liệu, tình hình và tạo điều kiện thuận lợi cho TCTD trong hoạt động kiểm tra đối với công trình vay vốn.
Removed / left-side focus
  • Ngân hàng Nhà nước được trích 10% số lợi nhuận để lập quỹ dự trữ nhằm thực hiện chính sách tiền tệ quốc gia.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 22

Điều 22 Lợi nhuận của Ngân hàng Nhà nước, sau khi đã lập quỹ dự trữ theo quy định tại Điều 21 của Pháp lệnh này và lập các quỹ theo quy định của Nhà nước, nếu còn lại thì nộp ngân sách Nhà nước. Trong trường hợp lỗ, Ngân hàng Nhà nước trình Hội đồng bộ trưởng xem xét cấp bù.

Open section

Điều 22.

Điều 22. Khi phát hiện thấy TCKT cung cấp thông tin sai lạc, không chính xác, không trung thực; vi phạm trong quá trình sử dụng vốn vay, tuỳ theo mức độ cụ thể, TCTD kiến nghị đơn vị khắc phục các vi phạm đó hoặc áp dụng các chế tài cần thiết như đình chỉ cho vay và thu hồi trước thời hạn số vốn đã cho vay và lãi vay... Trường hợp nghi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 22. Khi phát hiện thấy TCKT cung cấp thông tin sai lạc, không chính xác, không trung thực
  • vi phạm trong quá trình sử dụng vốn vay, tuỳ theo mức độ cụ thể, TCTD kiến nghị đơn vị khắc phục các vi phạm đó hoặc áp dụng các chế tài cần thiết như đình chỉ cho vay và thu hồi trước thời hạn số...
Removed / left-side focus
  • Lợi nhuận của Ngân hàng Nhà nước, sau khi đã lập quỹ dự trữ theo quy định tại Điều 21 của Pháp lệnh này và lập các quỹ theo quy định của Nhà nước, nếu còn lại thì nộp ngân sách Nhà nước.
  • Trong trường hợp lỗ, Ngân hàng Nhà nước trình Hội đồng bộ trưởng xem xét cấp bù.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 23

Điều 23 1- Ngân hàng Nhà nước không được cho các đối tượng sau đây vay: a) Nhân viên của mình, kể cả các thành viên Hội đồng quản trị; b) Xí nghiệp, cơ quan, tổ chức kinh tế và cá nhân. 2- Ngân hàng Nhà nước không được góp vốn vào các xí nghiệp, tổ chức kinh tế, tổ chức tín dụng và thành lập công ty hay xí nghiệp vì mục đích kinh doanh...

Open section

Điều 23.

Điều 23. TCTD thu hồi nợ và lãi vay trước hạn khi tài sản tài sản thế chấp nợ vay của TCKT không còn hoặc bị giảm so với số nợ TCTD (đối với tài sản thế chấpTCTD không cất giữ). Nếu tổ chức kinh tế không trả hết nợ và lãi vay thì khởi tố trước pháp luật. IV. ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TCTD thu hồi nợ và lãi vay trước hạn khi tài sản tài sản thế chấp nợ vay của TCKT không còn hoặc bị giảm so với số nợ TCTD (đối với tài sản thế chấpTCTD không cất giữ).
  • Nếu tổ chức kinh tế không trả hết nợ và lãi vay thì khởi tố trước pháp luật.
  • IV. ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Removed / left-side focus
  • 1- Ngân hàng Nhà nước không được cho các đối tượng sau đây vay:
  • a) Nhân viên của mình, kể cả các thành viên Hội đồng quản trị;
  • b) Xí nghiệp, cơ quan, tổ chức kinh tế và cá nhân.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 24

Điều 24 Việc tổ chức hạch toán và giữ sổ sách kế toán của Ngân hàng Nhà nước phải phù hợp với quy định của pháp luật.

Open section

Điều 24.

Điều 24. Căn cứ vào các quy định của thể lệ này, các Ngân hàng thương mại, Ngân hàng đầu tư và phát triển có trách nhiệm hướng dẫn và tổ chức thực hiện trong hệ thống của mình./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 24. Căn cứ vào các quy định của thể lệ này, các Ngân hàng thương mại, Ngân hàng đầu tư và phát triển có trách nhiệm hướng dẫn và tổ chức thực hiện trong hệ thống của mình./.
Removed / left-side focus
  • Việc tổ chức hạch toán và giữ sổ sách kế toán của Ngân hàng Nhà nước phải phù hợp với quy định của pháp luật.
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 25

Điều 25 1- Năm tài chính bắt đầu từ ngày 01 tháng 01, kết thúc vào cuối ngày 31 tháng 12 hàng năm. 2- Trong thời hạn 3 tháng, kể từ ngày kết thúc năm tài chính, Thống đốc Ngân hàng Nhà nước trình Chủ tịch Hội đồng bộ trưởng bảng tổng kết tài sản và bảng lỗ lãi cùng với báo cáo hàng năm của Ngân hàng Nhà nước; gửi Bộ trưởng tài chính bả...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Nguồn vốn để cho vay trung hạn và dài hạn. 2.1. Ngân hàng đầu tư và phát triển: vốn tự có và quỹ dự trữ, vốn huy động trong nước, ngoài nước kỳ hạn trên một năm bằng các hình thức thích hợp; 2.2. Ngân hàng thương mại: vốn tự có và quỹ dự trữ; vốn huy động trong nước và vay nước ngoài (khi được phép) được sử dụng để cho vay vốn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Nguồn vốn để cho vay trung hạn và dài hạn.
  • 2.1. Ngân hàng đầu tư và phát triển: vốn tự có và quỹ dự trữ, vốn huy động trong nước, ngoài nước kỳ hạn trên một năm bằng các hình thức thích hợp;
  • 2.2. Ngân hàng thương mại: vốn tự có và quỹ dự trữ; vốn huy động trong nước và vay nước ngoài (khi được phép) được sử dụng để cho vay vốn trung hạn, dài hạn.
Removed / left-side focus
  • 1- Năm tài chính bắt đầu từ ngày 01 tháng 01, kết thúc vào cuối ngày 31 tháng 12 hàng năm.
  • Trong thời hạn 3 tháng, kể từ ngày kết thúc năm tài chính, Thống đốc Ngân hàng Nhà nước trình Chủ tịch Hội đồng bộ trưởng bảng tổng kết tài sản và bảng lỗ lãi cùng với báo cáo hàng năm của Ngân hàn...
  • gửi Bộ trưởng tài chính bảng lỗ lãi hàng năm.
left-only unmatched

CHƯƠNG IV

CHƯƠNG IV CÁC HOẠT ĐỘNG CỦA NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC 1

MỤC 1 QUAN HỆ VỚI BỘ TÀI CHÍNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.77 rewritten

Điều 26

Điều 26 Ngân hàng Nhà nước mở tài khoản giao dịch cho kho bạc Nhà nước; trong trường hợp không có chi nhánh Ngân hàng Nhà nước thì chỉ định một ngân hàng quốc doanh thực hiện.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ngân hàng thương mại, Ngân hàng đầu tư và phát triển (sau gọi tắt là tổ chức tín dụng - TCTD) cho các xí nghiệp, tổ chức kinh tế quốc doanh, tập thể, tư doanh (sau đây gọi tắt là tổ chức kinh tế - TCKT) vay vốn trung hạn, dài hạn để xây dựng mới , cải tạo, mở rộng, khôi phục, thay thế tài sản cố định; cải tiến kỹ thuật, hợp lý...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ngân hàng thương mại, Ngân hàng đầu tư và phát triển (sau gọi tắt là tổ chức tín dụng
  • TCTD) cho các xí nghiệp, tổ chức kinh tế quốc doanh, tập thể, tư doanh (sau đây gọi tắt là tổ chức kinh tế
  • TCKT) vay vốn trung hạn, dài hạn để xây dựng mới , cải tạo, mở rộng, khôi phục, thay thế tài sản cố định
Removed / left-side focus
  • Ngân hàng Nhà nước mở tài khoản giao dịch cho kho bạc Nhà nước; trong trường hợp không có chi nhánh Ngân hàng Nhà nước thì chỉ định một ngân hàng quốc doanh thực hiện.
similar-content Similarity 0.77 rewritten

Điều 27

Điều 27 Ngân hàng Nhà nước có thể thoả thuận với Bộ tài chính làm đại lý cho kho bạc Nhà nước về các hoạt động sau đây: 1- Phát hành công trái ngắn hạn và dài hạn; 2- Trả vốn gốc và lãi đối với công trái.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Tín dụng trung hạn và dài hạn được thực hiện theo nguyên tắc: 3.1. Theo phương hướng, mục tiêu kế hoạch Nhà nước và có hiệu quả; 3.2. Vốn vay được sử dụng đúng mục đích; 3.3. Hoàn trả nợ và lãi vay đúng hạn; 3.4. Tránh rủi ro, không dồn vốn cho một số ít TCKT vay; bảo đảm khả năng thanh toán; chấp hành đúng các quy định của Ngâ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Tín dụng trung hạn và dài hạn được thực hiện theo nguyên tắc:
  • 3.1. Theo phương hướng, mục tiêu kế hoạch Nhà nước và có hiệu quả;
  • 3.2. Vốn vay được sử dụng đúng mục đích;
Removed / left-side focus
  • Ngân hàng Nhà nước có thể thoả thuận với Bộ tài chính làm đại lý cho kho bạc Nhà nước về các hoạt động sau đây:
  • 1- Phát hành công trái ngắn hạn và dài hạn;
  • 2- Trả vốn gốc và lãi đối với công trái.
left-only unmatched

Điều 28

Điều 28 Ngân hàng Nhà nước được quyền yêu cầu các cơ quan Nhà nước cung cấp thông tin, tư liệu cần thiết về kinh tế, tài chính để phân tích và tư vấn cho Hội đồng bộ trưởng về chính sách kinh tế, tiền tệ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29

Điều 29 1- Ngân hàng Nhà nước tham gia xây dựng kế hoạch ngân sách Nhà nước, cùng Bộ tài chính dự kiến tổng mức Ngân hàng Nhà nước cho ngân sách vay trong năm tài chính tiếp theo để trình Hội đồng bộ trưởng. 2- Ngân hàng Nhà nước thoả thuận với Bộ tài chính việc ứng trước, cho vay, mức tiền, thời hạn, lãi suất đối với Kho bạc Nhà nước....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30

Điều 30 Ngân hàng Nhà nước bảo quản dự trữ Nhà nước về ngoại tệ và vàng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31

Điều 31 Ngân hàng Nhà nước có thể nhận mua lại các trái phiếu Kho bạc có thời hạn không quá một năm từ các tổ chức tín dụng, hay bán lại các trái phiếu Kho bạc này cho các tổ chức tín dụng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32

Điều 32 Tổng số các khoản ứng trước và cho vay đối với ngân sách Nhà nước quy định tại Điều 29 của Pháp lệnh này và các trái phiếu Kho bạc mà Ngân hàng Nhà nước mua, quy định tại Điều 31 của Pháp lệnh này không được vượt quá mức Quốc hội quyết định; nếu phát hiện nguy cơ có thể vượt quá giới hạn này, Ngân hàng Nhà nước phải báo cáo kịp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC II

MỤC II PHÁT HÀNH TIỀN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 33

Điều 33 Ngân hàng Nhà nước là cơ quan duy nhất phát hành tiền giấy và tiền kim loại, theo mức được Chủ tịch Hội đồng bộ trưởng quyết định. Đơn vị tiền tệ của Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam là "đồng", ký hiệu quốc gia là "đ", ký hiệu quốc tế là "VND".

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 34

Điều 34 Ngân hàng Nhà nước quyết định mệnh giá, kích thước, trọng lượng, hình vẽ và những đặc điểm của tiền giấy và tiền kim loại.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 35

Điều 35 Tiền giấy và tiền kim loại do Ngân hàng Nhà nước phát hành là đồng tiền hợp pháp được lưu hành và được làm phương tiện thanh toán không hạn chế trên lãnh thổ Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 36

Điều 36 Ngân hàng Nhà nước bảo quản tiền dự trữ phát hành và bảo đảm cung ứng tiền giấy, tiền kim loại đáp ứng nhu cầu lưu thông tiền tệ của nền kinh tế quốc dân.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 37

Điều 37 Ngân hàng Nhà nước quy định tiêu chuẩn phân loại tiền rách nát, hư hỏng; quy trình, thủ tục tiêu huỷ tiền rách nát, hư hỏng; thay thế các loại tiền không còn thích hợp; thu hồi, nhận đổi tiền rách nát, hư hỏng trong quá trình lưu thông. Ngân hàng Nhà nước không nhận đổi những đồng tiền rách nát, hư hỏng do hành vi phá hoại khôn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 38

Điều 38 Nghiêm cấm các hành vi: 1- Làm tiền giả; tàng trữ, lưu hành tiền giả; 2- Phá hoại tiền giấy và tiền kim loại; 3- Dùng tiền kim loại vào mục đích khác; 4- Làm biến đổi màu sắc, mệnh giá đồng tiền nhằm mục đích lừa đảo; 5- Từ chối không nhận lưu hành tiền giấy và tiền kim loại do Ngân hàng Nhà nước phát hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC III

MỤC III QUAN HỆ VỚI CÁC TỔ CHỨC TÍN DỤNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 39

Điều 39 Ngân hàng Nhà nước cấp giấy phép hoạt động và kiểm tra các tổ chức tín dụng tại Việt Nam trong việc chấp hành pháp luật về tiền tệ, tín dụng, thanh toán, ngoại hối và ngân hàng và thi hành các biện pháp an toàn nhằm bảo đảm khả năng chi trả kịp thời, đầy đủ theo yêu cầu của khách hàng, của các tổ chức tín dụng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 40

Điều 40 Ngân hàng Nhà nước mở tài khoản tiền gửi cho các tổ chức tín dụng và tôn trọng quyền của chủ tài khoản.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 41

Điều 41 Ngân hàng Nhà nước có thể cho vay và mua, bán, chiết khấu, tái chiết khấu đối với giấy tờ có giá của tổ chức tín dụng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 42

Điều 42 Ngân hàng Nhà nước chỉ cho trung tâm của tổ chức tín dụng vay, không trực tiếp cho vay đối với chi nhánh của tổ chức tín dụng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 43

Điều 43 Ngân hàng Nhà nước công bố lãi suất tái chiết khấu, lãi suất tối thiểu về tiền gửi, tối đa về cho vay của các tổ chức tín dụng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 44

Điều 44 Ngân hàng Nhà nước có quyền bắt buộc các tổ chức tín dụng duy trì: 1- Các quỹ dự trữ pháp định; 2- Các nguồn tiền khác sẵn sàng thanh toán các khoản tiền gửi và nợ, theo quy định của Ngân hàng Nhà nước; 3- Tỷ lệ dự trữ tối thiếu bắt buộc và các tỷ lệ an toàn khác.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 45

Điều 45 Ngân hàng Nhà nước quy định tỷ lệ dữ trữ bắt buộc ít nhất ở mức 10% và nhiều nhất ở mức 35% trên toàn bộ tiền gửi ở tổ chức tín dụng. Trong trường hợp cần thiết, Hội đồng quản trị Ngân hàng Nhà nước quyết định tăng tỷ lệ dự trữ trên mức 35% và Ngân hàng Nhà nước trả lãi cho mức tăng đó. Ngân hàng Nhà nước quy định mức phạt đối...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 46

Điều 46 Tuỳ theo loại hình của tổ chức tín dụng, Ngân hàng Nhà nước quy định giới hạn về các nghiệp vụ, hoa hồng, lệ phí dịch vụ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 47

Điều 47 Ngân hàng Nhà nước tổ chức thanh toán bù trừ giữa các tổ chức tín dụng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 48

Điều 48 Ngân hàng Nhà nước được phát hành, mua, bán trái phiếu và tổ chức điều khiển các thị trường tiền tệ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 49

Điều 49 Ngân hàng Nhà nước phối hợp với Bộ tài chính tổ chức thị trường chứng khoán phù hợp với quy định của pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG V

CHƯƠNG V NGOẠI HỐI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 50

Điều 50 Trong việc quản lý Nhà nước về ngoại hối, Ngân hàng Nhà nước có nhiệm vụ, quyền hạn sau đây: 1- Xây dựng các dự án pháp luật về quản lý ngoại hối; 2- Ban hành các văn bản hướng dẫn về quản lý ngoại hối, tổ chức và kiểm tra thực hiện các văn bản pháp luật về ngoại hối; 3- Cấp, thu hồi giấy phép hoạt động ngoại hối đối với tổ chứ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 51

Điều 51 1- Mọi hoạt động xuất, nhập, mua, bán, cất giữ, chuyển nhượng và thanh toán ngoại hối đều phải thực hiện theo quy định của Nhà nước về quản lý ngoại hối. 2- Việc quản lý ngoại hối phải theo các nguyên tắc sau đây: a) Mọi khoản thu ngoại tệ về xuất khẩu hàng hoá và dịch vụ từ nước ngoài phải chuyển hết về nước qua các ngân hàng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG VI

CHƯƠNG VI XỬ LÝ VI PHẠM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 52

Điều 52 Người tiết lộ bí mật về hoạt động của Ngân hàng Nhà nước hoặc của tổ chức tín dụng, vi phạm những điều cấm liên quan đến tiền giấy và tiền kim loại, không chấp hành mức dự trữ bắt buộc, vi phạm các quy định về quản lý ngoại hối và các quy định khác của Pháp lệnh này, thì tuỳ theo mức độ nhẹ hoặc nặng mà bị xử lý kỷ luật, xử phạ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 53

Điều 53 Người lợi dụng chức vụ, quyền hạn bao che cho người vi phạm Pháp lệnh này, lợi dụng chức danh nghề nghiệp mưu lợi ích riêng, vi phạm Quy chế viên chức ngân hàng, thì theo mức độ nhẹ hoặc nặng mà bị xử lý kỷ luật, xử phạt hành chính hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự theo quy định của pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG VII

CHƯƠNG VII ĐIỀU KHOẢN CUỐI CÙNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 54

Điều 54 Pháp lệnh này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 10 năm 1990.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 55

Điều 55 Những quy định trước đây trái với Pháp lệnh này đều bãi bỏ. Hà Nội, ngày 23 tháng 5 năm 1990

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.