Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 30
Right-only sections 10

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Thuế Tài nguyên

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG I

CHƯƠNG I ĐỐI TƯỢNG TÍNH THUẾ, NỘP THUẾ TÀI NGUYÊN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 Tài nguyên thiên nhiên thuộc sở hữu toàn dân do Nhà nước thống nhất quản lý. Mọi tổ chức, cá nhân Việt Nam, nước ngoài khai thác tài nguyên đều phải nộp thuế tài nguyên theo Pháp lệnh này. Đối với xí nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài và Bên nước ngoài hợp tác kinh doanh trên cơ sở hợp đồng đã ký kết trước ngày ban hành Pháp lệnh n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2 Đối tượng tính thuế tài nguyên quy định trong Pháp lệnh này bao gồm: 1- Tài nguyên khoáng sản kim loại và không kim loại, kể cả đá, cát, sỏi và đất làm nguyên liệu cho sản xuất công nghiệp, tiểu công nghiệp, thủ công nghiệp; 2- Sản phẩm của rừng tự nhiên: gỗ, củi, sản phẩm khác của rừng; 3- Cá và các loại thuỷ sản tự nhiên khác.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 Các tổ chức, cá nhân Việt Nam không phải nộp thuế tài nguyên trong những trường hợp sau đây: 1- Khai thác sản phẩm của rừng tự nhiên mà nộp tiền nuôi rừng theo quy định của Hội đồng bộ trưởng; 2- Khai thác các nguồn nước tự nhiên trừ nguồn nước dùng cho sản xuất thuỷ điện.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 4

Điều 4 Trong trường hợp Bên Việt Nam tham gia xí nghiệp liên doanh góp vốn pháp định bằng các nguồn tài nguyên theo quy định tại Điều 7 của Luật đầu tư nước ngoài tại Việt Nam thì xí nghiệp liên doanh không phải nộp thuế tài nguyên theo quy định của Pháp lệnh này đối với số tài nguyên mà Bên Việt Nam dùng để góp vốn theo hợp đồng đã ký...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Xử lý một số trường hợp cụ thể Trường hợp đã thực hiện công khai lấy ý kiến, đã phê duyệt kế hoạch sử dụng đất nhưng đã hết thời hạn 03 năm mà địa phương chưa tổ chức giao đất, cho thuê đất thì phải tổ chức lại việc rà soát, lập danh mục và công khai lấy ý kiến người dân việc giao đất, cho thuê đối với các thửa đất nhỏ hẹp tại...

Open section

This section explicitly points to `Điều 7.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Trong trường hợp Bên Việt Nam tham gia xí nghiệp liên doanh góp vốn pháp định bằng các nguồn tài nguyên theo quy định tại Điều 7 của Luật đầu tư nước ngoài tại Việt Nam thì xí nghiệp liên doanh khô...
Added / right-side focus
  • Điều 7. Xử lý một số trường hợp cụ thể
  • Trường hợp đã thực hiện công khai lấy ý kiến, đã phê duyệt kế hoạch sử dụng đất nhưng đã hết thời hạn 03 năm mà địa phương chưa tổ chức giao đất, cho thuê đất thì phải tổ chức lại việc rà soát, lập...
  • Trường hợp thửa đất nhỏ hẹp không tiếp giáp với diện tích đất khác do Nhà nước đang quản lý, không tiếp giáp với các công trình công cộng và hiện trạng không sử dụng vào mục đích chung thì tổ chức...
Removed / left-side focus
  • Trong trường hợp Bên Việt Nam tham gia xí nghiệp liên doanh góp vốn pháp định bằng các nguồn tài nguyên theo quy định tại Điều 7 của Luật đầu tư nước ngoài tại Việt Nam thì xí nghiệp liên doanh khô...
Target excerpt

Điều 7. Xử lý một số trường hợp cụ thể Trường hợp đã thực hiện công khai lấy ý kiến, đã phê duyệt kế hoạch sử dụng đất nhưng đã hết thời hạn 03 năm mà địa phương chưa tổ chức giao đất, cho thuê đất thì phải tổ chức lạ...

left-only unmatched

CHƯƠNG II

CHƯƠNG II CĂN CỨ TÍNH THUẾ VÀ BIỂU THUẾ THUẾ TÀI NGUYÊN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5

Điều 5 Căn cứ tính thuế tài nguyên là sản lượng khai thác, giá tính thuế trên một đơn vị sản phẩm và thuế suất tính trên giá trị tài nguyên khai thác.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6

Điều 6 Biểu thuế thuế tài nguyên quy định như sau: STT Nhóm tài nguyên Thuế suất (%) 1 Khoáng sản kim loại 2 - 10% Riêng: - vàng 2 - 15% 2 Khoáng sản không phải kim loại 1 - 12% Riêng: - Đá quý 3 - 15% - Dầu mỏ, khí đốt 6 - 20% 3 Sản phẩm của rừng tự nhiên 10 - 40% 4 Cá, các loại thủy sản tự nhiên khác 3 - 10% 5 Tài nguyên khác 1 - 10%...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7

Điều 7 Giá tính thuế tài nguyên quy định như sau: 1- Đối với tài nguyên do tổ chức, cá nhân Việt Nam khai thác, là giá bán thực tế của tài nguyên nguyên khai; 2- Đối với tài nguyên do tổ chức, cá nhân nước ngoài khai thác, là giá bán tài nguyên nguyên khai do Hội đồng bộ trưởng quy định phù hợp với giá thị trường quốc tế trong từng thờ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG III

CHƯƠNG III KÊ KHAI, NỘP THUẾ TÀI NGUYÊN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8

Điều 8 Tổ chức, cá nhân khai thác tài nguyên có trách nhiệm: 1- Khai báo trung thực, đầy đủ với cơ quan thuế theo mẫu quy định của Bộ Tài chính chậm nhất là 5 ngày, kể từ ngày bắt đầu hoạt động, tách, nhập hoặc giải thể; 2- Chấp hành đúng chế độ sổ sách, chứng từ kế toán; 3- Cung cấp tài liệu, sổ sách, chứng từ kế toán theo yêu cầu của...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9

Điều 9 Thuế tài nguyên nộp theo định kỳ do cơ quan thuế quy định.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10

Điều 10 Cơ quan thuế có nhiệm vụ, quyền hạn sau đây: 1- Hướng dẫn, giúp đỡ, đôn đốc các cơ sở kinh doanh thực hiện nghiêm chỉnh chế độ sổ sách, chứng từ kế toán và thủ tục kê khai, nộp thuế tài nguyên; 2- Kiểm tra, kiểm soát hoạt động kinh doanh để tính thuế; 3- Tính thuế và thông báo số thuế tài nguyên phải nộp vào kho bạc hoặc ngân h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11

Điều 11 Cơ quan thuế có quyền ấn định mức thuế phải nộp cho đối tượng nộp thuế tài nguyên trong các trường hợp sau đây: 1- Không khai báo hoặc khai báo không đúng quy định của Nhà nước; 2- Không nộp hoặc nộp không đúng thời hạn tờ khai về thuế tài nguyên; 3- Không thực hiện nghiêm chỉnh chế độ sổ sách, chứng từ kế toán; 4- Từ chối việc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG IV

CHƯƠNG IV GIẢM THUẾ TÀI NGUYÊN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12

Điều 12 Tổ chức, cá nhân Việt Nam khai thác tài nguyên được xét giảm thuế tài nguyên trong các trường hợp sau đây: 1- Trong 3 năm đầu mới khai thác gặp khó khăn làm ảnh hưởng lớn đến kết quả kinh doanh; 2- Trong thời gian tận thu ở vùng đã thôi khai thác. Mức giảm cao nhất không quá 50% số thuế tài nguyên phải nộp. Hội đồng bộ trưởng q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG V

CHƯƠNG V KHIẾU NẠI, THỜI HIỆU

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13

Điều 13 Tổ chức, cá nhân có quyền khiếu nại việc thi hành Pháp lệnh thuế tài nguyên không đúng đối với tổ chức, cá nhân mình. Trong khi chờ giải quyết, người khiếu nại phải nộp đủ và đúng thời hạn số tiền thuế, tiền phạt đã được thông báo. Cơ quan nhận đơn khiếu nại phải xem xét, giải quyết trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận đơn....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14

Điều 14 Nếu phát hiện và kết luận có sự khai man, trốn thuế, lậu thuế hoặc nhầm lẵn về thuế, thì cơ quan thuế có quyền ra lệnh truy thu, truy hoàn thuế trong thời hạn 3 năm, kể từ ngày khai man, trốn thuế, lậu thuế hoặc nhầm lẵn về thuế.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG VI

CHƯƠNG VI XỬ LÝ VI PHẠM, KHEN THƯỞNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 15

Điều 15 1- Việc xử lý các vi phạm Pháp lệnh thuế tài nguyên được quy định như sau: a) Tổ chức, cá nhân không làm đúng quy định về thủ tục khai báo, lập sổ sách và giữ chứng từ kế toán nói tại Điều 8 của Pháp lệnh này, thì tuỳ theo mức độ nhẹ hoặc nặng mà bị cảnh cáo hoặc phạt tiền đến 500.000 đồng; b) Tổ chức, cá nhân có hành vi khai m...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Tổ chức thực hiện 1. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm hướng dẫn Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện thống nhất Quy định này trên địa bàn tỉnh; thường xuyên kiểm tra, giám sát việc thực hiện các quy định tại Quy định này; kịp thời tham mưu, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xử lý các trường hợp vi ph...

Open section

This section explicitly points to `Điều 8.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • 1- Việc xử lý các vi phạm Pháp lệnh thuế tài nguyên được quy định như sau:
  • a) Tổ chức, cá nhân không làm đúng quy định về thủ tục khai báo, lập sổ sách và giữ chứng từ kế toán nói tại Điều 8 của Pháp lệnh này, thì tuỳ theo mức độ nhẹ hoặc nặng mà bị cảnh cáo hoặc phạt tiề...
  • b) Tổ chức, cá nhân có hành vi khai man, trốn thuế, lậu thuế, thì ngoài việc phải nộp đủ số thuế theo quy định của Pháp lệnh này, còn bị phạt tiền từ 1 đến 3 lần số thuế gian lậu;
Added / right-side focus
  • Điều 8. Tổ chức thực hiện
  • 1. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm hướng dẫn Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện thống nhất Quy định này trên địa bàn tỉnh
  • thường xuyên kiểm tra, giám sát việc thực hiện các quy định tại Quy định này
Removed / left-side focus
  • 1- Việc xử lý các vi phạm Pháp lệnh thuế tài nguyên được quy định như sau:
  • a) Tổ chức, cá nhân không làm đúng quy định về thủ tục khai báo, lập sổ sách và giữ chứng từ kế toán nói tại Điều 8 của Pháp lệnh này, thì tuỳ theo mức độ nhẹ hoặc nặng mà bị cảnh cáo hoặc phạt tiề...
  • b) Tổ chức, cá nhân có hành vi khai man, trốn thuế, lậu thuế, thì ngoài việc phải nộp đủ số thuế theo quy định của Pháp lệnh này, còn bị phạt tiền từ 1 đến 3 lần số thuế gian lậu;
Target excerpt

Điều 8. Tổ chức thực hiện 1. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm hướng dẫn Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện thống nhất Quy định này trên địa bàn tỉnh; thường xuyên kiểm tra, giám sát...

left-only unmatched

Điều 16

Điều 16 Cá nhân cản trở hoặc xúi giục người khác cản trở việc thi hành Pháp lệnh thuế tài nguyên hoặc cản trở việc điều tra và xử lý các vụ vi phạm Pháp lệnh này, thì tuỳ mức độ nhẹ hoặc nặng mà bị xử phạt hành chính hoặc tuy cứu trách nhiệm hình sự theo quy định của pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17

Điều 17 Cá nhân lợi dụng chức vụ, quyền hạn chiếm dụng, tham ô tiền thuế tài nguyên, thì phải bồi thường cho Nhà nước toàn bộ số thuế đã chiếm dụng, tham ô và tuỳ mức độ nhẹ hoặc nặng mà bị xử lý kỷ luật, xử phạt hành chính hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự theo quy định của pháp luật. Cá nhân lợi dụng chức vụ, quyền hạn bao che cho ng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18

Điều 18 Cơ quan thuế, cán bộ thuế có thành tích trong việc thi hành Pháp lệnh thuế tài nguyên, người có công giúp đỡ cơ quan thuế phát hiện những trường hợp trốn thuế, lậu thuế, thì được khen thưởng theo chế độ quy định của Nhà nước.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG VII

CHƯƠNG VII TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19

Điều 19 Hội đồng bộ trưởng lãnh đạo việc tổ chức thực hiện công tác thuế tài nguyên trong cả nước.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20

Điều 20 Bộ trưởng Bộ Tài chính có trách nhiệm tổ chức chỉ đạo, kiểm tra công tác thuế tài nguyên trong cả nước; giải quyết các khiếu nại, kiến nghị về thuế tài nguyên thuộc thẩm quyền của mình.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21

Điều 21 Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các cấp chỉ đạo việc thực hiện và kiểm tra việc chấp hành Pháp lệnh thuế tài nguyên trong địa phương mình.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22

Điều 22 Các cơ quan Nhà nước, tổ chức xã hội, trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ của mình, có trách nhiệm giải thích, động viên, kiểm tra việc chấp hành Pháp lệnh thuế tài nguyên. Mọi tổ chức, cá nhân có trách nhiệm giúp đỡ cơ quan thuế thi hành Pháp lệnh thuế tài nguyên.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG VIII

CHƯƠNG VIII ĐIỀU KHOẢN CUỐI CÙNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23

Điều 23 Những quy định trước đây trái với Pháp lệnh này đều bãi bỏ. Hà Nội, ngày 30 tháng 03 năm 1990

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy định việc rà soát, công bố công khai Danh mục các thửa đất nhỏ hẹp do Nhà nước trực tiếp quản lý, việc lấy ý kiến người dân và công khai việc giao đất, cho thuê đất đối với các thửa đất nhỏ hẹp trên địa bàn tỉnh Hải Dương
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định việc rà soát, công bố công khai Danh mục các thửa đất nhỏ hẹp do Nhà nước trực tiếp quản lý, việc lấy ý kiến người dân và công khai việc giao đất, cho thuê đất đối với các thửa đất nhỏ hẹp trên địa bàn tỉnh Hải Dương.
Điều 2. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2022.
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành thuộc tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Hải Dương, ngày tháng 01 năm 2022 QUY ĐỊNH Việc rà...
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định việc rà soát, công bố công khai Danh mục các thửa đất nhỏ hẹp do Nhà nước trực tiếp quản lý; việc lấy ý kiến người dân và công khai việc giao đất, cho thuê đất đối với các thửa đất nhỏ hẹp tại địa phương để sử dụng vào mục đích công cộng hoặc giao, cho thuê cho người sử dụng đất liền kề...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Người sử dụng đất quy định tại Điều 5 Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013. Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã (sau đây gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp huyện), Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh (sau đây gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp xã). Người đại diện cho cộng đồng dân...
Điều 3. Điều 3. Tiêu chí, nguyên tắc giao đất, cho thuê đất đối với các thửa đất nhỏ hẹp do Nhà nước trực tiếp quản lý cho người sử dụng đất liền kề Việc giao đất, cho thuê đất cho người sử dụng đất liền kề phải bảo đảm các nguyên tắc sau: Bảo đảm các tiêu chí, nguyên tắc quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 14a Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 1...
Điều 4. Điều 4. Rà soát, lập, phê duyệt Danh mục các thửa đất nhỏ hẹp do Nhà nước trực tiếp quản lý Trước khi xây dựng kế hoạch sử dụng đất hàng năm, Ủy ban nhân dân cấp huyện có trách nhiệm chỉ đạo, Ủy ban nhân dân cấp xã tổ chức thực hiện rà soát các thửa đất nhỏ hẹp do Nhà nước trực tiếp quản lý trên địa bàn. Nội dung rà soát, xây dựng Danh...