Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Hải quan
32-LCT/HĐNN8
Right document
Về việc kiểm tra hải quan đối với vật phẩm, hàng hóa xuất nhập khẩu gửi qua bưu điện
06/TT-HQ-BĐ
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Hải quan
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc kiểm tra hải quan đối với vật phẩm, hàng hóa xuất nhập khẩu gửi qua bưu điện
Open sectionThe right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- Về việc kiểm tra hải quan đối với vật phẩm, hàng hóa xuất nhập khẩu gửi qua bưu điện
Left
CHƯƠNG I
CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1 Nhà nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam tạo điều kiện thuận tiện đối với hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu, xuất cảnh, nhập cảnh qua biên giới Việt Nam trên cơ sở tuân thủ pháp luật Việt Nam, điều ước quốc tế liên quan đến hoạt động hải quan mà Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam ký kết hoặc công nhận.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2 1- Ranh giới kiểm tra hải quan của Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam là đường biên giới quốc gia. 2- Hàng hoá, hành lý, ngoại hối, tiền Việt Nam, bưu kiện, bưu phẩm, các đồ vật và tài sản khác xuất khẩu, nhập khẩu, phương tiện vận tải xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh, mượn đường Việt Nam (sau đây gọi chung là đối tượng kiểm tra,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3
Điều 3 1- Trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn do Pháp lệnh này quy định, Hải quan Việt Nam thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về hải quan đối với hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu, xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh, mượn đường Việt Nam; đấu tranh chống buôn lậu hoặc vận chuyển trái phép hàng hoá, ngoại hối, tiền Việt Nam qua biên giới. 2- Tr...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4
Điều 4 1- Trong khi thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn của mình, Hải quan Việt Nam phối hợp chặt chẽ với chính quyền địa phương các cấp, các lực lượng vũ trang, cơ quan Nhà nước khác, tổ chức xã hội, dựa vào nhân dân và chịu sự giám sát của nhân dân. 2- Chính quyền địa phương các cấp, các lực lượng vũ trang, cơ quan Nhà nước khác, tổ chức x...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG II
CHƯƠNG II TỔ CHỨC, NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN CỦA HẢI QUAN VIỆT NAM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5
Điều 5 1- Hải quan Việt Nam tổ chức theo nguyên tắc tập trung, thống nhất, dưới sự lãnh đạo trực tiếp của Hội đồng bộ trưởng. Tổ chức Hải quan Việt Nam bao gồm: - Tổng cục Hải quan; - Hải quan tỉnh hoặc liên tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và cấp tương đương; - Hải quan cửa khẩu, Đội kiểm soát hải quan. 2- Địa bàn hoạt động của H...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6
Điều 6 Hải quan Việt Nam có nhiệm vụ và quyền hạn sau đây: 1- Tiến hành thủ tục hải quan, thực hiện kiểm tra, giám sát, kiểm soát hải quan theo quy định của Pháp lệnh này; 2- Bảo đảm thực hiện quy định của Nhà nước về xuất khẩu, nhập khẩu, về thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu và các nghĩa vụ khác trong phạm vi thẩm quyền do pháp luật quy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7
Điều 7 1- Nhân viên hải quan phải là người có phẩm chất chính trị, kiến thức pháp luật; hiểu biết chính sách của Nhà nước về quan hệ kinh tế, văn hoá với nước ngoài, về giao lưu và hợp tác quốc tế; có trình độ chuyên môn nghiệp vụ, tính tổ chức và kỷ luật. 2- Nhân viên hải quan có nghĩa vụ nghiêm chỉnh chấp hành pháp luật của Nhà nước,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8
Điều 8 Công dân Việt Nam phục vụ trong Hải quan Việt Nam được coi là làm nghĩa vụ quân sự, được hưởng lương, phụ cấp thâm niên và các chế độ đãi ngộ khác theo quy định của Hội đồng bộ trưởng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9
Điều 9 Nhân viên hải quan có thành tích thì tuỳ theo công trạng được tặng thưởng huân chương, huy chương, danh hiệu vinh dự Nhà nước và các hình thức khen thưởng khác; nếu bị thương, bị bệnh hoặc bị chết trong khi làm nhiệm vụ thì bản thân và gia đình được hưởng các chế độ ưu đãi theo quy định của Hội đồng bộ trưởng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10
Điều 10 1- Nhân viên hải quan vi phạm Điều lệnh, Điều lệ của Hải quan Việt Nam thì bị xử lý kỷ luật; nếu phạm tội thì bị truy tố trước Toà án nhân dân. 2- Thiệt hại vật chất do nhân viên hải quan gây ra đối với tổ chức và cá nhân trong khi thi hành nhiệm vụ phải được cơ quan hải quan hữu quan bồi thường.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11
Điều 11 Nghiêm cấm mọi hành vi cản trở hoặc chống nhân viên hải quan thi hành nhiệm vụ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG III
CHƯƠNG III THỦ TỤC HẢI QUAN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12
Điều 12 1- Thủ tục hải quan bao gồm: a) Khai báo và nộp tờ khai hải quan; nộp hoặc xuất trình giấy phép và các giấy tờ cần thiết khác theo quy định của pháp luật; b) Đưa các đối tượng kiểm tra hải quan đến địa điểm quy định để kiểm tra; c) Làm nghĩa vụ nộp thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu, các nghĩa vụ khác theo quy định của pháp luật và...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13
Điều 13 Nhân viên hải quan phải có thái độ văn minh, lịch sự và có trách nhiệm hướng dẫn tổ chức, cá nhân làm thủ tục hải quan.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14
Điều 14 Đối tượng kiểm tra hải quan đã hoàn thành thủ tục hải quan được phép xuất ra nước ngoài hoặc nhập vào và lưu thông trong nội địa Việt Nam.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG IV
CHƯƠNG IV CHẾ ĐỘ KIỂM TRA, GIÁM SÁT HẢI QUAN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
MỤC 1
MỤC 1 NGUYÊN TẮC CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15
Điều 15 1- Hàng hoá, hành lý, ngoại hối, tiền Việt Nam, bưu kiện, bưu phẩm xuất khẩu, nhập khẩu, phương tiện vận tải xuất cảnh, nhập cảnh khi làm thủ tục hải quan phải chịu sự kiểm tra hải quan. 2- Hàng hoá, hành lý, ngoại hối, tiền Việt Nam, bưu kiện, bưu phẩm, phương tiện vận tải đã nhập nhưng chưa hoàn thành thủ tục hải quan hoặc đã...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16
Điều 16 Thời gian chịu sự kiểm tra, giám sát hải quan được tính: 1- Từ thời điểm Hải quan tiếp nhận đối tượng kiểm tra, giám sát cho đến khi thực xuất; 2- Từ thời điểm Hải quan tiếp nhận đối tượng kiểm tra, giám sát nhập tới cửa khẩu đầu tiên cho đến khi hoàn thành thủ tục hải quan.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17
Điều 17 1- Việc kiểm tra hải quan được tiến hành với sự có mặt của chủ đối tượng kiểm tra hoặc đại diện hợp pháp tại địa điểm kiểm tra hải quan ở cửa khẩu hoặc tại địa điểm khác ở nội địa được Hải quan chấp nhận. 2- Trong trường hợp cấp thiết, vì lý do an ninh, vệ sinh môi trường, Hải quan có quyền quyết định kiểm tra ngay hàng hoá, hà...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18
Điều 18 1- Khi kiểm tra, giám sát, nếu có căn cứ để nhận định có hàng hoá, ngoại hối, tiền Việt Nam, đồ vật xuất khẩu, nhập khẩu trái phép giấu trong người xuất cảnh, nhập cảnh hoặc trong hàng hoá, hành lý, bưu kiện, bưu phẩm, phương tiện vận tải xuất cảnh, nhập cảnh thì Trưởng Hải quan cửa khẩu trở lên có quyền quyết định khám người h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19
Điều 19 Hàng hoá, hành lý xuất khẩu, nhập khẩu đang trong thời gian chịu sự kiểm tra, giám sát hải quan, nếu lưu kho, phải thực hiện chế độ niêm phong hải quan.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
MỤC 2
MỤC 2 KIỂM TRA, GIÁM SÁT HẢI QUAN ĐỐI VỚI HÀNG HOÁ XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20
Điều 20 Hàng hoá sau đây, khi xuất khẩu, nhập khẩu phải chịu sự kiểm tra, giám sát hải quan theo quy định của Pháp lệnh này: 1- Hàng hoá của tổ chức kinh doanh xuất khẩu, nhập khẩu; của các tổ chức khác và cá nhân; 2- Hàng hoá của tổ chức, cá nhân nước ngoài đầu tư và chuyển giao công nghệ; 3- Hàng hoá mua bán hoặc trao đổi giữa các tổ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21
Điều 21 Hải quan Việt Nam kiểm tra hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu căn cứ vào quy định của Nhà nước về xuất khẩu, nhập khẩu, giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu, các giấy tờ cần thiết khác theo quy định của pháp luật và đối chiếu với tờ khai hải quan, thực tế hàng hoá.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
MỤC 3
MỤC 3 KIỂM TRA, GIÁM SÁT HẢI QUAN ĐỐI VỚI HÀNH LÝ NGOẠI HỐI, TIỀN VIỆT NAM XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22
Điều 22 1- Hành lý xuất khẩu, nhập khẩu chịu sự kiểm tra, giám sát hải quan theo quy định của Pháp lệnh này là vật dụng cần thiết cho nhu cầu sinh hoạt cá nhân hoặc mục đích chuyến đi của hành khách xuất cảnh, nhập cảnh, của người làm việc trên phương tiện vận tải xuất cảnh, nhập cảnh, bao gồm: hành lý xách tay và hành lý ký gửi cùng c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23
Điều 23 1- Hải quan Việt Nam kiểm tra hành lý xuất khẩu, nhập khẩu căn cứ vào quy định của Nhà nước về xuất khẩu, nhập khẩu, tiêu chuẩn hành lý, giấy phép đối với đồ vật chịu sự quản lý của cơ quan quản lý chuyên ngành theo quy định của pháp luật và đối chiếu với tờ khai hải quan, thực tế hành lý. 2- Việc làm thủ tục và kiểm tra hải qu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24
Điều 24 Hải quan Việt Nam kiểm tra ngoại hối, tiền Việt Nam xuất khẩu, nhập khẩu căn cứ vào quy định của Nhà nước về quản lý ngoại hối, và đối chiếu với tờ khai hải quan, thực tế ngoại hối, tiền Việt Nam.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
MỤC 4
MỤC 4 KIỂM TRA, GIÁM SÁT HẢI QUAN ĐỐI VỚI BƯU KIỆN, BƯU PHẨM XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25
Điều 25 1- Bưu kiện, bưu phẩm chịu sự kiểm tra, giám sát hải quan theo quy định của Pháp lệnh này bao gồm: bưu kiện xuất khẩu, nhập khẩu và bưu phẩm đựng đồ vật, hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu. 2- Hải quan Việt Nam kiểm tra bưu kiện, bưu phẩm xuất khẩu, nhập khẩu căn cứ vào quy định của Nhà nước về xuất khẩu, nhập khẩu, giấy phép đối vớ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26
Điều 26 Bưu điện chỉ được phát và chuyển bưu kiện, bưu phẩm đã hoàn thành thủ tục hải quan.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
MỤC 5
MỤC 5 KIỂM TRA, GIÁM SÁT HẢI QUAN ĐỐI VỚI PHƯƠNG TIỆN VẬN TẢI XUẤT CẢNH, NHẬP CẢNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27
Điều 27 Phương tiện vận tải chịu sự kiểm tra, giám sát hải quan theo quy định của Pháp lệnh này bao gồm: phương tiện vận tải đường bộ, đường sắt, đường hàng không, đường sông, đường biển và các loại phương tiện vận tải khác khi xuất cảnh, nhập cảnh.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28
Điều 28 1- Hải quan Việt Nam kiểm tra phương tiện vận tải căn cứ vào giấy phép xuất cảnh, nhập cảnh, tờ lược khai hàng hoá, hành lý, tờ khai nhiên liệu, vật liệu, lương thực, thực phẩm, trang thiết bị sử dụng trên phương tiện vận tải; bản danh sách hành khách, người làm việc trên phương tiện vận tải; hồ sơ kỹ thuật, nhật ký hành trình,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29
Điều 29 1- Trong thời gian chịu sự kiểm tra, giám sát hải quan, người chỉ huy hoặc người điều khiển phương tiện vận tải xuất cảnh, nhập cảnh có nghĩa vụ: a) Bảo đảm để phương tiện đi qua cửa khẩu và tuyến đường quy định; dừng phương tiện vận tải đúng địa điểm quy định để làm thủ tục hải quan; b) Tạo điều kiện thuận tiện để Hải quan kiể...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30
Điều 30 Việc xếp dỡ, chuyển tải, sang mạn, sang toa, cắt toa hàng hoá, hành lý xuất khẩu, nhập khẩu chưa hoàn thành thủ tục hải quan hoặc chưa thực xuất phải được sự đồng ý và chịu sự giám sát của Hải quan.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31
Điều 31 Để làm nhiệm vụ kiểm tra, giám sát nhân viên hải quan có quyền lên phương tiện vận tải xuất cảnh, nhập cảnh đang dừng tại địa điểm quy định hoặc đang di chuyển trong khu vực kiểm soát hải quan.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 32
Điều 32 1- Khi có căn cứ để nhận định trên phương tiện vận tải xuất cảnh, nhập cảnh có cất giấu hàng hoá, hành lý, ngoại hối, tiền Việt Nam hoặc đồ vật xuất khẩu, nhập khẩu trái phép, có dấu hiệu xâm phạm nghiêm trọng đến lợi ích quốc gia thì Trưởng Hải quan cửa khẩu trở lên có quyền ra lệnh tạm hoãn việc khởi hành của phương tiện vận...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 33
Điều 33 Ngay sau khi máy bay nhập cảnh hạ cánh và trước khi máy bay xuất cảnh cất cánh, người chỉ huy máy bay phải xuất trình hoặc nộp cho Hải quan cửa khẩu cảng hàng không dân dụng quốc tế những giấy tờ cần thiết quy định tại Điều 28 của Pháp lệnh này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 34
Điều 34 1- Tầu, thuyền Việt Nam hoặc nước ngoài di chuyển ở vùng tiếp giáp lãnh hải Việt Nam phải chịu sự kiểm soát hải quan. 2- Tầu, thuyền xuất cảnh, nhập cảnh khi di chuyển trong nội thuỷ, lãnh hải Việt Nam phải đi đúng tuyến đường, neo đậu đúng nơi và nhập đúng cảng quy định, trừ trường hợp có lý do xác đáng và được cơ quan chức nă...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 35
Điều 35 Tầu, thuyền vận chuyển hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu chưa hoàn thành thủ tục hải quan, khi di chuyển trong nội thuỷ, lãnh hải Việt Nam phải đăng ký và xin giấy phép của Hải quan cấp tỉnh trở lên.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 36
Điều 36 Khi đoàn xe lửa liên vận quốc tế tới ga biên giới hoặc khởi hành từ một ga liên vận quốc tế ở nội địa, Trưởng xe lửa phải xuất trình hoặc nộp cho Hải quan tại ga những giấy tờ cần thiết quy định tại Điều 28 của Pháp lệnh này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG V
CHƯƠNG V CÁC CHẾ ĐỘ KHÁC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
MỤC 1
MỤC 1 CHẾ ĐỘ ƯU ĐÃI, MIỄN TRỪ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 37
Điều 37 1- Hành lý, phương tiện vận tải của người được hưởng quyền ưu đãi, miễn trừ ngoại giao, phương tiện vận tải của cơ quan đại diện ngoại giao, hành lý, phương tiện vận tải của các đối tượng đặc biệt khác được miễn kiểm tra hải quan. 2- Hội đồng bộ trưởng quy định cụ thể người, cơ quan và những đối tượng đặc biệt khác nói tại khoả...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 38
Điều 38 Túi ngoại giao được miễn khai, miễn kiểm tra hải quan.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 39
Điều 39 Chế độ ưu đãi về thủ tục hải quan đối với đồ vật dùng cho nhu cầu công tác, sinh hoạt của cơ quan đại diện ngoại giao, tổ chức quốc tế tại Việt Nam và người nước ngoài làm việc tại những cơ quan hoặc tổ chức đó do Hội đồng bộ trưởng quy định.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 40
Điều 40 Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan có quyền quyết định: 1- Khám hành lý, phương tiện vận tải nói tại khoản 1 Điều 37 của Pháp lệnh này, khi có căn cứ để khẳng định trong hành lý và phương tiện vận tải đó chứa đồ vật cấm xuất khẩu, nhập khẩu hoặc đồ vật không thuộc loại được hưởng ưu đãi, miễn trừ về thủ tục hải quan theo Công ướ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
MỤC 2
MỤC 2 PHƯƠNG TIỆN VẬN TẢI QUÂN SỰ XUẤT CẢNH, NHẬP CẢNH, QUÁ CẢNH, MƯỢN ĐƯỜNG VIỆT NAM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 41
Điều 41 1- Việc làm thủ tục hải quan và kiểm tra, giám sát, kiểm soát hải quan đối với phương tiện vận tải quân sự xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh, mượn đường Việt Nam do Hội đồng bộ trưởng quy định. 2- Phương tiện vận tải quân sự xuất cảnh, nhập cảnh có chuyên chở hành khách, hàng hoá, hành lý dân sự phải làm thủ tục hải quan và chịu s...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
MỤC 3
MỤC 3 HÀNG HOÁ, HÀNH LÝ, BƯU KIỆN, BƯU PHẨM, PHƯƠNG TIỆN VẬN TẢI QUÁ CẢNH, MƯỢN ĐƯỜNG VIỆT NAM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 42
Điều 42 Hàng hoá, hành lý, bưu kiện, bưu phẩm quá cảnh, mượn đường Việt Nam phải chịu sự giám sát hải quan từ thời điểm đến cửa khẩu đầu tiên cho đến khi thực xuất, nhưng không phải kiểm tra hải quan, trừ trường hợp có dấu hiệu vi phạm pháp luật.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 43
Điều 43 1- Phương tiện vận tải quá cảnh, mượn đường Việt Nam phải chịu sự giám sát hải quan theo quy định của pháp luật nhưng không phải kiểm tra hải quan, trừ trường hợp có dấu hiệu vi phạm pháp luật. Thời gian chịu sự giám sát hải quan đối với phương tiện vận tải quá cảnh, mượn đường Việt Nam được tính từ thời điểm đến cửa khẩu đầu t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
MỤC 4
MỤC 4 HÀNG HOÁ, HÀNH LÝ TẠM XUẤT, TẠM NHẬP
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 44
Điều 44 1- Hàng hoá, hành lý tạm xuất, tạm nhập phải được Hải quan cho phép và phải làm thủ tục hải quan. 2- Hàng hoá, hành lý tạm xuất mà không tái nhập, tạm nhập mà không tái xuất, không phù hợp với tờ khai hải quan khi tạm xuất hoặc khi tạm nhập hoặc quá thời hạn được Hải quan cho phép thì bị xử lý theo quy định của pháp luật.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
MỤC 5
MỤC 5 HÀNG HOÁ, HÀNH LÝ XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU BỊ TRÔI DẠT, VỨT BỎ HOẶC KHÔNG CÓ NGƯỜI NHẬN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 45
Điều 45 1- Khi phát hiện hàng hoá, hành lý xuất khẩu, nhập khẩu bị trôi dạt, vứt bỏ trên biển, trên sông biên giới hoặc ở địa điểm dọc theo biên giới đất liền và cửa khẩu; hàng hoá, hành lý xuất khẩu, nhập khẩu không có người nhận thì Uỷ ban nhân dân, Đồn biên phòng hoặc cơ quan vận tải tổ chức thu gom, đồng thời báo cho Hải quan nơi g...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG VI
CHƯƠNG VI ĐẤU TRANH CHỐNG BUÔN LẬU HOẶC VẬN CHUYỂN TRÁI PHÉP HÀNG HOÁ, NGOẠI HỐI, TIỀN VIỆT NAM QUA BIÊN GIỚI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 46
Điều 46 1- Hải quan Việt Nam, khi tiến hành kiểm tra, giám sát, kiểm soát, có nhiệm vụ tổ chức đấu tranh chống buôn lậu hoặc vận chuyển trái phép hàng hoá, ngoại hối, tiền Việt Nam qua biên giới; áp dụng các biện pháp phát hiện, ngăn ngừa, điều tra, xử lý các vi phạm theo quy định của pháp luật. 2- Ngoài phạm vi địa bàn hoạt động của m...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 47
Điều 47 1- Mọi hoạt động vận chuyển hàng hoá, hành lý, ngoại hối, tiền Việt Nam, bưu kiện, bưu phẩm xuất khẩu, nhập khẩu trong khu vực kiểm soát hải quan đều chịu sự kiểm soát của Hải quan Việt Nam. 2- Khi đang làm nhiệm vụ kiểm soát, nhân viên hải quan có quyền yêu cầu chủ hàng hoá, hành lý, người chỉ huy hoặc người điều khiển phương...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 48
Điều 48 ở địa điểm dọc theo biên giới quốc gia không có cơ quan hải quan thì Bộ đội biên phòng có trách nhiệm kiểm soát, phát hiện, ngăn ngừa, đấu tranh chống buôn lậu hoặc vận chuyển trái phép hàng hoá, ngoại hối, tiền Việt Nam qua biên giới và xử lý các vi phạm theo quy định của pháp luật.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG VII
CHƯƠNG VII KHEN THƯỞNG, XỬ LÝ VI PHẠM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 49
Điều 49 Người có công tố giác, phát hiện hoặc giúp cơ quan chức năng đấu tranh chống buôn lậu hoặc vận chuyển trái phép hàng hoá, ngoại hối, tiền Việt Nam qua biên giới, hành vi vi phạm các quy định khác của Nhà nước về hải quan; phát hiện, bảo vệ hàng hoá, hành lý xuất khẩu, nhập khẩu bị trôi dạt, vứt bỏ hoặc không có người nhận thì đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 50
Điều 50 Người vi phạm quy định về thủ tục hải quan, chế độ kiểm tra, giám sát, kiểm soát hải quan; buôn lậu hoặc vận chuyển trái phép hàng hoá, ngoại hối, tiền Việt Nam qua biên giới; ngăn cản, chống nhân viên hải quan thi hành nhiệm vụ và vi phạm các quy định khác của Nhà nước về hải quan thì tuỳ theo mức độ nhẹ hoặc nặng mà bị xử lý...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG VIII
CHƯƠNG VIII ĐIỀU KHOẢN CUỐI CÙNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 51
Điều 51 Pháp lệnh này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 5 năm 1990. Những quy định trước đây trái với Pháp lệnh này đều bãi bỏ. Hà Nội, ngày 20 tháng 02 năm 1990
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.