Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 5
Right-only sections 6

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc ban hành giá cho thuê nhà ở trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Nay ban hành giá cho thuê nhà ở thay thế cho bản quy định về giá cho thuê nhà ở ban hành kèm theo Quyết định số 411/QĐ-UB ngày 29/3/1993 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng để áp dụng thống nhất trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng, cụ thể như sau: 1.1 Giá chuẩn: Đối với biệt thự: Hạng I II III IV Giá (đồng/m 2 SD/tháng) 5.000 6.000 7.000...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 2.

Điều 2. 2.1 Giá cho thuê nhà ở quy định tại Điều 1 Quyết định này áp dụng thống nhất cho mọi đối tượng thuê nhà thuộc sở hữu Nhà nước để ở, không phân biệt ngôi nhà, căn nhà đó do cơ quan, đơn vị hay tổ chức nào bố trí cho thuê để ở. 2.2 Giá cho thuê nhà ở quy định tại Quyết định này không áp dụng cho các trường hợp thuê nhà để sử dụng...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Nay ban hành giá chuẩn cho thuê nhà ở cấp 3 (thuộc sở hữu Nhà nước) là 1.350 đ/m2 sử dụng/tháng. Mức giá chuẩn này là căn cứ để quy định giá cho thuê của các loại nhà ở khác và nhà biệt thự; làm căn cứ để đưa tiền nhà ở vào lương.

Open section

This section explicitly points to `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • 2.1 Giá cho thuê nhà ở quy định tại Điều 1 Quyết định này áp dụng thống nhất cho mọi đối tượng thuê nhà thuộc sở hữu Nhà nước để ở, không phân biệt ngôi nhà, căn nhà đó do cơ quan, đơn vị hay tổ ch...
  • 2.2 Giá cho thuê nhà ở quy định tại Quyết định này không áp dụng cho các trường hợp thuê nhà để sử dụng vào mục đích khác (không phải để ở) và các trường hợp người nước ngoài thuê nhà để ở.
Added / right-side focus
  • Điều 1. Nay ban hành giá chuẩn cho thuê nhà ở cấp 3 (thuộc sở hữu Nhà nước) là 1.350 đ/m2 sử dụng/tháng. Mức giá chuẩn này là căn cứ để quy định giá cho thuê của các loại nhà ở khác và nhà biệt thự
  • làm căn cứ để đưa tiền nhà ở vào lương.
Removed / left-side focus
  • 2.1 Giá cho thuê nhà ở quy định tại Điều 1 Quyết định này áp dụng thống nhất cho mọi đối tượng thuê nhà thuộc sở hữu Nhà nước để ở, không phân biệt ngôi nhà, căn nhà đó do cơ quan, đơn vị hay tổ ch...
  • 2.2 Giá cho thuê nhà ở quy định tại Quyết định này không áp dụng cho các trường hợp thuê nhà để sử dụng vào mục đích khác (không phải để ở) và các trường hợp người nước ngoài thuê nhà để ở.
Target excerpt

Điều 1. Nay ban hành giá chuẩn cho thuê nhà ở cấp 3 (thuộc sở hữu Nhà nước) là 1.350 đ/m2 sử dụng/tháng. Mức giá chuẩn này là căn cứ để quy định giá cho thuê của các loại nhà ở khác và nhà biệt thự; làm căn cứ để đưa...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. 3.1 Cơ quan, đơn vị hay tổ chức được giao quản lý nhà thuộc sở hữu Nhà nước khi cho thuê để ở, phải ký hợp đồng cụ thể với bên thuê nhà. Bên thuê nhà để ở nếu sử dụng nhà vào mục đích khác, phải được bên cho thuê chấp thuận và thực hiện theo các quy định riêng của cơ quan có thẩm quyền. 3.2 Giao Công ty Kinh doanh và Phát triển...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2002. Các văn bản trước đây của Uỷ ban nhân dân tỉnh hoặc các Sở, ngành thuộc tỉnh trái với nội dung quyết định này đều không còn giá trị thực hiện.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Xây dựng; Tài chính - Vật giá; Lao động - Thương binh và Xã hội, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh Lâm Đồng, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân thành phố Đà Lạt; thị xã Bảo Lộc; các huyện thuộc tỉnh, Giám đốc Công ty Kinh doanh và Phát triển nhà Lâm Đồng và Thủ trưởng các...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về giá cho thuê nhà ở vào tiền lương
Điều 2. Điều 2. Bãi bỏ chế độ phân phối nhà ở theo Quyết định số 150-CP ngày 10 tháng 6 năm 1977 của Hội đồng Chính phủ. Thực hiện chế độ đưa tiền nhà ở vào tiền lương theo các mức sau đây: Số TT Nhóm mức lương (cấp bậc, chức năng) theo Nghị định 235-HĐBT ngày 18 tháng 9 năm 1985 Mức phụ cấp (đ/tháng) 1 Dưới 242đ 9.000 2 Từ 242 đến dưới 272đ 1...
Điều 3. Điều 3. Ngân sách Nhà nước trực tiếp chi khoản tiền nhà ở cho các đối tượng quy định ở điểm 1 điều 2 cùng với quỹ lương hàng tháng. Ngân sách Nhà nước cấp bù cho tổ chức kinh doanh nhà ở phần miễn, giảm đối với các đối tượng quy định ở điểm 2 Điều 2. Đối với các doanh nghiệp Nhà nước, khoản tiền nhà ở nói trên được tính trong đơn giá t...
Điều 4. Điều 4. Bộ Xây dựng cùng với Bộ Tài chính quy định giá cho thuê nhà ở của từng loại nhà và cấp nhà, xử lý nguồn kinh phí và hướng dẫn các địa phương thực hiện. Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội chủ trì cùng Bộ Tài chính và Bộ Xây dựng hướng dẫn thực hiện đưa tiền nhà ở vào lương và việc miễn giảm tiền thuê nhà ở cho các đối tượng nêu...
Điều 5. Điều 5. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 1 tháng 11 năm 1992, các tỉnh, thành phố phải có phương án cụ thể trình liên Bộ Xây dựng, Tài chính, Lao động - Thương binh và Xã hội trước khi thi hành. Các văn bản quy định trái với quyết định này đều bãi bỏ. Quyết định này không áp dụng đối với các tổ chức hoặc cá nhân là người nước ngoài t...
Điều 6. Điều 6. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.