Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 22
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 7
Right-only sections 0

Cross-check map

2 Unchanged
1 Expanded
0 Reduced
19 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định chi tiết thi hành Luật Thuế giá trị gia tăng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thuế giá trị gia tăng

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định về một số biện pháp thực hiện chính sách khuyến khích, ưu đãi và bảo đảm đầu tư trực tiếp của Chính phủ trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành Quy định về một số biện pháp thực hiện chính sách khuyến khích, ưu đãi và bảo đảm đầu tư trực tiếp của
  • Chính phủ trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
Removed / left-side focus
  • Quy định chi tiết thi hành Luật Thuế giá trị gia tăng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thuế giá trị gia tăng
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I Những quy định chung

Open section

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Thuế giá trị gia tăng là thuế tính trên khoản giá trị tăng thêm của hàng hoá, dịch vụ phát sinh trong quá trình sản xuất, lưu thông đến tiêu dùng.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về một số biện pháp thực hiện chính sách khuyến khích, ưu đãi và bảo đảm đầu tư trực tiếp của Chính phủ trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về một số biện pháp thực hiện chính sách khuyến khích, ưu đãi và bảo đảm đầu tư trực tiếp của Chính phủ trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Thuế giá trị gia tăng là thuế tính trên khoản giá trị tăng thêm của hàng hoá, dịch vụ phát sinh trong quá trình sản xuất, lưu thông đến tiêu dùng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng chịu thuế giá trị gia tăng là hàng hoá, dịch vụ (kể cả dịch vụ mua của tổ chức, cá nhân ở nước ngoài) dùng cho sản xuất, kinh doanh và tiêu dùng ở Việt Nam , trừ các đối tượng quy định tại Điều 4 của Nghị định này.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giao cho Sở Kế hoạch và Đầu tư Thái Nguyên có trách nhiệm hướng dẫn các địa phương, đơn vị, nhà đầu tư và doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh triển khai thực hiện.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Giao cho Sở Kế hoạch và Đầu tư Thái Nguyên có trách nhiệm hướng dẫn các địa phương, đơn vị, nhà đầu tư và doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh triển khai thực hiện.
Removed / left-side focus
  • Đối tượng chịu thuế giá trị gia tăng là hàng hoá, dịch vụ (kể cả dịch vụ mua của tổ chức, cá nhân ở nước ngoài) dùng cho sản xuất, kinh doanh và tiêu dùng ở Việt Nam , trừ các đối tượng quy định tạ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Đối tượng nộp thuế giá trị gia tăng là các tổ chức, cá nhân có hoạt động sản xuất, kinh doanh hàng hoá, dịch vụ chịu thuế giá trị gia tăng ở Việt Nam, không phân biệt ngành nghề, hình thức, tổ chức kinh doanh (sau đây gọi là cơ sở kinh doanh) và các tổ chức, cá nhân khác có nhập khẩu hàng hoá, mua dịch vụ thuộc đối tượng chịu t...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, thủ trưởng các Sở, Ban, ngành liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã và các Nhà đầu tư, Doanh nghiệp thực hiện đầu tư trực tiếp trên địa bàn tỉnh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, thủ trưởng các Sở, Ban, ngành liên quan
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã và các Nhà đầu tư, Doanh nghiệp thực hiện đầu tư trực tiếp trên địa bàn tỉnh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Đối tượng nộp thuế giá trị gia tăng là các tổ chức, cá nhân có hoạt động sản xuất, kinh doanh hàng hoá, dịch vụ chịu thuế giá trị gia tăng ở Việt Nam, không phân biệt ngành nghề, hình thức, tổ chức...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Đối tượng thuộc diện không chịu thuế giá trị gia tăng, bao gồm : 1. Sản phẩm trồng trọt (bao gồm cả sản phẩm rừng trồng), chăn nuôi; thuỷ sản, hải sản nuôi trồng, đánh bắt chưa chế biến thành các sản phẩm khác hoặc mới qua sơ chế thông thường của tổ chức, cá nhân tự sản xuất, trực tiếp đánh bắt bán ra. Các sản phẩm mới qua sơ c...

Open section

Điều 4

Điều 4: Bảo đảm hỗ trợ và tạo điều kiện thuận lợi về kết cấu hạ tầng 1. Khuyến khích, hỗ trợ thành lập cơ sở sản xuất, kinh doanh tại khu công nghiệp. 2. Hỗ trợ xây dựng hoặc xây dựng các công trình hạ tầng ngoài hàng rào cơ sở sản xuất, kinh doanh của doanh nghiệp: a) Trong lĩnh vực thuộc thẩm quyền quyết định của Uỷ ban nhân dân tỉnh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4: Bảo đảm hỗ trợ và tạo điều kiện thuận lợi về kết cấu hạ tầng
  • 1. Khuyến khích, hỗ trợ thành lập cơ sở sản xuất, kinh doanh tại khu công nghiệp.
  • 2. Hỗ trợ xây dựng hoặc xây dựng các công trình hạ tầng ngoài hàng rào cơ sở sản xuất, kinh doanh của doanh nghiệp:
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Đối tượng thuộc diện không chịu thuế giá trị gia tăng, bao gồm :
  • 1. Sản phẩm trồng trọt (bao gồm cả sản phẩm rừng trồng), chăn nuôi
  • thuỷ sản, hải sản nuôi trồng, đánh bắt chưa chế biến thành các sản phẩm khác hoặc mới qua sơ chế thông thường của tổ chức, cá nhân tự sản xuất, trực tiếp đánh bắt bán ra.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II Căn cứ và phương pháp tính thuế

Open section

Chương II

Chương II MỘT SỐ BIỆN PHÁP KHUYẾN KHÍCH ĐẦU TƯ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • MỘT SỐ BIỆN PHÁP KHUYẾN KHÍCH ĐẦU TƯ
Removed / left-side focus
  • Căn cứ và phương pháp tính thuế
same-label Similarity 1.0 expanded

Điều 5.

Điều 5. Căn cứ tính thuế giá trị gia tăng là giá tính thuế và thuế suất.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Ưu đãi về giá thuê đất và miễn tiền thuê đất 1. Về đơn giá thuê đất Đơn giá thuê đất một năm được tính bằng % giá đất theo mục đích sử dụng đất thuê do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành và công bố công khai hàng năm. Đơn giá thuê đất của mỗi dự án được ổn định 05 năm. Các mức áp dụng như sau: a) Đơn giá thuê đất là 0,7% giá đất áp...

Open section

The right-side section adds 11 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • 1. Về đơn giá thuê đất
  • Đơn giá thuê đất một năm được tính bằng % giá đất theo mục đích sử dụng đất thuê do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành và công bố công khai hàng năm.
  • Đơn giá thuê đất của mỗi dự án được ổn định 05 năm.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 5. Căn cứ tính thuế giá trị gia tăng là giá tính thuế và thuế suất. Right: Điều 5. Ưu đãi về giá thuê đất và miễn tiền thuê đất
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Giá tính thuế giá trị gia tăng được quy định như sau : 1. Đối với hàng hoá, dịch vụ do cơ sở sản xuất, kinh doanh bán ra là giá bán chưa có thuế giá trị gia tăng. Đối với hàng hóa, dịch vụ chịu thuế tiêu thụ đặc biệt là giá bán đã có thuế tiêu thụ đặc biệt nhưng chưa có thuế giá trị gia tăng. 2. Đối với hàng hoá nhập khẩu, dịch...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Ưu đãi về thuế thu nhập doanh nghiệp 1. Dự án đầu tư đáp ứng một trong các điều kiện sau đây được hưởng ưu đãi về thuế thu nhập doanh nghiệp a) Đầu tư vào ngành nghề, lĩnh vực quy định tại danh mục lĩnh vực ƯĐĐT, bao gồm: lĩnh vực ƯĐĐT, lĩnh vực đặc biệt ƯĐĐT. b) Đầu tư vào địa bàn thuộc danh mục địa bàn ƯĐĐT, bao gồm: Địa bàn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Ưu đãi về thuế thu nhập doanh nghiệp
  • 1. Dự án đầu tư đáp ứng một trong các điều kiện sau đây được hưởng ưu đãi về thuế thu nhập doanh nghiệp
  • a) Đầu tư vào ngành nghề, lĩnh vực quy định tại danh mục lĩnh vực ƯĐĐT, bao gồm: lĩnh vực ƯĐĐT, lĩnh vực đặc biệt ƯĐĐT.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Giá tính thuế giá trị gia tăng được quy định như sau :
  • Đối với hàng hoá, dịch vụ do cơ sở sản xuất, kinh doanh bán ra là giá bán chưa có thuế giá trị gia tăng.
  • Đối với hàng hóa, dịch vụ chịu thuế tiêu thụ đặc biệt là giá bán đã có thuế tiêu thụ đặc biệt nhưng chưa có thuế giá trị gia tăng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Thuế suất thuế giá trị gia tăng 1. Mức thuế suất 0% đối với : hàng hoá, dịch vụ xuất khẩu, kể cả hàng gia công xuất khẩu, hàng hóa, dịch vụ thuộc diện không chịu thuế giá trị gia tăng xuất khẩu. a) Dịch vụ xuất khẩu là dịch vụ đã được cung cấp trực tiếp cho tổ chức, cá nhân ở nước ngoài và tiêu dùng ngoài lãnh thổ Việt Nam. b)...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Ưu đãi về miễn thuế nhập khẩu 1. Miễn thuế nhập khẩu hàng hoá nhập khẩu để tạo tài sản cố định của dự án khuyến khích đầu tư (kể cả dự án mới, mở rộng quy mô dự án, thay thế đổi mới công nghệ), bao gồm: a) Thiết bị, máy móc; b) Phương tiện vận tải chuyên dùng trong dây chuyền công nghệ được Bộ Khoa học và Công nghệ xác nhận; ph...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Ưu đãi về miễn thuế nhập khẩu
  • 1. Miễn thuế nhập khẩu hàng hoá nhập khẩu để tạo tài sản cố định của dự án khuyến khích đầu tư (kể cả dự án mới, mở rộng quy mô dự án, thay thế đổi mới công nghệ), bao gồm:
  • a) Thiết bị, máy móc;
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Thuế suất thuế giá trị gia tăng
  • 1. Mức thuế suất 0% đối với : hàng hoá, dịch vụ xuất khẩu, kể cả hàng gia công xuất khẩu, hàng hóa, dịch vụ thuộc diện không chịu thuế giá trị gia tăng xuất khẩu.
  • a) Dịch vụ xuất khẩu là dịch vụ đã được cung cấp trực tiếp cho tổ chức, cá nhân ở nước ngoài và tiêu dùng ngoài lãnh thổ Việt Nam.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Phương pháp tính thuế giá trị gia tăng 1. Phương pháp khấu trừ thuế : Số thuế giá trị gia tăng phải nộp được xác định bằng số thuế giá trị gia tăng đầu ra trừ (-) số thuế giá trị gia tăng đầu vào được khấu trừ. a) Thuế giá trị gia tăng đầu ra bằng giá tính thuế của hàng hoá, dịch vụ chịu thuế bán ra nhân (x) với thuế suất thuế...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Ưu đãi về miễn thuế giá trị gia tăng Doanh nghiệp không phải nộp thuế giá trị gia tăng đối với thiết bị, máy móc, phương tiện vận tải chuyên dùng nằm trong dây chuyền công nghệ và vật tư xây dựng thuộc loại trong nước chưa sản xuất được cần nhập khẩu để tạo tài sản cố định của doanh nghiệp; Trường hợp cơ sở nhập khẩu dây chuyền...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Doanh nghiệp không phải nộp thuế giá trị gia tăng đối với thiết bị, máy móc, phương tiện vận tải chuyên dùng nằm trong dây chuyền công nghệ và vật tư xây dựng thuộc loại trong nước chưa sản xuất đư...
  • Trường hợp cơ sở nhập khẩu dây chuyền thiết bị, máy móc đồng bộ thuộc diện không chịu thuế giá trị gia tăng nhưng trong dây chuyền đồng bộ đó có cả loại thiết bị, máy móc trong nước đã sản xuất đượ...
Removed / left-side focus
  • 1. Phương pháp khấu trừ thuế :
  • Số thuế giá trị gia tăng phải nộp được xác định bằng số thuế giá trị gia tăng đầu ra trừ (-) số thuế giá trị gia tăng đầu vào được khấu trừ.
  • a) Thuế giá trị gia tăng đầu ra bằng giá tính thuế của hàng hoá, dịch vụ chịu thuế bán ra nhân (x) với thuế suất thuế giá trị gia tăng của hàng hoá, dịch vụ đó.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 8. Phương pháp tính thuế giá trị gia tăng Right: Điều 8. Ưu đãi về miễn thuế giá trị gia tăng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Khấu trừ thuế giá trị gia tăng đầu vào : 1. Cơ sở kinh doanh thuộc đối tượng nộp thuế giá trị gia tăng theo phương pháp khấu trừ thuế được tính khấu trừ thuế giá trị gia tăng đầu vào như sau : a) Thuế giá trị gia tăng của hàng hoá, dịch vụ mua vào dùng cho sản xuất, kinh doanh hàng hoá, dịch vụ chịu thuế giá trị gia tăng thì đư...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Hỗ trợ kinh phí đào tạo nghề cho lao động địa phương Trường hợp nhà đầu tư đầu tư vào sản xuất, sử dụng tối thiểu 100 lao động địa phương có nhu cầu đào tạo riêng phục vụ cho sản xuất và được tổ chức tuyển dụng thì được Ngân sách tỉnh hỗ trợ, mức tối đa không quá 500.000 đồng/lao động (năm trăm ngàn đồng/lao động).

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Hỗ trợ kinh phí đào tạo nghề cho lao động địa phương
  • Trường hợp nhà đầu tư đầu tư vào sản xuất, sử dụng tối thiểu 100 lao động địa phương có nhu cầu đào tạo riêng phục vụ cho sản xuất và được tổ chức tuyển dụng thì được Ngân sách tỉnh hỗ trợ, mức tối...
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Khấu trừ thuế giá trị gia tăng đầu vào :
  • 1. Cơ sở kinh doanh thuộc đối tượng nộp thuế giá trị gia tăng theo phương pháp khấu trừ thuế được tính khấu trừ thuế giá trị gia tăng đầu vào như sau :
  • a) Thuế giá trị gia tăng của hàng hoá, dịch vụ mua vào dùng cho sản xuất, kinh doanh hàng hoá, dịch vụ chịu thuế giá trị gia tăng thì được khấu trừ toàn bộ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Các cơ sở kinh doanh phải thực hiện đầy đủ việc mua, bán hàng hoá, dịch vụ có hoá đơn, chứng từ theo đúng quy định của pháp luật. Hoá đơn mua, bán hàng hoá, dịch vụ quy định đối với các cơ sở kinh doanh như sau : 1. Các cơ sở kinh doanh thuộc đối tượng nộp thuế theo phương pháp khấu trừ thuế phải sử dụng hoá đơn giá trị gia tă...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Quản lý Nhà nước về thực hiện ưu đãi khuyến khích đầu tư trên địa bàn tỉnh 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư là cơ quan đầu mối giúp Ủy ban nhân dân tỉnh về Ưu đãi khuyến khích đầu tư đối với các dự án đầu tư ngoài khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh; Ban Quản lý các khu công nghiệp Thái Nguyên là cơ quan trực tiếp giúp Ủy ban nhân dân t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Quản lý Nhà nước về thực hiện ưu đãi khuyến khích đầu tư trên địa bàn tỉnh
  • 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư là cơ quan đầu mối giúp Ủy ban nhân dân tỉnh về Ưu đãi khuyến khích đầu tư đối với các dự án đầu tư ngoài khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh
  • Ban Quản lý các khu công nghiệp Thái Nguyên là cơ quan trực tiếp giúp Ủy ban nhân dân tỉnh về ưu đãi khuyến khích đầu tư đối với các dự án đầu tư trong khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh
Removed / left-side focus
  • Các cơ sở kinh doanh phải thực hiện đầy đủ việc mua, bán hàng hoá, dịch vụ có hoá đơn, chứng từ theo đúng quy định của pháp luật.
  • Hoá đơn mua, bán hàng hoá, dịch vụ quy định đối với các cơ sở kinh doanh như sau :
  • Các cơ sở kinh doanh thuộc đối tượng nộp thuế theo phương pháp khấu trừ thuế phải sử dụng hoá đơn giá trị gia tăng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III Đăng ký, kê khai, nộp thuế, quyết toán thuế

Open section

Chương III

Chương III ÁP DỤNG CHÍNH SÁCH ƯU ĐÃI - KHUYẾN KHÍCH VÀ HỖ TRỢ ĐẦU TƯ CỦA CHÍNH PHỦ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THÁI NGUYÊN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • ÁP DỤNG CHÍNH SÁCH ƯU ĐÃI - KHUYẾN KHÍCH VÀ HỖ TRỢ ĐẦU TƯ CỦA CHÍNH PHỦ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THÁI NGUYÊN
Removed / left-side focus
  • Đăng ký, kê khai, nộp thuế, quyết toán thuế
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Các cơ sở kinh doanh đăng ký nộp thuế như sau : 1. Cơ sở kinh doanh thuộc đối tượng nộp thuế giá trị gia tăng quy định tại Điều 3 Nghị định này, kể cả các đơn vị, chi nhánh trực thuộc cơ sở kinh doanh chính đều phải đăng ký với cơ quan Thuế nơi cơ sở kinh doanh về địa điểm kinh doanh, ngành nghề kinh doanh, số lao động hiện có...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Giải quyết khó khăn, vướng mắc Trong quá trình thực hiện dự án, nếu phát sinh những khó khăn, vướng mắc, các doanh nghiệp trình bày với Ủy ban nhân dân tỉnh (thông qua Sở Kế hoạch và Đầu tư hoặc Ban Quản lý các khu công nghiệp nếu dự án đầu tư tại khu công nghiệp) để được Ủy ban nhân dân tỉnh giải quyết hoặc đề nghị giải quyết...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Giải quyết khó khăn, vướng mắc
  • Trong quá trình thực hiện dự án, nếu phát sinh những khó khăn, vướng mắc, các doanh nghiệp trình bày với Ủy ban nhân dân tỉnh (thông qua Sở Kế hoạch và Đầu tư hoặc Ban Quản lý các khu công nghiệp n...
  • Thời hạn trả lời các doanh nghiệp, các Bên hợp doanh về những đề nghị giải quyết khó khăn, vướng mắc được quy định như sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Các cơ sở kinh doanh đăng ký nộp thuế như sau :
  • Cơ sở kinh doanh thuộc đối tượng nộp thuế giá trị gia tăng quy định tại Điều 3 Nghị định này, kể cả các đơn vị, chi nhánh trực thuộc cơ sở kinh doanh chính đều phải đăng ký với cơ quan Thuế nơi cơ...
  • Đối với cơ sở mới thành lập, thời gian đăng ký nộp thuế chậm nhất là mười ngày, kể từ ngày cơ sở được cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Cơ sở kinh doanh và người nhập khẩu phải kê khai thuế giá trị gia tăng theo quy định như sau : 1. Cơ sở kinh doanh hàng hoá, dịch vụ chịu thuế giá trị gia tăng phải kê khai thuế giá trị gia tăng từng tháng và nộp tờ kê khai thuế kèm theo bản kê khai hàng hoá, dịch vụ mua vào, bán ra làm căn cứ xác định số thuế phải nộp của thá...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Khi cần sửa đổi, bổ sung cho phù hợp với tình hình thực tế và các quy định của pháp luật, thì quy định sẽ được sửa đổi, bổ sung theo hướng tạo điều kiện thuận lợi hơn cho nhà đầu tư.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Khi cần sửa đổi, bổ sung cho phù hợp với tình hình thực tế và các quy định của pháp luật, thì quy định sẽ được sửa đổi, bổ sung theo hướng tạo điều kiện thuận lợi hơn cho nhà đầu tư.
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Cơ sở kinh doanh và người nhập khẩu phải kê khai thuế giá trị gia tăng theo quy định như sau :
  • Cơ sở kinh doanh hàng hoá, dịch vụ chịu thuế giá trị gia tăng phải kê khai thuế giá trị gia tăng từng tháng và nộp tờ kê khai thuế kèm theo bản kê khai hàng hoá, dịch vụ mua vào, bán ra làm căn cứ...
  • Trong trường hợp không phát sinh doanh số bán hàng hoá, dịch vụ, thuế đầu vào, thuế đầu ra, cơ sở kinh doanh vẫn phải kê khai và nộp tờ khai cho cơ quan thuế.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Nộp thuế giá trị gia tăng vào ngân sách nhà nước 1. Cơ sở kinh doanh có trách nhiệm nộp thuế giá trị gia tăng đầy đủ, đúng thời hạn vào ngân sách nhà nước. a) Đối với cơ sở kinh doanh nộp thuế theo phương pháp khấu trừ thuế sau khi nộp tờ khai thuế giá trị gia tăng cho cơ quan Thuế phải nộp thuế giá trị gia tăng vào ngân sách...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Khen thưởng và kỷ luật Các Sở, Ban, ngành, Ủy ban nhân dân huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân tích cực xúc tiến kêu gọi đầu tư, thực hiện tốt và hiệu quả các quy định này được khen thưởng kịp thời. Tổ chức, cá nhân cố tình không thực hiện hoặc gây cản trở đầu tư thì tuỳ theo mức độ vi phạm sẽ bị xử lý theo quy đị...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Khen thưởng và kỷ luật
  • Các Sở, Ban, ngành, Ủy ban nhân dân huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân tích cực xúc tiến kêu gọi đầu tư, thực hiện tốt và hiệu quả các quy định này được khen thưởng kịp thời.
  • Tổ chức, cá nhân cố tình không thực hiện hoặc gây cản trở đầu tư thì tuỳ theo mức độ vi phạm sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật./.
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Nộp thuế giá trị gia tăng vào ngân sách nhà nước
  • 1. Cơ sở kinh doanh có trách nhiệm nộp thuế giá trị gia tăng đầy đủ, đúng thời hạn vào ngân sách nhà nước.
  • a) Đối với cơ sở kinh doanh nộp thuế theo phương pháp khấu trừ thuế sau khi nộp tờ khai thuế giá trị gia tăng cho cơ quan Thuế phải nộp thuế giá trị gia tăng vào ngân sách nhà nước.
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Cơ sở kinh doanh phải thực hiện quyết toán thuế hàng năm với cơ quan thuế. Năm quyết toán thuế được tính theo năm dương lịch. Trong thời hạn sáu mươi ngày, kể từ ngày kết thúc năm, cơ sở kinh doanh phải gửi báo cáo quyết toán thuế cho cơ quan Thuế và phải nộp đủ số thuế còn thiếu vào ngân sách nhà nước trong thời hạn mười ngày...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Văn bản này quy định về một số biện pháp khuyến khích, ưu đãi và bảo đảm đầu tư trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên. 2. Quy định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân, doanh nghiệp trong nước và nước ngoài thực hiện đầu tư trực tiếp vào tỉnh Thái Nguyên theo quy định của Luật Đầu tư 2005...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • 1. Văn bản này quy định về một số biện pháp khuyến khích, ưu đãi và bảo đảm đầu tư trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
  • Quy định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân, doanh nghiệp trong nước và nước ngoài thực hiện đầu tư trực tiếp vào tỉnh Thái Nguyên theo quy định của Luật Đầu tư 2005 tại Việt Nam (sau đây gọi...
Removed / left-side focus
  • Cơ sở kinh doanh phải thực hiện quyết toán thuế hàng năm với cơ quan thuế.
  • Năm quyết toán thuế được tính theo năm dương lịch.
  • Trong thời hạn sáu mươi ngày, kể từ ngày kết thúc năm, cơ sở kinh doanh phải gửi báo cáo quyết toán thuế cho cơ quan Thuế và phải nộp đủ số thuế còn thiếu vào ngân sách nhà nước trong thời hạn mười...
similar-content Similarity 0.77 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Việc hoàn thuế giá trị gia tăng đã nộp theo quy định tại Điều 16 Luật Thuế giá trị gia tăng được quy định cụ thể như sau : 1. Cơ sở kinh doanh thuộc đối tượng nộp thuế theo phương pháp khấu trừ thuế được xét hoàn thuế nếu sau thời gian 03 tháng liên tục trở lên có số thuế đầu vào chưa được khấu trừ hết. Cơ sở kinh doanh được x...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Các lĩnh vực được tỉnh Thái Nguyên khuyến khích đầu tư 1. Sản xuất vật liệu mới, năng lượng mới; sản xuất sản phẩm công nghệ cao, công nghệ sinh học, công nghệ thông tin; cơ khí chế tạo. 2. Nuôi, trồng, chế biến nông lâm sản; sản xuất giống nhân tạo, giống cây trồng và giống vật nuôi mới. 3. Sử dụng công nghệ cao, kỹ thuật hiện...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Các lĩnh vực được tỉnh Thái Nguyên khuyến khích đầu tư
  • 1. Sản xuất vật liệu mới, năng lượng mới; sản xuất sản phẩm công nghệ cao, công nghệ sinh học, công nghệ thông tin; cơ khí chế tạo.
  • 2. Nuôi, trồng, chế biến nông lâm sản; sản xuất giống nhân tạo, giống cây trồng và giống vật nuôi mới.
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Việc hoàn thuế giá trị gia tăng đã nộp theo quy định tại Điều 16 Luật Thuế giá trị gia tăng được quy định cụ thể như sau :
  • Cơ sở kinh doanh thuộc đối tượng nộp thuế theo phương pháp khấu trừ thuế được xét hoàn thuế nếu sau thời gian 03 tháng liên tục trở lên có số thuế đầu vào chưa được khấu trừ hết.
  • Cơ sở kinh doanh được xét hoàn thuế trong trường hợp này áp dụng cho cả cơ sở kinh doanh có đầu tư mở rộng, đầu tư chiều sâu.
similar-content Similarity 0.77 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Cơ quan Thuế có những nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm sau đây : 1. Hướng dẫn các cơ sở kinh doanh đã đăng ký kinh doanh thực hiện chế độ đăng ký, kê khai, nộp thuế giá trị gia tăng theo đúng quy định của Luật Thuế giá trị gia tăng. Những cơ sở kinh doanh không thực hiện đúng các quy định về đăng ký, kê khai nộp thuế thì cơ...

Open section

Điều 3

Điều 3: Các biện pháp tạo điều kiện thuận lợi chung cho nhà đầu tư 1. Công bố công khai: a) Danh mục các dự án thu hút đầu tư tại địa phương. b) Thủ tục, quy trình Đăng ký kinh doanh (ĐKKD), đăng ký cấp Giấy chứng nhận đầu tư (GCNĐT); Các thủ tục liên quan đến triển khai thực hiện dự án đầu tư tại tỉnh; c) Giá đất và mức đơn giá thuê đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3: Các biện pháp tạo điều kiện thuận lợi chung cho nhà đầu tư
  • 1. Công bố công khai:
  • a) Danh mục các dự án thu hút đầu tư tại địa phương.
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Cơ quan Thuế có những nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm sau đây :
  • 1. Hướng dẫn các cơ sở kinh doanh đã đăng ký kinh doanh thực hiện chế độ đăng ký, kê khai, nộp thuế giá trị gia tăng theo đúng quy định của Luật Thuế giá trị gia tăng.
  • Những cơ sở kinh doanh không thực hiện đúng các quy định về đăng ký, kê khai nộp thuế thì cơ quan thuế ra thông báo lần thứ 01, nếu đã nhận được thông báo lần thứ 01 mà cơ sở vẫn không thực hiện th...
left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Cơ quan Thuế có quyền ấn định thuế giá trị gia tăng phải nộp đối với các đối tượng nộp thuế trong các trường hợp sau : 1. Không thực hiện hoặc thực hiện không đúng chế độ kế toán, hoá đơn, chứng từ. Đối với những cơ sở kinh doanh thuộc đối tượng nộp thuế theo phương pháp tính trực tiếp trên giá trị gia tăng chưa thực hiện hoặc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương IV

Chương IV Xử lý vi phạm, khen thưởng

Open section

Chương IV

Chương IV ĐẢM BẢO THỰC HIỆN ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • ĐẢM BẢO THỰC HIỆN ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ
Removed / left-side focus
  • Xử lý vi phạm, khen thưởng
left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Đối tượng nộp thuế và cán bộ thuế vi phạm Luật Thuế giá trị gia tăng thì tuỳ theo hành vi và mức độ vi phạm mà bị xử lý theo quy định tại Điều 19 và Điều 21 của Luật Thuế giá trị gia tăng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Cơ quan Thuế, cán bộ thuế hoàn thành tốt nhiệm vụ được giao, tổ chức, cá nhân có thành tích trong việc thực hiện Luật Thuế giá trị gia tăng, đối tượng nộp thuế thực hiện tốt nghĩa vụ nộp thuế được khen thưởng theo quy định của Chính phủ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương V

Chương V Điều khoản thi hành

Open section

Chương V

Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Việc tổ chức thu thuế giá trị gia tăng được quy định như sau : 1. Cơ quan thuế chịu trách nhiệm tổ chức thu thuế giá trị gia tăng và giải quyết hoàn thuế giá trị gia tăng đối với hàng hoá, dịch vụ của các cơ sở sản xuất, kinh doanh. 2. Cơ quan Hải quan chịu trách nhiệm tổ chức thu thuế giá trị gia tăng đối với hàng hoá nhập kh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Số thuế giá trị gia tăng hoàn trả cho các đối tượng quy định tại Điều 15 Nghị định này được chi từ quỹ hoàn thuế, quỹ hoàn thuế được trích từ số thuế giá trị gia tăng đã thu. Bộ Tài chính quy định cụ thể việc tổ chức hoàn thuế, hạch toán kế toán thu và hoàn thuế giá trị gia tăng theo quy định tại Điều này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2004 và thay thế các Nghị định số 79/2000/NĐ-CP ngày 29 tháng 12 năm 2000, số 76/2002/NĐ-CP ngày 13 tháng 9 năm 2002, số 95/2002/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2002 và Nghị định số 108/2002/NĐ-CP ngày 25 tháng 12 năm 2002 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành Luật Thuế...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định này. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.