Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 10
Explicit citation matches 10
Instruction matches 10
Left-only sections 28
Right-only sections 15

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I Những quy định chung

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. 1. Nghị định này quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi. 2. Việc xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi; khung mức phí xả nước thải vào công trình thủy lợi; chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của thanh tra chuyên ngành...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. 1. Doanh nghiệp nhà nước khai thác công trình thủy lợi hoạt động công ích và hoạt động sản xuất kinh doanh theo quy định của Nghị định này, Luật Doanh nghiệp Nhà nước và các quy định khác của pháp luật. 2. Tổ chức hợp tác dùng nước khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi hoạt động theo quy định của Nghị định này, Bộ luật Dân sự...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Việc khai thác, sử dụng tổng hợp công trình thủy lợi quy định tại khoản 5 Điều 3 Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi được quy định cụ thể như sau: 1. Công trình thủy lợi được khai thác, sử dụng tổng hợp để phục vụ cho các mục đích sinh hoạt, sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, công nghiệp, khai khoáng, phát điện, gi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 4.

Điều 4. Tiêu chuẩn công trình thủy lợi, hệ thống công trình thủy lợi quan trọng quốc gia theo quy định tại khoản 7 Điều 3 Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi, bao gồm: 1. Hồ chứa nước có dung tích lớn hơn 1.000.000.000 m 3 (một tỷ mét khối); 2. Hồ chứa nước có dung tích từ 1.000.000 m 3 (một triệu mét khối) đến 1.000.000....

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; thủ trưởng các sở, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Tân An; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./ QUY ĐỊNH Về quản lý khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Long An (Ban hành kèm...

Open section

This section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Tiêu chuẩn công trình thủy lợi, hệ thống công trình thủy lợi quan trọng quốc gia theo quy định tại khoản 7 Điều 3 Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi, bao gồm:
  • 1. Hồ chứa nước có dung tích lớn hơn 1.000.000.000 m 3 (một tỷ mét khối);
  • 2. Hồ chứa nước có dung tích từ 1.000.000 m 3 (một triệu mét khối) đến 1.000.000.000 m 3 (một tỷ mét khối) nhưng nằm ở địa bàn dân cư tập trung và địa bàn có công trình quốc phòng, an ninh.
Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  • thủ trưởng các sở, ngành tỉnh
  • Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Tân An
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Tiêu chuẩn công trình thủy lợi, hệ thống công trình thủy lợi quan trọng quốc gia theo quy định tại khoản 7 Điều 3 Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi, bao gồm:
  • 1. Hồ chứa nước có dung tích lớn hơn 1.000.000.000 m 3 (một tỷ mét khối);
  • 2. Hồ chứa nước có dung tích từ 1.000.000 m 3 (một triệu mét khối) đến 1.000.000.000 m 3 (một tỷ mét khối) nhưng nằm ở địa bàn dân cư tập trung và địa bàn có công trình quốc phòng, an ninh.
Target excerpt

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; thủ trưởng các sở, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Tân An; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hà...

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Nhà nước ưu tiên đầu tư, hỗ trợ cho sửa chữa, nâng cấp công trình thủy lợi phục vụ cấp nước cho sinh hoạt, phòng, chống lũ, lụt, hạn hán; đổi mới khoa học công nghệ, trang thiết bị phục vụ công tác quản lý khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II Khai thác công trình thủy lợi

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 6.

Điều 6. Việc giao công trình thủy lợi cho Tổ chức hợp tác dùng nước, cá nhân theo quy định tại Điều 10 Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi phải thực hiện theo các nguyên tắc sau đây: 1. Xác định đúng giá trị tài sản tại thời điểm chuyển giao; 2. Việc quản lý khai thác và bảo vệ phải thực hiện theo quy định tại Điều 3 Pháp...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Kiểm định, nghiệm thu kết quả tưới, tiêu và thu, nộp thủy lợi phí 1. Kiểm định kết quả tưới, tiêu Trong mỗi vụ tưới, tiêu, Trạm QLKT CTTL và UBND cấp xã phối hợp tổ chức kiểm định, nghiệm thu kết quả tưới, tiêu, ghi nhận diện tích được tưới, tiêu; loại cây trồng, vật nuôi; hình thức tưới (tạo nguồn, trọng lực, động lực…); chất...

Open section

This section explicitly points to `Điều 10.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Việc giao công trình thủy lợi cho Tổ chức hợp tác dùng nước, cá nhân theo quy định tại Điều 10 Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi phải thực hiện theo các nguyên tắc sau đây:
  • 1. Xác định đúng giá trị tài sản tại thời điểm chuyển giao;
  • 2. Việc quản lý khai thác và bảo vệ phải thực hiện theo quy định tại Điều 3 Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi;
Added / right-side focus
  • Điều 10. Kiểm định, nghiệm thu kết quả tưới, tiêu và thu, nộp thủy lợi phí
  • 1. Kiểm định kết quả tưới, tiêu
  • Trong mỗi vụ tưới, tiêu, Trạm QLKT CTTL và UBND cấp xã phối hợp tổ chức kiểm định, nghiệm thu kết quả tưới, tiêu, ghi nhận diện tích được tưới, tiêu
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Việc giao công trình thủy lợi cho Tổ chức hợp tác dùng nước, cá nhân theo quy định tại Điều 10 Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi phải thực hiện theo các nguyên tắc sau đây:
  • 1. Xác định đúng giá trị tài sản tại thời điểm chuyển giao;
  • 2. Việc quản lý khai thác và bảo vệ phải thực hiện theo quy định tại Điều 3 Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi;
Target excerpt

Điều 10. Kiểm định, nghiệm thu kết quả tưới, tiêu và thu, nộp thủy lợi phí 1. Kiểm định kết quả tưới, tiêu Trong mỗi vụ tưới, tiêu, Trạm QLKT CTTL và UBND cấp xã phối hợp tổ chức kiểm định, nghiệm thu kết quả tưới, ti...

referenced-article Similarity 0.92 targeted reference

Điều 7.

Điều 7. Doanh nghiệp nhà nước khai thác công trình thủy lợi ngoài việc thực hiện nhiệm vụ quy định tại Điều 17 Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi còn phải thực hiện các nhiệm vụ sau: 1. Đăng ký kinh doanh và kinh doanh đúng ngành nghề đã đăng ký; chịu trách nhiệm trước Nhà nước về kết quả hoạt động của doanh nghiệp và ch...

Open section

Điều 17

Điều 17 . Giám đốc các sở, ban, ngành, đoàn thể có liên quan; UBND các cấp; Chi cục Thủy lợi và PCLB; Trung tâm QLKT CTTL có trách nhiệm tổ chức phổ biến rộng rãi đến mọi tổ chức, cá nhân dùng nước và người dân trong địa phương nội dung quy định này.

Open section

This section explicitly points to `Điều 17` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Doanh nghiệp nhà nước khai thác công trình thủy lợi ngoài việc thực hiện nhiệm vụ quy định tại Điều 17 Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi còn phải thực hiện các nhiệm vụ sau:
  • 1. Đăng ký kinh doanh và kinh doanh đúng ngành nghề đã đăng ký
  • chịu trách nhiệm trước Nhà nước về kết quả hoạt động của doanh nghiệp và chịu trách nhiệm trước khách hàng, trước pháp luật về sản phẩm và dịch vụ do doanh nghiệp thực hiện
Added / right-side focus
  • Điều 17 . Giám đốc các sở, ban, ngành, đoàn thể có liên quan
  • UBND các cấp
  • Chi cục Thủy lợi và PCLB
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Doanh nghiệp nhà nước khai thác công trình thủy lợi ngoài việc thực hiện nhiệm vụ quy định tại Điều 17 Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi còn phải thực hiện các nhiệm vụ sau:
  • 1. Đăng ký kinh doanh và kinh doanh đúng ngành nghề đã đăng ký
  • chịu trách nhiệm trước Nhà nước về kết quả hoạt động của doanh nghiệp và chịu trách nhiệm trước khách hàng, trước pháp luật về sản phẩm và dịch vụ do doanh nghiệp thực hiện
Target excerpt

Điều 17 . Giám đốc các sở, ban, ngành, đoàn thể có liên quan; UBND các cấp; Chi cục Thủy lợi và PCLB; Trung tâm QLKT CTTL có trách nhiệm tổ chức phổ biến rộng rãi đến mọi tổ chức, cá nhân dùng nước và người dân trong...

referenced-article Similarity 0.92 amending instruction

Điều 8.

Điều 8. Doanh nghiệp nhà nước khai thác công trình thủy lợi ngoài việc thực hiện các quyền quy định tại Điều 18 Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi còn có các quyền sau: 1. Đối với các hoạt động công ích: a) Tổ chức bộ máy quản lý phù hợp với mục tiêu và nhiệm vụ Nhà nước giao; b) Đổi mới công nghệ, trang thiết bị từ nguồ...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành, đoàn thể có liên quan; UBND các cấp; Chi cục Thủy lợi và PCLB; Trung tâm QLKT CTTL, hàng năm tổ chức tổng kết, đánh giá kết quả thực hiện, rút kinh nghiệm. Khi phát hiện những vấn đề phát sinh hoặc những điều khoản trong quy định không còn ph...

Open section

This section appears to amend `Điều 18.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8. Doanh nghiệp nhà nước khai thác công trình thủy lợi ngoài việc thực hiện các quyền quy định tại Điều 18 Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi còn có các quyền sau:
  • 1. Đối với các hoạt động công ích:
  • a) Tổ chức bộ máy quản lý phù hợp với mục tiêu và nhiệm vụ Nhà nước giao;
Added / right-side focus
  • Điều 18. Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành, đoàn thể có liên quan
  • UBND các cấp
  • Chi cục Thủy lợi và PCLB
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Doanh nghiệp nhà nước khai thác công trình thủy lợi ngoài việc thực hiện các quyền quy định tại Điều 18 Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi còn có các quyền sau:
  • 1. Đối với các hoạt động công ích:
  • a) Tổ chức bộ máy quản lý phù hợp với mục tiêu và nhiệm vụ Nhà nước giao;
Target excerpt

Điều 18. Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành, đoàn thể có liên quan; UBND các cấp; Chi cục Thủy lợi và PCLB; Trung tâm QLKT CTTL, hàng năm tổ chức tổng kết, đánh giá kế...

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Tổ chức hợp tác dùng nước thực hiện quyền và nhiệm vụ quy định tại Điều 17 và Điều 18 Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi và các quyền và nghĩa vụ theo quy định của Nghị định này, Bộ luật Dân sự, Luật Hợp tác xã và các quy định khác của pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 10.

Điều 10. Tổ chức, cá nhân quản lý khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi quy định tại khoản 3 Điều 9 Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi thực hiện quyền và nhiệm vụ sau: 1. Thực hiện các quyền quy định tại khoản 2, 5, 7 và 8 Điều 18 Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi; 2. Thực hiện các nhiệm vụ quy định tại...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Kế hoạch vận hành phân phối nước - duy tu bảo dưỡng thường xuyên và định kỳ Trên cơ sở nguồn nước và hiện trạng công trình sau khi kết thúc vụ mùa năm trước, Trung tâm QLKT CTTL xây dựng kế hoạch tưới, tiêu và cung cấp nước hàng năm trên toàn hệ thống. Thông qua hệ thống thông tin bằng văn bản và các phương tiện thông tin đại c...

Open section

This section explicitly points to `Điều 9.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 10. Tổ chức, cá nhân quản lý khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi quy định tại khoản 3 Điều 9 Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi thực hiện quyền và nhiệm vụ sau:
  • 1. Thực hiện các quyền quy định tại khoản 2, 5, 7 và 8 Điều 18 Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi;
  • 2. Thực hiện các nhiệm vụ quy định tại Điều 17 Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi;
Added / right-side focus
  • Điều 9. Kế hoạch vận hành phân phối nước - duy tu bảo dưỡng thường xuyên và định kỳ
  • Trên cơ sở nguồn nước và hiện trạng công trình sau khi kết thúc vụ mùa năm trước, Trung tâm QLKT CTTL xây dựng kế hoạch tưới, tiêu và cung cấp nước hàng năm trên toàn hệ thống.
  • Thông qua hệ thống thông tin bằng văn bản và các phương tiện thông tin đại chúng, Trung tâm QLKT CTTL sẽ thông báo lịch cấp nước, mực nước, chất lượng nước, thời gian sửa chữa công trình hàng năm đ...
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Tổ chức, cá nhân quản lý khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi quy định tại khoản 3 Điều 9 Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi thực hiện quyền và nhiệm vụ sau:
  • 1. Thực hiện các quyền quy định tại khoản 2, 5, 7 và 8 Điều 18 Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi;
  • 2. Thực hiện các nhiệm vụ quy định tại Điều 17 Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi;
Target excerpt

Điều 9. Kế hoạch vận hành phân phối nước - duy tu bảo dưỡng thường xuyên và định kỳ Trên cơ sở nguồn nước và hiện trạng công trình sau khi kết thúc vụ mùa năm trước, Trung tâm QLKT CTTL xây dựng kế hoạch tưới, tiêu và...

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 11.

Điều 11. Đối tượng được cấp kinh phí theo quy định tại Điều 13 Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi chỉ áp dụng đối với doanh nghiệp nhà nước khai thác công trình thủy lợi, tổ chức hợp tác dùng nước quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi được xây dựng bằng ngân sách nhà nước hoặc có nguồn gốc từ ngân sách nhà nước.

Open section

Điều 13.

Điều 13. Chế độ hội họp, kiểm tra, báo cáo định kỳ 1. UBND cấp huyện và Trung tâm QLKT CTTL Định kỳ sau mỗi vụ sản xuất, Trung tâm QLKT CTTL và UBND cấp huyện tổ chức kiểm tra thực địa và họp đánh giá, báo cáo kết quả tưới. Trung tâm QLKT CTTL có trách nhiệm chuẩn bị báo cáo gồm các nội dung chính: Kết quả tưới, tiêu, kết quả hợp đồng,...

Open section

This section explicitly points to `Điều 13.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Đối tượng được cấp kinh phí theo quy định tại Điều 13 Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi chỉ áp dụng đối với doanh nghiệp nhà nước khai thác công trình thủy lợi, tổ chức hợp tác dùng...
Added / right-side focus
  • Điều 13. Chế độ hội họp, kiểm tra, báo cáo định kỳ
  • 1. UBND cấp huyện và Trung tâm QLKT CTTL
  • Định kỳ sau mỗi vụ sản xuất, Trung tâm QLKT CTTL và UBND cấp huyện tổ chức kiểm tra thực địa và họp đánh giá, báo cáo kết quả tưới.
Removed / left-side focus
  • Đối tượng được cấp kinh phí theo quy định tại Điều 13 Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi chỉ áp dụng đối với doanh nghiệp nhà nước khai thác công trình thủy lợi, tổ chức hợp tác dùng...
Target excerpt

Điều 13. Chế độ hội họp, kiểm tra, báo cáo định kỳ 1. UBND cấp huyện và Trung tâm QLKT CTTL Định kỳ sau mỗi vụ sản xuất, Trung tâm QLKT CTTL và UBND cấp huyện tổ chức kiểm tra thực địa và họp đánh giá, báo cáo kết quả...

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Đối tượng và phạm vi áp dụng việc cấp kinh phí quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 13 Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi được quy định cụ thể như sau: 1. Đối tượng được cấp kinh phí là doanh nghiệp nhà nước khai thác công trình thủy lợi, tổ chức hợp tác dùng nước sử dụng máy bơm để thực hiện việc tưới, tiêu nướ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 amending instruction

Điều 13.

Điều 13. 1. Hàng năm, đối tượng trong diện được cấp kinh phí quy định tại khoản 1 Điều 12 Nghị định này phải lập kế hoạch cấp kinh phí phòng, chống úng, hạn nằm trong kế hoạch sản xuất, kinh doanh trình cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt theo quy định tại Điều 17 Nghị định này. 2. Việc lập kế hoạch phòng, chống úng, hạn phải tính...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Duy tu sửa chữa thường xuyên và đầu tư nâng cấp, hoàn chỉnh hệ thống thủy lợi Để duy trì năng lực phục vụ của hệ thống thủy lợi, các công trình trong hệ thống cần phải thường xuyên được duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa. Mặt khác, do đặc điểm hệ thống thủy lợi của tỉnh còn chưa hoàn chỉnh, hầu hết công trình phân phối nước nội đồng...

Open section

This section appears to amend `Điều 12.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Hàng năm, đối tượng trong diện được cấp kinh phí quy định tại khoản 1 Điều 12 Nghị định này phải lập kế hoạch cấp kinh phí phòng, chống úng, hạn nằm trong kế hoạch sản xuất, kinh doanh trình cơ qua...
  • Việc lập kế hoạch phòng, chống úng, hạn phải tính toán nhu cầu lắp đặt trạm bơm di động dự phòng và chỉ cho phép vận hành trong điều kiện khẩn cấp về úng ngập hoặc hạn hán vượt quá khả năng của côn...
  • Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành có liên quan và ủy ban nhân dân cấp tỉnh, tổng hợp dự toán kinh phí phòng, chống úng, hạn, báo cáo Thủ tướng Chính phủ và...
Added / right-side focus
  • Điều 12. Duy tu sửa chữa thường xuyên và đầu tư nâng cấp, hoàn chỉnh hệ thống thủy lợi
  • Để duy trì năng lực phục vụ của hệ thống thủy lợi, các công trình trong hệ thống cần phải thường xuyên được duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa.
  • Mặt khác, do đặc điểm hệ thống thủy lợi của tỉnh còn chưa hoàn chỉnh, hầu hết công trình phân phối nước nội đồng chưa được đầu tư nên ngoài yêu cầu duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa còn có yêu cầu đầu tư...
Removed / left-side focus
  • Hàng năm, đối tượng trong diện được cấp kinh phí quy định tại khoản 1 Điều 12 Nghị định này phải lập kế hoạch cấp kinh phí phòng, chống úng, hạn nằm trong kế hoạch sản xuất, kinh doanh trình cơ qua...
  • Việc lập kế hoạch phòng, chống úng, hạn phải tính toán nhu cầu lắp đặt trạm bơm di động dự phòng và chỉ cho phép vận hành trong điều kiện khẩn cấp về úng ngập hoặc hạn hán vượt quá khả năng của côn...
  • Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành có liên quan và ủy ban nhân dân cấp tỉnh, tổng hợp dự toán kinh phí phòng, chống úng, hạn, báo cáo Thủ tướng Chính phủ và...
Target excerpt

Điều 12. Duy tu sửa chữa thường xuyên và đầu tư nâng cấp, hoàn chỉnh hệ thống thủy lợi Để duy trì năng lực phục vụ của hệ thống thủy lợi, các công trình trong hệ thống cần phải thường xuyên được duy tu, bảo dưỡng, sửa...

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Việc quản lý, vận hành các trạm bơm thuộc diện được cấp kinh phí theo quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 13 Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi phải bảo đảm: 1. Tuân theo quy trình vận hành hệ thống, quy trình vận hành từng công trình, tận dụng tối đa khả năng lấy nước chống hạn và tiêu úng bằng công trình tự c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Quy trình xét cấp kinh phí cho việc phòng, chống úng, hạn theo quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 13 Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi được thực hiện như sau: 1. Căn cứ vào nhu cầu điện, xăng, dầu trong kế hoạch phòng, chống úng, hạn đã được phê duyệt, doanh nghiệp nhà nước khai thác công trình thủy lợi, tổ c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Việc cấp kinh phí cho doanh nghiệp nhà nước khai thác công trình thủy lợi, tổ chức hợp tác dùng nước phần thủy lợi phí bị thất thu do thiên tai gây mất mùa theo quy định tại khoản 4 Điều 13 Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi được quy định cụ thể như sau: 1. Trường hợp khi thiên tai xảy ra gây mất mùa, thiệt hại...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Thẩm quyền phê duyệt kế hoạch và quyết toán kinh phí phòng, chống úng, hạn; kinh phí cấp cho trường hợp thủy lợi phí bị thất thu do thiên tai gây mất mùa được quy định như sau: 1. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phê duyệt kế hoạch và quyết toán kinh phí đối với các doanh nghiệp nhà nước khai thác công trình thủy lợi trự...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Việc cấp kinh phí để khôi phục công trình thủy lợi bị thiên tai phá hoại theo quy định tại khoản 5 Điều 13 Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi được quy định như sau: 1. Trường hợp thiên tai bất khả kháng gây hư hỏng công trình và hạng mục công trình của hệ thống thì doanh nghiệp nhà nước khai thác công trình thủy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 guidance instruction

Điều 19.

Điều 19. 1. Khung mức thủy lợi phí, tiền nước quy định tại khoản 4 Điều 14 Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi được quy định cụ thể như sau: a) Thủy lợi phí được thu bằng đồng Việt Nam. Đối với các địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn thì được miễn thủy lợi phí. Đối với địa bàn có điều kiện kinh tế - xã...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Xử lý vi phạm Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có hành vi vi phạm quy định về quản lý khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi thì tuỳ theo mức độ sẽ bị xử lý hành chính hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự và bồi thường thiệt hại theo quy định pháp luật.

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 14.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • 1. Khung mức thủy lợi phí, tiền nước quy định tại khoản 4 Điều 14 Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi được quy định cụ thể như sau:
  • a) Thủy lợi phí được thu bằng đồng Việt Nam.
  • Đối với các địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn thì được miễn thủy lợi phí.
Added / right-side focus
  • Điều 14. Xử lý vi phạm
  • Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có hành vi vi phạm quy định về quản lý khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi thì tuỳ theo mức độ sẽ bị xử lý hành chính hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự và bồi thườ...
Removed / left-side focus
  • 1. Khung mức thủy lợi phí, tiền nước quy định tại khoản 4 Điều 14 Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi được quy định cụ thể như sau:
  • a) Thủy lợi phí được thu bằng đồng Việt Nam.
  • Đối với các địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn thì được miễn thủy lợi phí.
Target excerpt

Điều 14. Xử lý vi phạm Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có hành vi vi phạm quy định về quản lý khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi thì tuỳ theo mức độ sẽ bị xử lý hành chính hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự và bồi t...

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. 1. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm tổ chức, chỉ đạo việc duy tu, bảo dưỡng thường xuyên công trình thủy lợi thuộc phạm vi quản lý. 2. Doanh nghiệp nhà nước khai thác công trình thủy lợi, tổ chức hợp tác dùng nước trực tiếp quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi có trách...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 21.

Điều 21. 1. Phương thức thanh toán, thời gian thanh toán thủy lợi phí, tiền nước của tổ chức, cá nhân hưởng lợi từ công trình thủy lợi quy định tại khoản 1 Điều 16 Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi được quy định cụ thể như sau: a) Doanh nghiệp khai thác công trình thủy lợi, tổ chức hợp tác dùng nước phải ký kết hợp đồng...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Khen thưởng- kỷ luật Hàng năm UBND cấp huyện và Trung tâm QLKT CTTL Long An xem xét khen thưởng hoặc đề nghị cấp trên khen thưởng những tổ chức, cá nhân có thành tích xuất sắc trong công tác quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi. Đồng thời phê bình, kiểm điểm, xử lý kỷ luật hoặc đề nghị truy tố trách nhiệm hình sự c...

Open section

This section explicitly points to `Điều 16.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Phương thức thanh toán, thời gian thanh toán thủy lợi phí, tiền nước của tổ chức, cá nhân hưởng lợi từ công trình thủy lợi quy định tại khoản 1 Điều 16 Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy...
  • a) Doanh nghiệp khai thác công trình thủy lợi, tổ chức hợp tác dùng nước phải ký kết hợp đồng tưới, tiêu ngay từ đầu vụ sản xuất với tổ chức, cá nhân làm dịch vụ hoặc sử dụng nước và thu thủy lợi p...
  • b) Căn cứ vào mức thủy lợi phí được quy định tại Điều 19 Nghị định này và hợp đồng tưới, tiêu, ngay từ đầu vụ doanh nghiệp nhà nước khai thác công trình thủy lợi, tổ chức hợp tác dùng nước lập kế h...
Added / right-side focus
  • Điều 16. Khen thưởng- kỷ luật
  • Hàng năm UBND cấp huyện và Trung tâm QLKT CTTL Long An xem xét khen thưởng hoặc đề nghị cấp trên khen thưởng những tổ chức, cá nhân có thành tích xuất sắc trong công tác quản lý, khai thác và bảo v...
  • Đồng thời phê bình, kiểm điểm, xử lý kỷ luật hoặc đề nghị truy tố trách nhiệm hình sự các hành vi tiêu cực trong công tác quản lý khai thác bảo vệ công trình thủy lợi.
Removed / left-side focus
  • Phương thức thanh toán, thời gian thanh toán thủy lợi phí, tiền nước của tổ chức, cá nhân hưởng lợi từ công trình thủy lợi quy định tại khoản 1 Điều 16 Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy...
  • a) Doanh nghiệp khai thác công trình thủy lợi, tổ chức hợp tác dùng nước phải ký kết hợp đồng tưới, tiêu ngay từ đầu vụ sản xuất với tổ chức, cá nhân làm dịch vụ hoặc sử dụng nước và thu thủy lợi p...
  • b) Căn cứ vào mức thủy lợi phí được quy định tại Điều 19 Nghị định này và hợp đồng tưới, tiêu, ngay từ đầu vụ doanh nghiệp nhà nước khai thác công trình thủy lợi, tổ chức hợp tác dùng nước lập kế h...
Target excerpt

Điều 16. Khen thưởng- kỷ luật Hàng năm UBND cấp huyện và Trung tâm QLKT CTTL Long An xem xét khen thưởng hoặc đề nghị cấp trên khen thưởng những tổ chức, cá nhân có thành tích xuất sắc trong công tác quản lý, khai thá...

left-only unmatched

Chương III

Chương III Bảo vệ công trình thủy lợi

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Việc thay đổi tiêu chuẩn, quy mô, mục đích sử dụng của công trình thủy lợi đã có và việc xây dựng bổ sung công trình thủy lợi vào hệ thống công trình thủy lợi đã có theo quy định tại Điều 24 Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi, được quy định như sau: 1. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt dự án đầu tư xây dự...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 23.

Điều 23. Phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi quan trọng quốc gia theo quy định tại khoản 6 Điều 25 Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi là: 1. Phạm vi vùng phụ cận đối với công trình thủy lợi quan trọng quốc gia quy định tại Điều 4 Nghị định này được quy định kể từ chân đập chính trở ra là 500m; 2. Trong phạm vi nêu trên, v...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Trách nhiệm, quyền hạn của UBND cấp huyện, UBND cấp xã UBND cấp huyện thực hiện chức năng quản lý nhà nước về khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn huyện. Trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình thực hiện các biện pháp khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi, giám sát, kiểm tra việc thi hành pháp luật về khai...

Open section

This section explicitly points to `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 23. Phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi quan trọng quốc gia theo quy định tại khoản 6 Điều 25 Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi là:
  • 1. Phạm vi vùng phụ cận đối với công trình thủy lợi quan trọng quốc gia quy định tại Điều 4 Nghị định này được quy định kể từ chân đập chính trở ra là 500m;
  • 2. Trong phạm vi nêu trên, vùng phụ cận được chia làm hai phần: phần không được xâm phạm kể từ chân đập chính trở ra là 150m; phần còn lại được sử dụng cho các hoạt động không gây mất an toàn đập.
Added / right-side focus
  • Điều 4. Trách nhiệm, quyền hạn của UBND cấp huyện, UBND cấp xã
  • UBND cấp huyện thực hiện chức năng quản lý nhà nước về khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn huyện. Trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình thực hiện các biện pháp khai thác và bả...
  • Chỉ đạo các phòng chức năng ở huyện phối hợp các Đoàn thể và UBND cấp xã lập kế hoạch và triển khai xây dựng, củng cố các TCHTDN theo đúng chủ trương “quản lý tưới có sự tham gia của cộng đồng đối...
Removed / left-side focus
  • Điều 23. Phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi quan trọng quốc gia theo quy định tại khoản 6 Điều 25 Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi là:
  • 1. Phạm vi vùng phụ cận đối với công trình thủy lợi quan trọng quốc gia quy định tại Điều 4 Nghị định này được quy định kể từ chân đập chính trở ra là 500m;
  • 2. Trong phạm vi nêu trên, vùng phụ cận được chia làm hai phần: phần không được xâm phạm kể từ chân đập chính trở ra là 150m; phần còn lại được sử dụng cho các hoạt động không gây mất an toàn đập.
Target excerpt

Điều 4. Trách nhiệm, quyền hạn của UBND cấp huyện, UBND cấp xã UBND cấp huyện thực hiện chức năng quản lý nhà nước về khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn huyện. Trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của m...

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi, các hoạt động khác phải có giấy phép quy định tại khoản 3 Điều 26 Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi, bao gồm: 1. Khoan, đào điều tra, khảo sát địa chất, thăm dò, thi công công trình khai thác nước dưới đất; khoan, đào thăm dò, khai thác khoáng sản; khoan, đào thăm dò, k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi quy định tại Điều 25 Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi và Điều 23 Nghị định này, nhà và công trình xây dựng trước ngày ban hành Nghị định này đều phải được xem xét, xử lý theo quy định sau: 1. Nhà và công trình đã xây dựng trong phạm vi không được xâm phạm của vùng phụ c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Căn cứ vào Nghị định này và các quy định pháp luật có liên quan, ủy ban nhân dân cấp tỉnh quy định điều kiện và xem xét, xử lý việc tháo dỡ, di chuyển hoặc cho tiếp tục sử dụng đối với nhà và công trình hiện có trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi ở địa phương; quy định việc phân cấp xử lý đối với các trường hợp trên và th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV Quản lý nhà nước về khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chịu trách nhiệm trước Chính phủ thực hiện chức năng quản lý nhà nước về khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi, bao gồm: 1. Chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành có liên quan, ủy ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng và chỉ đạo thực hiện chiến lược, quy hoạch, kế hoạch, chính sách về khai thác v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28

Điều 28 . Các Bộ, ngành theo chức năng, nhiệm vụ của mình thực hiện quản lý nhà nước về khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi như sau: 1. Bộ Công nghiệp chủ trì, phối hợp với Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn xây dựng hoặc tổ chức việc xây dựng quy trình vận hành công trình thủy điện, bảo đảm khai thác tổng hợp có hiệu quả và an...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện quản lý nhà nước về khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi, bao gồm: 1. Xây dựng và chỉ đạo thực hiện quy hoạch, kế hoạch khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi trong địa phương; 2. Chỉ đạo việc lập kế hoạch phòng, chống úng, hạn trong địa phương; 3. Lập, trình duyệt, tổ chức thực hiện các...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V Điều khoản thi hành

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Nghị định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Nghị định này thay thế Nghị định số 98/CP ngày 27 tháng 12 năm 1995 của Chính phủ về việc quy định thi hành Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi và Nghị định số 112-HĐBT ngày 25 tháng 8 năm 1984 của Hội đồng Bộ trưởng (nay là Chính phủ) về việc thu t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Bộ trưởng các Bộ, ngành có liên quan chịu trách nhiệm hướng dẫn thi hành Nghị định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc ban hành quy định về quản lý khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Long An
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này quy định về quản lý khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Long An.
Điều 2. Điều 2. Giao Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tổ chức triển khai, theo dõi, kiểm tra, hướng dẫn thực hiện quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định về quản lý khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Long An (sau đây gọi tắt là quy định) quy định trách nhiệm, quyền hạn trong lĩnh vực quản lý khai thác và bảo vệ hệ thống công trình thủy lợi của các cơ quan, đơn vị, tổ chức kinh tế, cá nhân trong tỉnh, bao gồm: - Sở Nông nghiệp và...
Điều 2. Điều 2. Nguyên tắc quản lý khai thác và bảo vệ Hệ thống công trình thủy lợi nằm trên địa bàn tỉnh là cơ sở kết cấu hạ tầng kinh tế kỹ thuật có vai trò quan trọng trong việc phát triển, hiện đại hóa nông nghiệp và nông thôn một cách lâu dài, bền vững. Việc quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi phải tuân thủ nguyên tắc kết hợp...
Điều 3. Điều 3. Trách nhiệm, quyền hạn của Sở Nông nghiệp và PTNT và các đơn vị liên quan trực thuộc sở 1. Sở Nông nghiệp và PTNT: Thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn theo quy định. 2. Chi cục Thuỷ lợi và PCLB: Thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn theo quy định. 3. Trung tâm QLKT CTTL Long An và các Trạm QLKT CTTL trực thuộc. Trung tâm QLKT CTTL là đơn vị...
Điều 5. Điều 5. Trách nhiệm và quyền hạn của các tổ chức hợp tác dùng nước Tổ chức hợp tác dùng nước là hình thức hợp tác của những người cùng hưởng lợi từ công trình thủy lợi, làm nhiệm vụ khai thác và bảo vệ công trình, phục vụ sản xuất, dân sinh. TCHTDN hoạt động theo Luật Hợp tác xã, Bộ Luật Dân sự và các quy định hiện hành của nhà nước, k...