Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi
143/2003/NĐ-CP
Right document
Về việc phân cấp quản lí, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Gia Lai
60/2007/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc phân cấp quản lí, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Gia Lai
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi Right: Về việc phân cấp quản lí, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Gia Lai
Left
Chương I
Chương I Những quy định chung
Open sectionRight
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. 1. Nghị định này quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi. 2. Việc xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi; khung mức phí xả nước thải vào công trình thủy lợi; chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của thanh tra chuyên ngành...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy định về việc phân cấp quản lí khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
Open sectionThe right-side section removes or condenses 3 clause(s) from the left-side text.
- 2. Việc xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi
- khung mức phí xả nước thải vào công trình thủy lợi
- chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của thanh tra chuyên ngành về khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi Chính phủ có quy định riêng.
- Left: 1. Nghị định này quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi. Right: Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy định về việc phân cấp quản lí khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
Left
Điều 2.
Điều 2. 1. Doanh nghiệp nhà nước khai thác công trình thủy lợi hoạt động công ích và hoạt động sản xuất kinh doanh theo quy định của Nghị định này, Luật Doanh nghiệp Nhà nước và các quy định khác của pháp luật. 2. Tổ chức hợp tác dùng nước khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi hoạt động theo quy định của Nghị định này, Bộ luật Dân sự...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 13/1999/QĐ-UB ngày 03/2/1999 của UBND tỉnh Gia Lai về Quy định phân cấp đầu tư, xây đựng, quản lí, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi đã xây dựng xong đưa vào sản xuất.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 13/1999/QĐ-UB ngày 03/2/1999 của UBND tỉnh Gia Lai về Quy định phân cấp đầu tư, xây đựng, quản lí, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi đã xây dựng...
- 1. Doanh nghiệp nhà nước khai thác công trình thủy lợi hoạt động công ích và hoạt động sản xuất kinh doanh theo quy định của Nghị định này, Luật Doanh nghiệp Nhà nước và các quy định khác của pháp...
- 2. Tổ chức hợp tác dùng nước khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi hoạt động theo quy định của Nghị định này, Bộ luật Dân sự, Luật Hợp tác xã và các quy định khác của pháp luật.
Left
Điều 3.
Điều 3. Việc khai thác, sử dụng tổng hợp công trình thủy lợi quy định tại khoản 5 Điều 3 Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi được quy định cụ thể như sau: 1. Công trình thủy lợi được khai thác, sử dụng tổng hợp để phục vụ cho các mục đích sinh hoạt, sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, công nghiệp, khai khoáng, phát điện, gi...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Các ông (bà) Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở: Nông nghiệp và PTNT, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký./. TM. UỶ B...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Các ông (bà) Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở: Nông nghiệp và PTNT, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính
- Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký./.
- Điều 3. Việc khai thác, sử dụng tổng hợp công trình thủy lợi quy định tại khoản 5 Điều 3 Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi được quy định cụ thể như sau:
- Công trình thủy lợi được khai thác, sử dụng tổng hợp để phục vụ cho các mục đích sinh hoạt, sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, công nghiệp, khai khoáng, phát điện, giao thông vận tải, nuôi trồng thủ...
- 2. Việc khai thác, sử dụng tổng hợp công trình thủy lợi phải tuân theo quy hoạch, kế hoạch, quy trình, quy phạm, tiêu chuẩn kỹ thuật, các quy định của Nghị định này và các quy định pháp luật có liê...
Left
Điều 4.
Điều 4. Tiêu chuẩn công trình thủy lợi, hệ thống công trình thủy lợi quan trọng quốc gia theo quy định tại khoản 7 Điều 3 Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi, bao gồm: 1. Hồ chứa nước có dung tích lớn hơn 1.000.000.000 m 3 (một tỷ mét khối); 2. Hồ chứa nước có dung tích từ 1.000.000 m 3 (một triệu mét khối) đến 1.000.000....
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Tổ chức cơ quan chuyên môn quản lý nhà nước về quản lý khai thác công trình thuỷ lợi: 1. Cơ quan chuyên môn quản lý nhà nước về quản lý, khai thác công trình thuỷ lợi ở tỉnh là sở Nông nghiệp & PTNT, cơ quan chuyên ngành tham mưu giúp sở Nông nghiệp và PTNT thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về khai thác công trình thuỷ lợi t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Tổ chức cơ quan chuyên môn quản lý nhà nước về quản lý khai thác công trình thuỷ lợi:
- 1. Cơ quan chuyên môn quản lý nhà nước về quản lý, khai thác công trình thuỷ lợi ở tỉnh là sở Nông nghiệp & PTNT, cơ quan chuyên ngành tham mưu giúp sở Nông nghiệp và PTNT thực hiện chức năng quản...
- 2. Cơ quan chuyên môn quản lý nhà nước về quản lý, khai thác công trình thuỷ lợi ở cấp huyện là Phòng Kinh tế huyện.
- Điều 4. Tiêu chuẩn công trình thủy lợi, hệ thống công trình thủy lợi quan trọng quốc gia theo quy định tại khoản 7 Điều 3 Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi, bao gồm:
- 1. Hồ chứa nước có dung tích lớn hơn 1.000.000.000 m 3 (một tỷ mét khối);
- 2. Hồ chứa nước có dung tích từ 1.000.000 m 3 (một triệu mét khối) đến 1.000.000.000 m 3 (một tỷ mét khối) nhưng nằm ở địa bàn dân cư tập trung và địa bàn có công trình quốc phòng, an ninh.
Left
Điều 5.
Điều 5. Nhà nước ưu tiên đầu tư, hỗ trợ cho sửa chữa, nâng cấp công trình thủy lợi phục vụ cấp nước cho sinh hoạt, phòng, chống lũ, lụt, hạn hán; đổi mới khoa học công nghệ, trang thiết bị phục vụ công tác quản lý khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi.
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Quy định này phân cấp về quản lý khai thác, bảo vệ công trình thuỷ lợi theo đặc thù của tỉnh Gia Lai, những nội dung không nêu ở Quy định này thực hiện theo các văn bản của Nhà nước đã ban hành trong công tác quản lý khai thác, bảo vệ công trình thuỷ lợi.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định này phân cấp về quản lý khai thác, bảo vệ công trình thuỷ lợi theo đặc thù của tỉnh Gia Lai, những nội dung không nêu ở Quy định này thực hiện theo các văn bản của Nhà nước đã ban hành tro...
- Điều 5. Nhà nước ưu tiên đầu tư, hỗ trợ cho sửa chữa, nâng cấp công trình thủy lợi phục vụ cấp nước cho sinh hoạt, phòng, chống lũ, lụt, hạn hán
- đổi mới khoa học công nghệ, trang thiết bị phục vụ công tác quản lý khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi.
Left
Chương II
Chương II Khai thác công trình thủy lợi
Open sectionRight
Chương II
Chương II PHÂN CẤP VỀ QUẢN LÝ, KHAI THÁC CÔNG TRÌNH THUỶ LỢI
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Khai thác công trình thủy lợi Right: PHÂN CẤP VỀ QUẢN LÝ, KHAI THÁC CÔNG TRÌNH THUỶ LỢI
Left
Điều 6.
Điều 6. Việc giao công trình thủy lợi cho Tổ chức hợp tác dùng nước, cá nhân theo quy định tại Điều 10 Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi phải thực hiện theo các nguyên tắc sau đây: 1. Xác định đúng giá trị tài sản tại thời điểm chuyển giao; 2. Việc quản lý khai thác và bảo vệ phải thực hiện theo quy định tại Điều 3 Pháp...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Nguyên tắc phân cấp quản lý, khai thác công trình thuỷ lợi: Bảo đảm tính hệ thống của công trình, không chia cắt theo địa giới hành chính, tuân theo quy hoạch, quy trình, quy phạm và các tiêu chuẩn kỹ thuật được phê duyệt. Phát huy tối đa hiệu quả của hệ thống công trình thuỷ lợi sau khi phân cấp. Phân định rõ trách nhiệm quản...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Nguyên tắc phân cấp quản lý, khai thác công trình thuỷ lợi:
- Bảo đảm tính hệ thống của công trình, không chia cắt theo địa giới hành chính, tuân theo quy hoạch, quy trình, quy phạm và các tiêu chuẩn kỹ thuật được phê duyệt.
- Phát huy tối đa hiệu quả của hệ thống công trình thuỷ lợi sau khi phân cấp.
- Điều 6. Việc giao công trình thủy lợi cho Tổ chức hợp tác dùng nước, cá nhân theo quy định tại Điều 10 Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi phải thực hiện theo các nguyên tắc sau đây:
- 1. Xác định đúng giá trị tài sản tại thời điểm chuyển giao;
- 2. Việc quản lý khai thác và bảo vệ phải thực hiện theo quy định tại Điều 3 Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi;
Left
Điều 7.
Điều 7. Doanh nghiệp nhà nước khai thác công trình thủy lợi ngoài việc thực hiện nhiệm vụ quy định tại Điều 17 Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi còn phải thực hiện các nhiệm vụ sau: 1. Đăng ký kinh doanh và kinh doanh đúng ngành nghề đã đăng ký; chịu trách nhiệm trước Nhà nước về kết quả hoạt động của doanh nghiệp và ch...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Thẩm quyền phân cấp quản lý, khai thác công trình thuỷ lợi: UBND tỉnh phân cấp quản lý công trình hoặc hệ thống công trình thuỷ lợi trên địa bàn tỉnh. Sở Nông nghiệp & PTNT đề xuất trình UBND tỉnh danh mục và phạm vi các công trình thuỷ lợi được phân cấp, quy định trách nhiệm, nhiệm vụ cụ thể của doanh nghiệp, tổ chức hợp tác d...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Thẩm quyền phân cấp quản lý, khai thác công trình thuỷ lợi:
- UBND tỉnh phân cấp quản lý công trình hoặc hệ thống công trình thuỷ lợi trên địa bàn tỉnh.
- Sở Nông nghiệp & PTNT đề xuất trình UBND tỉnh danh mục và phạm vi các công trình thuỷ lợi được phân cấp, quy định trách nhiệm, nhiệm vụ cụ thể của doanh nghiệp, tổ chức hợp tác dùng nước, cá nhân đ...
- Điều 7. Doanh nghiệp nhà nước khai thác công trình thủy lợi ngoài việc thực hiện nhiệm vụ quy định tại Điều 17 Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi còn phải thực hiện các nhiệm vụ sau:
- 1. Đăng ký kinh doanh và kinh doanh đúng ngành nghề đã đăng ký
- chịu trách nhiệm trước Nhà nước về kết quả hoạt động của doanh nghiệp và chịu trách nhiệm trước khách hàng, trước pháp luật về sản phẩm và dịch vụ do doanh nghiệp thực hiện
Left
Điều 8.
Điều 8. Doanh nghiệp nhà nước khai thác công trình thủy lợi ngoài việc thực hiện các quyền quy định tại Điều 18 Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi còn có các quyền sau: 1. Đối với các hoạt động công ích: a) Tổ chức bộ máy quản lý phù hợp với mục tiêu và nhiệm vụ Nhà nước giao; b) Đổi mới công nghệ, trang thiết bị từ nguồ...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Tiêu chuẩn công trình thuỷ lợi phân cấp quản lý khai thác và bảo vệ: 1. Các công trình thuỷ lợi xây dựng bằng vốn Ngân sách nhà nước có diện tích tưới lớn hơn 100 ha (với công trình độc lập) hoặc các hồ chứa nước có dung tích lớn hơn 01 triệu m 3 giao cho công ty khai thác công trình thuỷ lợi tỉnh quản lý khai thác và bảo vệ. C...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Tiêu chuẩn công trình thuỷ lợi phân cấp quản lý khai thác và bảo vệ:
- Các công trình thuỷ lợi xây dựng bằng vốn Ngân sách nhà nước có diện tích tưới lớn hơn 100 ha (với công trình độc lập) hoặc các hồ chứa nước có dung tích lớn hơn 01 triệu m 3 giao cho công ty khai...
- Công ty khai thác công trình thuỷ lợi, tổ chức quản lý khai thác, bảo vệ công trình đảm bảo dẫn nước cung cấp theo hợp đồng dùng nước của các hộ dùng nước.
- Điều 8. Doanh nghiệp nhà nước khai thác công trình thủy lợi ngoài việc thực hiện các quyền quy định tại Điều 18 Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi còn có các quyền sau:
- 1. Đối với các hoạt động công ích:
- a) Tổ chức bộ máy quản lý phù hợp với mục tiêu và nhiệm vụ Nhà nước giao;
Left
Điều 9.
Điều 9. Tổ chức hợp tác dùng nước thực hiện quyền và nhiệm vụ quy định tại Điều 17 và Điều 18 Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi và các quyền và nghĩa vụ theo quy định của Nghị định này, Bộ luật Dân sự, Luật Hợp tác xã và các quy định khác của pháp luật.
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Khuyến khích việc chuyển giao các công trình thuỷ lợi có phạm vi phục vụ liên xã, các công trình thuỷ lợi nhỏ ở vùng sâu vùng xa, các công trình có kỹ thuật đơn giản cho tổ chức hợp tác dùng nước hoặc cá nhân quản lý khai thác. Việc chuyển giao công trình thuỷ lợi cho tổ chức hợp tác dùng nước hoặc cá nhân quản lý khai thác phả...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Khuyến khích việc chuyển giao các công trình thuỷ lợi có phạm vi phục vụ liên xã, các công trình thuỷ lợi nhỏ ở vùng sâu vùng xa, các công trình có kỹ thuật đơn giản cho tổ chức hợp tác dùng nước h...
- Việc chuyển giao công trình thuỷ lợi cho tổ chức hợp tác dùng nước hoặc cá nhân quản lý khai thác phải thực hiện theo nguyên tắc sau:
- Xác định đúng giá trị tại thời điểm chuyển giao. Phải có kế hoạch dùng nước cụ thể cho từng công trình
- Tổ chức hợp tác dùng nước thực hiện quyền và nhiệm vụ quy định tại Điều 17 và Điều 18 Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi và các quyền và nghĩa vụ theo quy định của Nghị định này, Bộ...
Left
Điều 10.
Điều 10. Tổ chức, cá nhân quản lý khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi quy định tại khoản 3 Điều 9 Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi thực hiện quyền và nhiệm vụ sau: 1. Thực hiện các quyền quy định tại khoản 2, 5, 7 và 8 Điều 18 Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi; 2. Thực hiện các nhiệm vụ quy định tại...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Tổ chức doanh nghiệp quản lý khai thác công trình thuỷ lợi: Việc thành lập doanh nghiệp quản lý, khai thác công trình thuỷ lợi thực hiện theo quy định của luật doanh nghiệp và các quy định khác liên quan. Loại hình doanh nghiệp quản lý khai thác công trình thuỷ lợi có nhiệm vụ chủ yếu là cung cấp dịch vụ tưới, tiêu phục vụ sản...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Tổ chức doanh nghiệp quản lý khai thác công trình thuỷ lợi:
- Việc thành lập doanh nghiệp quản lý, khai thác công trình thuỷ lợi thực hiện theo quy định của luật doanh nghiệp và các quy định khác liên quan.
- Loại hình doanh nghiệp quản lý khai thác công trình thuỷ lợi có nhiệm vụ chủ yếu là cung cấp dịch vụ tưới, tiêu phục vụ sản xuất nông nghiệp và tiêu thoát nước dân sinh là công ty trách nhiệm hữu h...
- Điều 10. Tổ chức, cá nhân quản lý khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi quy định tại khoản 3 Điều 9 Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi thực hiện quyền và nhiệm vụ sau:
- 1. Thực hiện các quyền quy định tại khoản 2, 5, 7 và 8 Điều 18 Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi;
- 3. Thực hiện các quyền và nghĩa vụ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp.
- Left: 2. Thực hiện các nhiệm vụ quy định tại Điều 17 Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi; Right: UBND tỉnh quy định cụ thể cơ cấu tổ chức, chức năng nhiệm vụ của doanh nghiệp quản lý khai thác công trình thuỷ lợi.
Left
Điều 11.
Điều 11. Đối tượng được cấp kinh phí theo quy định tại Điều 13 Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi chỉ áp dụng đối với doanh nghiệp nhà nước khai thác công trình thủy lợi, tổ chức hợp tác dùng nước quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi được xây dựng bằng ngân sách nhà nước hoặc có nguồn gốc từ ngân sách nhà nước.
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Tổ chức và hoạt động của Ban quản lý khai thác công trình thuỷ lợi của tổ chức hợp tác dùng nước: l. Ban quản lý khai thác công trình thuỷ lợi do UBND các huyện, thị xã, thành phố quyết định thành lập. Tuỳ theo đặc điểm của từng địa phương mà UBND các huyện, thị xã, thành phố chỉ đạo xây dựng phương án thành lập thông qua Sở n...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Tổ chức và hoạt động của Ban quản lý khai thác công trình thuỷ lợi của tổ chức hợp tác dùng nước:
- Ban quản lý khai thác công trình thuỷ lợi do UBND các huyện, thị xã, thành phố quyết định thành lập.
- Tuỳ theo đặc điểm của từng địa phương mà UBND các huyện, thị xã, thành phố chỉ đạo xây dựng phương án thành lập thông qua Sở nông nghiệp và PTNT, Sở Tài chính tham gia thẩm định, Chủ tịch UBND huyệ...
- Đối tượng được cấp kinh phí theo quy định tại Điều 13 Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi chỉ áp dụng đối với doanh nghiệp nhà nước khai thác công trình thủy lợi, tổ chức hợp tác dùng...
Left
Điều 12.
Điều 12. Đối tượng và phạm vi áp dụng việc cấp kinh phí quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 13 Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi được quy định cụ thể như sau: 1. Đối tượng được cấp kinh phí là doanh nghiệp nhà nước khai thác công trình thủy lợi, tổ chức hợp tác dùng nước sử dụng máy bơm để thực hiện việc tưới, tiêu nướ...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Quy định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Quy định này thay thế quy định về việc phân cấp đầu tư và xây dựng quản lý khai thác bảo vệ công trình thuỷ lợi đã xây dựng xong đưa vào sản xuất đã ban hành kèm theo Quyết định số 13/1999/QĐ-UB ngày 3/02/1999 của UBND tỉnh Gia Lai. Trong quá trình thực hiện có vướng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Quy định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
- Quy định này thay thế quy định về việc phân cấp đầu tư và xây dựng quản lý khai thác bảo vệ công trình thuỷ lợi đã xây dựng xong đưa vào sản xuất đã ban hành kèm theo Quyết định số 13/1999/QĐ-UB ng...
- Trong quá trình thực hiện có vướng mắc cần điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung giao sở Nông nghiệp và PTNT theo dõi, tổng hợp đề xuất UBND tỉnh xem xét để quyết định điều chỉnh, bổ sung cho phù hợp./.
- Điều 12. Đối tượng và phạm vi áp dụng việc cấp kinh phí quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 13 Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi được quy định cụ thể như sau:
- 1. Đối tượng được cấp kinh phí là doanh nghiệp nhà nước khai thác công trình thủy lợi, tổ chức hợp tác dùng nước sử dụng máy bơm để thực hiện việc tưới, tiêu nước phục vụ sản xuất nông nghiệp;
- Việc cấp kinh phí để bơm nước phòng, chống úng và cấp kinh phí bơm nước chống hạn vượt định mức chỉ áp dụng với các trạm bơm được xây dựng theo quy hoạch hoặc trạm bơm xây dựng bổ sung vận hành the...
Left
Điều 13.
Điều 13. 1. Hàng năm, đối tượng trong diện được cấp kinh phí quy định tại khoản 1 Điều 12 Nghị định này phải lập kế hoạch cấp kinh phí phòng, chống úng, hạn nằm trong kế hoạch sản xuất, kinh doanh trình cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt theo quy định tại Điều 17 Nghị định này. 2. Việc lập kế hoạch phòng, chống úng, hạn phải tính...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng. 1. Quy định này áp dụng với những công trình thuỷ lợi đã xây dựng trên địa bàn tỉnh Gia Lai, được đưa vào quản lý, khai thác, sử dụng. Không áp dụng quy định này đối với hệ thống công trình thuỷ lợi liên tỉnh, có quy mô lớn, liên quan đến nhiều địa phương. 2. Đối tượng áp dụng trên địa b...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng.
- 1. Quy định này áp dụng với những công trình thuỷ lợi đã xây dựng trên địa bàn tỉnh Gia Lai, được đưa vào quản lý, khai thác, sử dụng.
- Không áp dụng quy định này đối với hệ thống công trình thuỷ lợi liên tỉnh, có quy mô lớn, liên quan đến nhiều địa phương.
- Hàng năm, đối tượng trong diện được cấp kinh phí quy định tại khoản 1 Điều 12 Nghị định này phải lập kế hoạch cấp kinh phí phòng, chống úng, hạn nằm trong kế hoạch sản xuất, kinh doanh trình cơ qua...
- Việc lập kế hoạch phòng, chống úng, hạn phải tính toán nhu cầu lắp đặt trạm bơm di động dự phòng và chỉ cho phép vận hành trong điều kiện khẩn cấp về úng ngập hoặc hạn hán vượt quá khả năng của côn...
- Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành có liên quan và ủy ban nhân dân cấp tỉnh, tổng hợp dự toán kinh phí phòng, chống úng, hạn, báo cáo Thủ tướng Chính phủ và...
Left
Điều 14.
Điều 14. Việc quản lý, vận hành các trạm bơm thuộc diện được cấp kinh phí theo quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 13 Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi phải bảo đảm: 1. Tuân theo quy trình vận hành hệ thống, quy trình vận hành từng công trình, tận dụng tối đa khả năng lấy nước chống hạn và tiêu úng bằng công trình tự c...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Nguyên tắc tổ chức quản lý, khai thác công trình thuỷ lợi: 1. Mỗi hệ thống thuỷ lợi có một tổ chức hoặc cá nhân quản lý khai thác phù hợp để phát huy tối đa hiệu quả công trình, bảo đảm an toàn và tính thống nhất theo hệ thống công trình thuỷ lợi. 2. Tuân thủ các nguyên tắc về tổ chức, hoạt động của Luật Doanh nghiệp đối với tổ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Nguyên tắc tổ chức quản lý, khai thác công trình thuỷ lợi:
- 1. Mỗi hệ thống thuỷ lợi có một tổ chức hoặc cá nhân quản lý khai thác phù hợp để phát huy tối đa hiệu quả công trình, bảo đảm an toàn và tính thống nhất theo hệ thống công trình thuỷ lợi.
- 2. Tuân thủ các nguyên tắc về tổ chức, hoạt động của Luật Doanh nghiệp đối với tổ chức quản lý, khai thác công trình thuỷ lợi là doanh nghiệp
- Điều 14. Việc quản lý, vận hành các trạm bơm thuộc diện được cấp kinh phí theo quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 13 Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi phải bảo đảm:
- 1. Tuân theo quy trình vận hành hệ thống, quy trình vận hành từng công trình, tận dụng tối đa khả năng lấy nước chống hạn và tiêu úng bằng công trình tự chảy;
- 2. Thực hiện đầy đủ việc ghi sổ vận hành theo quy phạm kỹ thuật;
Left
Điều 15.
Điều 15. Quy trình xét cấp kinh phí cho việc phòng, chống úng, hạn theo quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 13 Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi được thực hiện như sau: 1. Căn cứ vào nhu cầu điện, xăng, dầu trong kế hoạch phòng, chống úng, hạn đã được phê duyệt, doanh nghiệp nhà nước khai thác công trình thủy lợi, tổ c...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Phương thức hoạt động quản lý, khai thác công trình thuỷ lợi: Hoạt động quản lý khai thác công trình thuỷ lợi cung cấp dịch vụ tưới, tiêu phục sản xuất nông nghiệp và tiêu thoát nước dân sinh là hoạt động sản xuất, cung ứng sản phẩm và dịch vụ công ích theo quy định tại điều 5 Nghị định số 31/2005/NĐ-CP, điều l0 luật Doanh nghi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Phương thức hoạt động quản lý, khai thác công trình thuỷ lợi:
- Hoạt động quản lý khai thác công trình thuỷ lợi cung cấp dịch vụ tưới, tiêu phục sản xuất nông nghiệp và tiêu thoát nước dân sinh là hoạt động sản xuất, cung ứng sản phẩm và dịch vụ công ích theo q...
- Hoạt động quản lý khai thác công trình thuỷ lợi phục vụ các ngành kinh tế, xã hội khác theo quy định của Luật Doanh nghiệp.
- Điều 15. Quy trình xét cấp kinh phí cho việc phòng, chống úng, hạn theo quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 13 Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi được thực hiện như sau:
- Căn cứ vào nhu cầu điện, xăng, dầu trong kế hoạch phòng, chống úng, hạn đã được phê duyệt, doanh nghiệp nhà nước khai thác công trình thủy lợi, tổ chức hợp tác dùng nước lập dự trù xin cấp tạm ứng...
- Cuối mỗi vụ sản xuất, doanh nghiệp nhà nước khai thác công trình thủy lợi, tổ chức hợp tác dùng nước phải lập báo cáo đánh giá tình hình bơm nước phòng, chống úng, hạn và phần điện, xăng, dầu đã ti...
Left
Điều 16.
Điều 16. Việc cấp kinh phí cho doanh nghiệp nhà nước khai thác công trình thủy lợi, tổ chức hợp tác dùng nước phần thủy lợi phí bị thất thu do thiên tai gây mất mùa theo quy định tại khoản 4 Điều 13 Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi được quy định cụ thể như sau: 1. Trường hợp khi thiên tai xảy ra gây mất mùa, thiệt hại...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Thẩm quyền phê duyệt kế hoạch và quyết toán kinh phí phòng, chống úng, hạn; kinh phí cấp cho trường hợp thủy lợi phí bị thất thu do thiên tai gây mất mùa được quy định như sau: 1. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phê duyệt kế hoạch và quyết toán kinh phí đối với các doanh nghiệp nhà nước khai thác công trình thủy lợi trự...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Việc cấp kinh phí để khôi phục công trình thủy lợi bị thiên tai phá hoại theo quy định tại khoản 5 Điều 13 Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi được quy định như sau: 1. Trường hợp thiên tai bất khả kháng gây hư hỏng công trình và hạng mục công trình của hệ thống thì doanh nghiệp nhà nước khai thác công trình thủy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. 1. Khung mức thủy lợi phí, tiền nước quy định tại khoản 4 Điều 14 Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi được quy định cụ thể như sau: a) Thủy lợi phí được thu bằng đồng Việt Nam. Đối với các địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn thì được miễn thủy lợi phí. Đối với địa bàn có điều kiện kinh tế - xã...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. 1. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm tổ chức, chỉ đạo việc duy tu, bảo dưỡng thường xuyên công trình thủy lợi thuộc phạm vi quản lý. 2. Doanh nghiệp nhà nước khai thác công trình thủy lợi, tổ chức hợp tác dùng nước trực tiếp quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi có trách...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. 1. Phương thức thanh toán, thời gian thanh toán thủy lợi phí, tiền nước của tổ chức, cá nhân hưởng lợi từ công trình thủy lợi quy định tại khoản 1 Điều 16 Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi được quy định cụ thể như sau: a) Doanh nghiệp khai thác công trình thủy lợi, tổ chức hợp tác dùng nước phải ký kết hợp đồng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III Bảo vệ công trình thủy lợi
Open sectionRight
Chương III
Chương III TỔ CHỨC QUẢN LÝ KHAI THÁC VÀ BẢO VỆ CÔNG TRÌNH THUỶ LỢI
Open sectionThe right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- TỔ CHỨC QUẢN LÝ KHAI THÁC VÀ BẢO VỆ
- Left: Bảo vệ công trình thủy lợi Right: CÔNG TRÌNH THUỶ LỢI
Left
Điều 22.
Điều 22. Việc thay đổi tiêu chuẩn, quy mô, mục đích sử dụng của công trình thủy lợi đã có và việc xây dựng bổ sung công trình thủy lợi vào hệ thống công trình thủy lợi đã có theo quy định tại Điều 24 Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi, được quy định như sau: 1. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt dự án đầu tư xây dự...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi quan trọng quốc gia theo quy định tại khoản 6 Điều 25 Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi là: 1. Phạm vi vùng phụ cận đối với công trình thủy lợi quan trọng quốc gia quy định tại Điều 4 Nghị định này được quy định kể từ chân đập chính trở ra là 500m; 2. Trong phạm vi nêu trên, v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi, các hoạt động khác phải có giấy phép quy định tại khoản 3 Điều 26 Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi, bao gồm: 1. Khoan, đào điều tra, khảo sát địa chất, thăm dò, thi công công trình khai thác nước dưới đất; khoan, đào thăm dò, khai thác khoáng sản; khoan, đào thăm dò, k...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi quy định tại Điều 25 Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi và Điều 23 Nghị định này, nhà và công trình xây dựng trước ngày ban hành Nghị định này đều phải được xem xét, xử lý theo quy định sau: 1. Nhà và công trình đã xây dựng trong phạm vi không được xâm phạm của vùng phụ c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Căn cứ vào Nghị định này và các quy định pháp luật có liên quan, ủy ban nhân dân cấp tỉnh quy định điều kiện và xem xét, xử lý việc tháo dỡ, di chuyển hoặc cho tiếp tục sử dụng đối với nhà và công trình hiện có trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi ở địa phương; quy định việc phân cấp xử lý đối với các trường hợp trên và th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV Quản lý nhà nước về khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi
Open sectionRight
Chương IV
Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- Quản lý nhà nước về khai thác và bảo vệ
- công trình thủy lợi
Left
Điều 27.
Điều 27. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chịu trách nhiệm trước Chính phủ thực hiện chức năng quản lý nhà nước về khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi, bao gồm: 1. Chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành có liên quan, ủy ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng và chỉ đạo thực hiện chiến lược, quy hoạch, kế hoạch, chính sách về khai thác v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28
Điều 28 . Các Bộ, ngành theo chức năng, nhiệm vụ của mình thực hiện quản lý nhà nước về khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi như sau: 1. Bộ Công nghiệp chủ trì, phối hợp với Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn xây dựng hoặc tổ chức việc xây dựng quy trình vận hành công trình thủy điện, bảo đảm khai thác tổng hợp có hiệu quả và an...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện quản lý nhà nước về khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi, bao gồm: 1. Xây dựng và chỉ đạo thực hiện quy hoạch, kế hoạch khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi trong địa phương; 2. Chỉ đạo việc lập kế hoạch phòng, chống úng, hạn trong địa phương; 3. Lập, trình duyệt, tổ chức thực hiện các...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V Điều khoản thi hành
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Nghị định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Nghị định này thay thế Nghị định số 98/CP ngày 27 tháng 12 năm 1995 của Chính phủ về việc quy định thi hành Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi và Nghị định số 112-HĐBT ngày 25 tháng 8 năm 1984 của Hội đồng Bộ trưởng (nay là Chính phủ) về việc thu t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31.
Điều 31. Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Bộ trưởng các Bộ, ngành có liên quan chịu trách nhiệm hướng dẫn thi hành Nghị định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 32.
Điều 32. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.