Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định về điều kiện, thủ tục cấp giấy phép và quản lý hoạt động của các cơ sở cai nghiện ma túy tự nguyện
147/2003/NĐ-CP
Right document
Về việc ban hành Giấy phép hoạt động cai nghiện ma túy
90/2005/QĐ-BLĐTBXH
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định về điều kiện, thủ tục cấp giấy phép và quản lý hoạt động của các cơ sở cai nghiện ma túy tự nguyện
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành Giấy phép hoạt động cai nghiện ma túy
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Quy định về điều kiện, thủ tục cấp giấy phép và quản lý hoạt động của các cơ sở cai nghiện ma túy tự nguyện Right: Về việc ban hành Giấy phép hoạt động cai nghiện ma túy
Left
Chương I
Chương I Những quy định chung
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng và phạm vi điều chỉnh 1. Nghị định này quy định về điều kiện, thủ tục cấp, thu hồi Giấy phép hoạt động cai nghiện ma túy và quản lý hoạt động của cơ sở cai nghiện cho người cai nghiện ma túy tự nguyện (sau đây gọi chung là cơ sở cai nghiện). Cơ sở cai nghiện do cơ quan, tổ chức, cá nhân thành lập theo quy định của phá...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Giao Cục Phòng, chống tệ nạn xã hội ấn hành và quản lý Giấy phép hoạt động cai nghiện ma túy theo Mẫu số 5 ban hành theo Thông tư liên tịch số 15/2004/TTLT-BLĐTBXH-BYT ngày 12/11/2004 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội và Bộ Y tế hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 147/2003/NĐ-CP ngày 02/12/2003 của Chính phủ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Giao Cục Phòng, chống tệ nạn xã hội ấn hành và quản lý Giấy phép hoạt động cai nghiện ma túy theo Mẫu số 5 ban hành theo Thông tư liên tịch số 15/2004/TTLT-BLĐTBXH-BYT ngày 12/11/2004 của B...
- Thương binh và Xã hội và Bộ Y tế hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 147/2003/NĐ-CP ngày 02/12/2003 của Chính phủ quy định về điều kiện, thủ tục cấp giấy phép và quản lý hoạt động của...
- Kinh phí in ấn giấy phép từ nguồn kinh phí chỉ đạo phòng chống ma túy hàng năm của Cục phòng, chống tệ nạn xã hội.
- Điều 1. Đối tượng và phạm vi điều chỉnh
- 1. Nghị định này quy định về điều kiện, thủ tục cấp, thu hồi Giấy phép hoạt động cai nghiện ma túy và quản lý hoạt động của cơ sở cai nghiện cho người cai nghiện ma túy tự nguyện (sau đây gọi chung...
- Cơ sở cai nghiện do cơ quan, tổ chức, cá nhân thành lập theo quy định của pháp luật, tổ chức hoạt động cai nghiện ma túy theo loại hình dịch vụ có thu, phi lợi nhuận hoặc hoạt động nhân đạo, từ thiện.
Left
Điều 2.
Điều 2. Khuyến khích hoạt động cai nghiện ma túy tự nguyện Cơ quan, tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 1 Điều 1 và có đủ điều kiện theo quy định của Nghị định này thành lập cơ sở cai nghiện đều được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền xem xét cấp giấy phép và tạo điều kiện hoạt động cai nghiện ma túy.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Cục phòng, chống tệ nạn xã hội có trách nhiệm thẩm tra điều kiện và hồ sơ của cơ sở cai nghiện trình Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội cấp, gia hạn, thay đổi hoặc thu hồi Giấy phép hoạt động cai nghiện ma túy. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Cục phòng, chống tệ nạn xã hội có trách nhiệm thẩm tra điều kiện và hồ sơ của cơ sở cai nghiện trình Bộ trưởng Bộ Lao động
- Thương binh và Xã hội cấp, gia hạn, thay đổi hoặc thu hồi Giấy phép hoạt động cai nghiện ma túy.
- Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
- Điều 2. Khuyến khích hoạt động cai nghiện ma túy tự nguyện
- Cơ quan, tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 1 Điều 1 và có đủ điều kiện theo quy định của Nghị định này thành lập cơ sở cai nghiện đều được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền xem xét cấp giấy phép và...
Left
Điều 3.
Điều 3. Nội dung Giấy phép hoạt động cai nghiện ma túy 1. Giấy phép hoạt động cai nghiện ma túy do cơ quan có thẩm quyền xem xét cấp cho cơ sở cai nghiện theo từng nội dung của quy trình cai nghiện, phục hồi bao gồm : a) Điều trị cắt cơn, giải độc và phục hồi sức khoẻ; b) Giáo dục, phục hồi hành vi, nhân cách; c) Lao động trị liệu, chu...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính, Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ, Cục trưởng Cục phòng, chống tệ nạn xã hội và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính, Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ, Cục trưởng Cục phòng, chống tệ nạn xã hội và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Qu...
- Điều 3. Nội dung Giấy phép hoạt động cai nghiện ma túy
- 1. Giấy phép hoạt động cai nghiện ma túy do cơ quan có thẩm quyền xem xét cấp cho cơ sở cai nghiện theo từng nội dung của quy trình cai nghiện, phục hồi bao gồm :
- a) Điều trị cắt cơn, giải độc và phục hồi sức khoẻ;
Left
Điều 4.
Điều 4. Các hành vi bị nghiêm cấm Nghiêm cấm các hành vi : 1. Tổ chức cơ sở cai nghiện trái pháp luật. 2. Cho mượn, cho thuê, chuyển nhượng hoặc sử dụng Giấy phép hoạt động cai nghiện ma túy vào các mục đích khác. 3. Xâm phạm tính mạng, danh dự, nhân phẩm, sức khoẻ, tài sản của người đang cai nghiện ma túy tại cơ sở cai nghiện.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II Điều kiện cấp giấy phép hoạt động cai nghiện ma túy
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Điều kiện hoạt động điều trị cắt cơn, giải độc và phục hồi sức khoẻ Cơ sở cai nghiện phải đảm bảo các điều kiện sau đây: 1. Về cơ sở vật chất: a) Khu vực chuyên môn phải đảm bảo có nơi tiếp nhận người nghiện, cắt cơn giải độc, cấp cứu, theo dõi sau cắt cơn, phục hồi sức khoẻ, xét nghiệm và các điều kiện cần thiết khác theo quy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Điều kiện hoạt động giáo dục, phục hồi hành vi, nhân cách Cơ sở cai nghiện phải đảm bảo các điều kiện sau đây: 1. Về cơ sở vật chất: a) Có nơi tiếp nhận, chăm sóc, theo dõi sức khoẻ; điều kiện ăn, ở, sinh hoạt đảm bảo vệ sinh cho người cai nghiện ma túy; b) Có nơi tổ chức lớp học tập, vui chơi giải trí, thể dục thể thao, luyện...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Điều kiện hoạt động lao động trị liệu, chuẩn bị tái hoá nhập cộng đồng và chống tái nghiện Cơ sở cai nghiện phải đảm bảo các điều kiện sau đây: 1. Về cơ sở vật chất: a) Có nơi tiếp nhận, chăm sóc, theo dõi sức khoẻ; điều kiện ăn, ở, sinh hoạt đảm bảo vệ sinh cho người nghiện ma túy; b) Có đất đai, nhà xưởng đủ khả năng mở lớp d...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Điều kiện thực hiện toàn bộ quy trình cai nghiện, phục hồi Cơ sở cai nghiện chỉ được cấp giấy phép thực hiện toàn bộ quy trình cai nghiện, phục hồi khi đủ các điều kiện quy định tại Điều 5, Điều 6, Điều 7 của Nghị định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Cấp giấy phép hoạt động cai nghiện ma túy Căn cứ vào mức độ đầu tư về cơ sở vật chất, nhân sự của cơ sở cai nghiện, cơ quan có thẩm quyền quy định tại Điều 12 của Nghị định này xem xét cấp Giấy phép hoạt động cai nghiện ma túy như sau: 1. Cơ sở cai nghiện đang hoạt động cai nghiện ma túy theo từng nội dung của quy trình cai ngh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III Thủ tục và thẩm quyền cấp, thu hồi giấy phép hoạt động cai nghiện ma túy
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Hồ sơ cấp Giấy phép hoạt động cai nghiện ma túy 1. Hồ sơ xin cấp Giấy phép hoạt động cai nghiện ma túy, bao gồm : a) Đơn xin cấp Giấy phép hoạt động cai nghiện ma túy; b) Hồ sơ cá nhân của những người tham gia thành lập cơ sở cai nghiện, bao gồm : sơ yếu lý lịch; bản sao hợp pháp văn bằng, chứng chỉ chuyên môn nghiệp vụ; giấy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Thủ tục tiếp nhận hồ sơ cấp Giấy phép hoạt động cai nghiện ma túy 1. Hồ sơ xin cấp Giấy phép hoạt động cai nghiện ma túy của cơ sở cai nghiện do cơ quan, tổ chức, cá nhân thành lập được gửi đến Sở Lao động - Thương binh và Xã hội nơi đặt trụ sở chính của cơ sở cai nghiện. 2. Hồ sơ xin cấp Giấy phép hoạt động cai nghiện ma túy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Thẩm quyền cấp Giấy phép hoạt động cai nghiện ma túy Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội cấp Giấy phép hoạt động cai nghiện ma túy cho các cơ sở cai nghiện.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Thời gian và thời hạn cấp Giấy phép hoạt động cai nghiện ma túy 1. Thời gian cấp Giấy phép hoạt động cai nghiện ma túy là 30 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp pháp: a) Sở Lao động - Thương binh và Xã hội có trách nhiệm thẩm tra hồ sơ theo quy định tại Điều 10 của Nghị định này, báo cáo kết quả để Bộ trưởng Bộ Lao động - Thươn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Thủ tục gia hạn Giấy phép hoạt động cai nghiện ma túy 1. Hồ sơ xin gia hạn Giấy phép hoạt động cai nghiện ma túy bao gồm: a) Đơn xin gia hạn Giấy phép hoạt động cai nghiện ma túy; b) Tài liệu chứng minh cơ sở cai nghiện đảm bảo đủ điều kiện mới (nếu có) để thực hiện các nội dung của quy trình cai nghiện, phục hồi theo qui định...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Thay đổi, thu hồi Giấy phép hoạt động cai nghiện ma túy 1. Trường hợp thay đổi nội dung Giấy phép hoạt động cai nghiện ma túy theo qui định tại khoản 2 Điều 9 thì phải làm thủ tục để thay đổi Giấy phép hoạt động cai nghiện ma túy theo quy định tại Điều 10 của Nghị định này. 2. Giấy phép hoạt động cai nghiện ma túy bị thu hồi t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV Quyền, trách nhiệm của cơ sở cai nghiện và người cai nghiện ma túy
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Quyền và trách nhiệm của cơ sở cai nghiện 1. Cơ sở cai nghiện có quyền: a) Thu tiền dịch vụ cai nghiện, phục hồi theo hợp đồng, đối với loại hình dịch vụ có thu; b) Được ưu tiên thuê đất, địa điểm để thành lập cơ sở cai nghiện; c) Được xem xét miễn hoặc giảm thuế và vay vốn hoạt động với lãi suất ưu đãi theo quy định hiện hành...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Quyền và trách nhiệm của người đứng đầu cơ sở cai nghiện 1. Người đứng đầu cơ sở cai nghiện có quyền: a) Quyết định áp dụng biện pháp đưa vào phòng cách ly đối với người cai nghiện ma túy có hành vi gây rối trật tự công cộng, đe doạ nghiêm trọng đến tính mạng, sức khoẻ của người khác tại cơ sở cai nghiện, trừ người cai nghiện...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Quyền và trách nhiệm của người cai nghiện ma túy 1. Người cai nghiện ma túy có quyền: a) Được cai nghiện ma túy theo nội dung của quy trình cai nghiện, phục hồi thông qua hợp đồng dịch vụ cai nghiện ma túy; b) Đề đạt nguyện vọng hoặc kiến nghị của mình với người đứng đầu cơ sở cai nghiện về việc ăn, ở, sinh hoạt, chữa bệnh, họ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V Thủ tục tiếp nhận người cai nghiện ma túy vào cơ sở cai nghiện
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Hồ sơ của người cai nghiện ma túy Hồ sơ của người cai nghiện ma túy gồm : 1. Đơn tự nguyện của người nghiện ma túy hoặc gia đình. Đối với người nghiện ma túy dưới 18 tuổi phải có sự đồng ý của cha mẹ hoặc người giám hộ; 2. Bản sao Giấy chứng minh nhân dân; sổ hộ khẩu hoặc Giấy chứng nhận tạm trú dài hạn; 3. Tình trạng nghiện c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Tiếp nhận hồ sơ của người nghiện ma túy Hồ sơ của người tự nguyện cai nghiện ma túy được gửi đến cơ sở cai nghiện; trong thời hạn chậm nhất là 07 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, người đứng đầu cơ sở cai nghiện xem xét hồ sơ và căn cứ vào khả năng của cơ sở cai nghiện, thông báo việc tiếp nhận hoặc không tiếp nhận người nghiện...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Tiếp nhận người nghiện ma túy 1. Khi tiếp nhận người nghiện ma túy, cơ sở cai nghiện phải kiểm tra, lập biên bản tiếp nhận người nghiện ma túy, đồ dùng cá nhân và tư trang (nếu có); khám sức khoẻ ban đầu và lập hồ sơ cai nghiện ma túy. 2. Cơ sở cai nghiện phải phổ biến quy chế, nội quy và các quy định khác có liên quan đến hoạ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Hợp đồng dịch vụ cai nghiện ma túy 1. Căn cứ nguyện vọng của người nghiện ma túy hoặc gia đình hay người giám hộ, người đứng đầu cơ sở cai nghiện ký hợp đồng dịch vụ cai nghiện ma túy theo các nội dung của quy trình cai nghiện, phục hồi quy định tại Điều 9 của Nghị định này. Trường hợp thực hiện điều trị, cắt cơn, giải độc và...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Bàn giao người đã cai nghiện ma túy về gia đình và cộng đồng 1. Trong thời hạn 10 ngày trước khi hết thời hạn hợp đồng dịch vụ cai nghiện ma túy, người đứng đầu cơ sở cai nghiện phải thông báo cho người cai nghiện và làm các xét nghiệm cần thiết. Khi hết thời hạn cai nghiện, phải cấp Giấy chứng nhận đã cai nghiện cho người cai...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VI
Chương VI Trách nhiệm của các cơ quan quản lý Nhà nước
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Trách nhiệm của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội có trách nhiệm : 1. Thực hiện quản lý nhà nước về hoạt động cai nghiện ma túy tự nguyện; 2. Hướng dẫn, chỉ đạo việc thẩm tra hồ sơ cấp, gia hạn, thay đổi hoặc thu hồi Giấy phép hoạt động cai nghiện ma túy đối với các cơ sở cai nghiện; 3. Ch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Trách nhiệm của Bộ Y tế Bộ Y tế có trách nhiệm: 1. Hướng dẫn phác đồ điều trị cắt cơn, giải độc; chỉ đạo cơ quan y tế địa phương xây dựng kế hoạch, tổ chức đào tạo tập huấn chuyên môn kỹ thuật y tế và hỗ trợ cán bộ trong việc tổ chức điều trị cắt cơn, giải độc, cấp cứu người cai nghiện ma túy ở các cơ sở cai nghiện; 2. Phối hợ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Trách nhiệm của Bộ Công an Bộ Công an có trách nhiệm : 1. Hướng dẫn, chỉ đạo công an các cấp phối hợp và hỗ trợ cơ sở cai nghiện giữ gìn an ninh, trật tự tại cơ sở cai nghiện và địa bàn nơi cơ sở cai nghiện hoạt động; 2. Chỉ đạo công an địa phương tổ chức đào tạo, tập huấn về công tác bảo vệ, sử dụng công cụ hỗ trợ, áp dụng cá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Trách nhiệm của ủy ban nhân dân các cấp 1. Ủ y ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm : a) Chỉ đạo các cơ quan Lao động - Thương binh và Xã hội, Y tế, Công an cấp tỉnh xác định rõ trách nhiệm trong công tác quản lý hoạt động cai nghiện ma túy tự nguyện, xây dựng quy chế phối hợp giữa các ngành và các cơ quan liên quan; b) Chỉ đạ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VII
Chương VII Kiểm tra, thanh tra, Khen thưởng và Xử lý vi phạm
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Kiểm tra, thanh tra 1. Cơ sở cai nghiện ma túy phải chịu sự kiểm tra, thanh tra định kỳ hay đột xuất của cơ quan Lao động - Thương binh và Xã hội và y tế có thẩm quyền. 2. Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Bộ Y tế; Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Sở Y tế có trách nhiệm kiểm tra và xử lý theo thẩm quyền những vi phạm tr...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Khen thưởng Cơ quan, tổ chức, cá nhân có thành tích trong hoạt động cai nghiện ma túy được khen thưởng theo quy định của pháp luật.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Xử lý vi phạm 1. Người cai nghiện ma túy có hành vi vi phạm quy định của Nghị định này thì tùy theo tính chất, mức độ vi phạm mà bị xử lý vi phạm hành chính hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự. 2. Tổ chức, cá nhân vi phạm quy định của Nghị định này, thì tùy theo tính chất, mức độ vi phạm sẽ bị xử lý kỷ luật, xử lý vi phạm hành c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VIII
Chương VIII Điều khoản thi hành
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31.
Điều 31. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Các quy định trước đây trái với Nghị định này đều bị bãi bỏ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 32.
Điều 32. Hướng dẫn thi hành Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội phối hợp với Bộ Y tế, Bộ Công an và Bộ Giáo dục và Đào tạo hướng dẫn thực hiện Nghị định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 33.
Điều 33. Trách nhiệm thi hành Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này ./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.