Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 17
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 17

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
16 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành quy định về việc thế chấp tài sản để vay vốn ngân hàng

Open section

Tiêu đề

Quy định tỷ lệ an toàn vốn đối với ngân hàng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định tỷ lệ an toàn vốn đối với ngân hàng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài
Removed / left-side focus
  • Ban hành quy định về việc thế chấp tài sản để vay vốn ngân hàng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Nay ban hành bản "Quy định về việc thế chấp tài sản để vay vốn Ngân hàng".

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Thông tư này quy định tỷ lệ an toàn vốn đối với ngân hàng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài tại Việt Nam. 2. Đối tượng áp dụng gồm: a) Ngân hàng: Ngân hàng thương mại nhà nước, ngân hàng thương mại cổ phần, ngân hàng liên doanh, ngân hàng 100% vốn nước ngoài; b) Chi nhánh ngân hàng nước...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • 1. Thông tư này quy định tỷ lệ an toàn vốn đối với ngân hàng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài tại Việt Nam.
  • 2. Đối tượng áp dụng gồm:
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Nay ban hành bản "Quy định về việc thế chấp tài sản để vay vốn Ngân hàng".
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quy định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Tài sản tài chính là các loại tài sản sau: a) Tiền mặt; b) Công cụ vốn chủ sở hữu của đơn vị khác; c) Quyền theo hợp đồng để: (i) Nhận tiền mặt hoặc tài sản tài chính khác từ đơn vị khác; hoặc (ii) Trao đổi các tài sản tài chính hoặc nợ phải trả tài...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Giải thích từ ngữ
  • Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Tài sản tài chính là các loại tài sản sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quy định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Các Đ/c Tổng Giám đốc Ngân hàng chuyên doanh Việt Nam chịu trách nhiệm hướng dẫn thi hành Quy định này.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Cơ cấu tổ chức và kiểm toán nội bộ về quản lý tỷ lệ an toàn vốn 1. Ngân hàng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài phải có cơ cấu tổ chức, cơ chế phân cấp, ủy quyền và chức năng, nhiệm vụ của từng cá nhân, bộ phận để quản lý tỷ lệ an toàn vốn, đảm bảo tuân thủ các quy định tại Thông tư này và phù hợp với nhu cầu, đặc điểm, mức độ rủi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Cơ cấu tổ chức và kiểm toán nội bộ về quản lý tỷ lệ an toàn vốn
  • Ngân hàng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài phải có cơ cấu tổ chức, cơ chế phân cấp, ủy quyền và chức năng, nhiệm vụ của từng cá nhân, bộ phận để quản lý tỷ lệ an toàn vốn, đảm bảo tuân thủ các quy đ...
  • Ngân hàng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài phải thực hiện kiểm toán nội bộ đối với tỷ lệ an toàn vốn theo quy định của Ngân hàng Nhà nước về hệ thống kiểm soát nội bộ của tổ chức tín dụng, chi nhánh...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Các Đ/c Tổng Giám đốc Ngân hàng chuyên doanh Việt Nam chịu trách nhiệm hướng dẫn thi hành Quy định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Các Đ/c Chánh văn phòng, Vụ trưởng, Viện trưởng, Trưởng ban thuộc Ngân hàng Nhà nước, các Đ/c Tổng Giám đốc Ngân hàng chuyên doanh, Giám đốc chi nhánh Ngân hàng Nhà nước, Ngân hàng chuyên doanh tỉnh, thành phố, đặc khu, khu vực, huyện, quận, thị xã chịu trách nhiệm thi hành Quy định này. QUY ĐỊNH VỀ VIỆC THẾ CHẤP TÀI SẢN ĐỂ VAY...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Dữ liệu và hệ thống công nghệ thông tin 1. Ngân hàng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài phải có dữ liệu đầy đủ và hệ thống công nghệ thông tin phù hợp để tính tỷ lệ an toàn vốn theo quy định tại Thông tư này. 2. Ngân hàng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài phải tổ chức thu thập và quản lý dữ liệu đảm bảo các yêu cầu tối thiểu sau đây...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Dữ liệu và hệ thống công nghệ thông tin
  • 1. Ngân hàng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài phải có dữ liệu đầy đủ và hệ thống công nghệ thông tin phù hợp để tính tỷ lệ an toàn vốn theo quy định tại Thông tư này.
  • 2. Ngân hàng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài phải tổ chức thu thập và quản lý dữ liệu đảm bảo các yêu cầu tối thiểu sau đây:
Removed / left-side focus
  • Các Đ/c Chánh văn phòng, Vụ trưởng, Viện trưởng, Trưởng ban thuộc Ngân hàng Nhà nước, các Đ/c Tổng Giám đốc Ngân hàng chuyên doanh, Giám đốc chi nhánh Ngân hàng Nhà nước, Ngân hàng chuyên doanh tỉn...
  • VỀ VIỆC THẾ CHẤP TÀI SẢN ĐỂ VAY VỐN NGÂN HÀNG
  • (Ban hành theo Quyết định số 156/NH-QĐ ngày 18-11-1959
same-label Similarity 1.0 unchanged

CHƯƠNG I

CHƯƠNG I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Các hợp tác xã, tổ hợp sản xuất kinh doanh, các hộ tư doanh, cá thể và các tổ chức liên doanh, tập thể, tư nhân sản xuất làm dịch vụ, cán bộ công nhân viên làm kinh tế gia đình (gọi tắt là bên vay) khi vay vốn Ngân hàng phải có tài sản làm thế chấp cho mỗi lần vay. Số tiền được vay tối đa bằng 80% trị giá tài sản thế chấp.

Open section

Điều 10.

Điều 10. Hệ số chuyển đổi (CCF) 1. Hệ số chuyển đổi 10% áp dụng đối với: a) Cam kết ngoại bảng (bao gồm cả hạn mức tín dụng chưa sử dụng) mà ngân hàng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài có quyền hủy ngang hoặc tự động hủy ngang khi khách hàng vi phạm điều kiện hủy ngang hoặc suy giảm khả năng thực hiện nghĩa vụ; b) Hạn mức tín dụng chưa s...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Hệ số chuyển đổi (CCF)
  • 1. Hệ số chuyển đổi 10% áp dụng đối với:
  • a) Cam kết ngoại bảng (bao gồm cả hạn mức tín dụng chưa sử dụng) mà ngân hàng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài có quyền hủy ngang hoặc tự động hủy ngang khi khách hàng vi phạm điều kiện hủy ngang ho...
Removed / left-side focus
  • Các hợp tác xã, tổ hợp sản xuất kinh doanh, các hộ tư doanh, cá thể và các tổ chức liên doanh, tập thể, tư nhân sản xuất làm dịch vụ, cán bộ công nhân viên làm kinh tế gia đình (gọi tắt là bên vay)...
  • Số tiền được vay tối đa bằng 80% trị giá tài sản thế chấp.
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 2.

Điều 2. (1) Tài sản thế chấp phải là sở hữu hợp pháp của bên vay. Trường hợp bên vay yêu cầu và được sự thoả thuận của Ngân hàng, bên thứ ba có thể bảo lãnh thay cho bên vay bằng tài sản của mình. Nếu bên vay không có khả năng thanh toán nợ, tài sản bảo lãnh thế chấp của bên thứ ba sẽ được giải quyết như đối với tài sản của bên vay. 2)...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Giảm thiểu rủi ro tín dụng bằng tài sản bảo đảm 1. Việc giảm thiểu rủi ro tín dụng bằng tài sản bảo đảm chỉ áp dụng đối với các tài sản bảo đảm sau đây: a) Tiền mặt, giấy tờ có giá, thẻ tiết kiệm do tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài phát hành; b) Vàng (vàng tiêu chuẩn, vàng vật chất, vàng trang sức với giá trị đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Giảm thiểu rủi ro tín dụng bằng tài sản bảo đảm
  • 1. Việc giảm thiểu rủi ro tín dụng bằng tài sản bảo đảm chỉ áp dụng đối với các tài sản bảo đảm sau đây:
  • a) Tiền mặt, giấy tờ có giá, thẻ tiết kiệm do tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài phát hành;
Removed / left-side focus
  • (1) Tài sản thế chấp phải là sở hữu hợp pháp của bên vay.
  • Trường hợp bên vay yêu cầu và được sự thoả thuận của Ngân hàng, bên thứ ba có thể bảo lãnh thay cho bên vay bằng tài sản của mình.
  • Nếu bên vay không có khả năng thanh toán nợ, tài sản bảo lãnh thế chấp của bên thứ ba sẽ được giải quyết như đối với tài sản của bên vay.
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Tài sản dùng làm thế chấp nợ vay Ngân hàng gồm: Vàng lá hoặc đồ trang sức bằng vàng, bạc, đá quý, kim cương; Số dư của chứng chỉ tiền gửi, các thẻ, phiếu tiết kiệm do Ngân hàng phát hành; Các vật dụng đắt tiền trong sinh hoạt gia đình; Các bất động sản như nhà ở, nhà xưởng, thiết bị sản xuất, nhà kho...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Giảm thiểu rủi ro tín dụng bằng bù trừ số dư nội bảng 1. Bù trừ số dư nội bảng là việc ngân hàng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài điều chỉnh giảm giá trị khoản phải đòi theo số dư tiền gửi của chính khách hàng đó tại ngân hàng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài. 2. Ngân hàng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài chỉ được điều chỉnh giảm...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Giảm thiểu rủi ro tín dụng bằng bù trừ số dư nội bảng
  • 1. Bù trừ số dư nội bảng là việc ngân hàng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài điều chỉnh giảm giá trị khoản phải đòi theo số dư tiền gửi của chính khách hàng đó tại ngân hàng, chi nhánh ngân hàng nước...
  • 2. Ngân hàng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài chỉ được điều chỉnh giảm giá trị khoản phải đòi bằng bù trừ số dư nội bảng khi tính Tổng tài sản tính theo rủi ro tín dụng nếu có đầy đủ các điều kiện sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Tài sản dùng làm thế chấp nợ vay Ngân hàng gồm:
  • Vàng lá hoặc đồ trang sức bằng vàng, bạc, đá quý, kim cương;
  • Số dư của chứng chỉ tiền gửi, các thẻ, phiếu tiết kiệm do Ngân hàng phát hành;
same-label Similarity 1.0 rewritten

CHƯƠNG II

CHƯƠNG II MỘT SỐ QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: MỘT SỐ QUY ĐỊNH CỤ THỂ Right: QUY ĐỊNH CỤ THỂ
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Bên vay phải giao tờ cam kết thế chấp và các giấy tờ (bản chính) chứng minh quyền sở hữu hợp pháp của mình cho cơ quan Ngân hàng. Đơn xin vay cùng các loại tài sản đưa vào thế chấp phải lập thành hồ sơ gồm một bản chính và bản sao. Ngân hàng giữ lại bản chính, bên vay giữ bản sao. Trong hồ sơ có ghi rõ số lượng, tên giá trị tài...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Giảm thiểu rủi ro tín dụng bằng bảo lãnh của bên thứ ba 1. Việc giảm thiểu rủi ro tín dụng bằng bảo lãnh chỉ áp dụng đối với các bên bảo lãnh quy định tại khoản 2 Điều này và phải đáp ứng các điều kiện quy định tại khoản 3 Điều này. 2. Bên bảo lãnh bao gồm : a) Chính phủ, ngân hàng trung ương, tổ chức công lập của chính phủ, c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Giảm thiểu rủi ro tín dụng bằng bảo lãnh của bên thứ ba
  • 1. Việc giảm thiểu rủi ro tín dụng bằng bảo lãnh chỉ áp dụng đối với các bên bảo lãnh quy định tại khoản 2 Điều này và phải đáp ứng các điều kiện quy định tại khoản 3 Điều này.
  • 2. Bên bảo lãnh bao gồm :
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Bên vay phải giao tờ cam kết thế chấp và các giấy tờ (bản chính) chứng minh quyền sở hữu hợp pháp của mình cho cơ quan Ngân hàng.
  • Đơn xin vay cùng các loại tài sản đưa vào thế chấp phải lập thành hồ sơ gồm một bản chính và bản sao.
  • Ngân hàng giữ lại bản chính, bên vay giữ bản sao.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Tài sản thế chấp thuộc quyền sở hữu chung của nhiều người (từ 2 người trở lên), trong hồ sơ thế chấp phải có đầy đủ chữ ký của những người đồng sở hữu. Tài sản thế chấp thuộc quyền sở hữu của một tổ chức kinh tế tập thể hoặc liên doanh, phải có nghị quyết của Hội đồng quản trị hoặc Đại hội đại biểu các thành viên đính kèm vào h...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Doanh nghiệp xếp hạng tín nhiệm độc lập 1. Ngân hàng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài được áp dụng kết quả xếp hạng của các doanh nghiệp xếp hạng tín nhiệm độc lập được thành lập và hoạt động theo quy định của pháp luật về dịch vụ xếp hạng tín nhiệm để tính tỷ lệ an toàn vốn theo quy định tại Thông tư này khi doanh nghiệp xếp hạ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Doanh nghiệp xếp hạng tín nhiệm độc lập
  • Ngân hàng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài được áp dụng kết quả xếp hạng của các doanh nghiệp xếp hạng tín nhiệm độc lập được thành lập và hoạt động theo quy định của pháp luật về dịch vụ xếp hạng t...
  • a) Tính khách quan: Việc xếp hạng tín nhiệm phải chặt chẽ, có hệ thống, được đánh giá lại theo số liệu lịch sử đảm bảo chính xác ít nhất là một năm
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Tài sản thế chấp thuộc quyền sở hữu chung của nhiều người (từ 2 người trở lên), trong hồ sơ thế chấp phải có đầy đủ chữ ký của những người đồng sở hữu.
  • Tài sản thế chấp thuộc quyền sở hữu của một tổ chức kinh tế tập thể hoặc liên doanh, phải có nghị quyết của Hội đồng quản trị hoặc Đại hội đại biểu các thành viên đính kèm vào hồ sơ thế chấp.
  • Tài sản thế chấp của người đứng ra bảo lãnh cho bên vay, hồ sơ phải có chữ ký và cam kết của người bảo lãnh cùng với chữ ký của bên vay.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Trách nhiệm của Ngân hàng. Khi tiếp nhận các tài sản thế chấp, Ngân hàng phải kiểm tra hoặc tổ chức việc xét nghiệm chất lượng (nếu cần) kiểm đủ số lượng, có đối chiếu với tình trạng đã ghi trong hồ sơ thế chấp từng loại tài sản. Các chi phí có liên quan đến việc xét nghiệm do bên vay phải chịu. Đối với các tài sản thế chấp mà...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Tỷ lệ an toàn vốn 1. Tỷ lệ an toàn vốn ( CAR ) tính theo đơn vị phần trăm (%) được xác định bằng công thức: Trong đó: - C : Vốn tự có; - RWA : Tổng tài sản tính theo rủi ro tín dụng; - K OR : Vốn yêu cầu cho rủi ro hoạt động; - K MR : Vốn yêu cầu cho rủi ro thị trường. 2. Ngân hàng không có công ty con, chi nhánh ngân hàng nước...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Tỷ lệ an toàn vốn ( CAR ) tính theo đơn vị phần trăm (%) được xác định bằng công thức:
  • - RWA : Tổng tài sản tính theo rủi ro tín dụng;
  • - K OR : Vốn yêu cầu cho rủi ro hoạt động;
Removed / left-side focus
  • Khi tiếp nhận các tài sản thế chấp, Ngân hàng phải kiểm tra hoặc tổ chức việc xét nghiệm chất lượng (nếu cần) kiểm đủ số lượng, có đối chiếu với tình trạng đã ghi trong hồ sơ thế chấp từng loại tài...
  • Các chi phí có liên quan đến việc xét nghiệm do bên vay phải chịu.
  • Đối với các tài sản thế chấp mà bên vay vẫn được sử dụng và chịu trách nhiệm bảo quản như nhà ở, nhà xưởng, thiết bị sản xuất, nhà kho, các loại phương tiện giao thông, Ngân hàng phải thông báo bằn...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 6. Trách nhiệm của Ngân hàng. Right: Điều 6. Tỷ lệ an toàn vốn
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Trách nhiệm của bên vay: 1) Cùng Ngân hàng chứng kiến việc kiểm tra, xét nghiệm, kiểm kê số lượng, chất lượng... và tự tay niêm phong (nếu là vàng bạc, tư trang) để đưa vào kho Ngân hàng bảo quản; 2) Bảo quản chu đáo tài sản thế chấp được lưu giữ và sử dụng, nếu có hư hỏng phải sửa chữa; 3) Chịu sự kiểm tra, giám sát của Ngân h...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Vốn tự có 1. Vốn tự có của ngân hàng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài là cơ sở để tính toán tỷ lệ an toàn vốn theo quy định tại Thông tư này. 2. Vốn tự có bao gồm tổng Vốn cấp 1 và Vốn cấp 2 trừ đi các khoản giảm trừ quy định tại Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Vốn tự có
  • 1. Vốn tự có của ngân hàng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài là cơ sở để tính toán tỷ lệ an toàn vốn theo quy định tại Thông tư này.
  • 2. Vốn tự có bao gồm tổng Vốn cấp 1 và Vốn cấp 2 trừ đi các khoản giảm trừ quy định tại Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư này.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Trách nhiệm của bên vay:
  • 1) Cùng Ngân hàng chứng kiến việc kiểm tra, xét nghiệm, kiểm kê số lượng, chất lượng... và tự tay niêm phong (nếu là vàng bạc, tư trang) để đưa vào kho Ngân hàng bảo quản;
  • 2) Bảo quản chu đáo tài sản thế chấp được lưu giữ và sử dụng, nếu có hư hỏng phải sửa chữa;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Thanh lý, sử lý tài sản thế chấp: 1) Trường hợp bên vay tiền đã trả nợ sòng phẳng, Ngân hàng phải giao lại cho bên vay toàn bộ các hồ sơ giấy tờ đã nhận cũng như các tài sản đã thế chấp theo đúng như khi nhận; nếu làm hư hỏng, mất mát thì phải bồi thường; nếu có trường hợp tranh chấp phải cùng bên vay thỏa thuận giải quyết. Trư...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Tài sản tính theo rủi ro tín dụng 1. Tổng tài sản tính theo rủi ro tín dụng (RWA) bao gồm tổng tài sản tính theo rủi ro tín dụng (RWA CR ) và tổng tài sản tính theo rủi ro tín dụng đối tác (RWA CCR ) được tính theo công thức: RWA = RWA CR + RWA CCR Trong đó: - RWA CR : Tổng tài sản tính theo rủi ro tín dụng; - RWA CCR : Tổng tà...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Tài sản tính theo rủi ro tín dụng
  • 1. Tổng tài sản tính theo rủi ro tín dụng (RWA) bao gồm tổng tài sản tính theo rủi ro tín dụng (RWA CR ) và tổng tài sản tính theo rủi ro tín dụng đối tác (RWA CCR ) được tính theo công thức:
  • RWA = RWA CR + RWA CCR
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Thanh lý, sử lý tài sản thế chấp:
  • 1) Trường hợp bên vay tiền đã trả nợ sòng phẳng, Ngân hàng phải giao lại cho bên vay toàn bộ các hồ sơ giấy tờ đã nhận cũng như các tài sản đã thế chấp theo đúng như khi nhận
  • nếu làm hư hỏng, mất mát thì phải bồi thường
same-label Similarity 1.0 rewritten

CHƯƠNG III

CHƯƠNG III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

Chương III

Chương III TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC ĐƠN VỊ THUỘC NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC ĐƠN VỊ THUỘC NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
Removed / left-side focus
  • ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Tổng Giám đốc Ngân hàng chuyên doanh căn cứ các điều quy định trên đây ra văn bản hướng dẫn cụ thể cho Ngân hàng cơ sở và các bên vay vốn thực hiện.

Open section

Điều 9.

Điều 9. Hệ số rủi ro tín dụng (CRW) 1. Ngân hàng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài thực hiện phân loại tài sản theo quy định tại Điều này và hướng dẫn tại Phụ lục 6 để áp dụng hệ số rủi ro tín dụng. Khi tính tỷ lệ an toàn vốn hợp nhất, ngân hàng được áp dụng hệ số rủi ro theo quy định tại nước sở tại đối với các khoản phải đòi của công t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Hệ số rủi ro tín dụng (CRW)
  • 1. Ngân hàng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài thực hiện phân loại tài sản theo quy định tại Điều này và hướng dẫn tại Phụ lục 6 để áp dụng hệ số rủi ro tín dụng.
  • Khi tính tỷ lệ an toàn vốn hợp nhất, ngân hàng được áp dụng hệ số rủi ro theo quy định tại nước sở tại đối với các khoản phải đòi của công ty con, công ty liên kết, chi nhánh của ngân hàng tại nước...
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Tổng Giám đốc Ngân hàng chuyên doanh căn cứ các điều quy định trên đây ra văn bản hướng dẫn cụ thể cho Ngân hàng cơ sở và các bên vay vốn thực hiện.

Only in the right document

Mục 1 Mục 1 TỶ LỆ AN TOÀN VỐN VÀ VỐN TỰ CÓ
Mục 2 Mục 2 TÀI SẢN TÍNH THEO RỦI RO TÍN DỤNG
Điều 11. Điều 11. Giảm thiểu rủi ro tín dụng 1. Ngân hàng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài được điều chỉnh giảm giá trị khoản phải đòi, giao dịch theo các biện pháp giảm thiểu rủi ro tín dụng quy định tại khoản 2 Điều này. 2. Việc giảm thiểu rủi ro tín dụng quy định tại khoản 1 Điều này được thực hiện bằng một hoặc kết hợp các biện pháp sau đây:...
Điều 15. Điều 15. Giảm thiểu rủi ro tín dụng bằng sản phẩm phái sinh tín dụng 1. Ngân hàng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài chỉ được điều chỉnh giảm giá trị khoản phải đòi bằng sản phẩm phái sinh tín dụng nếu đáp ứng các điều kiện sau đây: a) Các sự kiện tín dụng được các bên thỏa thuận phải tối thiểu gồm các trường hợp sau: (i) Khách hàng không...
Mục 3 Mục 3 VỐN YÊU CẦU CHO RỦI RO HOẠT ĐỘNG
Điều 16. Điều 16. Vốn yêu cầu cho rủi ro hoạt động 1. Vốn yêu cầu cho rủi ro hoạt động (K OR ) được xác định bằng công thức: Trong đó: - BI năm thứ n : Chỉ số kinh doanh được xác định theo quý gần nhất tại thời điểm tính toán; - BI năm thứ n-1, BI năm thứ n-2 : Chỉ số kinh doanh được xác định theo quý tương ứng của 2 năm liền kề trước năm tính...
Mục 4 Mục 4 VỐN YÊU CẦU CHO RỦI RO THỊ TRƯỜNG
Điều 17. Điều 17. Quy định, quy trình xác định trạng thái rủi ro để tính vốn yêu cầu cho rủi ro thị trường 1. Để xác định vốn yêu cầu cho rủi ro thị trường, ngân hàng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài phải có quy định bằng văn bản về các điều kiện, tiêu chí xác định các khoản mục thuộc phạm vi sổ kinh doanh để tính các trạng thái rủi ro trên sổ k...