Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về danh mục bí mật nhà nước độ Tuyệt mật và Tối mật trong ngành Tài chính
237/2003/QĐ-TTg
Right document
Ban hành Quy chế công khai tài chính đối với các cấp ngân sách nhà nước, các đơn vị dự toán ngân sách, các tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ, các dự án đầu tư xây dựng cơ bản có sử dụng vốn ngân sách nhà nước, các doanh nghiệp nhà nước, các quỹ có nguồn từ ngân sách nhà nước và các quỹ có nguồn từ các khoản đóng góp của nhân dân
192/2004/QĐ-TTg
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về danh mục bí mật nhà nước độ Tuyệt mật và Tối mật trong ngành Tài chính
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy chế công khai tài chính đối với các cấp ngân sách nhà nước, các đơn vị dự toán ngân sách, các tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ, các dự án đầu tư xây dựng cơ bản có sử dụng vốn ngân sách nhà nước, các doanh nghiệp nhà nước, các quỹ có nguồn từ ngân sách nhà nước và các quỹ có nguồn từ các khoản đóng góp của nhân dân
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy chế công khai tài chính đối với các cấp ngân sách nhà nước, các đơn vị dự toán ngân sách, các tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ, các dự án đầu tư xây dựng cơ bản có sử dụng vốn ng...
- Về danh mục bí mật nhà nước độ Tuyệt mật và Tối mật trong ngành Tài chính
Left
Điều 1.
Điều 1. Bí mật nhà nước trong ngành Tài chính độ Tuyệt mật gồm: 1. Tài liệu, số liệu trình Chính phủ, Ủ y ban thường vụ Quốc hội, Quốc hội, Ban Bí thư, Bộ Chính trị để báo cáo hoặc xin chỉ thị về chủ trương xây dựng dự toán ngân sách nhà nước đối với những lĩnh vực quốc phòng, an ninh, dự trữ quốc gia, vay và trả nợ nước ngoài. 2. Tài...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế công khai tài chính đối với các cấp ngân sách nhà nước, các đơn vị dự toán ngân sách, các tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ, các dự án đầu tư xây dựng cơ bản có sử dụng vốn ngân sách nhà nước, các doanh nghiệp nhà nước, các quỹ có nguồn từ ngân sách nhà nước và các quỹ có nguồn từ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế công khai tài chính đối với các cấp ngân sách nhà nước, các đơn vị dự toán ngân sách, các tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ, các dự án đầu tư xây dựng...
- Điều 1. Bí mật nhà nước trong ngành Tài chính độ Tuyệt mật gồm:
- Tài liệu, số liệu trình Chính phủ, Ủ y ban thường vụ Quốc hội, Quốc hội, Ban Bí thư, Bộ Chính trị để báo cáo hoặc xin chỉ thị về chủ trương xây dựng dự toán ngân sách nhà nước đối với những lĩnh vự...
- 2. Tài liệu, số liệu về quân số, tài sản chuyên dùng phục vụ quốc phòng, an ninh; các số liệu chi tiết về dự toán, cấp phát và quyết toán chi ngân sách cho việc phòng thủ đất nước và quốc phòng, an...
Left
Điều 2.
Điều 2. Bí mật nhà nước trong ngành Tài chính độ Tối mật gồm: 1. Phương án chuẩn bị các cuộc đàm phán về hội nhập quốc tế trong lĩnh vực tài chính, chuẩn bị các hiệp định ký kết giữa nước ta và nước ngoài về hợp tác tài chính (gồm trả nợ). 2. Tài liệu, số liệu về việc vay, viện trợ nước ngoài cho Việt Nam thuộc lĩnh vực an ninh, quốc p...
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 .Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Bãi bỏ Quyết định số 225/1998/QĐ-TTg ngày 20 tháng 11 năm 1998 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Quy chế công khai tài chính đối với ngân sách nhà nước các cấp, các đơn vị dự toán ngân sách, các doanh nghiệp nhà nước và các quỹ có nguồn thu từ các...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2 .Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
- Bãi bỏ Quyết định số 225/1998/QĐ-TTg ngày 20 tháng 11 năm 1998 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Quy chế công khai tài chính đối với ngân sách nhà nước các cấp, các đơn vị dự toán ngân sách,...
- Điều 2. Bí mật nhà nước trong ngành Tài chính độ Tối mật gồm:
- 1. Phương án chuẩn bị các cuộc đàm phán về hội nhập quốc tế trong lĩnh vực tài chính, chuẩn bị các hiệp định ký kết giữa nước ta và nước ngoài về hợp tác tài chính (gồm trả nợ).
- 2. Tài liệu, số liệu về việc vay, viện trợ nước ngoài cho Việt Nam thuộc lĩnh vực an ninh, quốc phòng và các lĩnh vực khác không công bố.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế các Quyết định sau: Quyết định số 157/1998/QĐ-TTg ngày 03 tháng 9 năm 1998 của Thủ tướng Chính phủ về danh mục bí mật trong ngành tài chính; Quyết định số 209/TTg ngày 06 tháng 4 năm 1995 của Thủ tướng Chính phủ về danh mục bí mật nhà nước tro...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 . Bộ trưởng Bộ Tài chính có trách nhiệm hướng dẫn thi hành Quyết định này. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch ủy ban nhân dân các cấp, Thủ trưởng các đơn vị dự toán ngân sách, Thủ trưởng các tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ, Trưởng ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3 . Bộ trưởng Bộ Tài chính có trách nhiệm hướng dẫn thi hành Quyết định này.
- Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch ủy ban nhân dân các cấp, Thủ trưởng các đơn vị dự toán ngân sách, Thủ trưởng các tổ chức được ngân sách nhà...
- QUY CHẾ CÔNG KHAI TÀI CHÍNH
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế các Quyết định sau:
- Quyết định số 157/1998/QĐ-TTg ngày 03 tháng 9 năm 1998 của Thủ tướng Chính phủ về danh mục bí mật trong ngành tài chính;
- Quyết định số 209/TTg ngày 06 tháng 4 năm 1995 của Thủ tướng Chính phủ về danh mục bí mật nhà nước trong ngành hải quan;
Left
Điều 4.
Điều 4. Bộ trưởng Bộ Tài chính và Bộ trưởng Bộ Công an chịu trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra việc thi hành Quyết định này.
Open sectionRight
Điều 4
Điều 4 . Hình thức công khai tài chính Việc công khai tài chính theo qui định của Quy chế này được thực hiện thông qua các hình thức sau: 1. Công bố trong các kỳ họp thường niên của cơ quan, tổ chức, đơn vị; 2. Phát hành ấn phẩm; 3. Niêm yết công khai tại trụ sở làm việc của cơ quan, tổ chức, đơn vị. Việc niêm yết này phải được thực hi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4 . Hình thức công khai tài chính
- Việc công khai tài chính theo qui định của Quy chế này được thực hiện thông qua các hình thức sau:
- 1. Công bố trong các kỳ họp thường niên của cơ quan, tổ chức, đơn vị;
- Điều 4. Bộ trưởng Bộ Tài chính và Bộ trưởng Bộ Công an chịu trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra việc thi hành Quyết định này.
Left
Điều 5.
Điều 5. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 5
Điều 5 . Công khai số liệu dự toán, quyết toán ngân sách nhà nước, ngân sách trung ương hàng năm; số liệu dự toán, quyết toán ngân sách của các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương: 1. Công khai chi tiết số liệu dự toán, quyết toán ngân sách nhà nước theo các chỉ tiêu đã được Quốc hội quyết định, phê chuẩn, gồm: a) Dự toán, quyết toán...
Open sectionThe right-side section adds 11 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- Điều 5 . Công khai số liệu dự toán, quyết toán ngân sách nhà nước, ngân sách trung ương hàng năm; số liệu dự toán, quyết toán ngân sách của các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương:
- 1. Công khai chi tiết số liệu dự toán, quyết toán ngân sách nhà nước theo các chỉ tiêu đã được Quốc hội quyết định, phê chuẩn, gồm:
- a) Dự toán, quyết toán thu ngân sách nhà nước;
- Left: Điều 5. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: b) Tổng số và chi tiết dự toán ngân sách trung ương của từng Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở Trung ương theo từng lĩnh vực đã được Quốc hội quyết định, Thủ tướng Chính...
Unmatched right-side sections