Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về thí điểm cho thuê quản lý, khai thác kết cấu hạ tầng cầu cảng Cái Lân
228/2003/QĐ-TTg
Right document
Hướng dẫn việc quản lý tiền thuê và thanh toán kinh phí sửa chữa kết cấu hạ tầng cầu cảng Cái Lân
102/2004/TT-BTC
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về thí điểm cho thuê quản lý, khai thác kết cấu hạ tầng cầu cảng Cái Lân
Open sectionRight
Tiêu đề
Hướng dẫn việc quản lý tiền thuê và thanh toán kinh phí sửa chữa kết cấu hạ tầng cầu cảng Cái Lân
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Về thí điểm cho thuê quản lý, khai thác kết cấu hạ tầng cầu cảng Cái Lân Right: Hướng dẫn việc quản lý tiền thuê và thanh toán kinh phí sửa chữa kết cấu hạ tầng cầu cảng Cái Lân
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng 1. Quyết định này quy định những nguyên tắc thực hiện thí điểm việc cho thuê kết cấu hạ tầng cầu cảng Cái Lân để quản lý, kinh doanh khai thác. 2. Quyết định này áp dụng đối với Bên cho thuê, Bên thuê và các tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc quản lý, khai thác kết cấu hạ tầng cầu cảng Cái Lân.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2 . Giải thích từ ngữ Trong Quyết định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. "Hợp đồng thuê" là văn bản ký kết giữa Bên cho thuê và Bên thuê để quản lý, khai thác kết cấu hạ tầng cầu cảng Cái Lân. 2. "Tài sản thuê" là kết cấu hạ tầng cầu cảng Cái Lân được quy định tại khoản 1 Điều 3 của Quyết định này. 3. "Giá thuê" là kh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Kết cấu hạ tầng cầu cảng Cái Lân 1. Kết cấu hạ tầng cầu cảng Cái Lân quy định tại Quyết định này bao gồm: cầu cảng số 5, cầu cảng số 6, cầu cảng số 7, vùng nước trước cảng, văn phòng, kho bãi, nhà xưởng, hệ thống điện nước và đường giao thông trong cảng thuộc dự án cảng Cái Lân. 2. Kết cấu hạ tầng cầu cảng Cái Lân được đầu tư x...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Thiết bị, máy móc, phương tiện thuộc Dự án cảng Cái Lân 1. Toàn bộ thiết bị bốc xếp, phương tiện vận chuyển hàng hoá trên bờ, sà lan thu gom, xử lý chất thải, tàu lai dắt và các trang thiết bị khác đã được đầu tư theo Dự án cảng Cái Lân là vốn tài sản nhà nước giao. 2. Bộ Tài chính thực hiện việc giao vốn tài sản nêu tại khoản...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II THUÊ VÀ CHO THUÊ KẾT CẤU HẠ TẦNG CẦU CẢNG CÁI LÂN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Hợp đồng thuê quản lý và khai thác kết cấu hạ tầng cầu cảng Cái Lân 1. Việc thuê và cho thuê kết cấu hạ tầng cầu cảng Cái Lân được thực hiện thông qua Hợp đồng thuê. 2. Hợp đồng thuê phải đảm bảo những nguyên tắc chính quy định tại các Điều 9, Điều 10, Điều 11 và được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt theo quy định tại Điều 8 của...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6
Điều 6 . Bên cho thuê 1. Giao Cục Hàng hải Việt Nam thuộc Bộ Giao thông vận tải làm đại diện của chủ sở hữu là Bên cho thuê ký kết Hợp đồng thuê với Bên thuê. 2. Cục Hàng hải Việt Nam với tư cách là Bên cho thuê có nhiệm vụ và quyền hạn sau: a) Tổ chức thực hiện việc cho thuê tài sản theo Hợp đồng thuê và các quy định của pháp luật có...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7
Điều 7 . Bên thuê 1. Chỉ định cảng Quảng Ninh thuộc Tổng công ty Hàng hải Việt Nam là Bên thuê quản lý, khai thác tài sản thuê, ký kết Hợp đồng thuê với Bên cho thuê. 2. Bên thuê là cảng Quảng Ninh có nhiệm vụ và quyền hạn sau: a) Tổ chức quản lý, khai thác tài sản thuê theo đúng Hợp đồng thuê và các quy định pháp luật có liên quan; b)...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Cơ quan phê duyệt Hợp đồng thuê Bộ Tài chính là cơ quan phê duyệt Hợp đồng thuê sau khi có ý kiến thống nhất bằng văn bản của Bộ Giao thông vận tải.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III NHỮNG NGUYÊN TẮC CHÍNH CỦA HỢP ĐỒNG CHO THUÊ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Giá thuê 1. Cơ sở tính giá thuê bao gồm các yếu tố sau: a) Vốn đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng cầu cảng Cái Lân được quyết toán đến thời điểm công trình đưa vào sử dụng có tính đến thời hạn cho thuê, thời hạn vay vốn, thời gian ân hạn, lãi suất tiền vay và việc sửa chữa, duy tu, bảo dưỡng kết cấu hạ tầng cầu cảng Cái Lân; b) Lợ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Phương thức thanh toán, thời hạn thanh toán Phương thức thanh toán, thời hạn thanh toán được quyết định cụ thể trong Hợp đồng thuê.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Thời hạn thuê Thời hạn thuê được thực hiện theo Hợp đồng thuê, tối đa là 25 năm, kể từ ngày tài sản thuê được giao cho Bên thuê theo Hợp đồng thuê.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Điều chỉnh Hợp đồng thuê Trong thời hạn thuê, hợp đồng thuê có thể được điều chỉnh nhưng phải tuân thủ các nguyên tắc quy định tại Điều 9, Điều 10, Điều 11 của Quyết định này. Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp với Bộ Giao thông vận tải quy định trình tự, thủ tục điều chỉnh hợp đồng thuê.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Trách nhiệm của các cơ quan liên quan 1. Bộ Giao thông vận tải: a) Kiểm tra, giám sát việc thực hiện thí điểm; b) Hàng năm, Bộ Giao thông vận tải chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính, Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Ủ y ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh và các cơ quan liên quan tổ chức đánh giá kết quả thực hiện thí điểm và báo cáo Thủ tướng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Việc kết thúc thí điểm sẽ do Bộ Giao thông vận tải báo cáo Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định theo quy định tại mục d khoản 1 Điều 13 của Quyết định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Trách nhiệm thi hành Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh và các tỉnh, thành phố có liên quan, Cục trưởng Cục Hàng hải Việt Nam, Chủ tịch Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc Tổng công ty Hàng hải Việt Nam, Giám đốc cảng Quảng Ninh và Thủ trưởng cá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.