Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc phê duyệt đề án xây dựng và phát triển Thương hiệu Quốc gia đến năm 2010
253/2003/QĐ-TTg
Right document
Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 253/2003/QĐ-TTg ngày 25/11/2003 về việc phê duyệt Đề án xây dựng và phát triển thương hiệu quốc gia đến năm 2010 và Quyết định số 259/2005/QĐ-TTg ngày 21/10/2005 về việc thành lập Hội đồng Tư vấn quốc gia Chương trình thương hiệu quốc gia
250/2006/QĐ-TTg
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Về việc phê duyệt đề án xây dựng và phát triển Thương hiệu Quốc gia đến năm 2010
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phê duyệt đề án xây dựng và phát triển Thương hiệu Quốc gia đến năm 2010, với mục đích, nội dung chủ yếu như sau: 1. Mục đích: Xây dựng và phát triển Thương hiệu Quốc gia là một chương trình xúc tiến thương mại quốc gia dài hạn, nhằm xây dựng, quảng bá nhãn hiệu sản phẩm (hàng hoá và dịch vụ), tên thương mại, chỉ dẫn địa lý và...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Ủ y quyền Bộ trưởng Bộ Thương mại, sau khi trao đổi với các Bộ, ngành và Hiệp hội ngành hàng liên quan, cụ thể hoá, phê duyệt và tổ chức thực hiện nội dung các hoạt động của Chương trình nêu tại Điều 1 Quyết định này; trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt việc thành lập Hội đồng tư vấn quốc gia về bình chọn sản phẩm được mang biể...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 253/2003/QĐ-TTg ngày 25 tháng 11 năm 2003 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Đề án xây dựng và phát triển thương hiệu quốc gia đến năm 2010 và Quyết định số 259/2005/QĐ-TTg ngày 21 tháng 10 năm 2005 của Thủ tướng Chính phủ về việc thành lập Hội đồng Tư vấn quốc gia Chương tr...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 1.` in the comparison document.
- Điều 2. Ủ y quyền Bộ trưởng Bộ Thương mại, sau khi trao đổi với các Bộ, ngành và Hiệp hội ngành hàng liên quan, cụ thể hoá, phê duyệt và tổ chức thực hiện nội dung các hoạt động của Chương trình nê...
- trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt việc thành lập Hội đồng tư vấn quốc gia về bình chọn sản phẩm được mang biểu trưng của Thương hiệu Quốc gia và bình chọn các giải thưởng của Chương trình.
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 253/2003/QĐ-TTg ngày 25 tháng 11 năm 2003 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Đề án xây dựng và phát triển thương hiệu quốc gia đến năm 2010 và...
- 1. Điểm a khoản 2 Điều 1 Quyết định số 253/2003/QĐ-TTg ngày 25 tháng 11 năm 2003 của Thủ tướng Chính phủ được sửa lại như sau:
- a) "Biểu trưng của thương hiệu quốc gia có tựa đề tiếng Anh là VIETNAM VALUE (giá trị Việt Nam) được gắn vào sản phẩm đã có nhãn hiệu riêng đạt được các tiêu chí do Chương trình quy định".
- Điều 2. Ủ y quyền Bộ trưởng Bộ Thương mại, sau khi trao đổi với các Bộ, ngành và Hiệp hội ngành hàng liên quan, cụ thể hoá, phê duyệt và tổ chức thực hiện nội dung các hoạt động của Chương trình nê...
- Left: trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt việc thành lập Hội đồng tư vấn quốc gia về bình chọn sản phẩm được mang biểu trưng của Thương hiệu Quốc gia và bình chọn các giải thưởng của Chương trình. Right: tiến hành bình chọn thương hiệu sản phẩm được mang biểu trưng của thương hiệu quốc gia và doanh nghiệp đạt Giải thưởng xuất khẩu hàng năm của Thủ tướng Chính phủ
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 253/2003/QĐ-TTg ngày 25 tháng 11 năm 2003 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Đề án xây dựng và phát triển thương hiệu quốc gia đến năm 2010 và Quyết định s...
Left
Điều 3.
Điều 3. Kinh phí cho hoạt động của Chương trình nêu tại Điều 1 Quyết định này được hỗ trợ từ Qũy hỗ trợ xuất khẩu. Bộ Thương mại làm việc với Bộ Tài chính để quyết định cụ thể chế độ, cơ chế hỗ trợ và dự toán kinh phí cho các hoạt động cụ thể của Chương trình.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủ y ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections