Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định chi tiết thi hành Nghị quyết số 15/2003/QH11 ngày 17 tháng 6 năm 2003 của Quốc hội về miễn, giảm thuế sử dụng đất nông nghiệp
129/2003/NĐ-CP
Right document
về việc miễn, giảm thuế sử dụng đất nông nghiệp từ năm 2003-2010
551/QĐ-CT
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định chi tiết thi hành Nghị quyết số 15/2003/QH11 ngày 17 tháng 6 năm 2003 của Quốc hội về miễn, giảm thuế sử dụng đất nông nghiệp
Open sectionRight
Tiêu đề
về việc miễn, giảm thuế sử dụng đất nông nghiệp từ năm 2003-2010
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- về việc miễn, giảm thuế sử dụng đất nông nghiệp từ năm 2003-2010
- Quy định chi tiết thi hành Nghị quyết số 15/2003/QH11 ngày 17 tháng 6 năm 2003 của Quốc hội về miễn, giảm thuế sử dụng đất nông nghiệp
Left
Điều 1
Điều 1 . Đối tượng được miễn thuế sử dụng đất nông nghiệp 1. Miễn thuế sử dụng đất nông nghiệp trong hạn mức đối với : a) Hộ gia đình, cá nhân nông dân được Nhà nước giao đất để sản xuất nông nghiệp (kể cả đất được thừa kế, cho tặng, nhận chuyển quyền sử dụng đất); b) Hộ gia đình, cá nhân là xã viên Hợp tác xã sản xuất nông nghiệp nhận...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 : Miễn, giảm thuế sử dụng đất nông nghiệp (SDĐNN) từ năm 2003 đến năm 2010 theo Nghị quyết số 15/2003/QH11 ngày 17/6/2003 của Quốc hội như sau: Tổng số thuế sử dụng đất nông nghiệp miến, giảm hàng năm là: 17.816.307kg. 1. Miễn thuế SDĐNN cho các hộ có diện tích trong hạn mức: 17.225.806kg. Trong đó: - Thuế cây hàng năm: 17.002.0...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1 : Miễn, giảm thuế sử dụng đất nông nghiệp (SDĐNN) từ năm 2003 đến năm 2010 theo Nghị quyết số 15/2003/QH11 ngày 17/6/2003 của Quốc hội như sau:
- 1. Miễn thuế SDĐNN cho các hộ có diện tích trong hạn mức: 17.225.806kg.
- Trong đó: - Thuế cây hàng năm: 17.002.043kg
- 1. Miễn thuế sử dụng đất nông nghiệp trong hạn mức đối với :
- a) Hộ gia đình, cá nhân nông dân được Nhà nước giao đất để sản xuất nông nghiệp (kể cả đất được thừa kế, cho tặng, nhận chuyển quyền sử dụng đất);
- b) Hộ gia đình, cá nhân là xã viên Hợp tác xã sản xuất nông nghiệp nhận đất giao khoán ổn định của Hợp tác xã để sản xuất nông nghiệp;
- Left: Điều 1 . Đối tượng được miễn thuế sử dụng đất nông nghiệp Right: Tổng số thuế sử dụng đất nông nghiệp miến, giảm hàng năm là: 17.816.307kg.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng được giảm thuế sử dụng đất nông nghiệp Giảm 50% số thuế sử dụng đất nông nghiệp ghi thu hàng năm đối với diện tích đất sản xuất nông nghiệp của các đối tượng không thuộc diện được miễn thuế quy định tại Điều 1 Nghị định này gồm : 1. Các tổ chức kinh tế; tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức xã hội ngh...
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2: Cục Thuế chủ trì phối hợp với UBND các huyện, thị xã, các cơ quan đơn vị liên quan tổ chức thực hiện việc miễn, giảm thuế sử dụng đất nông nghiệp trực tiếp đến từng đơn vị, từng hộ đảm bảo đúng đối tượng, công khai, công bằng dân chủ theo đúng quy định hiện hành của Nhà nước. Trường hợp có sự thay đổi về số đối tượng được miễn,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Cục Thuế chủ trì phối hợp với UBND các huyện, thị xã, các cơ quan đơn vị liên quan tổ chức thực hiện việc miễn, giảm thuế sử dụng đất nông nghiệp trực tiếp đến từng đơn vị, từng hộ đảm bảo đúng đối...
- Trường hợp có sự thay đổi về số đối tượng được miễn, giảm thuế SDĐNN, Cục Thuế có trách nhiệm phối hợp với các ngành, UBND các huyện, thị xã rà soát, thẩm định hồ sơ, tổng hợp báo cáo UBND tỉnh để...
- Điều 2. Đối tượng được giảm thuế sử dụng đất nông nghiệp
- Giảm 50% số thuế sử dụng đất nông nghiệp ghi thu hàng năm đối với diện tích đất sản xuất nông nghiệp của các đối tượng không thuộc diện được miễn thuế quy định tại Điều 1 Nghị định này gồm :
- 1. Các tổ chức kinh tế
Left
Điều 3.
Điều 3. Thời hạn miễn, giảm thuế Việc miễn, giảm thuế sử dụng đất nông nghiệp cho các đối tượng quy định tại Điều 1, Điều 2 Nghị định này được thực hiện từ năm thuế 2003 đến năm thuế 2010.
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3: Thủ trưởng các cơ quan: Văn phòng UBND tỉnh, các Sở: Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài nguyên và Môi trường, Cục Thuế, Cục Thống kê, Công an tỉnh. Thanh tra tỉnh, các cơ quan, đơn vị liên quan và Chủ tịch UBND các huyện, thị xã căn cứ Quyết định thi hành./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Thủ trưởng các cơ quan:
- Văn phòng UBND tỉnh, các Sở:
- Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài nguyên và Môi trường, Cục Thuế, Cục Thống kê, Công an tỉnh.
- Điều 3. Thời hạn miễn, giảm thuế
- Việc miễn, giảm thuế sử dụng đất nông nghiệp cho các đối tượng quy định tại Điều 1, Điều 2 Nghị định này được thực hiện từ năm thuế 2003 đến năm thuế 2010.
Left
Điều 4.
Điều 4. Điều khoản thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. 2. Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định này. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.