Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định chi tiết thi hành Nghị quyết số 15/2003/QH11 ngày 17 tháng 6 năm 2003 của Quốc hội về miễn, giảm thuế sử dụng đất nông nghiệp
129/2003/NĐ-CP
Right document
Ban hành quy định về một số chính sách hỗ trợ khuyến khích chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trong nông nghiệp để đạt hiệu quả kinh tế cao và giá trị sản xuất đạt 50 triệu đồng/ha/năm trở lên
73/2004/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định chi tiết thi hành Nghị quyết số 15/2003/QH11 ngày 17 tháng 6 năm 2003 của Quốc hội về miễn, giảm thuế sử dụng đất nông nghiệp
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành quy định về một số chính sách hỗ trợ khuyến khích chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trong nông nghiệp để đạt hiệu quả kinh tế cao và giá trị sản xuất đạt 50 triệu đồng/ha/năm trở lên
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành quy định về một số chính sách hỗ trợ khuyến khích chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trong nông nghiệp để đạt hiệu quả kinh tế cao và giá trị sản xuất đạt 50 triệu đồng/ha/năm trở lên
- Quy định chi tiết thi hành Nghị quyết số 15/2003/QH11 ngày 17 tháng 6 năm 2003 của Quốc hội về miễn, giảm thuế sử dụng đất nông nghiệp
Left
Điều 1
Điều 1 . Đối tượng được miễn thuế sử dụng đất nông nghiệp 1. Miễn thuế sử dụng đất nông nghiệp trong hạn mức đối với : a) Hộ gia đình, cá nhân nông dân được Nhà nước giao đất để sản xuất nông nghiệp (kể cả đất được thừa kế, cho tặng, nhận chuyển quyền sử dụng đất); b) Hộ gia đình, cá nhân là xã viên Hợp tác xã sản xuất nông nghiệp nhận...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về một số chính sách hỗ trợ khuyến khích chuyển đổi cơ cấu cây trồng vật nuôi trong nông nghiệp để đạt hiệu quả kinh tế cao về giá trị sản xuất đạt 50 triệu đồng/ha/năm trở lên”.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về một số chính sách hỗ trợ khuyến khích chuyển đổi cơ cấu cây trồng vật nuôi trong nông nghiệp để đạt hiệu quả kinh tế cao về giá trị sản xuất đạt 50 tri...
- Điều 1 . Đối tượng được miễn thuế sử dụng đất nông nghiệp
- 1. Miễn thuế sử dụng đất nông nghiệp trong hạn mức đối với :
- a) Hộ gia đình, cá nhân nông dân được Nhà nước giao đất để sản xuất nông nghiệp (kể cả đất được thừa kế, cho tặng, nhận chuyển quyền sử dụng đất);
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng được giảm thuế sử dụng đất nông nghiệp Giảm 50% số thuế sử dụng đất nông nghiệp ghi thu hàng năm đối với diện tích đất sản xuất nông nghiệp của các đối tượng không thuộc diện được miễn thuế quy định tại Điều 1 Nghị định này gồm : 1. Các tổ chức kinh tế; tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức xã hội ngh...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giao cho sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì phối họp vói sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, sở Thủy sản, sở Tài chính, Cục thuế tỉnh, sở Tài nguyên môi trường hướng dẫn cụ thể để triển khai thực hiện.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Giao cho sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì phối họp vói sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, sở Thủy sản, sở Tài chính, Cục thuế tỉnh, sở Tài nguyên môi trường hướng dẫn cụ thể để triển khai...
- Điều 2. Đối tượng được giảm thuế sử dụng đất nông nghiệp
- Giảm 50% số thuế sử dụng đất nông nghiệp ghi thu hàng năm đối với diện tích đất sản xuất nông nghiệp của các đối tượng không thuộc diện được miễn thuế quy định tại Điều 1 Nghị định này gồm :
- 1. Các tổ chức kinh tế
Left
Điều 3.
Điều 3. Thời hạn miễn, giảm thuế Việc miễn, giảm thuế sử dụng đất nông nghiệp cho các đối tượng quy định tại Điều 1, Điều 2 Nghị định này được thực hiện từ năm thuế 2003 đến năm thuế 2010.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng HĐND và UBND tỉnh; Giám đốc sở Kê hoạch và Đầu tư; Giám đốc sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Giám đốc sở Thủy sản; Giám đốc sở Tài chính; Cục Trưởng Cục Thuế tỉnh; Giám đốc sở Tài nguyên môi trường; Chủ tịch UBND huyện, thành phố; Thủ trưởng các sở, ngành, có liên quan; Chủ tịch UBND các xã, thị trấn, các...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng HĐND và UBND tỉnh
- Giám đốc sở Kê hoạch và Đầu tư
- Giám đốc sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- Điều 3. Thời hạn miễn, giảm thuế
- Việc miễn, giảm thuế sử dụng đất nông nghiệp cho các đối tượng quy định tại Điều 1, Điều 2 Nghị định này được thực hiện từ năm thuế 2003 đến năm thuế 2010.
Left
Điều 4.
Điều 4. Điều khoản thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. 2. Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định này. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. về thuế sử dụng đất nông nghiệp: Chính sách thuế sử dụng đất nông nghiệp thực hiện theo Nghị định số 129/2003/NĐ-CP ngày 03/11/2003 của Chính phủ và Thông tư số 112/2003/TT-BTC ngày 19/11/2003 của Bộ Tài chính về miễn giảm thuế sử dụng đất nông nghiệp.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. về thuế sử dụng đất nông nghiệp:
- Chính sách thuế sử dụng đất nông nghiệp thực hiện theo Nghị định số 129/2003/NĐ-CP ngày 03/11/2003 của Chính phủ và Thông tư số 112/2003/TT-BTC ngày 19/11/2003 của Bộ Tài chính về miễn giảm thuế sử...
- Điều 4. Điều khoản thi hành
- 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
- 2. Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định này.
Unmatched right-side sections