Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về quản lý giá cước dịch vụ bưu chính, viễn thông
217/2003/QĐ-TTg
Right document
Về việc ban hành cước hoà mạng, cước thông tin và phương thức tính cước dịch vụ điện thoại di động GSM do Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam cung cấp
16/2006/QĐ-BBCVT
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về quản lý giá cước dịch vụ bưu chính, viễn thông
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành cước hoà mạng, cước thông tin và phương thức tính cước dịch vụ điện thoại di động GSM do Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam cung cấp
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ban hành cước hoà mạng, cước thông tin và phương thức tính cước dịch vụ điện thoại di động GSM do Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam cung cấp
- Về quản lý giá cước dịch vụ bưu chính, viễn thông
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng 1. Quyết định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân trong nước và tổ chức, cá nhân nước ngoài tại Việt Nam tham gia hoạt động cung cấp và sử dụng dịch vụ bưu chính, dịch vụ chuyển phát thư và dịch vụ viễn thông tại Việt Nam (sau đây gọi là doanh nghiệp bưu chính, viễn thông và người sử dụng). 2....
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Nay ban hành cước hoà mạng, cước thông tin và phương thức tính cước dịch vụ điện thoại di động GSM do Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam (VNPT) cung cấp như sau: 1. Cước hoà mạng đối với dịch vụ điện thoại di động trả sau GSM là: - Mức cước hoà mạng tối đa: 181.818 đồng/máy-lần; - Mức cước hoà mạng tối thiểu: 127.272 đồng/m...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Nay ban hành cước hoà mạng, cước thông tin và phương thức tính cước dịch vụ điện thoại di động GSM do Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam (VNPT) cung cấp như sau:
- 1. Cước hoà mạng đối với dịch vụ điện thoại di động trả sau GSM là:
- - Mức cước hoà mạng tối đa: 181.818 đồng/máy-lần;
- Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng
- Quyết định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân trong nước và tổ chức, cá nhân nước ngoài tại Việt Nam tham gia hoạt động cung cấp và sử dụng dịch vụ bưu chính, dịch vụ chuyển phát thư và dịch...
- 2. Quyết định này quy định việc quản lý giá cước các dịch vụ bưu chính, dịch vụ chuyển phát thư và dịch vụ viễn thông bao gồm:
Left
Điều 2.
Điều 2. Nguyên tắc quản lý giá cước 1. Nhà nước tôn trọng quyền tự định giá cước và cạnh tranh về giá cước của các doanh nghiệp bưu chính, viễn thông theo quy định của pháp luật. 2. Nhà nước sử dụng các biện pháp cần thiết để bình ổn giá cước, bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của người sử dụng dịch vụ, doanh nghiệp bưu chính, viễn thôn...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Mức cước quy định tại Điều 1 của Quyết định này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Mức cước quy định tại Điều 1 của Quyết định này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng.
- Điều 2. Nguyên tắc quản lý giá cước
- 1. Nhà nước tôn trọng quyền tự định giá cước và cạnh tranh về giá cước của các doanh nghiệp bưu chính, viễn thông theo quy định của pháp luật.
- 2. Nhà nước sử dụng các biện pháp cần thiết để bình ổn giá cước, bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của người sử dụng dịch vụ, doanh nghiệp bưu chính, viễn thông và lợi ích của Nhà nước.
Left
Điều 3.
Điều 3. Căn cứ quy định giá cước 1. Căn cứ quy định giá cước dịch vụ áp dụng đối với người sử dụng: a) Giá cước dịch vụ bưu chính, viễn thông được xây dựng phù hợp với chính sách phát triển kinh tế - xã hội và mục tiêu phát triển bưu chính, viễn thông trong từng thời kỳ; các điều ước quốc tế mà Việt Nam ký kết hoặc tham gia. b) Giá cướ...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam: 1. Căn cứ các quy định tại Điều 1 và Điều 2 của Quyết định này, ban hành mức cước hoà mạng, mức cước thông tin và phương thức tính cước cụ thể cho dịch vụ điện thoại di động GSM. Khi ban hành Quyết định các quyết định cước cụ thể theo thẩm quyền, Tập đoàn có thông báo với Bộ Bưu chính, Vi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam:
- Căn cứ các quy định tại Điều 1 và Điều 2 của Quyết định này, ban hành mức cước hoà mạng, mức cước thông tin và phương thức tính cước cụ thể cho dịch vụ điện thoại di động GSM.
- Khi ban hành Quyết định các quyết định cước cụ thể theo thẩm quyền, Tập đoàn có thông báo với Bộ Bưu chính, Viễn thông 10 ngày trước khi Quyết định có hiệu lực.
- Điều 3. Căn cứ quy định giá cước
- 1. Căn cứ quy định giá cước dịch vụ áp dụng đối với người sử dụng:
- a) Giá cước dịch vụ bưu chính, viễn thông được xây dựng phù hợp với chính sách phát triển kinh tế
Left
Điều 4.
Điều 4. Nhiệm vụ và thẩm quyền quản lý giá cước 1. Thủ tướng Chính phủ: a) Ban hành chính sách, cơ chế quản lý giá cước dịch vụ bưu chính, viễn thông. b) Quyết định giá cước dịch vụ: Thư thường trong nước có khối lượng đến 20 gram; Thuê bao điện thoại và liên lạc điện thoại nội hạt tại nhà thuê bao. 2. Bộ trưởng Bộ Bưu chính, Viễn thôn...
Open sectionRight
Điều 4
Điều 4 . Các qui định của Quyết định này được áp dụng đối với người sử dụng dịch vụ điện thoại di động GSM của Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4 . Các qui định của Quyết định này được áp dụng đối với người sử dụng dịch vụ điện thoại di động GSM của Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam.
- Điều 4. Nhiệm vụ và thẩm quyền quản lý giá cước
- 1. Thủ tướng Chính phủ:
- a) Ban hành chính sách, cơ chế quản lý giá cước dịch vụ bưu chính, viễn thông.
Left
Điều 5.
Điều 5. Nhiệm vụ, thẩm quyền của doanh nghiệp bưu chính, viễn thông 1. Doanh nghiệp bưu chính, viễn thông quy định cụ thể giá cước đối với các dịch vụ: a) Do Nhà nước quy định giá cước chuẩn hoặc khung giá cước. b) Ngoài danh mục Nhà nước quy định theo đúng các quy định về quản lý giá cước do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành. 2....
Open sectionRight
Điều 5
Điều 5 . Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo. Các quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5 . Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo. Các quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
- Điều 5. Nhiệm vụ, thẩm quyền của doanh nghiệp bưu chính, viễn thông
- 1. Doanh nghiệp bưu chính, viễn thông quy định cụ thể giá cước đối với các dịch vụ:
- a) Do Nhà nước quy định giá cước chuẩn hoặc khung giá cước.
Left
Điều 6.
Điều 6. Quyền và nghĩa vụ của người sử dụng 1. Người sử dụng có quyền: a) Được thông tin đầy đủ, chính xác và được quyền yêu cầu doanh nghiệp bưu chính, viễn thông hướng dẫn, giải thích về giá cước đối với các dịch vụ do doanh nghiệp cung cấp. b) Được khiếu nại các doanh nghiệp bưu chính, viễn thông đối với những sai sót về giá cước, n...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính, Thủ trưởng các đơn vị liên quan trực thuộc Bộ Bưu chính, Viễn thông, Tổng Giám đốc Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Tài chính, Thủ trưởng các đơn vị liên quan trực thuộc Bộ Bưu chính, Viễn thông, Tổng Giám đốc Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- 1. Người sử dụng có quyền:
- a) Được thông tin đầy đủ, chính xác và được quyền yêu cầu doanh nghiệp bưu chính, viễn thông hướng dẫn, giải thích về giá cước đối với các dịch vụ do doanh nghiệp cung cấp.
- b) Được khiếu nại các doanh nghiệp bưu chính, viễn thông đối với những sai sót về giá cước, những sai sót trong việc cung cấp các dịch vụ bưu chính, viễn thông liên quan đến giá cước và thực hiện c...
- Left: Điều 6. Quyền và nghĩa vụ của người sử dụng Right: Điều 6. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch
Left
Điều 7.
Điều 7. Miễn, giảm giá cước dịch vụ bưu chính viễn thông trong các trường hợp đặc biệt 1. Thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng Bộ Bưu chính, Viễn thông, theo thẩm quyền được quyền miễn, giảm giá cước dịch vụ bưu chính, viễn thông trong các trường hợp đặc biệt sau: a) Phục vụ quốc phòng, an ninh và phục vụ các nhiệm vụ chính trị đặc biệt khác...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Quyết định số 99/1998/QĐ-TTg ngày 26 tháng 5 năm 1998 của Thủ tướng Chính phủ về quản lý giá và cước bưu chính, viễn thông. 2. Bộ trưởng Bộ Bưu chính, Viễn thông, Bộ trưởng Bộ Tài chính chịu trách nhiệm hướng dẫn việc th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.