Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 7
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 2
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
7 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về quản lý giá cước dịch vụ bưu chính, viễn thông

Open section

Tiêu đề

Về việc quy định cước dịch vụ điện thoại sử dụng công nghệ CDMA nội tỉnh đối với máy đầu cuối là di động do Tổng Công ty Bưu chính Viễn thông Việt Nam cung cấp

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc quy định cước dịch vụ điện thoại sử dụng công nghệ CDMA nội tỉnh đối với máy đầu cuối là di động do Tổng Công ty Bưu chính Viễn thông Việt Nam cung cấp
Removed / left-side focus
  • Về quản lý giá cước dịch vụ bưu chính, viễn thông
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng 1. Quyết định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân trong nước và tổ chức, cá nhân nước ngoài tại Việt Nam tham gia hoạt động cung cấp và sử dụng dịch vụ bưu chính, dịch vụ chuyển phát thư và dịch vụ viễn thông tại Việt Nam (sau đây gọi là doanh nghiệp bưu chính, viễn thông và người sử dụng). 2....

Open section

Điều 1.

Điều 1. Giao Tổng công ty Bưu chính Viễn thông Việt Nam quy định cước đối với dịch vụ điện thoại sử dụng công nghệ CDMA nội tỉnh máy đầu cuối là di dộng do Tổng công ty Bưu chính Viễn thông Việt Nam cung cấp tại ba tỉnh Hải Dương, Nghệ An, Đà Nẵng với điều kiện: - Cước liên lạc: không thấp hơn 455đ/phút. - Đơn vị tính cước: không thấp...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Giao Tổng công ty Bưu chính Viễn thông Việt Nam quy định cước đối với dịch vụ điện thoại sử dụng công nghệ CDMA nội tỉnh máy đầu cuối là di dộng do Tổng công ty Bưu chính Viễn thông Việt Nam cung c...
  • - Cước liên lạc: không thấp hơn 455đ/phút.
  • - Đơn vị tính cước: không thấp hơn Block 6 giây.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng
  • Quyết định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân trong nước và tổ chức, cá nhân nước ngoài tại Việt Nam tham gia hoạt động cung cấp và sử dụng dịch vụ bưu chính, dịch vụ chuyển phát thư và dịch...
  • 2. Quyết định này quy định việc quản lý giá cước các dịch vụ bưu chính, dịch vụ chuyển phát thư và dịch vụ viễn thông bao gồm:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Nguyên tắc quản lý giá cước 1. Nhà nước tôn trọng quyền tự định giá cước và cạnh tranh về giá cước của các doanh nghiệp bưu chính, viễn thông theo quy định của pháp luật. 2. Nhà nước sử dụng các biện pháp cần thiết để bình ổn giá cước, bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của người sử dụng dịch vụ, doanh nghiệp bưu chính, viễn thôn...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giá cước do doanh nghiệp quy định phải dựa trên cơ sở giá thành, đảm bảo cạnh tranh theo pháp luật và tuân thủ các quy định về quản lý giá cước của Nhà nước.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Giá cước do doanh nghiệp quy định phải dựa trên cơ sở giá thành, đảm bảo cạnh tranh theo pháp luật và tuân thủ các quy định về quản lý giá cước của Nhà nước.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Nguyên tắc quản lý giá cước
  • 1. Nhà nước tôn trọng quyền tự định giá cước và cạnh tranh về giá cước của các doanh nghiệp bưu chính, viễn thông theo quy định của pháp luật.
  • 2. Nhà nước sử dụng các biện pháp cần thiết để bình ổn giá cước, bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của người sử dụng dịch vụ, doanh nghiệp bưu chính, viễn thông và lợi ích của Nhà nước.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Căn cứ quy định giá cước 1. Căn cứ quy định giá cước dịch vụ áp dụng đối với người sử dụng: a) Giá cước dịch vụ bưu chính, viễn thông được xây dựng phù hợp với chính sách phát triển kinh tế - xã hội và mục tiêu phát triển bưu chính, viễn thông trong từng thời kỳ; các điều ước quốc tế mà Việt Nam ký kết hoặc tham gia. b) Giá cướ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Trước khi ban hành giá cước, doanh nghiệp phải đăng ký với Bộ Bưu chính, Viễn thông theo quy định.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Trước khi ban hành giá cước, doanh nghiệp phải đăng ký với Bộ Bưu chính, Viễn thông theo quy định.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Căn cứ quy định giá cước
  • 1. Căn cứ quy định giá cước dịch vụ áp dụng đối với người sử dụng:
  • a) Giá cước dịch vụ bưu chính, viễn thông được xây dựng phù hợp với chính sách phát triển kinh tế
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Nhiệm vụ và thẩm quyền quản lý giá cước 1. Thủ tướng Chính phủ: a) Ban hành chính sách, cơ chế quản lý giá cước dịch vụ bưu chính, viễn thông. b) Quyết định giá cước dịch vụ: Thư thường trong nước có khối lượng đến 20 gram; Thuê bao điện thoại và liên lạc điện thoại nội hạt tại nhà thuê bao. 2. Bộ trưởng Bộ Bưu chính, Viễn thôn...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Các mức cước quy định tại Điều 1 của Quyết định này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Các mức cước quy định tại Điều 1 của Quyết định này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Nhiệm vụ và thẩm quyền quản lý giá cước
  • 1. Thủ tướng Chính phủ:
  • a) Ban hành chính sách, cơ chế quản lý giá cước dịch vụ bưu chính, viễn thông.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Nhiệm vụ, thẩm quyền của doanh nghiệp bưu chính, viễn thông 1. Doanh nghiệp bưu chính, viễn thông quy định cụ thể giá cước đối với các dịch vụ: a) Do Nhà nước quy định giá cước chuẩn hoặc khung giá cước. b) Ngoài danh mục Nhà nước quy định theo đúng các quy định về quản lý giá cước do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành. 2....

Open section

Điều 5.

Điều 5. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Các quy định trước đây trái với Quyết định này đều được bãi bỏ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Các quy định trước đây trái với Quyết định này đều được bãi bỏ.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Nhiệm vụ, thẩm quyền của doanh nghiệp bưu chính, viễn thông
  • 1. Doanh nghiệp bưu chính, viễn thông quy định cụ thể giá cước đối với các dịch vụ:
  • a) Do Nhà nước quy định giá cước chuẩn hoặc khung giá cước.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Quyền và nghĩa vụ của người sử dụng 1. Người sử dụng có quyền: a) Được thông tin đầy đủ, chính xác và được quyền yêu cầu doanh nghiệp bưu chính, viễn thông hướng dẫn, giải thích về giá cước đối với các dịch vụ do doanh nghiệp cung cấp. b) Được khiếu nại các doanh nghiệp bưu chính, viễn thông đối với những sai sót về giá cước, n...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Chánh văn phòng, Vụ Trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ Bưu chính, Viễn thông, Tổng Công ty Bưu chính Viễn thông Việt Nam và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Tài chính, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ Bưu chính, Viễn thông, Tổng Công ty Bưu chính Viễn thông Việt Nam và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Removed / left-side focus
  • 1. Người sử dụng có quyền:
  • a) Được thông tin đầy đủ, chính xác và được quyền yêu cầu doanh nghiệp bưu chính, viễn thông hướng dẫn, giải thích về giá cước đối với các dịch vụ do doanh nghiệp cung cấp.
  • b) Được khiếu nại các doanh nghiệp bưu chính, viễn thông đối với những sai sót về giá cước, những sai sót trong việc cung cấp các dịch vụ bưu chính, viễn thông liên quan đến giá cước và thực hiện c...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 6. Quyền và nghĩa vụ của người sử dụng Right: Điều 6. Chánh văn phòng, Vụ Trưởng Vụ Kế hoạch
left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Miễn, giảm giá cước dịch vụ bưu chính viễn thông trong các trường hợp đặc biệt 1. Thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng Bộ Bưu chính, Viễn thông, theo thẩm quyền được quyền miễn, giảm giá cước dịch vụ bưu chính, viễn thông trong các trường hợp đặc biệt sau: a) Phục vụ quốc phòng, an ninh và phục vụ các nhiệm vụ chính trị đặc biệt khác...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Quyết định số 99/1998/QĐ-TTg ngày 26 tháng 5 năm 1998 của Thủ tướng Chính phủ về quản lý giá và cước bưu chính, viễn thông. 2. Bộ trưởng Bộ Bưu chính, Viễn thông, Bộ trưởng Bộ Tài chính chịu trách nhiệm hướng dẫn việc th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.