Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về quản lý giá cước dịch vụ bưu chính, viễn thông
217/2003/QĐ-TTg
Right document
Về việc ban hành cước dịch vụ điện thoại quốc tế do Tổng Công ty Bưu chính - Viễn thông Việt Nam cung cấp
24/2005/QĐ-BBCVT
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về quản lý giá cước dịch vụ bưu chính, viễn thông
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành cước dịch vụ điện thoại quốc tế do Tổng Công ty Bưu chính - Viễn thông Việt Nam cung cấp
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ban hành cước dịch vụ điện thoại quốc tế do Tổng Công ty Bưu chính - Viễn thông Việt Nam cung cấp
- Về quản lý giá cước dịch vụ bưu chính, viễn thông
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng 1. Quyết định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân trong nước và tổ chức, cá nhân nước ngoài tại Việt Nam tham gia hoạt động cung cấp và sử dụng dịch vụ bưu chính, dịch vụ chuyển phát thư và dịch vụ viễn thông tại Việt Nam (sau đây gọi là doanh nghiệp bưu chính, viễn thông và người sử dụng). 2....
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Nay ban hành cước dịch vụ điện thoại quốc tế do Tổng Công ty Bưu chính - Viễn thông Việt Nam cung cấp tại nhà thuê bao như sau: 1. Mức cước thông tin: 1.1 Đối với dịch vụ điện thoại quốc tế mạng PSTN a. Quay số tự động (IDD): - Mức cước tối đa: 0,80 USD/phút (0,08 USD/ Block 6 giây). - Mức cước tối thiểu: 0,55 USD/phút (0,055 U...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Nay ban hành cước dịch vụ điện thoại quốc tế do Tổng Công ty Bưu chính - Viễn thông Việt Nam cung cấp tại nhà thuê bao như sau:
- 1. Mức cước thông tin:
- 1.1 Đối với dịch vụ điện thoại quốc tế mạng PSTN
- Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng
- Quyết định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân trong nước và tổ chức, cá nhân nước ngoài tại Việt Nam tham gia hoạt động cung cấp và sử dụng dịch vụ bưu chính, dịch vụ chuyển phát thư và dịch...
- 2. Quyết định này quy định việc quản lý giá cước các dịch vụ bưu chính, dịch vụ chuyển phát thư và dịch vụ viễn thông bao gồm:
Left
Điều 2.
Điều 2. Nguyên tắc quản lý giá cước 1. Nhà nước tôn trọng quyền tự định giá cước và cạnh tranh về giá cước của các doanh nghiệp bưu chính, viễn thông theo quy định của pháp luật. 2. Nhà nước sử dụng các biện pháp cần thiết để bình ổn giá cước, bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của người sử dụng dịch vụ, doanh nghiệp bưu chính, viễn thôn...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Tại các điểm công cộng ngoài mức cước dịch vụ được quy định tại Điều 1 của Quyết định này, doanh nghiệp được quyền thu thêm cước phục vụ. Mức cước phục vụ do doanh nghiệp quản lý điểm công cộng quyết định nhưng phải đảm bảo không phân biệt đối xử giữa các dịch vụ của các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ điện thoại quốc tế.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Tại các điểm công cộng ngoài mức cước dịch vụ được quy định tại Điều 1 của Quyết định này, doanh nghiệp được quyền thu thêm cước phục vụ.
- Mức cước phục vụ do doanh nghiệp quản lý điểm công cộng quyết định nhưng phải đảm bảo không phân biệt đối xử giữa các dịch vụ của các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ điện thoại quốc tế.
- Điều 2. Nguyên tắc quản lý giá cước
- 1. Nhà nước tôn trọng quyền tự định giá cước và cạnh tranh về giá cước của các doanh nghiệp bưu chính, viễn thông theo quy định của pháp luật.
- 2. Nhà nước sử dụng các biện pháp cần thiết để bình ổn giá cước, bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của người sử dụng dịch vụ, doanh nghiệp bưu chính, viễn thông và lợi ích của Nhà nước.
Left
Điều 3.
Điều 3. Căn cứ quy định giá cước 1. Căn cứ quy định giá cước dịch vụ áp dụng đối với người sử dụng: a) Giá cước dịch vụ bưu chính, viễn thông được xây dựng phù hợp với chính sách phát triển kinh tế - xã hội và mục tiêu phát triển bưu chính, viễn thông trong từng thời kỳ; các điều ước quốc tế mà Việt Nam ký kết hoặc tham gia. b) Giá cướ...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Mức cước quy định tại Điều 1 của Quyết định này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Mức cước quy định tại Điều 1 của Quyết định này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng.
- Điều 3. Căn cứ quy định giá cước
- 1. Căn cứ quy định giá cước dịch vụ áp dụng đối với người sử dụng:
- a) Giá cước dịch vụ bưu chính, viễn thông được xây dựng phù hợp với chính sách phát triển kinh tế
Left
Điều 4.
Điều 4. Nhiệm vụ và thẩm quyền quản lý giá cước 1. Thủ tướng Chính phủ: a) Ban hành chính sách, cơ chế quản lý giá cước dịch vụ bưu chính, viễn thông. b) Quyết định giá cước dịch vụ: Thư thường trong nước có khối lượng đến 20 gram; Thuê bao điện thoại và liên lạc điện thoại nội hạt tại nhà thuê bao. 2. Bộ trưởng Bộ Bưu chính, Viễn thôn...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Tổng Công ty Bưu chính - Viễn thông Việt Nam: 1. Căn cứ các quy định tại Điều 1, 2, và 3 của Quyết định này, ban hành mức cước cụ thể cho dịch vụ điện thoại quốc tế đến từng nước. Khi ban hành Quyết định các mức cước cụ thể theo thẩm quyền, Tổng Công ty có trách nhiệm thông báo với Bộ Bưu chính, Viễn thông 10 ngày trước khi Quy...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Căn cứ các quy định tại Điều 1, 2, và 3 của Quyết định này, ban hành mức cước cụ thể cho dịch vụ điện thoại quốc tế đến từng nước.
- Khi ban hành Quyết định các mức cước cụ thể theo thẩm quyền, Tổng Công ty có trách nhiệm thông báo với Bộ Bưu chính, Viễn thông 10 ngày trước khi Quyết định có hiệu lực.
- Quy định mức giảm cước dịch vụ điện thoại quốc tế quy định tại Điều 1 của Quyết định này trong các ngày lễ và ngày nghỉ bù của các ngày lễ, ngày thứ Bảy, Chủ Nhật và từ 23 giờ ngày hôm trước đến 7...
- Điều 4. Nhiệm vụ và thẩm quyền quản lý giá cước
- 1. Thủ tướng Chính phủ:
- a) Ban hành chính sách, cơ chế quản lý giá cước dịch vụ bưu chính, viễn thông.
- Left: 2. Bộ trưởng Bộ Bưu chính, Viễn thông: Right: Điều 4. Tổng Công ty Bưu chính - Viễn thông Việt Nam:
Left
Điều 5.
Điều 5. Nhiệm vụ, thẩm quyền của doanh nghiệp bưu chính, viễn thông 1. Doanh nghiệp bưu chính, viễn thông quy định cụ thể giá cước đối với các dịch vụ: a) Do Nhà nước quy định giá cước chuẩn hoặc khung giá cước. b) Ngoài danh mục Nhà nước quy định theo đúng các quy định về quản lý giá cước do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành. 2....
Open sectionRight
Điều 5
Điều 5 . Các qui định của Quyết định này được áp dụng đối với người sử dụng dịch vụ điện thoại quốc tế của Tổng Công ty Bưu chính - Viễn thông Việt Nam.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5 . Các qui định của Quyết định này được áp dụng đối với người sử dụng dịch vụ điện thoại quốc tế của Tổng Công ty Bưu chính - Viễn thông Việt Nam.
- Điều 5. Nhiệm vụ, thẩm quyền của doanh nghiệp bưu chính, viễn thông
- 1. Doanh nghiệp bưu chính, viễn thông quy định cụ thể giá cước đối với các dịch vụ:
- a) Do Nhà nước quy định giá cước chuẩn hoặc khung giá cước.
Left
Điều 6.
Điều 6. Quyền và nghĩa vụ của người sử dụng 1. Người sử dụng có quyền: a) Được thông tin đầy đủ, chính xác và được quyền yêu cầu doanh nghiệp bưu chính, viễn thông hướng dẫn, giải thích về giá cước đối với các dịch vụ do doanh nghiệp cung cấp. b) Được khiếu nại các doanh nghiệp bưu chính, viễn thông đối với những sai sót về giá cước, n...
Open sectionRight
Điều 6
Điều 6 . Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng công báo. Các quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6 . Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng công báo. Các quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
- Điều 6. Quyền và nghĩa vụ của người sử dụng
- 1. Người sử dụng có quyền:
- a) Được thông tin đầy đủ, chính xác và được quyền yêu cầu doanh nghiệp bưu chính, viễn thông hướng dẫn, giải thích về giá cước đối với các dịch vụ do doanh nghiệp cung cấp.
Left
Điều 7.
Điều 7. Miễn, giảm giá cước dịch vụ bưu chính viễn thông trong các trường hợp đặc biệt 1. Thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng Bộ Bưu chính, Viễn thông, theo thẩm quyền được quyền miễn, giảm giá cước dịch vụ bưu chính, viễn thông trong các trường hợp đặc biệt sau: a) Phục vụ quốc phòng, an ninh và phục vụ các nhiệm vụ chính trị đặc biệt khác...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ Bưu chính, Viễn thông, Tổng Công ty Bưu chính - Viễn thông Việt Nam chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ Bưu chính, Viễn thông, Tổng Công ty Bưu chính - Viễn thông Việt Nam chịu trách nhiệm thi hành Quyết đ...
- Điều 7. Miễn, giảm giá cước dịch vụ bưu chính viễn thông trong các trường hợp đặc biệt
- 1. Thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng Bộ Bưu chính, Viễn thông, theo thẩm quyền được quyền miễn, giảm giá cước dịch vụ bưu chính, viễn thông trong các trường hợp đặc biệt sau:
- a) Phục vụ quốc phòng, an ninh và phục vụ các nhiệm vụ chính trị đặc biệt khác.
Left
Điều 8.
Điều 8. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Quyết định số 99/1998/QĐ-TTg ngày 26 tháng 5 năm 1998 của Thủ tướng Chính phủ về quản lý giá và cước bưu chính, viễn thông. 2. Bộ trưởng Bộ Bưu chính, Viễn thông, Bộ trưởng Bộ Tài chính chịu trách nhiệm hướng dẫn việc th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.