Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 9
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
9 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về quản lý giá cước dịch vụ bưu chính, viễn thông

Open section

Tiêu đề

Ban hành cước dịch vụ điện thoại sử dụng thẻ trả tiền trước của Tổng Công ty Bưu chính - Viễn thông Việt Nam (Mạng điện thoại thế hệ mới-NGN)

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành cước dịch vụ điện thoại sử dụng thẻ trả tiền trước của Tổng Công ty Bưu chính - Viễn thông Việt Nam (Mạng điện thoại thế hệ mới-NGN)
Removed / left-side focus
  • Về quản lý giá cước dịch vụ bưu chính, viễn thông
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng 1. Quyết định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân trong nước và tổ chức, cá nhân nước ngoài tại Việt Nam tham gia hoạt động cung cấp và sử dụng dịch vụ bưu chính, dịch vụ chuyển phát thư và dịch vụ viễn thông tại Việt Nam (sau đây gọi là doanh nghiệp bưu chính, viễn thông và người sử dụng). 2....

Open section

Điều 1.

Điều 1. Nay ban hành cước dịch vụ điện thoại NGN sử dụng thẻ trả tiền trước gọi từ mạng điện thoại cố định PSTN của Tổng Công ty Bưu chính - Viễn thông Việt Nam như sau: 1. Dịch vụ điện thoại NGN 64kbps sử dụng thẻ trả tiền trước: 1.1. Dịch vụ điện thoại NGN 64kbps quốc tế sử dụng thẻ trả tiền trước: a) Mức cước tối đa: Không cao hơn m...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Nay ban hành cước dịch vụ điện thoại NGN sử dụng thẻ trả tiền trước gọi từ mạng điện thoại cố định PSTN của Tổng Công ty Bưu chính - Viễn thông Việt Nam như sau:
  • 1. Dịch vụ điện thoại NGN 64kbps sử dụng thẻ trả tiền trước:
  • 1.1. Dịch vụ điện thoại NGN 64kbps quốc tế sử dụng thẻ trả tiền trước:
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng
  • Quyết định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân trong nước và tổ chức, cá nhân nước ngoài tại Việt Nam tham gia hoạt động cung cấp và sử dụng dịch vụ bưu chính, dịch vụ chuyển phát thư và dịch...
  • 2. Quyết định này quy định việc quản lý giá cước các dịch vụ bưu chính, dịch vụ chuyển phát thư và dịch vụ viễn thông bao gồm:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Nguyên tắc quản lý giá cước 1. Nhà nước tôn trọng quyền tự định giá cước và cạnh tranh về giá cước của các doanh nghiệp bưu chính, viễn thông theo quy định của pháp luật. 2. Nhà nước sử dụng các biện pháp cần thiết để bình ổn giá cước, bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của người sử dụng dịch vụ, doanh nghiệp bưu chính, viễn thôn...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Liên lạc điện thoại NGN 64kbps và 8kbps sử dụng thẻ điện thoại trả tiền trước tại các điểm công cộng, ngoài mức cước và phương thức tính cước quy định tại khoản 1 và 2 của Điều 1, doanh nghiệp quản lý điểm công cộng được thu thêm cước phục vụ. Mức cước phục vụ do doanh nghiệp quản lý công cộng quyết định nhưng phải đảm bảo khôn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Liên lạc điện thoại NGN 64kbps và 8kbps sử dụng thẻ điện thoại trả tiền trước tại các điểm công cộng, ngoài mức cước và phương thức tính cước quy định tại khoản 1 và 2 của Điều 1, doanh nghiệp quản...
  • Mức cước phục vụ do doanh nghiệp quản lý công cộng quyết định nhưng phải đảm bảo không phân biệt đối xử giữa các dịch vụ của các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ điện thoại sử dụng thẻ trả tiền trước...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Nguyên tắc quản lý giá cước
  • 1. Nhà nước tôn trọng quyền tự định giá cước và cạnh tranh về giá cước của các doanh nghiệp bưu chính, viễn thông theo quy định của pháp luật.
  • 2. Nhà nước sử dụng các biện pháp cần thiết để bình ổn giá cước, bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của người sử dụng dịch vụ, doanh nghiệp bưu chính, viễn thông và lợi ích của Nhà nước.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Căn cứ quy định giá cước 1. Căn cứ quy định giá cước dịch vụ áp dụng đối với người sử dụng: a) Giá cước dịch vụ bưu chính, viễn thông được xây dựng phù hợp với chính sách phát triển kinh tế - xã hội và mục tiêu phát triển bưu chính, viễn thông trong từng thời kỳ; các điều ước quốc tế mà Việt Nam ký kết hoặc tham gia. b) Giá cướ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Cước liên lạc của các thuê bao Fax và thuê bao truyền số liệu trong băng thoại tiêu chuẩn qua mạng NGN được áp dụng như đối với cước liên lạc điện thoại theo các dịch vụ tương ứng quy định tại Điều 1.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Cước liên lạc của các thuê bao Fax và thuê bao truyền số liệu trong băng thoại tiêu chuẩn qua mạng NGN được áp dụng như đối với cước liên lạc điện thoại theo các dịch vụ tương ứng quy định...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Căn cứ quy định giá cước
  • 1. Căn cứ quy định giá cước dịch vụ áp dụng đối với người sử dụng:
  • a) Giá cước dịch vụ bưu chính, viễn thông được xây dựng phù hợp với chính sách phát triển kinh tế
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Nhiệm vụ và thẩm quyền quản lý giá cước 1. Thủ tướng Chính phủ: a) Ban hành chính sách, cơ chế quản lý giá cước dịch vụ bưu chính, viễn thông. b) Quyết định giá cước dịch vụ: Thư thường trong nước có khối lượng đến 20 gram; Thuê bao điện thoại và liên lạc điện thoại nội hạt tại nhà thuê bao. 2. Bộ trưởng Bộ Bưu chính, Viễn thôn...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Các mức cước quy định tại Điều 1 của Quyết định này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Các mức cước quy định tại Điều 1 của Quyết định này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Nhiệm vụ và thẩm quyền quản lý giá cước
  • 1. Thủ tướng Chính phủ:
  • a) Ban hành chính sách, cơ chế quản lý giá cước dịch vụ bưu chính, viễn thông.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Nhiệm vụ, thẩm quyền của doanh nghiệp bưu chính, viễn thông 1. Doanh nghiệp bưu chính, viễn thông quy định cụ thể giá cước đối với các dịch vụ: a) Do Nhà nước quy định giá cước chuẩn hoặc khung giá cước. b) Ngoài danh mục Nhà nước quy định theo đúng các quy định về quản lý giá cước do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành. 2....

Open section

Điều 5.

Điều 5. Tổng Công ty Bưu chính - Viễn thông Việt Nam: 1. Căn cứ các quy định tại Điều 1, 2, 3, và 4 của Quyết định này, ban hành mức cước cụ thể cho liên lạc điện thoại NGN 64kbps và 8kbps sử dụng thẻ điện thoại trả tiền trước. Khi ban hành Quyết định các mức cước cụ thể theo thẩm quyền, Tổng Công ty có thông báo với Bộ Bưu chính, Viễn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Căn cứ các quy định tại Điều 1, 2, 3, và 4 của Quyết định này, ban hành mức cước cụ thể cho liên lạc điện thoại NGN 64kbps và 8kbps sử dụng thẻ điện thoại trả tiền trước.
  • Khi ban hành Quyết định các mức cước cụ thể theo thẩm quyền, Tổng Công ty có thông báo với Bộ Bưu chính, Viễn thông trước 5 ngày làm việc kể từ ngày Quyết định có hiệu lực.
  • Quy định mức giảm cước liên lạc điện thoại điện thoại NGN:
Removed / left-side focus
  • 1. Doanh nghiệp bưu chính, viễn thông quy định cụ thể giá cước đối với các dịch vụ:
  • a) Do Nhà nước quy định giá cước chuẩn hoặc khung giá cước.
  • b) Ngoài danh mục Nhà nước quy định theo đúng các quy định về quản lý giá cước do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 5. Nhiệm vụ, thẩm quyền của doanh nghiệp bưu chính, viễn thông Right: Điều 5. Tổng Công ty Bưu chính - Viễn thông Việt Nam:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Quyền và nghĩa vụ của người sử dụng 1. Người sử dụng có quyền: a) Được thông tin đầy đủ, chính xác và được quyền yêu cầu doanh nghiệp bưu chính, viễn thông hướng dẫn, giải thích về giá cước đối với các dịch vụ do doanh nghiệp cung cấp. b) Được khiếu nại các doanh nghiệp bưu chính, viễn thông đối với những sai sót về giá cước, n...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Các qui định của Quyết định này được áp dụng đối với người sử dụng dịch vụ điện thoại NGN 64kbps và 8kbps sử dụng thẻ điện thoại trả tiền trước của Tổng Công ty Bưu chính - Viễn thông Việt Nam.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Các qui định của Quyết định này được áp dụng đối với người sử dụng dịch vụ điện thoại NGN 64kbps và 8kbps sử dụng thẻ điện thoại trả tiền trước của Tổng Công ty Bưu chính - Viễn thông Việt...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Quyền và nghĩa vụ của người sử dụng
  • 1. Người sử dụng có quyền:
  • a) Được thông tin đầy đủ, chính xác và được quyền yêu cầu doanh nghiệp bưu chính, viễn thông hướng dẫn, giải thích về giá cước đối với các dịch vụ do doanh nghiệp cung cấp.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Miễn, giảm giá cước dịch vụ bưu chính viễn thông trong các trường hợp đặc biệt 1. Thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng Bộ Bưu chính, Viễn thông, theo thẩm quyền được quyền miễn, giảm giá cước dịch vụ bưu chính, viễn thông trong các trường hợp đặc biệt sau: a) Phục vụ quốc phòng, an ninh và phục vụ các nhiệm vụ chính trị đặc biệt khác...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Miễn, giảm giá cước dịch vụ bưu chính viễn thông trong các trường hợp đặc biệt
  • 1. Thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng Bộ Bưu chính, Viễn thông, theo thẩm quyền được quyền miễn, giảm giá cước dịch vụ bưu chính, viễn thông trong các trường hợp đặc biệt sau:
  • a) Phục vụ quốc phòng, an ninh và phục vụ các nhiệm vụ chính trị đặc biệt khác.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Quyết định số 99/1998/QĐ-TTg ngày 26 tháng 5 năm 1998 của Thủ tướng Chính phủ về quản lý giá và cước bưu chính, viễn thông. 2. Bộ trưởng Bộ Bưu chính, Viễn thông, Bộ trưởng Bộ Tài chính chịu trách nhiệm hướng dẫn việc th...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ Bưu chính, Viễn thông, Tổng Giám đốc Tổng Công ty Bưu chính - Viễn thông Việt Nam chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch
  • Tài chính, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ Bưu chính, Viễn thông, Tổng Giám đốc Tổng Công ty Bưu chính
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Điều khoản thi hành
  • 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Quyết định số 99/1998/QĐ-TTg ngày 26 tháng 5 năm 1998 của Thủ tướng Chính phủ về quản lý giá và cước bưu chí...
  • 3. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Rewritten clauses
  • Left: 2. Bộ trưởng Bộ Bưu chính, Viễn thông, Bộ trưởng Bộ Tài chính chịu trách nhiệm hướng dẫn việc thực hiện Quyết định này. Right: Viễn thông Việt Nam chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.