Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc sửa đổi Điều 9 của Nghị định số 30/2002/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2002 của Chính phủ quy định và hướng dẫn thi hành một số điều của Pháp lệnh Người cao tuổi
120/2003/NĐ-CP
Right document
Điều chỉnh mức trợ cấp xã hội thường xuyên cho đối tượng bảo trợ xã hội và người từ 90 tuổi trở lên không có lương hưu, không có trợ cấp xã hội
45/2007/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc sửa đổi Điều 9 của Nghị định số 30/2002/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2002 của Chính phủ quy định và hướng dẫn thi hành một số điều của Pháp lệnh Người cao tuổi
Open sectionRight
Tiêu đề
Điều chỉnh mức trợ cấp xã hội thường xuyên cho đối tượng bảo trợ xã hội và người từ 90 tuổi trở lên không có lương hưu, không có trợ cấp xã hội
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều chỉnh mức trợ cấp xã hội thường xuyên cho đối tượng bảo trợ xã hội và người từ 90 tuổi trở lên không có lương hưu, không có trợ cấp xã hội
- Về việc sửa đổi Điều 9 của Nghị định số 30/2002/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2002 của Chính phủ quy định và hướng dẫn thi hành một số điều của Pháp lệnh Người cao tuổi
Left
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi Điều 9 của Nghị định số 30/2002/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2002 quy định và hướng dẫn thi hành một số điều của Pháp lệnh Người cao tuổi như sau: "Điều 9. Người cao tuổi được chăm sóc sức khoẻ theo quy định của Luật Bảo vệ sức khoẻ nhân dân ngày 11 tháng 8 năm 1989. Người cao tuổi được hưởng dịch vụ ưu tiên khi khám, chữa...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Nay phê duyệt điều chỉnh mức trợ cấp xã hội thường xuyên từ 100.000 đ/người/tháng lên 150.000 đ/người/tháng cho đối tượng bảo trợ xã hội tại cộng đồng bao gồm: người già neo đơn, người tàn tật, trẻ mồ côi và người từ 90 tuổi trở lên không có lương hưu, không có trợ cấp xã hội theo Điểm 2, Mục III, Thông tư số 36/2005/TT-BLĐTBXH...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Nay phê duyệt điều chỉnh mức trợ cấp xã hội thường xuyên từ 100.000 đ/người/tháng lên 150.000 đ/người/tháng cho đối tượng bảo trợ xã hội tại cộng đồng bao gồm: người già neo đơn, người tàn...
- Thương binh và Xã hội.
- Điều 1. Sửa đổi Điều 9 của Nghị định số 30/2002/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2002 quy định và hướng dẫn thi hành một số điều của Pháp lệnh Người cao tuổi như sau:
- "Điều 9. Người cao tuổi được chăm sóc sức khoẻ theo quy định của Luật Bảo vệ sức khoẻ nhân dân ngày 11 tháng 8 năm 1989.
- Người cao tuổi được hưởng dịch vụ ưu tiên khi khám, chữa bệnh tại các cơ sở y tế theo Nghị định số 23/HĐBT ngày 24 tháng 01 năm 1991 của Hội đồng Bộ trưởng (nay là Chính phủ) về Điều lệ khám, chữa...
Left
Điều 2.
Điều 2. Nghị định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Các quy định của Nghị định này thay thế quy định tại Điều 9 Nghị định số 30/2002/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2002.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Nguồn kinh phí trợ cấp được tính trong kế hoạch ngân sách trích từ nguồn đảm bảo xã hội hàng năm giao cho các địa phương trực tiếp quản lý đối tượng thực hiện.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Nguồn kinh phí trợ cấp được tính trong kế hoạch ngân sách trích từ nguồn đảm bảo xã hội hàng năm giao cho các địa phương trực tiếp quản lý đối tượng thực hiện.
- Điều 2. Nghị định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Các quy định của Nghị định này thay thế quy định tại Điều 9 Nghị định số 30/2002/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2002.
Left
Điều 3.
Điều 3. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
- Điều 3. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
Unmatched right-side sections