Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về thành lập Quỹ phát triển khoa học và công nghệ quốc gia
122/2003/NĐ-CP
Right document
Quy định về quản lý và sử dụng Quỹ bảo lãnh vay vốn cho dự án sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả tại các doanh nghiệp nhỏ và vừa
06/2011/TT-BKHCN
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về thành lập Quỹ phát triển khoa học và công nghệ quốc gia
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định về quản lý và sử dụng Quỹ bảo lãnh vay vốn cho dự án sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả tại các doanh nghiệp nhỏ và vừa
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định về quản lý và sử dụng Quỹ bảo lãnh vay vốn cho dự án sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả tại các doanh nghiệp nhỏ và vừa
- Về thành lập Quỹ phát triển khoa học và công nghệ quốc gia
Left
Điều 1.
Điều 1. Thành lập Quỹ phát triển khoa học và công nghệ quốc gia theo quy định tại Điều 39 Luật Khoa học và công nghệ.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định việc quản lý và sử dụng Quỹ bảo lãnh vay vốn cho dự án sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả tại các doanh nghiệp nhỏ và vừa (Quỹ bảo lãnh vay vốn). 2. Đối tượng áp dụng a) Quỹ phát triển khoa học công nghệ quốc gia (Quỹ PTKHCNQG). b) Các tổ...
Open sectionThe right-side section adds 8 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- Thông tư này quy định việc quản lý và sử dụng Quỹ bảo lãnh vay vốn cho dự án sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả tại các doanh nghiệp nhỏ và vừa (Quỹ bảo lãnh vay vốn).
- Left: Điều 1. Thành lập Quỹ phát triển khoa học và công nghệ quốc gia theo quy định tại Điều 39 Luật Khoa học và công nghệ. Right: a) Quỹ phát triển khoa học công nghệ quốc gia (Quỹ PTKHCNQG).
Left
Điều 2
Điều 2 . Ban hành kèm theo Nghị định này Điều lệ về tổ chức và hoạt động của Quỹ phát triển khoa học và công nghệ quốc gia.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Địa vị pháp lý 1. Quỹ bảo lãnh vay vốn được Bộ Khoa học và Công nghệ giao cho Quỹ PTKHCNQG quản lý và sử dụng. 2. Hoạt động của Quỹ bảo lãnh vay vốn không vì mục tiêu lợi nhuận, được sử dụng đúng mục đích và hiệu quả.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Địa vị pháp lý
- 1. Quỹ bảo lãnh vay vốn được Bộ Khoa học và Công nghệ giao cho Quỹ PTKHCNQG quản lý và sử dụng.
- 2. Hoạt động của Quỹ bảo lãnh vay vốn không vì mục tiêu lợi nhuận, được sử dụng đúng mục đích và hiệu quả.
- Điều 2 . Ban hành kèm theo Nghị định này Điều lệ về tổ chức và hoạt động của Quỹ phát triển khoa học và công nghệ quốc gia.
Left
Điều 3
Điều 3 . Nghị định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm thi hành Nghị định này./. ĐIỀU LỆ VỀ TỔ CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA QUỸ PHÁT TRIỂN KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ QU...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. DNNVV là doanh nghiệp được qui định tại Nghị định 56/2009/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2009 của Chính phủ về trợ giúp phát triển DNNVV. 2. TCDV TK&HQNL là tổ chức có chức năng tư vấn và/hoặc kinh doanh trong lĩnh vực dịch vụ năng lượng và chuyển giao c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. DNNVV là doanh nghiệp được qui định tại Nghị định 56/2009/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2009 của Chính phủ về trợ giúp phát triển DNNVV.
- Điều 3 . Nghị định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
- Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
- ĐIỀU LỆ VỀ TỔ CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Chức năng của Quỹ phát triển khoa học và công nghệ quốc gia Quỹ phát triển khoa học và công nghệ quốc gia (sau đây gọi tắt là Quỹ) hoạt động không vì mục đích lợi nhuận, có chức năng tài trợ, cho vay để thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ do tổ chức, cá nhân đề xuất. Tên giao dịch quốc tế của Quỹ phát triển khoa học và côn...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Thời hạn bảo lãnh vay vốn Thời hạn bảo lãnh vay vốn tương ứng với thời hạn cho vay của Bên nhận bảo lãnh và không vượt quá thời hạn thu hồi vốn để đầu tư tài sản cố định. Thời hạn bảo lãnh có thể được gia hạn theo sự thay đổi thời hạn vay vốn, nhưng tối đa không được vượt quá 1/3 thời hạn bảo lãnh ban đầu của khoản vay.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Thời hạn bảo lãnh vay vốn
- Thời hạn bảo lãnh vay vốn tương ứng với thời hạn cho vay của Bên nhận bảo lãnh và không vượt quá thời hạn thu hồi vốn để đầu tư tài sản cố định.
- Thời hạn bảo lãnh có thể được gia hạn theo sự thay đổi thời hạn vay vốn, nhưng tối đa không được vượt quá 1/3 thời hạn bảo lãnh ban đầu của khoản vay.
- Điều 1. Chức năng của Quỹ phát triển khoa học và công nghệ quốc gia
- Quỹ phát triển khoa học và công nghệ quốc gia (sau đây gọi tắt là Quỹ) hoạt động không vì mục đích lợi nhuận, có chức năng tài trợ, cho vay để thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ do tổ chức, c...
- Tên giao dịch quốc tế của Quỹ phát triển khoa học và công nghệ quốc gia là National Foundation for Science and Technology Development, viết tắt là NAFOSTED.
Left
Điều 2.
Điều 2. Địa vị pháp lý của Quỹ Quỹ trực thuộc Bộ Khoa học và Công nghệ, có tư cách pháp nhân, có con dấu riêng, được mở tài khoản tại Kho bạc Nhà nước và tại các ngân hàng trong nước và ngoài nước. Quỹ có trụ sở chính tại Thành phố Hà Nội, Văn phòng đại diện ở Thành phố Hồ Chí Minh và một số địa phương khác.
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Hồ sơ đề nghị bảo lãnh vay vốn 1. Giấy đề nghị bảo lãnh vay vốn của DNNVV hoặc TCDVTK&HQNL. 2. Các tài liệu chứng minh Bên đề nghị bảo lãnh đủ điều kiện được bảo lãnh theo quy định tại Điều 9 của Thông tư này. 3. Các tài liệu khác theo quy định của Bên bảo lãnh.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Hồ sơ đề nghị bảo lãnh vay vốn
- 1. Giấy đề nghị bảo lãnh vay vốn của DNNVV hoặc TCDVTK&HQNL.
- 2. Các tài liệu chứng minh Bên đề nghị bảo lãnh đủ điều kiện được bảo lãnh theo quy định tại Điều 9 của Thông tư này.
- Điều 2. Địa vị pháp lý của Quỹ
- Quỹ trực thuộc Bộ Khoa học và Công nghệ, có tư cách pháp nhân, có con dấu riêng, được mở tài khoản tại Kho bạc Nhà nước và tại các ngân hàng trong nước và ngoài nước.
- Quỹ có trụ sở chính tại Thành phố Hà Nội, Văn phòng đại diện ở Thành phố Hồ Chí Minh và một số địa phương khác.
Left
Điều 3.
Điều 3. Đối tượng tài trợ, cho vay của Quỹ 1. Các nghiên cứu cơ bản, các nhiệm vụ khoa học và công nghệ đột xuất mới phát sinh có ý nghĩa quan trọng về khoa học và thực tiễn, các nhiệm vụ khoa học và công nghệ có triển vọng nhưng có tính rủi ro; 2. Các dự án sản xuất thử nghiệm; nhiệm vụ khoa học và công nghệ thuộc hướng khoa học và cô...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Quy trình bảo lãnh vay vốn 1. Khi phát sinh nhu cầu bảo lãnh vay vốn cho dự án SDNL TK&HQ, Bên đề nghị bảo lãnh gửi hồ sơ đề nghị bảo lãnh vay vốn đến Quỹ PTKHCNQG. 2. Chậm nhất 30 ngày kể từ khi nhận đủ hồ sơ, Quỹ PTKHCNQG và Bên bảo lãnh sẽ tiến hành thẩm định khía cạnh kỹ thuật và tài chính của dự án và khách hàng. Trường h...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Quy trình bảo lãnh vay vốn
- 1. Khi phát sinh nhu cầu bảo lãnh vay vốn cho dự án SDNL TK&HQ, Bên đề nghị bảo lãnh gửi hồ sơ đề nghị bảo lãnh vay vốn đến Quỹ PTKHCNQG.
- Chậm nhất 30 ngày kể từ khi nhận đủ hồ sơ, Quỹ PTKHCNQG và Bên bảo lãnh sẽ tiến hành thẩm định khía cạnh kỹ thuật và tài chính của dự án và khách hàng.
- Điều 3. Đối tượng tài trợ, cho vay của Quỹ
- 1. Các nghiên cứu cơ bản, các nhiệm vụ khoa học và công nghệ đột xuất mới phát sinh có ý nghĩa quan trọng về khoa học và thực tiễn, các nhiệm vụ khoa học và công nghệ có triển vọng nhưng có tính rủ...
- 2. Các dự án sản xuất thử nghiệm; nhiệm vụ khoa học và công nghệ thuộc hướng khoa học và công nghệ ưu tiên của Nhà nước do doanh nghiệp thực hiện;
Left
Điều 4.
Điều 4. Điều kiện nhận tài trợ, vay vốn 1. Tổ chức, cá nhân đề xuất nhiệm vụ khoa học và công nghệ phải có đủ năng lực chuyên môn và điều kiện cơ sở vật chất - kỹ thuật phù hợp với từng loại nhiệm vụ khoa học và công nghệ. 2. Tổ chức, cá nhân vay vốn của Quỹ để thực hiện các dự án ứng dụng kết quả nghiên cứu khoa học và công nghệ phải...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Nguồn vốn của Quỹ bảo lãnh vay vốn Nguồn vốn của Quỹ bảo lãnh vay vốn bao gồm: 1. Một triệu sáu trăm chín mươi chín ngàn chín trăm chín mươi mốt đô la Mỹ (1.699.991 USD) (số ngoại tệ này sẽ được chuyển sang đồng Việt Nam theo tỷ giá mua vào của Ngân hàng ủy thác tại thời điểm bàn giao) từ Dự án “Nâng cao hiệu quả sử dụng năng l...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Nguồn vốn của Quỹ bảo lãnh vay vốn
- Nguồn vốn của Quỹ bảo lãnh vay vốn bao gồm:
- Một triệu sáu trăm chín mươi chín ngàn chín trăm chín mươi mốt đô la Mỹ (1.699.991 USD) (số ngoại tệ này sẽ được chuyển sang đồng Việt Nam theo tỷ giá mua vào của Ngân hàng ủy thác tại thời điểm bà...
- Điều 4. Điều kiện nhận tài trợ, vay vốn
- 1. Tổ chức, cá nhân đề xuất nhiệm vụ khoa học và công nghệ phải có đủ năng lực chuyên môn và điều kiện cơ sở vật chất - kỹ thuật phù hợp với từng loại nhiệm vụ khoa học và công nghệ.
- 2. Tổ chức, cá nhân vay vốn của Quỹ để thực hiện các dự án ứng dụng kết quả nghiên cứu khoa học và công nghệ phải tuân theo các quy định của pháp luật có liên quan.
Left
Điều 5.
Điều 5. Nguyên tắc tài trợ, cho vay của Quỹ 1. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ do tổ chức, cá nhân đề xuất xin tài trợ, vay vốn của Quỹ, được xét chọn công khai, dân chủ, bình đẳng thông qua Hội đồng khoa học và công nghệ do Quỹ thành lập. 2. Nội dung nghiên cứu của nhiệm vụ khoa học và công nghệ do Quỹ tài trợ không được trùng lắp với...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Sử dụng vốn của Quỹ bảo lãnh vay vốn 1. Đảm bảo cho khoản bảo lãnh vay vốn. 2. Trả nợ thay theo hợp đồng bảo lãnh vay vốn đã ký. 3. Chi cho các hoạt động quản lý Quỹ bảo lãnh vay vốn.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Sử dụng vốn của Quỹ bảo lãnh vay vốn
- 1. Đảm bảo cho khoản bảo lãnh vay vốn.
- 2. Trả nợ thay theo hợp đồng bảo lãnh vay vốn đã ký.
- Điều 5. Nguyên tắc tài trợ, cho vay của Quỹ
- 1. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ do tổ chức, cá nhân đề xuất xin tài trợ, vay vốn của Quỹ, được xét chọn công khai, dân chủ, bình đẳng thông qua Hội đồng khoa học và công nghệ do Quỹ thành lập.
- 2. Nội dung nghiên cứu của nhiệm vụ khoa học và công nghệ do Quỹ tài trợ không được trùng lắp với các nghiên cứu đã hoặc đang thực hiện bằng nguồn vốn của Quỹ hoặc nguồn vốn khác của Nhà nước.
Left
Chương II
Chương II NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN, BỘ MÁY TỔ CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA QUỸ
Open sectionRight
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUY ĐỊNH CỤ THỂ
- NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN, BỘ MÁY TỔ CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA QUỸ
Left
Điều 6.
Điều 6. Nhiệm vụ, quyền hạn của Quỹ 1. Tiếp nhận các nguồn vốn của Nhà nước; huy động các khoản đóng góp tự nguyện của tổ chức, cá nhân trong nước và tổ chức, cá nhân nước ngoài để tài trợ, cho vay thực hiện các nhiệm vụ khoa học và công nghệ; quản lý và sử dụng đúng mục đích, có hiệu quả các nguồn vốn của Quỹ. 2. Công bố các định hướn...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Đối tượng được bảo lãnh vay vốn 1. Doanh nghiệp nhỏ và vừa. 2. Tổ chức dịch vụ tiết kiệm và hiệu quả năng lượng.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Đối tượng được bảo lãnh vay vốn
- 1. Doanh nghiệp nhỏ và vừa.
- 2. Tổ chức dịch vụ tiết kiệm và hiệu quả năng lượng.
- Điều 6. Nhiệm vụ, quyền hạn của Quỹ
- 1. Tiếp nhận các nguồn vốn của Nhà nước
- huy động các khoản đóng góp tự nguyện của tổ chức, cá nhân trong nước và tổ chức, cá nhân nước ngoài để tài trợ, cho vay thực hiện các nhiệm vụ khoa học và công nghệ
Left
Điều 7.
Điều 7. Bộ máy quản lý và điều hành của Quỹ Bộ máy quản lý và điều hành của Quỹ gồm Hội đồng quản lý Quỹ, Cơ quan điều hành Quỹ và Ban kiểm soát Quỹ.
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Phạm vi bảo lãnh vay vốn 1. Bên bảo lãnh vay vốn có thể bảo lãnh một phần hoặc toàn bộ khoản vay của DNNVV, TCDV TK&HQNL vay vốn tại ngân hàng thương mại/tổ chức tài chính nhưng không quá 70% tổng mức vốn đầu tư dự án sau khi trừ đi phần vốn lưu động của dự án. 2. Bên bảo lãnh chỉ bảo lãnh nghĩa vụ trả nợ gốc của Bên được bảo l...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Phạm vi bảo lãnh vay vốn
- Bên bảo lãnh vay vốn có thể bảo lãnh một phần hoặc toàn bộ khoản vay của DNNVV, TCDV TK&HQNL vay vốn tại ngân hàng thương mại/tổ chức tài chính nhưng không quá 70% tổng mức vốn đầu tư dự án sau khi...
- 2. Bên bảo lãnh chỉ bảo lãnh nghĩa vụ trả nợ gốc của Bên được bảo lãnh tại ngân hàng thương mại/tổ chức tài chính.
- Điều 7. Bộ máy quản lý và điều hành của Quỹ
- Bộ máy quản lý và điều hành của Quỹ gồm Hội đồng quản lý Quỹ, Cơ quan điều hành Quỹ và Ban kiểm soát Quỹ.
Left
Điều 8.
Điều 8. Hội đồng quản lý Quỹ 1. Hội đồng quản lý Quỹ gồm 9 thành viên là nhà khoa học, nhà quản lý hoạt động kiêm nhiệm theo nhiệm kỳ 05 năm. Chủ tịch, Phó Chủ tịch và các uỷ viên do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ bổ nhiệm, miễn nhiệm trên cơ sở đề xuất của các tổ chức khoa học và công nghệ và các cơ quan quản lý. 2. Nhiệm vụ và qu...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Giới hạn bảo lãnh vay vốn 1. Mức bảo lãnh vay vốn cho một dự án SDNL TK&HQ tối đa 3 tỷ đồng và/hoặc cho Bên được bảo lãnh tối đa 4,5 tỷ đồng. 2. Bội số bảo lãnh vay vốn của Quỹ bảo lãnh vay vốn không vượt quá 2 lần so với vốn khả dụng hiện có và có thể được điều chỉnh cho phù hợp với mức độ rủi ro của các dự án SDNL TK&HQ theo...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Giới hạn bảo lãnh vay vốn
- 1. Mức bảo lãnh vay vốn cho một dự án SDNL TK&HQ tối đa 3 tỷ đồng và/hoặc cho Bên được bảo lãnh tối đa 4,5 tỷ đồng.
- 2. Bội số bảo lãnh vay vốn của Quỹ bảo lãnh vay vốn không vượt quá 2 lần so với vốn khả dụng hiện có và có thể được điều chỉnh cho phù hợp với mức độ rủi ro của các dự án SDNL TK&HQ theo từng thời kỳ.
- Điều 8. Hội đồng quản lý Quỹ
- Hội đồng quản lý Quỹ gồm 9 thành viên là nhà khoa học, nhà quản lý hoạt động kiêm nhiệm theo nhiệm kỳ 05 năm.
- Chủ tịch, Phó Chủ tịch và các uỷ viên do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ bổ nhiệm, miễn nhiệm trên cơ sở đề xuất của các tổ chức khoa học và công nghệ và các cơ quan quản lý.
Left
Điều 9.
Điều 9. Cơ quan điều hành Quỹ Cơ quan điều hành Quỹ gồm Giám đốc Quỹ, các Phó giám đốc Quỹ, các đơn vị chuyên môn, nghiệp vụ và các văn phòng đại diện. 1. Giám đốc Quỹ là đại diện pháp nhân của Quỹ do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quyết định bổ nhiệm, miễn nhiệm trên cơ sở đề nghị của Hội đồng quản lý Quỹ. Giám đốc Quỹ có những nh...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Điều kiện cấp bảo lãnh vay vốn 1. Có Dự án SDNL TK&HQ được Quỹ PTKHCNQG chấp thuận tính khả thi về kinh tế-kỹ thuật và được Bên nhận bảo lãnh chấp thuận cho vay. 2. Bên được bảo lãnh có vốn chủ sở hữu tham gia đầu tư dự án SDNL TK&HQ tối thiểu là 30% tổng vốn đầu tư dự án. 3. Có tài sản bảo đảm cho khoản bảo lãnh vay vốn: a) Tà...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Điều kiện cấp bảo lãnh vay vốn
- 1. Có Dự án SDNL TK&HQ được Quỹ PTKHCNQG chấp thuận tính khả thi về kinh tế-kỹ thuật và được Bên nhận bảo lãnh chấp thuận cho vay.
- 2. Bên được bảo lãnh có vốn chủ sở hữu tham gia đầu tư dự án SDNL TK&HQ tối thiểu là 30% tổng vốn đầu tư dự án.
- Điều 9. Cơ quan điều hành Quỹ
- Cơ quan điều hành Quỹ gồm Giám đốc Quỹ, các Phó giám đốc Quỹ, các đơn vị chuyên môn, nghiệp vụ và các văn phòng đại diện.
- 1. Giám đốc Quỹ là đại diện pháp nhân của Quỹ do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quyết định bổ nhiệm, miễn nhiệm trên cơ sở đề nghị của Hội đồng quản lý Quỹ. Giám đốc Quỹ có những nhiệm vụ, quyề...
Left
Điều 10.
Điều 10. Ban kiểm soát Quỹ 1. Ban kiểm soát Quỹ có từ 3 đến 5 thành viên, gồm Trưởng Ban, Phó trưởng Ban và các thành viên do Hội đồng quản lý Quỹ bổ nhiệm, miễn nhiệm. Thành viên Ban kiểm soát Quỹ không được là vợ hoặc chồng, bố, mẹ, con, anh, chị em ruột của các thành viên Hội đồng quản lý Quỹ, Giám đốc Quỹ, Phó giám đốc Quỹ. Thành v...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Phí bảo lãnh vay vốn 1. Mức phí bảo lãnh tối đa bằng 0,8%/năm tính trên số tiền được bảo lãnh. Việc thu phí phù hợp với thời gian bảo lãnh được thoả thuận trong hợp đồng bảo lãnh vay vốn. Bên bảo lãnh được quyền quyết định miễn, giảm phí bảo lãnh trong trường hợp Bên được bảo lãnh gặp rủi ro bất khả kháng. 2. Trong trường hợp...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Phí bảo lãnh vay vốn
- Mức phí bảo lãnh tối đa bằng 0,8%/năm tính trên số tiền được bảo lãnh.
- Việc thu phí phù hợp với thời gian bảo lãnh được thoả thuận trong hợp đồng bảo lãnh vay vốn.
- Điều 10. Ban kiểm soát Quỹ
- Ban kiểm soát Quỹ có từ 3 đến 5 thành viên, gồm Trưởng Ban, Phó trưởng Ban và các thành viên do Hội đồng quản lý Quỹ bổ nhiệm, miễn nhiệm.
- Thành viên Ban kiểm soát Quỹ không được là vợ hoặc chồng, bố, mẹ, con, anh, chị em ruột của các thành viên Hội đồng quản lý Quỹ, Giám đốc Quỹ, Phó giám đốc Quỹ.
Left
Điều 11.
Điều 11. Hội đồng khoa học và công nghệ 1. Hội đồng khoa học và công nghệ do Hội đồng quản lý Quỹ quyết định thành lập trên cơ sở đề nghị của Giám đốc Quỹ để tư vấn xét chọn các nhiệm vụ khoa học và công nghệ; đánh giá nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ. Thành viên Hội đồng khoa học và công nghệ do Giám đốc Quỹ...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Hợp đồng bảo lãnh vay vốn 1. Hợp đồng bảo lãnh bao gồm các nội dụng cơ bản sau: a) Tên, địa chỉ của Bên bảo lãnh và Bên được bảo lãnh. b) Địa điểm, thời điểm ký hợp đồng bảo lãnh vay vốn. c) Số tiền, thời hạn hiệu lực và phí bảo lãnh vay vốn. d) Mục đích, nội dung bảo lãnh vay vốn. đ) Điều kiện thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh. e)...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Hợp đồng bảo lãnh bao gồm các nội dụng cơ bản sau:
- a) Tên, địa chỉ của Bên bảo lãnh và Bên được bảo lãnh.
- b) Địa điểm, thời điểm ký hợp đồng bảo lãnh vay vốn.
- 1. Hội đồng khoa học và công nghệ do Hội đồng quản lý Quỹ quyết định thành lập trên cơ sở đề nghị của Giám đốc Quỹ để tư vấn xét chọn các nhiệm vụ khoa học và công nghệ
- đánh giá nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ. Thành viên Hội đồng khoa học và công nghệ do Giám đốc Quỹ đề nghị để Chủ tịch Hội đồng quản lý Quỹ quyết định.
- 2. Hội đồng khoa học và công nghệ hoạt động theo Quy chế do Hội đồng quản lý Quỹ đề nghị, Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quyết định.
- Left: Điều 11. Hội đồng khoa học và công nghệ Right: Điều 14. Hợp đồng bảo lãnh vay vốn
Left
Chương III
Chương III NGUỒN VỐN VÀ SỬ DỤNG VỐN
Open sectionRight
Chương III
Chương III QUẢN LÝ TÀI CHÍNH, CHẾ ĐỘ KẾ TOÁN VÀ KIẾM TOÁN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUẢN LÝ TÀI CHÍNH, CHẾ ĐỘ KẾ TOÁN VÀ KIẾM TOÁN
- NGUỒN VỐN VÀ SỬ DỤNG VỐN
Left
Điều 12.
Điều 12. Nguồn vốn hoạt động của Quỹ 1. Quỹ có vốn được cấp năm đầu khi thành lập là 200 tỷ đồng từ ngân sách sự nghiệp khoa học. Hàng năm Quỹ được cấp bổ sung để bảo đảm vốn hoạt động của Quỹ từ nguồn ngân sách ít nhất bằng 200 tỷ đồng. 2. Quỹ được huy động các nguồn vốn ngoài ngân sách: a) Các khoản đóng góp tự nguyện, hiến tặng của...
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Quy trình xử lý rủi ro 1. Chậm nhất 30 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh của Bên nhận bảo lãnh, Bên bảo lãnh xem xét và thỏa thuận với Bên nhận bảo lãnh về việc thực hiện hoặc không thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh theo đúng cam kết tại chứng thư bảo lãnh và hợp đồng bảo lãnh vay vốn đã ký. 2. Trường hợp...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 15. Quy trình xử lý rủi ro
- Chậm nhất 30 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh của Bên nhận bảo lãnh, Bên bảo lãnh xem xét và thỏa thuận với Bên nhận bảo lãnh về việc thực hiện hoặc không thực hiện nghĩ...
- 2. Trường hợp phải thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh theo đúng cam kết, các Bên thực hiện như sau:
- Điều 12. Nguồn vốn hoạt động của Quỹ
- 1. Quỹ có vốn được cấp năm đầu khi thành lập là 200 tỷ đồng từ ngân sách sự nghiệp khoa học. Hàng năm Quỹ được cấp bổ sung để bảo đảm vốn hoạt động của Quỹ từ nguồn ngân sách ít nhất bằng 200 tỷ đồng.
- 2. Quỹ được huy động các nguồn vốn ngoài ngân sách:
Left
Điều 13.
Điều 13. Phương thức hỗ trợ tài chính của Quỹ 1. Tài trợ không hoàn lại toàn phần hoặc một phần cho việc thực hiện các nhiệm vụ khoa học và công nghệ do các tổ chức, cá nhân đề xuất, bao gồm: a) Nghiên cứu cơ bản trong các lĩnh vực khoa học; b) Nhiệm vụ khoa học và công nghệ đột xuất mới phát sinh có ý nghĩa quan trọng về khoa học và t...
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. Quyền và nghĩa vụ của Quỹ PTKHCNQG 1. Quỹ PTKHCNQG có quyền a) Uỷ thác cho Ngân hàng thương mại thực hiện các nghiệp vụ bảo lãnh, thu hồi và xử lý nợ và các nghiệp vụ khác trong việc quản lý Quỹ bảo lãnh vay vốn. b) Yêu cầu doanh nghiệp cung cấp các tài liệu, thông tin có liên quan đến việc thẩm định bảo lãnh vay vốn và các bi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 16. Quyền và nghĩa vụ của Quỹ PTKHCNQG
- 1. Quỹ PTKHCNQG có quyền
- a) Uỷ thác cho Ngân hàng thương mại thực hiện các nghiệp vụ bảo lãnh, thu hồi và xử lý nợ và các nghiệp vụ khác trong việc quản lý Quỹ bảo lãnh vay vốn.
- Điều 13. Phương thức hỗ trợ tài chính của Quỹ
- 1. Tài trợ không hoàn lại toàn phần hoặc một phần cho việc thực hiện các nhiệm vụ khoa học và công nghệ do các tổ chức, cá nhân đề xuất, bao gồm:
- a) Nghiên cứu cơ bản trong các lĩnh vực khoa học;
Left
Điều 14.
Điều 14. Xét chọn, đánh giá đề tài, dự án 1. Trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày kế hoạch của Quỹ được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt, Quỹ thông báo công khai phương hướng, các lĩnh vực ưu tiên và các quy định về việc tài trợ, cho vay của Quỹ. 2. Tổ chức, cá nhân hoạt động khoa học và công nghệ, doanh nghiệp Việt Nam muốn được tài trợ,...
Open sectionRight
Điều 17.
Điều 17. Quyền và nghĩa vụ của Bên bảo lãnh 1. Bên bảo lãnh có quyền: a) Yêu cầu Bên được bảo lãnh cung cấp các tài liệu, thông tin có liên quan đến việc thẩm định bảo lãnh và các biện pháp bảo đảm cho nghĩa vụ bảo lãnh. b) Phát hành chứng thư bảo lãnh, sửa đổi bổ sung, gia hạn hoặc huỷ bỏ chứng thư bảo lãnh sau khi có ý kiến bằng văn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 17. Quyền và nghĩa vụ của Bên bảo lãnh
- 1. Bên bảo lãnh có quyền:
- a) Yêu cầu Bên được bảo lãnh cung cấp các tài liệu, thông tin có liên quan đến việc thẩm định bảo lãnh và các biện pháp bảo đảm cho nghĩa vụ bảo lãnh.
- Điều 14. Xét chọn, đánh giá đề tài, dự án
- 1. Trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày kế hoạch của Quỹ được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt, Quỹ thông báo công khai phương hướng, các lĩnh vực ưu tiên và các quy định về việc tài trợ, cho vay của...
- 2. Tổ chức, cá nhân hoạt động khoa học và công nghệ, doanh nghiệp Việt Nam muốn được tài trợ, được vay phải nộp đơn xin tài trợ, vay theo các quy định của Quỹ.
Left
Điều 15.
Điều 15. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân sử dụng kinh phí của Quỹ 1. Sử dụng kinh phí đúng mục đích theo dự toán đã được Quỹ phê duyệt. 2. Thực hiện đầy đủ các cam kết với Quỹ, các chế độ do Quỹ quy định. 3. Kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ phải được công bố theo quy định của Quỹ.
Open sectionRight
Điều 18.
Điều 18. Quyền và nghĩa vụ của Bên được bảo lãnh 1. Bên được bảo lãnh có quyền: a) Đề nghị Bên bảo lãnh ký hợp đồng bảo lãnh, phát hành chứng thư bảo lãnh; sửa đổi bổ sung, gia hạn hoặc hủy bỏ bảo lãnh khi có sự thay đổi các điều khoản của hợp đồng tín dụng. b) Yêu cầu Bên bảo lãnh thực hiện đúng cam kết bảo lãnh và các thỏa thuận tron...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 18. Quyền và nghĩa vụ của Bên được bảo lãnh
- 1. Bên được bảo lãnh có quyền:
- a) Đề nghị Bên bảo lãnh ký hợp đồng bảo lãnh, phát hành chứng thư bảo lãnh; sửa đổi bổ sung, gia hạn hoặc hủy bỏ bảo lãnh khi có sự thay đổi các điều khoản của hợp đồng tín dụng.
- Điều 15. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân sử dụng kinh phí của Quỹ
- 1. Sử dụng kinh phí đúng mục đích theo dự toán đã được Quỹ phê duyệt.
- 2. Thực hiện đầy đủ các cam kết với Quỹ, các chế độ do Quỹ quy định.
Left
Điều 16.
Điều 16. Chế độ tài chính, kế toán 1. Quỹ thực hiện chế độ kế toán theo quy định của pháp luật về kế toán. 2. Hàng năm, Quỹ lập dự toán nguồn thu và dự kiến chi trình Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ xem xét, phê duyệt. 3. Hàng năm, Quỹ lập báo cáo quyết toán tài chính để báo cáo Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ xem xét, kiểm tra t...
Open sectionRight
Điều 19.
Điều 19. Quyền và nghĩa vụ của Bên nhận bảo lãnh 1. Bên nhận bảo lãnh có quyền a) Thực hiện quyền của tổ chức tín dụng cho vay đối với khách hàng theo quy định của Luật Tổ chức tín dụng và các văn bản có liên quan. b) Yêu cầu Bên bảo lãnh thực hiện nghĩa vụ theo chứng thư bảo lãnh và các thỏa thuận khác có liên quan. c) Yêu cầu Bên bảo...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 19. Quyền và nghĩa vụ của Bên nhận bảo lãnh
- 1. Bên nhận bảo lãnh có quyền
- a) Thực hiện quyền của tổ chức tín dụng cho vay đối với khách hàng theo quy định của Luật Tổ chức tín dụng và các văn bản có liên quan.
- Điều 16. Chế độ tài chính, kế toán
- 1. Quỹ thực hiện chế độ kế toán theo quy định của pháp luật về kế toán.
- 2. Hàng năm, Quỹ lập dự toán nguồn thu và dự kiến chi trình Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ xem xét, phê duyệt.
Left
Chương IV
Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionRight
Chương IV
Chương IV GIÁM SÁT, ĐÁNH GIÁ VÀ BÁO CÁO ĐỊNH KỲ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- GIÁM SÁT, ĐÁNH GIÁ VÀ BÁO CÁO ĐỊNH KỲ
- ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Left
Điều 17.
Điều 17. Điều khoản thi hành Việc sửa đổi, bổ sung Điều lệ này do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ trình Thủ tướng Chính phủ quyết định./.
Open sectionRight
Điều 21.
Điều 21. Chế độ kế toán 1. Toàn bộ các nghiệp vụ kinh tế liên quan đến vận hành Quỹ bảo lãnh vay vốn phải được mở sổ sách kế toán và hạch toán kế toán theo đúng quy định của pháp luật và hướng dẫn của Bộ Tài chính. 2. Năm tài chính của Quỹ bảo lãnh vay vốn cho các dự án SDNL TK&HQ từ ngày 01 tháng 01 đến ngày 31 tháng 12 năm dương lịch...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 21. Chế độ kế toán
- 1. Toàn bộ các nghiệp vụ kinh tế liên quan đến vận hành Quỹ bảo lãnh vay vốn phải được mở sổ sách kế toán và hạch toán kế toán theo đúng quy định của pháp luật và hướng dẫn của Bộ Tài chính.
- 2. Năm tài chính của Quỹ bảo lãnh vay vốn cho các dự án SDNL TK&HQ từ ngày 01 tháng 01 đến ngày 31 tháng 12 năm dương lịch.
- Điều 17. Điều khoản thi hành
- Việc sửa đổi, bổ sung Điều lệ này do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ trình Thủ tướng Chính phủ quyết định./.
Unmatched right-side sections