Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Thuế thu nhập doanh nghiệp
09/2003/QH11
Right document
Về việc ban hành qui định về một số cơ chế ưu đãi đầu tư vào khu kinh tế mở chu lai, tỉnh Quảng Nam
30/2004/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Thuế thu nhập doanh nghiệp
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành qui định về một số cơ chế ưu đãi đầu tư vào khu kinh tế mở chu lai, tỉnh Quảng Nam
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ban hành qui định về một số cơ chế ưu đãi đầu tư vào khu kinh tế mở chu lai, tỉnh Quảng Nam
- Thuế thu nhập doanh nghiệp
Left
Chương 1:
Chương 1: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng nộp thuế thu nhập doanh nghiệp Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ (dưới đây gọi chung là cơ sở kinh doanh) có thu nhập đều phải nộp thuế thu nhập doanh nghiệp, trừ đối tượng quy định tại Điều 2 của Luật này.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Qui định về một số cơ chế khuyến khích đầu tư vào Khu kinh tế mở Chu Lai, tỉnh Quảng Nam" .
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Qui định về một số cơ chế khuyến khích đầu tư vào Khu kinh tế mở Chu Lai, tỉnh Quảng Nam" .
- Điều 1. Đối tượng nộp thuế thu nhập doanh nghiệp
- Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ (dưới đây gọi chung là cơ sở kinh doanh) có thu nhập đều phải nộp thuế thu nhập doanh nghiệp, trừ đối tượng quy định tại Điều 2 của Luật này.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng không thuộc diện nộp thuế thu nhập doanh nghiệp Hộ gia đình, cá nhân, tổ hợp tác, hợp tác xã sản xuất nông nghiệp có thu nhập từ sản phẩm trồng trọt, chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản không thuộc diện nộp thuế thu nhập doanh nghiệp, trừ hộ gia đình và cá nhân nông dân sản xuất hàng hóa lớn có thu nhập cao theo quy định c...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký ban hành, thay thế Quyết định số 16/2001/QĐ-UB ngày 28/3/2001 của UBND tỉnh Quảng Nam về ban hành cơ chế ưu đãi đầu tư vào khu vực Chu Lai thuộc tỉnh Quảng Nam.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký ban hành, thay thế Quyết định số 16/2001/QĐ-UB ngày 28/3/2001 của UBND tỉnh Quảng Nam về ban hành cơ chế ưu đãi đầu tư vào khu vực Chu...
- Điều 2. Đối tượng không thuộc diện nộp thuế thu nhập doanh nghiệp
- Hộ gia đình, cá nhân, tổ hợp tác, hợp tác xã sản xuất nông nghiệp có thu nhập từ sản phẩm trồng trọt, chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản không thuộc diện nộp thuế thu nhập doanh nghiệp, trừ hộ gia đình...
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Luật này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Tổ chức sản xuất, kinh doanh hàng hoá, dịch vụ bao gồm: doanh nghiệp nhà nước; công ty trách nhiệm hữu hạn; công ty cổ phần; công ty hợp danh; doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài và Bên nước ngoài tham gia hợp đồng hợp tác kinh doanh theo Luật đầu tư...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng HĐND&UBND tỉnh, Trưởng Ban quản lý Khu kinh tế mở Chu Lai, thủ trưởng các đơn vị liên quan thuộc tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, các tổ chức kinh tế và cá nhân có liên quan căn cứ quyết định thi hành. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NAM CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Xuân Phúc QUI ĐỊNH Về một số cơ chế khuyến khí...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chánh Văn phòng HĐND&UBND tỉnh, Trưởng Ban quản lý Khu kinh tế mở Chu Lai, thủ trưởng các đơn vị liên quan thuộc tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, các tổ chức kinh tế và cá nhân có liên quan c...
- TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NAM
- Nguyễn Xuân Phúc
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Trong Luật này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. Tổ chức sản xuất, kinh doanh hàng hoá, dịch vụ bao gồm: doanh nghiệp nhà nước
Left
Điều 4.
Điều 4. Nghĩa vụ, trách nhiệm thực hiện Luật thuế thu nhập doanh nghiệp 1. Cơ sở kinh doanh có nghĩa vụ nộp thuế đầy đủ, đúng hạn theo quy định của Luật này. 2. Cơ quan thuế trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm thực hiện đúng các quy định của Luật này. 3. Cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Quyền lợi và trách nhiệm của nhà đầu tư: 1. Quyền lợi: a) Nhà đầu tư được Ban quản lý Khu kinh tế mở Chu Lai thực hiện giao đất hoặc cho thuê đất để thực hiện dự án đầu tư. Thời gian cho thuê đất tối đa 70 năm. Sau thời gian này, những nhà đầu tư đã chấp hành đúng các qui định của pháp luật về đất đai trong quá trình sử dụng nế...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- a) Nhà đầu tư được Ban quản lý Khu kinh tế mở Chu Lai thực hiện giao đất hoặc cho thuê đất để thực hiện dự án đầu tư.
- Thời gian cho thuê đất tối đa 70 năm.
- Sau thời gian này, những nhà đầu tư đã chấp hành đúng các qui định của pháp luật về đất đai trong quá trình sử dụng nếu có nhu cầu sẽ được gia hạn thêm đến 20 năm.
- 1. Cơ sở kinh doanh có nghĩa vụ nộp thuế đầy đủ, đúng hạn theo quy định của Luật này.
- 2. Cơ quan thuế trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm thực hiện đúng các quy định của Luật này.
- 3. Cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị
- Left: Điều 4. Nghĩa vụ, trách nhiệm thực hiện Luật thuế thu nhập doanh nghiệp Right: Điều 4. Quyền lợi và trách nhiệm của nhà đầu tư:
Left
Chương 2:
Chương 2: CĂN CỨ TÍNH THUẾ VÀ THUẾ SUẤT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Căn cứ tính thuế Căn cứ tính thuế là thu nhập chịu thuế và thuế suất.
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Tổ chức thực hiện 1. Trong khi chờ triển khai dự án, Ban quản lý Khu kinh tế mở Chu Lai giải quyết cho nhà đầu tư mượn tạm địa điểm để đăng ký giao dịch trong thời gian không quá 01 năm kể từ khi cấp Giấy phép đầu tư hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. 2. Những vấn đề khác liên quan đến hoạt động của các tổ chức, cá nhân t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Trong khi chờ triển khai dự án, Ban quản lý Khu kinh tế mở Chu Lai giải quyết cho nhà đầu tư mượn tạm địa điểm để đăng ký giao dịch trong thời gian không quá 01 năm kể từ khi cấp Giấy phép đầu tư h...
- Những vấn đề khác liên quan đến hoạt động của các tổ chức, cá nhân trong Khu kinh tế mở Chu Lai không nêu trong bản qui định này được thực hiện theo các điều khoản tương ứng trong các văn bản qui p...
- Trường hợp về cùng một vấn đề mà các văn bản pháp luật qui định các mức ưu đãi khác nhau thì nhà đầu tư trong Khu kinh tế mở Chu Lai được hưởng mức ưu đãi cao nhất.
- Căn cứ tính thuế là thu nhập chịu thuế và thuế suất.
- Left: Điều 5. Căn cứ tính thuế Right: Điều 5. Tổ chức thực hiện
Left
Điều 6.
Điều 6. Thu nhập chịu thuế Thu nhập chịu thuế bao gồm thu nhập từ hoạt động sản xuất, kinh doanh hàng hoá, dịch vụ và thu nhập khác, kể cả thu nhập thu được từ hoạt động sản xuất, kinh doanh hàng hoá, dịch vụ ở nước ngoài.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Một số qui định chung: Phạm vi điều chỉnh của bản qui định này bao gồm các dự án đầu tư sản xuất kinh doanh trên địa bàn Khu kinh tế mở Chu Lai được xác định bởi Quyết định 108/2003/QĐ-TTg ngày 05/6/2003 và Quyết định 43/2004/QĐ-TTg ngày 23/3/2004 của Thủ tướng Chính phủ, phù hợp với qui định hiện hành của pháp luật Việt Nam về...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Phạm vi điều chỉnh của bản qui định này bao gồm các dự án đầu tư sản xuất kinh doanh trên địa bàn Khu kinh tế mở Chu Lai được xác định bởi Quyết định 108/2003/QĐ-TTg ngày 05/6/2003 và Quyết định 43...
- Các dự án đầu tư vào khu vực phía Đông sông Trường Giang thuộc các huyện Duy Xuyên và Thăng Bình nằm trong qui hoạch phát triển không gian giai đoạn II của Khu kinh tế mở Chu Lai cũng được áp dụng...
- Các cụm công nghiệp trên địa bàn Khu kinh tế mở Chu Lai đã được phê duyệt qui hoạch chi tiết do Uỷ ban nhân dân huyện Núi Thành và thị xã Tam Kỳ làm chủ đầu tư được tiếp tục thực hiện theo Quyết đị...
- Thu nhập chịu thuế bao gồm thu nhập từ hoạt động sản xuất, kinh doanh hàng hoá, dịch vụ và thu nhập khác, kể cả thu nhập thu được từ hoạt động sản xuất, kinh doanh hàng hoá, dịch vụ ở nước ngoài.
- Left: Điều 6. Thu nhập chịu thuế Right: Điều 1. Một số qui định chung:
Left
Điều 7.
Điều 7. Xác định thu nhập chịu thuế 1. Thu nhập chịu thuế từ hoạt động sản xuất, kinh doanh hàng hoá, dịch vụ bằng doanh thu trừ đi các khoản chi phí hợp lý có liên quan đến thu nhập chịu thuế. 2. Thu nhập chịu thuế khác bao gồm thu nhập từ chênh lệch mua, bán chứng khoán, quyền sở hữu, quyền sử dụng tài sản; thu nhập từ chuyển quyền s...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyền hạn và trách nhiệm của Ban quản lý Khu kinh tế mở Chu Lai: 1. Quyền hạn: Ban quản lý Khu kinh tế mở Chu Lai là cơ quan quản lý nhà nước trực tiếp thực hiện việc quản lý tập trung, thống nhất các lĩnh vực về đầu tư và phát triển kinh tế trên địa bàn Khu kinh tế mở Chu Lai theo các nhiệm vụ, quyền hạn được qui định tại Quyế...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyền hạn và trách nhiệm của Ban quản lý Khu kinh tế mở Chu Lai:
- Ban quản lý Khu kinh tế mở Chu Lai là cơ quan quản lý nhà nước trực tiếp thực hiện việc quản lý tập trung, thống nhất các lĩnh vực về đầu tư và phát triển kinh tế trên địa bàn Khu kinh tế mở Chu La...
- a) Ban quản lý Khu kinh tế mở Chu Lai là cơ quan đầu mối có nhiệm vụ tổ chức, phối hợp với các cơ quan chức năng liên quan ở Trung ương và địa phương thực hiện quản lý, giải quyết các vấn đề phát s...
- Điều 7. Xác định thu nhập chịu thuế
- 1. Thu nhập chịu thuế từ hoạt động sản xuất, kinh doanh hàng hoá, dịch vụ bằng doanh thu trừ đi các khoản chi phí hợp lý có liên quan đến thu nhập chịu thuế.
- 2. Thu nhập chịu thuế khác bao gồm thu nhập từ chênh lệch mua, bán chứng khoán, quyền sở hữu, quyền sử dụng tài sản
Left
Điều 8.
Điều 8. Doanh thu Doanh thu để tính thu nhập chịu thuế là toàn bộ tiền bán hàng, tiền gia công, tiền cung ứng dịch vụ, kể cả trợ giá, phụ thu, phụ trội mà cơ sở kinh doanh được hưởng; trường hợp có doanh thu bằng ngoại tệ thì phải quy đổi ra đồng Việt Nam theo tỷ giá hối đoái do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam công bố tại thời điểm phát si...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quyền hạn và trách nhiệm của các Sở Ban ngành và địa phương 1. Quyền hạn: a) Các Sở Ban ngành thuộc tỉnh Quảng Nam thực hiện cấp các loại giấy phép, giấy chứng nhận, chứng chỉ trong phạm vi thẩm quyền và phối hợp với Ban quản lý Khu kinh tế mở Chu Lai thực hiện quản lý chuyên ngành theo qui định hiện hành ở những lĩnh vực chưa...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Quyền hạn và trách nhiệm của các Sở Ban ngành và địa phương
- a) Các Sở Ban ngành thuộc tỉnh Quảng Nam thực hiện cấp các loại giấy phép, giấy chứng nhận, chứng chỉ trong phạm vi thẩm quyền và phối hợp với Ban quản lý Khu kinh tế mở Chu Lai thực hiện quản lý c...
- b) Uỷ ban nhân dân thị xã Tam Kỳ và huyện Núi Thành ban hành các qui định về quản lý hiện trạng, hỗ trợ giải phóng mặt bằng tại các khu vực được duyệt qui hoạch chi tiết 1/2.000, 1/1.000, 1/500
- Điều 8. Doanh thu
- Doanh thu để tính thu nhập chịu thuế là toàn bộ tiền bán hàng, tiền gia công, tiền cung ứng dịch vụ, kể cả trợ giá, phụ thu, phụ trội mà cơ sở kinh doanh được hưởng
- trường hợp có doanh thu bằng ngoại tệ thì phải quy đổi ra đồng Việt Nam theo tỷ giá hối đoái do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam công bố tại thời điểm phát sinh doanh thu bằng ngoại tệ.
Left
Điều 9.
Điều 9. Chi phí 1. Các khoản chi phí hợp lý được trừ để tính thu nhập chịu thuế bao gồm: a) Chi phí khấu hao của tài sản cố định sử dụng cho hoạt động sản xuất, kinh doanh. Mức trích khấu hao được căn cứ vào giá trị tài sản cố định và thời gian trích khấu hao. Cơ sở sản xuất, kinh doanh hàng hoá, dịch vụ có hiệu quả kinh tế cao được kh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Thuế suất 1. Thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp đối với cơ sở kinh doanh là 28%. 2. Thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp đối với cơ sở kinh doanh tiến hành tìm kiếm thăm dò, khai thác dầu khí và tài nguyên quí hiếm khác từ 28% đến 50% phù hợp với từng dự án, từng cơ sở kinh doanh. Chính phủ quy định chi tiết Điều này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 3:
Chương 3: KÊ KHAI, NỘP THUẾ, QUYẾT TOÁN THUẾ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Trách nhiệm của cơ sở kinh doanh Cơ sở kinh doanh có trách nhiệm: 1. Chấp hành nghiêm chỉnh chế độ kế toán, hoá đơn, chứng từ theo quy định của pháp luật; 2. Kê khai đầy đủ doanh thu, chi phí, thu nhập theo đúng chế độ do Bộ Tài chính quy định; 3. Nộp đầy đủ, đúng hạn tiền thuế, các khoản tiền phạt vào ngân sách nhà nước theo...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Kê khai thuế 1. Hàng năm, cơ sở kinh doanh căn cứ vào kết quả sản xuất, kinh doanh hàng hoá, dịch vụ của năm trước và khả năng của năm tiếp theo tự kê khai doanh thu, chi phí, thu nhập chịu thuế, số thuế phải nộp cả năm, có chia ra từng quý theo mẫu của cơ quan thuế và nộp cho cơ quan thuế trực tiếp quản lý chậm nhất là ngày 2...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Nộp thuế 1. Cơ sở kinh doanh tạm nộp số thuế hàng quý theo bản tự kê khai hoặc theo số thuế cơ quan thuế ấn định đầy đủ, đúng hạn vào ngân sách nhà nước. Thời hạn nộp thuế hàng quý chậm nhất là ngày cuối quý. Chính phủ quy định thủ tục nộp thuế đơn giản, thuận tiện, nâng cao ý thức trách nhiệm của cơ sở kinh doanh trước pháp l...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Quyết toán thuế 1. Cơ sở kinh doanh phải thực hiện quyết toán thuế hàng năm với cơ quan thuế. Quyết toán thuế phải thể hiện đúng, đầy đủ các khoản sau đây: a) Doanh thu; b) Chi phí hợp lý; c) Thu nhập chịu thuế; d) Số thuế thu nhập phải nộp; đ) Số thuế thu nhập đã tạm nộp trong năm; e) Số thuế thu nhập đã nộp ở nước ngoài cho...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm của cơ quan thuế Cơ quan thuế có nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm sau đây: 1. Hướng dẫn cơ sở kinh doanh thực hiện kê khai thuế, nộp thuế theo đúng quy định của Luật này; 2. Thông báo cho cơ sở kinh doanh về việc chậm nộp tờ khai, chậm nộp thuế và quyết định xử phạt vi phạm pháp luật về thu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Thẩm quyền ấn định thu nhập chịu thuế 1. Cơ quan thuế ấn định thu nhập chịu thuế để tính thuế đối với cơ sở kinh doanh trong các trường hợp sau đây: a) Không thực hiện hoặc thực hiện không đúng chế độ kế toán, hóa đơn, chứng từ; b) Không kê khai hoặc kê khai không đúng căn cứ để tính thuế hoặc không chứng minh được căn cứ đã g...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 4:
Chương 4: MIỄN THUẾ, GIẢM THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Miễn thuế, giảm thuế cho dự án đầu tư thành lập cơ sở kinh doanh, hợp tác xã, cơ sở kinh doanh di chuyển địa điểm 1. Dự án đầu tư thành lập cơ sở kinh doanh mới thuộc ngành nghề, lĩnh vực, địa bàn khuyến khích đầu tư, hợp tác xã được áp dụng thuế suất 20%, 15%, 10%. 2. Dự án đầu tư thành lập cơ sở kinh doanh mới thuộc ngành ng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Miễn thuế, giảm thuế đối với cơ sở kinh doanh đầu tư xây dựng dây chuyền sản xuất mới, mở rộng quy mô, đổi mới công nghệ, cải thiện môi trường sinh thái, nâng cao năng lực sản xuất Cơ sở kinh doanh đầu tư xây dựng dây chuyền sản xuất mới, mở rộng quy mô, đổi mới công nghệ, cải thiện môi trường sinh thái, nâng cao năng lực sản...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Miễn thuế, giảm thuế cho các trường hợp khác 1. Miễn thuế thu nhập doanh nghiệp đối với thu nhập của cơ sở kinh doanh như sau: a) Phần thu nhập từ việc thực hiện hợp đồng nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ, sản phẩm đang trong thời kỳ sản xuất thử nghiệm, sản phẩm làm ra từ công nghệ mới lần đầu tiên áp dụng tại Việt...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Chuyển lỗ Cơ sở kinh doanh sau khi đã quyết toán thuế với cơ quan thuế mà bị lỗ thì được chuyển lỗ sang năm sau, số lỗ này được trừ vào thu nhập chịu thuế. Thời gian được chuyển lỗ không quá năm năm.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Thủ tục thực hiện miễn thuế, giảm thuế và chuyển lỗ Việc miễn thuế, giảm thuế và chuyển lỗ theo quy định tại các điều 17, 18, 19 và 20 của Luật này chỉ áp dụng đối với cơ sở kinh doanh đã thực hiện chế độ kế toán, hoá đơn, chứng từ và nộp thuế theo kê khai, trừ hộ cá thể sản xuất, kinh doanh hàng hoá, dịch vụ có thu nhập thấp....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 5:
Chương 5: KHEN THƯỞNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Khen thưởng Cơ quan thuế, cán bộ thuế hoàn thành tốt nhiệm vụ được giao, tổ chức, cá nhân có thành tích trong việc thực hiện các quy định của Luật này, cơ sở kinh doanh thực hiện tốt nghĩa vụ nộp thuế thì được khen thưởng. Chính phủ quy định cụ thể việc khen thưởng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Xử lý vi phạm về thuế đối với đối tượng nộp thuế Đối tượng nộp thuế vi phạm các quy định của Luật này thì bị xử lý như sau: 1. Không thực hiện đúng những quy định về chế độ kế toán, hoá đơn, chứng từ, kê khai thuế, nộp thuế, quyết toán thuế theo quy định tại các điều 11, 12, 13, 14 và 21 của Luật này thì tùy theo tính chất, mứ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Thẩm quyền của cơ quan thuế trong việc xử lý vi phạm về thuế 1. Thủ trưởng cơ quan thuế trực tiếp quản lý thu thuế được quyền xử lý đối với các vi phạm của đối tượng nộp thuế quy định tại khoản 1, khoản 2 và phạt tiền từ một đến năm lần số thuế gian lận theo quy định tại khoản 3 Điều 23 của Luật này. 2. Cục trưởng, Chi cục trư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Xử lý vi phạm đối với cán bộ thuế và cá nhân khác 1. Cán bộ thuế, cá nhân khác lợi dụng chức vụ, quyền hạn để chiếm dụng, chiếm đoạt tiền thuế, tiền phạt thì phải bồi hoàn cho Nhà nước toàn bộ số tiền thuế, số tiền phạt đã sử dụng trái phép và tùy theo tính chất, mức độ vi phạm mà bị xử lý kỷ luật, truy cứu trách nhiệm hình sự...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 6:
Chương 6: KHIẾU NẠI VÀ THỜI HIỆU
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Quyền và trách nhiệm của đối tượng nộp thuế trong việc khiếu nại về thuế 1. Đối tượng nộp thuế có quyền khiếu nại việc cán bộ thuế, cơ quan thuế thi hành không đúng các quy định của Luật này. Đơn khiếu nại phải được gửi đến cơ quan thuế trực tiếp quản lý thu thuế trong thời hạn ba mươi ngày, kể từ ngày nhận được thông báo hoặc...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Trách nhiệm và quyền hạn của cơ quan thuế trong việc giải quyết khiếu nại về thuế 1. Cơ quan thuế khi nhận được khiếu nại về thuế phải xem xét, giải quyết trong thời hạn theo quy định của pháp luật về khiếu nại, tố cáo. 2. Cơ quan thuế nhận khiếu nại có quyền yêu cầu người khiếu nại cung cấp hồ sơ, tài liệu liên quan đến việc...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 7:
Chương 7: TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28
Điều 28 C hính phủ chỉ đạo việc tổ chức thực hiện Luật này trong cả nước.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29
Điều 29 Bộ trưởng Bộ Tài chính có trách nhiệm tổ chức thực hiện và kiểm tra việc thực hiện Luật này trong cả nước.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30
Điều 30 Uỷ ban nhân dân các cấp trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình chỉ đạo việc thực hiện và kiểm tra việc chấp hành Luật này tại địa phương mình.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 8:
Chương 8: ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31
Điều 31 1. Luật này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2004. 2. Luật thuế thu nhập doanh nghiệp ngày 10 tháng 5 năm 1997 hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Luật này có hiệu lực. Bãi bỏ quy định hoàn thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp cho số thu nhập tái đầu tư, thuế chuyển thu nhập ra nước ngoài quy định tại Điều 42 và Điều 43 c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 32
Điều 32 Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật này. Luật này đã được Quốc hội nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam khoá XI, kỳ họp thứ 3 thông qua ngày 17 tháng 6 năm 2003.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.