Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 5
Right-only sections 13

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 1

Điều 1: Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam: 1- Điều 9 được sửa đổi, bổ sung như sau:

Open section

Điều 9.

Điều 9. Báo cáo, xử lý vi phạm 1. Tổ chức tài chính quy mô nhỏ báo cáo việc thực hiện các quy định về tỷ lệ bảo đảm an toàn theo quy định của Thống đốc Ngân hàng nhà nước về chế độ báo cáo thống kê áp dụng đối với các tổ chức tài chính quy mô nhỏ. 2. Tổ chức tài chính quy mô nhỏ vi phạm những quy định tại Thông tư này, tùy theo mức độ...

Open section

This section appears to amend `Điều 9.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1: Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam:
  • 1- Điều 9 được sửa đổi, bổ sung như sau:
Added / right-side focus
  • Điều 9. Báo cáo, xử lý vi phạm
  • 1. Tổ chức tài chính quy mô nhỏ báo cáo việc thực hiện các quy định về tỷ lệ bảo đảm an toàn theo quy định của Thống đốc Ngân hàng nhà nước về chế độ báo cáo thống kê áp dụng đối với các tổ chức tà...
  • 2. Tổ chức tài chính quy mô nhỏ vi phạm những quy định tại Thông tư này, tùy theo mức độ vi phạm, sẽ bị xử phạt vi phạm hành chính theo quy định của pháp luật.
Removed / left-side focus
  • Điều 1: Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam:
  • 1- Điều 9 được sửa đổi, bổ sung như sau:
Target excerpt

Điều 9. Báo cáo, xử lý vi phạm 1. Tổ chức tài chính quy mô nhỏ báo cáo việc thực hiện các quy định về tỷ lệ bảo đảm an toàn theo quy định của Thống đốc Ngân hàng nhà nước về chế độ báo cáo thống kê áp dụng đối với các...

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Giải thích từ ngữ Trong Luật này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau : 1. Tiền tệ là phương tiện thanh toán, bao gồm tiền giấy, tiền kim loại và các giấy tờ có giá như tiền. 2. Thị trường tiền tệ là thị trường vốn ngắn hạn, nơi mua, bán ngắn hạn các giấy tờ có giá, bao gồm tín phiếu kho bạc, tín phiếu Ngân hàng Nhà nước, chứ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Nghiệp vụ thị trường mở Ngân hàng Nhà nước thực hiện nghiệp vụ thị trường mở thông qua việc mua, bán ngắn hạn tín phiếu kho bạc, chứng chỉ tiền gửi, tín phiếu Ngân hàng Nhà nước và các loại giấy tờ có giá khác trên thị trường tiền tệ để thực hiện chính sách tiền tệ quốc gia." 4- Điều 32 được sửa đổi, bổ sung như sau:

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Tạm ứng cho ngân sách nhà nước Ngân hàng Nhà nước tạm ứng cho ngân sách trung ương để xử lý thiếu hụt tạm thời quỹ ngân sách nhà nước theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ. Khoản tạm ứng này phải được hoàn trả trong năm ngân sách, trừ trường hợp đặc biệt do Uỷ ban thường vụ Quốc hội quyết định."

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 2

Điều 2 Bỏ cụm từ "cơ quan thuộc Chính phủ" tại tên Điều 6 và khoản 1 Điều 6; thay cụm từ "Bộ Nội vụ" bằng cụm từ "Bộ Công an" tại khoản 2 Điều 28.

Open section

Điều 6.

Điều 6. Quy định nội bộ 1. Căn cứ quy định tại Thông tư này, các quy định hiện hành của Ngân hàng Nhà nước và thực tế hoạt động, tổ chức tài chính quy mô nhỏ phải xây dựng và ban hành quy định nội bộ về: 1.1. Xác định và phân loại một khách hàng, một nhóm khách hàng liên quan, các giới hạn cho vay áp dụng đối với một khách hàng và nhóm...

Open section

This section explicitly points to `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Bỏ cụm từ "cơ quan thuộc Chính phủ" tại tên Điều 6 và khoản 1 Điều 6; thay cụm từ "Bộ Nội vụ" bằng cụm từ "Bộ Công an" tại khoản 2 Điều 28.
Added / right-side focus
  • Điều 6. Quy định nội bộ
  • 1. Căn cứ quy định tại Thông tư này, các quy định hiện hành của Ngân hàng Nhà nước và thực tế hoạt động, tổ chức tài chính quy mô nhỏ phải xây dựng và ban hành quy định nội bộ về:
  • 1.1. Xác định và phân loại một khách hàng, một nhóm khách hàng liên quan, các giới hạn cho vay áp dụng đối với một khách hàng và nhóm khách hàng liên quan, bao gồm các nội dung sau:
Removed / left-side focus
  • Bỏ cụm từ "cơ quan thuộc Chính phủ" tại tên Điều 6 và khoản 1 Điều 6; thay cụm từ "Bộ Nội vụ" bằng cụm từ "Bộ Công an" tại khoản 2 Điều 28.
Target excerpt

Điều 6. Quy định nội bộ 1. Căn cứ quy định tại Thông tư này, các quy định hiện hành của Ngân hàng Nhà nước và thực tế hoạt động, tổ chức tài chính quy mô nhỏ phải xây dựng và ban hành quy định nội bộ về: 1.1. Xác định...

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 1. Luật này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 8 năm 2003. 2. Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật này. Luật này đã được Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam khóa XI, kỳ họp thứ 3 thông qua ngày 17 tháng 6 năm 2003.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định về các tỷ lệ bảo đảm an toàn trong hoạt động của tổ chức tài chính quy mô nhỏ
Chương I Chương I CÁC QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Tổ chức tài chính quy mô nhỏ hoạt động tại Việt Nam phải duy trì các tỷ lệ bảo đảm an toàn theo quy định tại Thông tư này, bao gồm: a) Tỷ lệ an toàn vốn tối thiểu. b) Giới hạn cho vay đối với khách hàng. c) Tỷ lệ về khả năng chi trả. 2. Căn cứ kết quả thanh tra, kiểm tra của Cơ quan th...
Điều 2. Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, những từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Tổng tài sản "Có" rủi ro là tổng giá trị tài sản "Có" của tổ chức tài chính quy mô nhỏ được tính theo mức độ rủi ro quy định tại Điều 5 Thông tư này. 2. Khoản phải đòi là các tài sản "Có" nội bảng hình thành từ các khoản tiền gửi, cho vay và từ vi...
Chương II Chương II CÁC QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 3. Điều 3. Vốn tự có 1. Vốn tự có của tổ chức tài chính quy mô nhỏ bao gồm: 1.1. Vốn cấp 1: a) Vốn điều lệ; b) Vốn của các tổ chức, cá nhân tài trợ không hoàn lại cho tổ chức tài chính quy mô nhỏ; c) Các quỹ theo quy định của Bộ Tài chính (Bao gồm: Quỹ dự trữ bổ sung vốn điều lệ; Quỹ dự phòng tài chính; Quỹ đầu tư phát triển nghiệp vụ); d...
Điều 4. Điều 4. Tỷ lệ an toàn vốn tối thiểu 1. Tổ chức tài chính quy mô nhỏ phải duy trì tỷ lệ tối thiểu 10% giữa vốn tự có so với tổng tài sản "Có" rủi ro. 2. Cách xác định tỷ lệ an toàn vốn tối thiểu theo hướng dẫn tại Phụ lục A kèm theo Thông tư này.
Điều 5. Điều 5. Phân loại tài sản "Có" Tài sản "Có" được phân nhóm theo các mức độ rủi ro như sau: 1. Nhóm tài sản "Có" có hệ số rủi ro 0% gồm: 1.1. Tiền mặt; 1.2. Tiền gửi tại Ngân hàng Nhà nước; 1.3. Các khoản cho vay bằng vốn tài trợ, ủy thác cho vay theo các hợp đồng ủy thác, trong đó tổ chức tài chính quy mô nhỏ chỉ hưởng phí ủy thác và k...