Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 4
Right-only sections 31

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 1

Điều 1: Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam: 1- Điều 9 được sửa đổi, bổ sung như sau:

Open section

Điều 9.

Điều 9. 1. Tổ chức tín dụng thực hiện trích lập và duy trì dự phòng chung bằng 0,75 % tổng giá trị của các khoản nợ từ nhóm 1 đến nhóm 4 quy định tại Điều 6 hoặc Điều 7 Quy định này. 2. Trong thời hạn tối đa năm (05) năm kể từ ngày Quy định này có hiệu lực thi hành, tổ chức tín dụng phải thực hiện trích lập đủ số tiền dự phòng chung th...

Open section

This section appears to amend `Điều 9.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1: Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam:
  • 1- Điều 9 được sửa đổi, bổ sung như sau:
Added / right-side focus
  • 1. Tổ chức tín dụng thực hiện trích lập và duy trì dự phòng chung bằng 0,75 % tổng giá trị của các khoản nợ từ nhóm 1 đến nhóm 4 quy định tại Điều 6 hoặc Điều 7 Quy định này.
  • 2. Trong thời hạn tối đa năm (05) năm kể từ ngày Quy định này có hiệu lực thi hành, tổ chức tín dụng phải thực hiện trích lập đủ số tiền dự phòng chung theo quy định tại Khoản 1, Điều này.
Removed / left-side focus
  • Điều 1: Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam:
  • 1- Điều 9 được sửa đổi, bổ sung như sau:
Target excerpt

Điều 9. 1. Tổ chức tín dụng thực hiện trích lập và duy trì dự phòng chung bằng 0,75 % tổng giá trị của các khoản nợ từ nhóm 1 đến nhóm 4 quy định tại Điều 6 hoặc Điều 7 Quy định này. 2. Trong thời hạn tối đa năm (05)...

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 9.

Điều 9. Giải thích từ ngữ Trong Luật này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau : 1. Tiền tệ là phương tiện thanh toán, bao gồm tiền giấy, tiền kim loại và các giấy tờ có giá như tiền. 2. Thị trường tiền tệ là thị trường vốn ngắn hạn, nơi mua, bán ngắn hạn các giấy tờ có giá, bao gồm tín phiếu kho bạc, tín phiếu Ngân hàng Nhà nước, chứ...

Open section

Điều 17.

Điều 17. 1. Dự phòng chung và dự phòng cụ thể được hạch toán vào chi phí hoạt động của tổ chức tín dụng. 2. Dự phòng chung và dự phòng cụ thể được hạch toán vào tài khoản "Dự phòng rủi ro". Tổ chức tín dụng thực hiện hạch toán việc trích lập, sử dụng dự phòng, số tiền thu hồi được sau khi đã sử dụng dự phòng để xử lý rủi ro tín dụng th...

Open section

This section appears to amend `Điều 17.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 9. Giải thích từ ngữ
  • Trong Luật này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau :
  • 1. Tiền tệ là phương tiện thanh toán, bao gồm tiền giấy, tiền kim loại và các giấy tờ có giá như tiền.
Added / right-side focus
  • 1. Dự phòng chung và dự phòng cụ thể được hạch toán vào chi phí hoạt động của tổ chức tín dụng.
  • Dự phòng chung và dự phòng cụ thể được hạch toán vào tài khoản "Dự phòng rủi ro".
  • Tổ chức tín dụng thực hiện hạch toán việc trích lập, sử dụng dự phòng, số tiền thu hồi được sau khi đã sử dụng dự phòng để xử lý rủi ro tín dụng theo quy định của Ngân hàng Nhà nước.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Giải thích từ ngữ
  • Trong Luật này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau :
  • 1. Tiền tệ là phương tiện thanh toán, bao gồm tiền giấy, tiền kim loại và các giấy tờ có giá như tiền.
Target excerpt

Điều 17. 1. Dự phòng chung và dự phòng cụ thể được hạch toán vào chi phí hoạt động của tổ chức tín dụng. 2. Dự phòng chung và dự phòng cụ thể được hạch toán vào tài khoản "Dự phòng rủi ro". Tổ chức tín dụng thực hiện...

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Nghiệp vụ thị trường mở Ngân hàng Nhà nước thực hiện nghiệp vụ thị trường mở thông qua việc mua, bán ngắn hạn tín phiếu kho bạc, chứng chỉ tiền gửi, tín phiếu Ngân hàng Nhà nước và các loại giấy tờ có giá khác trên thị trường tiền tệ để thực hiện chính sách tiền tệ quốc gia." 4- Điều 32 được sửa đổi, bổ sung như sau:

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Tạm ứng cho ngân sách nhà nước Ngân hàng Nhà nước tạm ứng cho ngân sách trung ương để xử lý thiếu hụt tạm thời quỹ ngân sách nhà nước theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ. Khoản tạm ứng này phải được hoàn trả trong năm ngân sách, trừ trường hợp đặc biệt do Uỷ ban thường vụ Quốc hội quyết định."

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 2

Điều 2 Bỏ cụm từ "cơ quan thuộc Chính phủ" tại tên Điều 6 và khoản 1 Điều 6; thay cụm từ "Bộ Nội vụ" bằng cụm từ "Bộ Công an" tại khoản 2 Điều 28.

Open section

Điều 6.

Điều 6. 1. Tổ chức tín dụng thực hiện phân loại nợ như sau: Nhóm 1(Nợ đủ tiêu chuẩn) bao gồm: - Các khoản nợ trong hạn mà tổ chức tín dụng đánh giá là có đủ khả năng thu hồi đầy đủ cả gốc và lãi đúng thời hạn; - Các khoản nợ khác được phân loại vào nhóm 1 theo quy định tại Khoản 2, Điều này. Nhóm 2 (Nợ cần chú ý) bao gồm: - Các khoản n...

Open section

This section explicitly points to `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Bỏ cụm từ "cơ quan thuộc Chính phủ" tại tên Điều 6 và khoản 1 Điều 6; thay cụm từ "Bộ Nội vụ" bằng cụm từ "Bộ Công an" tại khoản 2 Điều 28.
Added / right-side focus
  • 1. Tổ chức tín dụng thực hiện phân loại nợ như sau:
  • Nhóm 1(Nợ đủ tiêu chuẩn) bao gồm:
  • - Các khoản nợ trong hạn mà tổ chức tín dụng đánh giá là có đủ khả năng thu hồi đầy đủ cả gốc và lãi đúng thời hạn;
Removed / left-side focus
  • Bỏ cụm từ "cơ quan thuộc Chính phủ" tại tên Điều 6 và khoản 1 Điều 6; thay cụm từ "Bộ Nội vụ" bằng cụm từ "Bộ Công an" tại khoản 2 Điều 28.
Target excerpt

Điều 6. 1. Tổ chức tín dụng thực hiện phân loại nợ như sau: Nhóm 1(Nợ đủ tiêu chuẩn) bao gồm: - Các khoản nợ trong hạn mà tổ chức tín dụng đánh giá là có đủ khả năng thu hồi đầy đủ cả gốc và lãi đúng thời hạn; - Các k...

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 1. Luật này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 8 năm 2003. 2. Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật này. Luật này đã được Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam khóa XI, kỳ họp thứ 3 thông qua ngày 17 tháng 6 năm 2003.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy định về phân loại nợ, trích lập và sử dụng dự phòng để xử lý rủi ro tín dụng trong hoạt động ngân hàng của tổ chức tín dụng
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về việc phân loại nợ, trích lập và sử dụng dự phòng để xử lý rủi ro tín dụng trong hoạt động ngân hàng của tổ chức tín dụng.
Điều 2. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo. Các quy định về việc phân loại tài sản "Có", trích lập và sử dụng dự phòng để xử lý rủi ro trong hoạt động ngân hàng của tổ chức tín dụng tại các văn bản dưới đây hết hiệu lực thi hành: 1. Quyết định số 488/2000/QĐ-NHNN5 ngày 27 tháng 11 năm 2000 của Thốn...
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Các Ngân hàng và tổ chức tín dụng phi ngân hàng, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Chủ tịch Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc (Giám đốc) tổ chức tín dụng chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Về...
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. 1. Tổ chức tín dụng hoạt động tại Việt Nam (sau đây gọi tắt là tổ chức tín dụng), trừ Ngân hàng Chính sách Xã hội, phải thực hiện việc phân loại nợ, trích lập và sử dụng dự phòng để xử lý rủi ro tín dụng trong hoạt động ngân hàng theo Quy định này. Trường hợp chi nhánh ngân hàng nước ngoài tại Việt Nam muốn thực hiện việc phân...
Điều 2. Điều 2. Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1." Rủi ro tín dụng trong hoạt động ngân hàng của tổ chức tín dụng " (sau đây gọi tắt là " rủi ro ") là khả năng xảy ra tổn thất trong hoạt động ngân hàng của tổ chức tín dụng do khách hàng không thực hiện hoặc không có khả năng thực hiện nghĩa vụ của mình theo cam kết....
Điều 3. Điều 3. 1. ít nhất mỗi quý một lần, trong thời hạn 15 ngày làm việc đầu tiên của tháng tiếp theo, tổ chức tín dụng thực hiện phân loại nợ gốc và trích lập dự phòng rủi ro đến thời điểm cuối ngày làm việc cuối cùng của quý (tháng) trước. Riêng đối với quý IV, trong thời hạn 15 ngày làm việc đầu tiên của tháng 12, tổ chức tín dụng thực h...