Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 26
Right-only sections 32

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc ban hành quy tắc bảo hiểm tai nạn hành khách đi lại trong nước

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy tắc về bảo hiểm tai nạn hành khách đi lại trong nước thay cho quy tắc bảo hiểm tai nạn hành khách ban hành theo Quyết định số 284/CT ngày 22-12-1980 của Bộ Tài chính.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Tổng công ty bảo hiểm Việt Nam được phép điều chỉnh lại mức phí và mức trách nhiệm bảo hiểm hiện hành mỗi khi Bộ Giao thông vận tải thay đổi giá cước vận tải hành khách theo nguyên tắc: - Các mức điều chỉnh với tỷ lệ điều chỉnh của giá cước. - Quan hệ tỷ lệ giữa phí và mức trách nhiệm có thể xê dịch ± 10% so với mức qui định củ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này thi hành từ ngày ký, các văn bản đã ban hành có liên quan đến bảo hiểm tai nạn hành khách trước đây trái với quyết định này đều bãi bỏ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Các ông Tổng Giám đốc Tổng công ty bảo hiểm Việt Nam, Chánh văn phòng Bộ Tài chính, Giám đốc Sở Tài chính các tỉnh, thành phố, đặc khu, thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. QUI TẮC BẢO HIỂM TAI NẠN HÀNH KKHÁCH ĐI LẠI TRONG NƯỚC (Ban hành kèm theo Quyết định số 176/TC-BH ngày 27-10-1989 củ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG I

CHƯƠNG I NGUYÊN TẮC CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Tổng công ty bảo hiểm Việt Nam (Bảo Việt) bảo hiểm cho hành khách người Việt Nam và người nước ngoài (dưới đây gọi là người được bảo hiểm) đi lại trong lãnh thổ nước Cộng hoà xãa hội chủ nghĩa Việt Nam bằng các phương tiện vận tải hành khách (đường sắt, đường thuỷ, đường bộ, đường hàng không, qua phà và qua cầu phao) theo các đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Người được bảo hiểm theo quy tắc này vẫn được hưởng quyền lợi theo các loại hình bảo hiểm khác mà họ tham gia.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG II

CHƯƠNG II PHẠM VI BẢO HIỂM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Phạm vi bảo hiểm bao gồm các tai nạn do: đâm va, đổ xe, cháy xe, bão lụt, sét đánh... hoặc người khác hành hung làm thiệt hại thân thể cho người được bảo hiểm, xảy ra: - Trong suốt cuộc hành trình bắt đầu từ khi được bảo hiểm lên phương tiện vận tải ở nơi đi và kết thúc khi đến địa điểm qui định đã ghi trong vé hoặc giấy chứng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG III

CHƯƠNG III KHÔNG THUỘC PHẠM VI TRÁCH NHIỆM BẢO HIỂM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Bảo Việt không chịu trách nhiệm đối với thiệt hại thân thể của người được bảo hiểm trong các trường hợp người được bảo hiểm có một trong các điều sau đây: 1. Có hành động cố ý vi phạm nội qui, thể lệ về trật tự an toàn giao thông; 2. Có hành động gây thương tích hoặc tự tử; 3. Sử dụng rượu bia, ma tuý và các chất kích thích tươ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Những thiệt hại về vật chất (hành lý, hàng hoá...) của người được bảo hiểm không thuộc trách nhiệm của Bảo Việt.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG IV

CHƯƠNG IV PHÍ BẢO HIỂM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Phí bảo hiểm do người được bảo hiểm đóng đã được tính gộp vào giá vé cước vận tải hành khách. Số phí bảo hiểm này do cơ quan quản lý vận tải hoặc chủ phương tiện vận tải thu hộ và chuyển cho Bảo Việt.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Vé hành khách hoặc giấy chứng nhận thay vé được coi là giấy chứng nhận bảo hiểm. Hành khách được miễn tiền vé theo chế độ của Nhà nước quy định vẫn xem như đã được bảo hiểm.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG V

CHƯƠNG V QUYỀN LỢI CỦA NGƯỜI ĐƯỢC BẢO HIỂM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. ... (1)

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Trường hợp người được bảo hiểm bị chết thì người thừa kế hợp pháp của họ được nhận tiền bảo hiểm; nếu không có người thừa kế hợp pháp Bảo Việt sẽ thanh toán chi phí mai táng cho đơn vị hoặc cá nhân đã tổ chức mai táng cho nạn nhân, nhưng không vượt quá số tiền bảo hiểm quy định.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG VI

CHƯƠNG VI THỦ TỤC TRẢ TIỀN BẢO HIỂM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. 1. Khi xảy ra tai nạn, người được bảo hiểm hoặc thân nhân của họ phải thông báo và cung cấp ngay tình hình vụ tai nạn cho Bảo Việt nơi gần nhất để phối hợp với các bên liên quan giải quyết và lập biên bản tai nạn. 2. Trường hợp cần thiết do yêu cầu của Bảo Việt, người được bảo hiểm hoặc người thừa kế hợp pháp của họ phải cung...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Khi yêu cầu trả tiền bảo hiểm, người được bảo hiểm hoặc thừa kế hợp pháp của họ phải gửi thư cho Bảo Việt các giấy tờ sau: 1. Đơn yêu cầu trả tiền bảo hiểm. 2. Vé hoặc giấy chứng nhận thay vé. 3. Giấy điều trị, hoá đơn và chứng từ liên quan đến các chi phí thuộc phạm vi trách nhiệm Bảo Việt thanh toán. 4. Giấy khai tử (trường...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Trường hợp người được bảo hiểm uỷ quyền cho người khác nhận thay tiền bảo hiểm thì phải có giấy uỷ quyền hợp pháp.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 13.

Điều 13. Bảo Việt có trách nhiệm giải quyết và trả tiền bảo hiểm trong vòng 30 ngày, kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ yêu cầu trả tiền bảo hiểm hợp lệ như quy định tại Điều 11 của quy tắc này.

Open section

Điều 11.

Điều 11. Phí bảo hiểm đóng mỗi tháng một lần có thể bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản. Sau mỗi tháng người được bảo hiểm phải cung cấp cho Bảo Việt số tiền lương thực tế đã ghi để làm cơ sở cho việc điều chỉnh phí bảo hiểm.

Open section

This section explicitly points to `Điều 11.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 13. Bảo Việt có trách nhiệm giải quyết và trả tiền bảo hiểm trong vòng 30 ngày, kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ yêu cầu trả tiền bảo hiểm hợp lệ như quy định tại Điều 11 của quy tắc này.
Added / right-side focus
  • Phí bảo hiểm đóng mỗi tháng một lần có thể bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản.
  • Sau mỗi tháng người được bảo hiểm phải cung cấp cho Bảo Việt số tiền lương thực tế đã ghi để làm cơ sở cho việc điều chỉnh phí bảo hiểm.
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Bảo Việt có trách nhiệm giải quyết và trả tiền bảo hiểm trong vòng 30 ngày, kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ yêu cầu trả tiền bảo hiểm hợp lệ như quy định tại Điều 11 của quy tắc này.
Target excerpt

Điều 11. Phí bảo hiểm đóng mỗi tháng một lần có thể bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản. Sau mỗi tháng người được bảo hiểm phải cung cấp cho Bảo Việt số tiền lương thực tế đã ghi để làm cơ sở cho việc điều chỉnh phí bảo h...

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Trừ trường hợp có thoả thuận khác trước giữa hai bên, thời gian yêu cầu Bảo Việt trả tiền bảo hiểm chỉ giới hạn trong một năm kể từ ngày xảy ra tai nạn.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG VII

CHƯƠNG VII GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm Bảo Việt trả tiền bảo hiểm cho người được bảo hiểm không liên quan đến việc xử lý của toàn án nhân dân hoặc cơ quan có trách nhiệm đối với chủ xe, lái xe hoặc những người khác đã gây ra tai nạn.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.77 amending instruction

Điều 16.

Điều 16. Mọi tranh chấp có liên quan đến người được bảo hiểm hoặc người thừa kế hợp pháp của họ với Bảo Việt trong việc thực hiện quy tắc này nếu không giải quyết được bằng thương lượng thì đưa ra Toà án nhân dân nơi cư trú của người được bảo hiểm giải quyết. (1) Nội dung điều này đã được quy định lại tại Quyết định số 522/TC-BH ngày5-...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Hợp đồng bảo hiểm có thể tái tục theo sự thoả thuận của hai bên. Trong trường hợp này người được bảo hiểm phải thông báo cho Bảo Việt biết trước 15 ngày kể từ ngày hợp đồng hết hiệu lực.

Open section

This section appears to amend `Điều 8.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Mọi tranh chấp có liên quan đến người được bảo hiểm hoặc người thừa kế hợp pháp của họ với Bảo Việt trong việc thực hiện quy tắc này nếu không giải quyết được bằng thương lượng thì đưa ra Toà án nh...
  • (1) Nội dung điều này đã được quy định lại tại Quyết định số 522/TC-BH ngày5-12-1991 về việc đièu chỉnh mức phí, số tiền bảo hiểm và sửa đổi điều 8 Quy tắc bảo hiểm tai nạn hành khách đi kại trong...
  • (Xem Quyết định 522/TC-BH sau văn bản này).
Added / right-side focus
  • Điều 8. Hợp đồng bảo hiểm có thể tái tục theo sự thoả thuận của hai bên. Trong trường hợp này người được bảo hiểm phải thông báo cho Bảo Việt biết trước 15 ngày kể từ ngày hợp đồng hết hiệu lực.
Removed / left-side focus
  • Mọi tranh chấp có liên quan đến người được bảo hiểm hoặc người thừa kế hợp pháp của họ với Bảo Việt trong việc thực hiện quy tắc này nếu không giải quyết được bằng thương lượng thì đưa ra Toà án nh...
  • (1) Nội dung điều này đã được quy định lại tại Quyết định số 522/TC-BH ngày5-12-1991 về việc đièu chỉnh mức phí, số tiền bảo hiểm và sửa đổi điều 8 Quy tắc bảo hiểm tai nạn hành khách đi kại trong...
  • (Xem Quyết định 522/TC-BH sau văn bản này).
Target excerpt

Điều 8. Hợp đồng bảo hiểm có thể tái tục theo sự thoả thuận của hai bên. Trong trường hợp này người được bảo hiểm phải thông báo cho Bảo Việt biết trước 15 ngày kể từ ngày hợp đồng hết hiệu lực.

Only in the right document

Tiêu đề Quyết định điều chỉnh mức phí, số tiền bảo hiểm và sửa đổi Ðiều 8 Quy tắc bảo hiểm tai nạn hành khách đi lại trong nước
Điều 1. Điều 1. Thay thế nội dung điều 8 của Quy tắc bảo hiểm tai nạn hành khách kèm theo Quyết định số 176/TC-BH ngày 27/10/1989 của Bộ trưởng Bộ Tài chính bằng nội dung sau: "Khi người được bảo hiểm bị tai nạn thuộc phạm vi bảo hiểm thì Bảo Việt trả tiền bảo hiểm như sau: 1. Trường hợp người được bảo hiểm bị chết: BAOVIET sẽ trả toàn bộ số t...
Điều 2. Điều 2. Điều chỉnh số tiền bảo hiểm, mức phí bảo hiểm tai nạn hành khách để áp dụng từ năm 1992. Biểu phí bảo hiểm và số tiền bảo hiểm đã điều chỉnh được đính kèm Quyết định này.
Điều 3. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực từ 0 giờ ngày 01 tháng 01 năm 1992. Các quy định có liên quan trong quy tắc bảo hiểm tai nạn hành khách trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ. BIỂU PHÍ VÀ SỐ TIỀN BẢO HIỂM TAI NẠN HÀNH KHÁCH ĐI LẠI TRONG NƯỚC (Ban hành kèm theo Quyết định số 522 TC-BH ngày 05-12-1991 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)...
CHƯƠNG I CHƯƠNG I ĐỐI TƯỢNG VÀ PHẠM VI BẢO HIỂM
Điều 1. Điều 1. Công ty bảo hiểm Việt Nam (sau đây gọi tắt là Bảo Việt) nhận bảo hiểm trách nhiệm dân sự của các xí nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài (sau đây gọi tắt là người được bảo hiểm) phát sinh khi tai nạn lao động hoặc bệnh nghề nghiệp xảy ra với người lao động Việt Nam của xí nghiệp bị chết (sau đây gọi tắt là nạn nhân).
Điều 2. Điều 2. Tai nạn lao động nói trên được hiểu theo quyết định liên Bộ số 45-LB-QĐ ngày 20-3-1982 của Bộ Lao động, Bộ Y tế và Tổng Công đoàn Việt Nam. Bệnh nghề nghiệp nói trên được hiểu theo Thông tư liên bộ số 08-TT/LB ngày19-5-1976 của Bộ Y tế, Bộ Thương binh xã hội và Tổng Công đoàn Việt Nam.
CHƯƠNG II CHƯƠNG II KHÔNG THUỘC PHẠM VI TRÁCH NHIỆM BẢO HIỂM