Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành quy tắc bảo hiểm tai nạn hành khách đi lại trong nước
176/TC-BH
Right document
Quy định chức năng, nhiệm vụ và tổ chức bộ máy của Bộ Tài chính
155-HĐBT
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành quy tắc bảo hiểm tai nạn hành khách đi lại trong nước
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định chức năng, nhiệm vụ và tổ chức bộ máy của Bộ Tài chính
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định chức năng, nhiệm vụ và tổ chức bộ máy của Bộ Tài chính
- Về việc ban hành quy tắc bảo hiểm tai nạn hành khách đi lại trong nước
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy tắc về bảo hiểm tai nạn hành khách đi lại trong nước thay cho quy tắc bảo hiểm tai nạn hành khách ban hành theo Quyết định số 284/CT ngày 22-12-1980 của Bộ Tài chính.
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 Bộ Tài chính là cơ quan của Hội đồng Bộ trưởng, có trách nhiệm thống nhất quản lý Nhà nước về lĩnh vực tài chính theo đúng đường lối, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, bảo đảm nhu cầu tài chính phục vụ phát triển kinh tế - xã hội, an ninh và quốc phòng, thúc đẩy sản xuất kinh doanh phát triển, tăng thu nhập quốc dân v...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Bộ Tài chính là cơ quan của Hội đồng Bộ trưởng, có trách nhiệm thống nhất quản lý Nhà nước về lĩnh vực tài chính theo đúng đường lối, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, bảo đảm nhu cầu tà...
- xã hội, an ninh và quốc phòng, thúc đẩy sản xuất kinh doanh phát triển, tăng thu nhập quốc dân và tăng tích luỹ xã hội.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy tắc về bảo hiểm tai nạn hành khách đi lại trong nước thay cho quy tắc bảo hiểm tai nạn hành khách ban hành theo Quyết định số 284/CT ngày 22-12-1980 của...
Left
Điều 2.
Điều 2. Tổng công ty bảo hiểm Việt Nam được phép điều chỉnh lại mức phí và mức trách nhiệm bảo hiểm hiện hành mỗi khi Bộ Giao thông vận tải thay đổi giá cước vận tải hành khách theo nguyên tắc: - Các mức điều chỉnh với tỷ lệ điều chỉnh của giá cước. - Quan hệ tỷ lệ giữa phí và mức trách nhiệm có thể xê dịch ± 10% so với mức qui định củ...
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 Bộ Tài chính có những nhiệm vụ và quyền hạn chủ yếu sau đây: 1- Nghiên cứu, soạn thảo các luật lệ, chính sách, chế độ tài chính của Nhà nước, trình Hội đồng Bộ trưởng ban hành hoặc để Hội đồng Bộ trưởng trình Hội đồng Nhà nước ban hành; hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện các luật lệ, chính sách, chế độ ấy. 2- Tham gia ý kiến với...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Bộ Tài chính có những nhiệm vụ và quyền hạn chủ yếu sau đây:
- Nghiên cứu, soạn thảo các luật lệ, chính sách, chế độ tài chính của Nhà nước, trình Hội đồng Bộ trưởng ban hành hoặc để Hội đồng Bộ trưởng trình Hội đồng Nhà nước ban hành
- hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện các luật lệ, chính sách, chế độ ấy.
- Điều 2. Tổng công ty bảo hiểm Việt Nam được phép điều chỉnh lại mức phí và mức trách nhiệm bảo hiểm hiện hành mỗi khi Bộ Giao thông vận tải thay đổi giá cước vận tải hành khách theo nguyên tắc:
- - Các mức điều chỉnh với tỷ lệ điều chỉnh của giá cước.
- - Quan hệ tỷ lệ giữa phí và mức trách nhiệm có thể xê dịch ± 10% so với mức qui định của Bộ ban hành kèm theo văn bản, Qui tắc ở Quyết định này.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này thi hành từ ngày ký, các văn bản đã ban hành có liên quan đến bảo hiểm tai nạn hành khách trước đây trái với quyết định này đều bãi bỏ.
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 Cơ cấu tổ chức bộ máy của Bộ Tài chính gồm có: a) Các cơ quan giúp việc Bộ trưởng thực hiện chức năng quản lý Nhà nước: 1- Vụ Ngân sách Nhà nước, 2- Vụ Cân đối tài chính, 3- Vụ Tài chính quốc phòng và an ninh (gọi tắt là Vụ I), 4- Vụ Tài chính Đối ngoại và quản lý ngoại tệ, 5- Vụ Tài chính công nghiệp và xây dựng, 6- Vụ Tài chín...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Cơ cấu tổ chức bộ máy của Bộ Tài chính gồm có:
- a) Các cơ quan giúp việc Bộ trưởng thực hiện chức năng quản lý Nhà nước:
- 1- Vụ Ngân sách Nhà nước,
- Điều 3. Quyết định này thi hành từ ngày ký, các văn bản đã ban hành có liên quan đến bảo hiểm tai nạn hành khách trước đây trái với quyết định này đều bãi bỏ.
Left
Điều 4.
Điều 4. Các ông Tổng Giám đốc Tổng công ty bảo hiểm Việt Nam, Chánh văn phòng Bộ Tài chính, Giám đốc Sở Tài chính các tỉnh, thành phố, đặc khu, thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. QUI TẮC BẢO HIỂM TAI NẠN HÀNH KKHÁCH ĐI LẠI TRONG NƯỚC (Ban hành kèm theo Quyết định số 176/TC-BH ngày 27-10-1989 củ...
Open sectionRight
Điều 4
Điều 4 Bộ trưởng Bộ Tài chính chịu trách nhiệm trước Hội đồng Bộ trưởng quản lý Nhà nước về lĩnh vực tài chính theo nhiệm vụ và quyền hạn được giao. Giúp việc Bộ trưởng có một số Thứ trưởng, trong đó có một Thứ trưởng thứ nhất.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Bộ trưởng Bộ Tài chính chịu trách nhiệm trước Hội đồng Bộ trưởng quản lý Nhà nước về lĩnh vực tài chính theo nhiệm vụ và quyền hạn được giao. Giúp việc Bộ trưởng có một số Thứ trưởng, trong đó có m...
- Điều 4. Các ông Tổng Giám đốc Tổng công ty bảo hiểm Việt Nam, Chánh văn phòng Bộ Tài chính, Giám đốc Sở Tài chính các tỉnh, thành phố, đặc khu, thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm t...
- BẢO HIỂM TAI NẠN HÀNH KKHÁCH ĐI LẠI TRONG NƯỚC
- (Ban hành kèm theo Quyết định số 176/TC-BH ngày 27-10-1989 của Bộ Tài chính)
Left
CHƯƠNG I
CHƯƠNG I NGUYÊN TẮC CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Tổng công ty bảo hiểm Việt Nam (Bảo Việt) bảo hiểm cho hành khách người Việt Nam và người nước ngoài (dưới đây gọi là người được bảo hiểm) đi lại trong lãnh thổ nước Cộng hoà xãa hội chủ nghĩa Việt Nam bằng các phương tiện vận tải hành khách (đường sắt, đường thuỷ, đường bộ, đường hàng không, qua phà và qua cầu phao) theo các đ...
Open sectionRight
Điều 5
Điều 5 Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày ban hành. Bãi bỏ Nghị định số 61-CP ngày 29-3-1974 ban hành Điều lệ tổ chức và hoạt động của Bộ Tài chính, Quyết định số 90-CP ngày 18-4-1978 và Nghị định số 132-HĐBT ngày 13-8-1982 sửa đổi tổ chức bộ máy của Bộ Tài chính và các quy định trong Nghị định số 53-HĐBT ngày 26-3-1988 về tổ c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày ban hành.
- Bãi bỏ Nghị định số 61-CP ngày 29-3-1974 ban hành Điều lệ tổ chức và hoạt động của Bộ Tài chính, Quyết định số 90-CP ngày 18-4-1978 và Nghị định số 132-HĐBT ngày 13-8-1982 sửa đổi tổ chức bộ máy củ...
- Tổng công ty bảo hiểm Việt Nam (Bảo Việt) bảo hiểm cho hành khách người Việt Nam và người nước ngoài (dưới đây gọi là người được bảo hiểm) đi lại trong lãnh thổ nước Cộng hoà xãa hội chủ nghĩa Việt...
- Các đối tượng không thuộc loại hình bảo hiểm này là:
- - Nhân viên áp tải bưu kiện, nhân viên các đơn vị vận tải hành khách đi làm nhiệm vụ vận tải trên các phương tiện đó.
Left
Điều 2.
Điều 2. Người được bảo hiểm theo quy tắc này vẫn được hưởng quyền lợi theo các loại hình bảo hiểm khác mà họ tham gia.
Open sectionRight
Điều 6
Điều 6 Bộ trưởng Bộ Tài chính, Thủ trưởng các Bộ, Tổng cục, Uỷ ban Nhà nước và Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân các tỉnh, thành phố, đặc khu trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Bộ trưởng Bộ Tài chính, Thủ trưởng các Bộ, Tổng cục, Uỷ ban Nhà nước và Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân các tỉnh, thành phố, đặc khu trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.
- Điều 2. Người được bảo hiểm theo quy tắc này vẫn được hưởng quyền lợi theo các loại hình bảo hiểm khác mà họ tham gia.
Left
CHƯƠNG II
CHƯƠNG II PHẠM VI BẢO HIỂM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Phạm vi bảo hiểm bao gồm các tai nạn do: đâm va, đổ xe, cháy xe, bão lụt, sét đánh... hoặc người khác hành hung làm thiệt hại thân thể cho người được bảo hiểm, xảy ra: - Trong suốt cuộc hành trình bắt đầu từ khi được bảo hiểm lên phương tiện vận tải ở nơi đi và kết thúc khi đến địa điểm qui định đã ghi trong vé hoặc giấy chứng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG III
CHƯƠNG III KHÔNG THUỘC PHẠM VI TRÁCH NHIỆM BẢO HIỂM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Bảo Việt không chịu trách nhiệm đối với thiệt hại thân thể của người được bảo hiểm trong các trường hợp người được bảo hiểm có một trong các điều sau đây: 1. Có hành động cố ý vi phạm nội qui, thể lệ về trật tự an toàn giao thông; 2. Có hành động gây thương tích hoặc tự tử; 3. Sử dụng rượu bia, ma tuý và các chất kích thích tươ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Những thiệt hại về vật chất (hành lý, hàng hoá...) của người được bảo hiểm không thuộc trách nhiệm của Bảo Việt.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG IV
CHƯƠNG IV PHÍ BẢO HIỂM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Phí bảo hiểm do người được bảo hiểm đóng đã được tính gộp vào giá vé cước vận tải hành khách. Số phí bảo hiểm này do cơ quan quản lý vận tải hoặc chủ phương tiện vận tải thu hộ và chuyển cho Bảo Việt.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Vé hành khách hoặc giấy chứng nhận thay vé được coi là giấy chứng nhận bảo hiểm. Hành khách được miễn tiền vé theo chế độ của Nhà nước quy định vẫn xem như đã được bảo hiểm.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG V
CHƯƠNG V QUYỀN LỢI CỦA NGƯỜI ĐƯỢC BẢO HIỂM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. ... (1)
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Trường hợp người được bảo hiểm bị chết thì người thừa kế hợp pháp của họ được nhận tiền bảo hiểm; nếu không có người thừa kế hợp pháp Bảo Việt sẽ thanh toán chi phí mai táng cho đơn vị hoặc cá nhân đã tổ chức mai táng cho nạn nhân, nhưng không vượt quá số tiền bảo hiểm quy định.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG VI
CHƯƠNG VI THỦ TỤC TRẢ TIỀN BẢO HIỂM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. 1. Khi xảy ra tai nạn, người được bảo hiểm hoặc thân nhân của họ phải thông báo và cung cấp ngay tình hình vụ tai nạn cho Bảo Việt nơi gần nhất để phối hợp với các bên liên quan giải quyết và lập biên bản tai nạn. 2. Trường hợp cần thiết do yêu cầu của Bảo Việt, người được bảo hiểm hoặc người thừa kế hợp pháp của họ phải cung...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Khi yêu cầu trả tiền bảo hiểm, người được bảo hiểm hoặc thừa kế hợp pháp của họ phải gửi thư cho Bảo Việt các giấy tờ sau: 1. Đơn yêu cầu trả tiền bảo hiểm. 2. Vé hoặc giấy chứng nhận thay vé. 3. Giấy điều trị, hoá đơn và chứng từ liên quan đến các chi phí thuộc phạm vi trách nhiệm Bảo Việt thanh toán. 4. Giấy khai tử (trường...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Trường hợp người được bảo hiểm uỷ quyền cho người khác nhận thay tiền bảo hiểm thì phải có giấy uỷ quyền hợp pháp.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Bảo Việt có trách nhiệm giải quyết và trả tiền bảo hiểm trong vòng 30 ngày, kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ yêu cầu trả tiền bảo hiểm hợp lệ như quy định tại Điều 11 của quy tắc này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Trừ trường hợp có thoả thuận khác trước giữa hai bên, thời gian yêu cầu Bảo Việt trả tiền bảo hiểm chỉ giới hạn trong một năm kể từ ngày xảy ra tai nạn.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG VII
CHƯƠNG VII GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Trách nhiệm Bảo Việt trả tiền bảo hiểm cho người được bảo hiểm không liên quan đến việc xử lý của toàn án nhân dân hoặc cơ quan có trách nhiệm đối với chủ xe, lái xe hoặc những người khác đã gây ra tai nạn.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Mọi tranh chấp có liên quan đến người được bảo hiểm hoặc người thừa kế hợp pháp của họ với Bảo Việt trong việc thực hiện quy tắc này nếu không giải quyết được bằng thương lượng thì đưa ra Toà án nhân dân nơi cư trú của người được bảo hiểm giải quyết. (1) Nội dung điều này đã được quy định lại tại Quyết định số 522/TC-BH ngày5-...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.