Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành quy tắc bảo hiểm tai nạn hành khách đi lại trong nước
176/TC-BH
Right document
Về việc ban hành Quy chế cho vay của tổ chức tín dụng đối với khách hàng
284/2000/QĐ-NHNN1
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành quy tắc bảo hiểm tai nạn hành khách đi lại trong nước
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy chế cho vay của tổ chức tín dụng đối với khách hàng
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ban hành Quy chế cho vay của tổ chức tín dụng đối với khách hàng
- Về việc ban hành quy tắc bảo hiểm tai nạn hành khách đi lại trong nước
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy tắc về bảo hiểm tai nạn hành khách đi lại trong nước thay cho quy tắc bảo hiểm tai nạn hành khách ban hành theo Quyết định số 284/CT ngày 22-12-1980 của Bộ Tài chính.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Nayban hành kèm theo Quyết định này Quy chế cho vay của tổ chức tín dụng đối vớikhách hàng.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Nayban hành kèm theo Quyết định này Quy chế cho vay của tổ chức tín dụng đối vớikhách hàng.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy tắc về bảo hiểm tai nạn hành khách đi lại trong nước thay cho quy tắc bảo hiểm tai nạn hành khách ban hành theo Quyết định số 284/CT ngày 22-12-1980 của...
Left
Điều 2.
Điều 2. Tổng công ty bảo hiểm Việt Nam được phép điều chỉnh lại mức phí và mức trách nhiệm bảo hiểm hiện hành mỗi khi Bộ Giao thông vận tải thay đổi giá cước vận tải hành khách theo nguyên tắc: - Các mức điều chỉnh với tỷ lệ điều chỉnh của giá cước. - Quan hệ tỷ lệ giữa phí và mức trách nhiệm có thể xê dịch ± 10% so với mức qui định củ...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 9 năm 2000 và thay thế Quyếtđịnh số 324/1998/QĐ-NHNN1 ngày 30/9/1998 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước vềviệc ban hành Quy chế cho vay của tổ chức tín dụng đối với khách hàng.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 9 năm 2000 và thay thế Quyếtđịnh số 324/1998/QĐ-NHNN1 ngày 30/9/1998 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước vềviệc ban hành Quy chế cho vay của tổ chức tín...
- Điều 2. Tổng công ty bảo hiểm Việt Nam được phép điều chỉnh lại mức phí và mức trách nhiệm bảo hiểm hiện hành mỗi khi Bộ Giao thông vận tải thay đổi giá cước vận tải hành khách theo nguyên tắc:
- - Các mức điều chỉnh với tỷ lệ điều chỉnh của giá cước.
- - Quan hệ tỷ lệ giữa phí và mức trách nhiệm có thể xê dịch ± 10% so với mức qui định của Bộ ban hành kèm theo văn bản, Qui tắc ở Quyết định này.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này thi hành từ ngày ký, các văn bản đã ban hành có liên quan đến bảo hiểm tai nạn hành khách trước đây trái với quyết định này đều bãi bỏ.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Các hợp đồng tín dụng được ký kết trước ngày Quyết định này có hiệu lực nhưngchưa giải ngân hoặc giải ngân chưa hết và các hợp đồng tín dụng đã cho vay còndư nợ đến cuối ngày 14/9/2000 thì tổ chức tín dụng và khách hàng tiếp tục thựchiện theo các điều khoản đã ký kết cho đến khi thu hết nợ hoặc thoả thuận sửađổi, bổ sung hợp đồ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Các hợp đồng tín dụng được ký kết trước ngày Quyết định này có hiệu lực nhưngchưa giải ngân hoặc giải ngân chưa hết và các hợp đồng tín dụng đã cho vay còndư nợ đến cuối ngày 14/9/2000 thì tổ chức...
- Điều 3. Quyết định này thi hành từ ngày ký, các văn bản đã ban hành có liên quan đến bảo hiểm tai nạn hành khách trước đây trái với quyết định này đều bãi bỏ.
Left
Điều 4.
Điều 4. Các ông Tổng Giám đốc Tổng công ty bảo hiểm Việt Nam, Chánh văn phòng Bộ Tài chính, Giám đốc Sở Tài chính các tỉnh, thành phố, đặc khu, thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. QUI TẮC BẢO HIỂM TAI NẠN HÀNH KKHÁCH ĐI LẠI TRONG NƯỚC (Ban hành kèm theo Quyết định số 176/TC-BH ngày 27-10-1989 củ...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc Chi nhánh Ngân hàngNhà nước tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Chủ tịch Hội đồng quản trị vàTổng giám đốc (Giám đốc) tổ chức tín dụng, khách hàng vay vốn của tổ chức tíndụng chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY CHẾ CHO VAY CỦA TỔ CHỨC TÍN DỤNG ĐỐI VỚI KHÁCH...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc Chi nhánh Ngân hàngNhà nước tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Chủ tịch Hội đồng quản trị vàTổng giám đốc (Giám đốc) tổ chức tín dụng, k...
- QUY CHẾ CHO VAY CỦA TỔ CHỨC TÍN DỤNG
- ĐỐI VỚI KHÁCH HÀNG
- Điều 4. Các ông Tổng Giám đốc Tổng công ty bảo hiểm Việt Nam, Chánh văn phòng Bộ Tài chính, Giám đốc Sở Tài chính các tỉnh, thành phố, đặc khu, thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm t...
- BẢO HIỂM TAI NẠN HÀNH KKHÁCH ĐI LẠI TRONG NƯỚC
- Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số 176/TC-BH ngày 27-10-1989 của Bộ Tài chính) Right: ( Ban hành kèm theo Quyết định số 284/2000/QĐ-NHNN1
Left
CHƯƠNG I
CHƯƠNG I NGUYÊN TẮC CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I Những quy định chung
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: NGUYÊN TẮC CHUNG Right: Những quy định chung
Left
Điều 1.
Điều 1. Tổng công ty bảo hiểm Việt Nam (Bảo Việt) bảo hiểm cho hành khách người Việt Nam và người nước ngoài (dưới đây gọi là người được bảo hiểm) đi lại trong lãnh thổ nước Cộng hoà xãa hội chủ nghĩa Việt Nam bằng các phương tiện vận tải hành khách (đường sắt, đường thuỷ, đường bộ, đường hàng không, qua phà và qua cầu phao) theo các đ...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quychế này quy định về việc cho vay bằng Đồng Việt Nam và ngoại tệ của tổ chức tíndụng đối với khách hàng nhằm đáp ứng nhu cầu vốn cho sản xuất, kinh doanh, dịchvụ, đầu tư phát triển và đời sống.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quychế này quy định về việc cho vay bằng Đồng Việt Nam và ngoại tệ của tổ chức tíndụng đối với khách hàng nhằm đáp ứng nhu cầu vốn cho sản xuất, kinh doanh, dịchvụ, đầu tư phát triển và đời sống.
- Tổng công ty bảo hiểm Việt Nam (Bảo Việt) bảo hiểm cho hành khách người Việt Nam và người nước ngoài (dưới đây gọi là người được bảo hiểm) đi lại trong lãnh thổ nước Cộng hoà xãa hội chủ nghĩa Việt...
- Các đối tượng không thuộc loại hình bảo hiểm này là:
- - Nhân viên áp tải bưu kiện, nhân viên các đơn vị vận tải hành khách đi làm nhiệm vụ vận tải trên các phương tiện đó.
Left
Điều 2.
Điều 2. Người được bảo hiểm theo quy tắc này vẫn được hưởng quyền lợi theo các loại hình bảo hiểm khác mà họ tham gia.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1.Các tổ chức tín dụng được thành lập và thực hiện nghiệp vụ cho vay theo quy địnhcủa Luật Các tổ chức tín dụng. 2.Khách hàng vay tại tổ chức tín dụng, bao gồm: a)Các pháp nhân là: Doanh nghiệp Nhà nước, hợp tác xã, công ty trách nhiệm hữuhạn, công ty cổ phần, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài và các tổ ch...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1.Các tổ chức tín dụng được thành lập và thực hiện nghiệp vụ cho vay theo quy địnhcủa Luật Các tổ chức tín dụng.
- 2.Khách hàng vay tại tổ chức tín dụng, bao gồm:
- Điều 2. Người được bảo hiểm theo quy tắc này vẫn được hưởng quyền lợi theo các loại hình bảo hiểm khác mà họ tham gia.
Left
CHƯƠNG II
CHƯƠNG II PHẠM VI BẢO HIỂM
Open sectionRight
Chương II
Chương II Những quy định cụ thể
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Những quy định cụ thể
- PHẠM VI BẢO HIỂM
Left
Điều 3.
Điều 3. Phạm vi bảo hiểm bao gồm các tai nạn do: đâm va, đổ xe, cháy xe, bão lụt, sét đánh... hoặc người khác hành hung làm thiệt hại thân thể cho người được bảo hiểm, xảy ra: - Trong suốt cuộc hành trình bắt đầu từ khi được bảo hiểm lên phương tiện vận tải ở nơi đi và kết thúc khi đến địa điểm qui định đã ghi trong vé hoặc giấy chứng...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ TrongQuy chế này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Cho vay là một hình thức của cấp tín dụng, theo đó tổ chức tín dụng giaocho khách hàng sử dụng một khoản tiền để sử dụng vào mục đích và thời gian nhấtđịnh theo thoả thuận với nguyên tắc có hoàn trả cả gốc và lãi. 2. Thời hạn cho vay là một khoảng thời...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- TrongQuy chế này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. Cho vay là một hình thức của cấp tín dụng, theo đó tổ chức tín dụng giaocho khách hàng sử dụng một khoản tiền để sử dụng vào mục đích và thời gian nhấtđịnh theo thoả thuận với nguyên tắc có hoàn...
- Điều 3. Phạm vi bảo hiểm bao gồm các tai nạn do: đâm va, đổ xe, cháy xe, bão lụt, sét đánh... hoặc người khác hành hung làm thiệt hại thân thể cho người được bảo hiểm, xảy ra:
- - Trong suốt cuộc hành trình bắt đầu từ khi được bảo hiểm lên phương tiện vận tải ở nơi đi và kết thúc khi đến địa điểm qui định đã ghi trong vé hoặc giấy chứng nhận thay vé.
- - Khi phương tiện tạm dừng ở dọc đường để tiếp nhận nhiên liệu, để cho người được bảo hiểm hoặc do sự cố dọc đường.
Left
CHƯƠNG III
CHƯƠNG III KHÔNG THUỘC PHẠM VI TRÁCH NHIỆM BẢO HIỂM
Open sectionRight
Chương III
Chương III Điều khoản thi hành
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều khoản thi hành
- KHÔNG THUỘC PHẠM VI TRÁCH NHIỆM BẢO HIỂM
Left
Điều 4.
Điều 4. Bảo Việt không chịu trách nhiệm đối với thiệt hại thân thể của người được bảo hiểm trong các trường hợp người được bảo hiểm có một trong các điều sau đây: 1. Có hành động cố ý vi phạm nội qui, thể lệ về trật tự an toàn giao thông; 2. Có hành động gây thương tích hoặc tự tử; 3. Sử dụng rượu bia, ma tuý và các chất kích thích tươ...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Thực hiện quy định về quản lý ngoại hối Trongkhi cho vay bằng ngoại tệ, tổ chức tín dụng và khách hàng phải thực hiện đúngquy định của Chính phủ và hướng dẫn của Ngân hàng Nhà nước về quản lý ngoạihối.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Thực hiện quy định về quản lý ngoại hối
- Trongkhi cho vay bằng ngoại tệ, tổ chức tín dụng và khách hàng phải thực hiện đúngquy định của Chính phủ và hướng dẫn của Ngân hàng Nhà nước về quản lý ngoạihối.
- Điều 4. Bảo Việt không chịu trách nhiệm đối với thiệt hại thân thể của người được bảo hiểm trong các trường hợp người được bảo hiểm có một trong các điều sau đây:
- 1. Có hành động cố ý vi phạm nội qui, thể lệ về trật tự an toàn giao thông;
- 2. Có hành động gây thương tích hoặc tự tử;
Left
Điều 5.
Điều 5. Những thiệt hại về vật chất (hành lý, hàng hoá...) của người được bảo hiểm không thuộc trách nhiệm của Bảo Việt.
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Quyền tự chủ trong cho vay của tổ chức tín dụng Tổchức tín dụng tự chịu trách nhiệm về quyết định cho vay của mình. Không một tổchức, cá nhân nào được can thiệp trái pháp luật vào quyền tự chủ trong cho vaycủa tổ chức tín dụng.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Quyền tự chủ trong cho vay của tổ chức tín dụng
- Tổchức tín dụng tự chịu trách nhiệm về quyết định cho vay của mình. Không một tổchức, cá nhân nào được can thiệp trái pháp luật vào quyền tự chủ trong cho vaycủa tổ chức tín dụng.
- Điều 5. Những thiệt hại về vật chất (hành lý, hàng hoá...) của người được bảo hiểm không thuộc trách nhiệm của Bảo Việt.
Left
CHƯƠNG IV
CHƯƠNG IV PHÍ BẢO HIỂM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Phí bảo hiểm do người được bảo hiểm đóng đã được tính gộp vào giá vé cước vận tải hành khách. Số phí bảo hiểm này do cơ quan quản lý vận tải hoặc chủ phương tiện vận tải thu hộ và chuyển cho Bảo Việt.
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Nguyên tắc vay vốn Kháchhàng vay vốn của tổ chức tín dụng phải đảm bảo các nguyên tắc sau: 1.Sử dụng vốn vay đúng mục đích đã thoả thuận trong hợp đồng tín dụng; 2.Phải hoàn trả nợ gốc và lãi tiền vay đúng hạn đã thoả thuận trong hợp đồng tíndụng; 3.Việc bảo đảm tiền vay phải thực hiện quy định của Chính phủ và của Thống đốcNgâ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Nguyên tắc vay vốn
- Kháchhàng vay vốn của tổ chức tín dụng phải đảm bảo các nguyên tắc sau:
- 1.Sử dụng vốn vay đúng mục đích đã thoả thuận trong hợp đồng tín dụng;
- Điều 6. Phí bảo hiểm do người được bảo hiểm đóng đã được tính gộp vào giá vé cước vận tải hành khách. Số phí bảo hiểm này do cơ quan quản lý vận tải hoặc chủ phương tiện vận tải thu hộ và chuyển ch...
Left
Điều 7.
Điều 7. Vé hành khách hoặc giấy chứng nhận thay vé được coi là giấy chứng nhận bảo hiểm. Hành khách được miễn tiền vé theo chế độ của Nhà nước quy định vẫn xem như đã được bảo hiểm.
Open sectionRight
Điều 7
Điều 7 . Điều kiện vay vốn Tổchức tín dụng xem xét và quyết định cho vay khi khách hàng có đủ các điều kiệnsau: 1.Có năng lực pháp luật dân sự, năng lực hành vi dân sự và chịu trách nhiệm dânsự theo quy định của pháp luật, cụ thể là: a)Pháp nhân phải có năng lực pháp luật dân sự; b)Cá nhân và chủ doanh nghiệp tư nhân phải có năng lực p...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7 . Điều kiện vay vốn
- Tổchức tín dụng xem xét và quyết định cho vay khi khách hàng có đủ các điều kiệnsau:
- 1.Có năng lực pháp luật dân sự, năng lực hành vi dân sự và chịu trách nhiệm dânsự theo quy định của pháp luật, cụ thể là:
- Điều 7. Vé hành khách hoặc giấy chứng nhận thay vé được coi là giấy chứng nhận bảo hiểm. Hành khách được miễn tiền vé theo chế độ của Nhà nước quy định vẫn xem như đã được bảo hiểm.
Left
CHƯƠNG V
CHƯƠNG V QUYỀN LỢI CỦA NGƯỜI ĐƯỢC BẢO HIỂM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. ... (1)
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Loại cho vay 1.Cho vay ngắn hạn: Tổ chức tín dụng cho khách hàng vay ngắn hạn nhằm đáp ứng nhucầu vốn cho sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, đời sống. 2.Cho vay trung hạn, dài hạn: Tổ chức tín dụng cho khách hàng vay vốn trung hạn,dài hạn nhằm thực hiện các dự án đầu tư phát triển sản xuất, kinh doanh, dịchvụ, đời sống.
Open sectionThe right-side section adds 3 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- Điều 8. Loại cho vay
- 1.Cho vay ngắn hạn: Tổ chức tín dụng cho khách hàng vay ngắn hạn nhằm đáp ứng nhucầu vốn cho sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, đời sống.
- 2.Cho vay trung hạn, dài hạn: Tổ chức tín dụng cho khách hàng vay vốn trung hạn,dài hạn nhằm thực hiện các dự án đầu tư phát triển sản xuất, kinh doanh, dịchvụ, đời sống.
Left
Điều 9.
Điều 9. Trường hợp người được bảo hiểm bị chết thì người thừa kế hợp pháp của họ được nhận tiền bảo hiểm; nếu không có người thừa kế hợp pháp Bảo Việt sẽ thanh toán chi phí mai táng cho đơn vị hoặc cá nhân đã tổ chức mai táng cho nạn nhân, nhưng không vượt quá số tiền bảo hiểm quy định.
Open sectionRight
Điều 9
Điều 9 . Đối tượng cho vay 1.Tổ chức tín dụng cho vay các đối tượng: a)Giá trị vật tư, hàng hoá, máy móc, thiết bị bao gồm cả thuế giá trị gia tăngnằm trong tổng giá trị lô hàng và các khoản chi phí để thực hiện các dự án đầutư, phương án sản xuất, kinh doanh, dịch vụ hoặc dự án đầu tư, phương án phụcvụ đời sống; b)Các nhu cầu tài chín...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9 . Đối tượng cho vay
- 1.Tổ chức tín dụng cho vay các đối tượng:
- a)Giá trị vật tư, hàng hoá, máy móc, thiết bị bao gồm cả thuế giá trị gia tăngnằm trong tổng giá trị lô hàng và các khoản chi phí để thực hiện các dự án đầutư, phương án sản xuất, kinh doanh, dịch...
- Điều 9. Trường hợp người được bảo hiểm bị chết thì người thừa kế hợp pháp của họ được nhận tiền bảo hiểm
- nếu không có người thừa kế hợp pháp Bảo Việt sẽ thanh toán chi phí mai táng cho đơn vị hoặc cá nhân đã tổ chức mai táng cho nạn nhân, nhưng không vượt quá số tiền bảo hiểm quy định.
Left
CHƯƠNG VI
CHƯƠNG VI THỦ TỤC TRẢ TIỀN BẢO HIỂM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. 1. Khi xảy ra tai nạn, người được bảo hiểm hoặc thân nhân của họ phải thông báo và cung cấp ngay tình hình vụ tai nạn cho Bảo Việt nơi gần nhất để phối hợp với các bên liên quan giải quyết và lập biên bản tai nạn. 2. Trường hợp cần thiết do yêu cầu của Bảo Việt, người được bảo hiểm hoặc người thừa kế hợp pháp của họ phải cung...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Thời hạn cho vay Tổchức tín dụng và khách hàng thỏa thuận về thời hạn cho vay theo hai loại: 1.Cho vay ngắn hạn: Tối đa đến 12 tháng, được xác định phù hợp với chu kỳ sảnxuất, kinh doanh và khả năng trả nợ của khách hàng. 2.Cho vay trung hạn, dài hạn: Thời hạn cho vay được xác định phù hợp với thời hạnthu hồi vốn của dự án đầu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Thời hạn cho vay
- Tổchức tín dụng và khách hàng thỏa thuận về thời hạn cho vay theo hai loại:
- 1.Cho vay ngắn hạn: Tối đa đến 12 tháng, được xác định phù hợp với chu kỳ sảnxuất, kinh doanh và khả năng trả nợ của khách hàng.
- 1. Khi xảy ra tai nạn, người được bảo hiểm hoặc thân nhân của họ phải thông báo và cung cấp ngay tình hình vụ tai nạn cho Bảo Việt nơi gần nhất để phối hợp với các bên liên quan giải quyết và lập b...
- 2. Trường hợp cần thiết do yêu cầu của Bảo Việt, người được bảo hiểm hoặc người thừa kế hợp pháp của họ phải cung cấp bằng chứng giúp cho việc xác định tai nạn xảy ra thuộc phạm vi trách nhiệm bảo...
Left
Điều 11.
Điều 11. Khi yêu cầu trả tiền bảo hiểm, người được bảo hiểm hoặc thừa kế hợp pháp của họ phải gửi thư cho Bảo Việt các giấy tờ sau: 1. Đơn yêu cầu trả tiền bảo hiểm. 2. Vé hoặc giấy chứng nhận thay vé. 3. Giấy điều trị, hoá đơn và chứng từ liên quan đến các chi phí thuộc phạm vi trách nhiệm Bảo Việt thanh toán. 4. Giấy khai tử (trường...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Lãi suất cho vay 1.Mức lãi suất cho vay do tổ chức tín dụng và khách hàng thoả thuận phù hợp vớiquy định của Ngân hàng Nhà nước về lãi suất cho vay tại thời điểm ký kết hợpđồng tín dụng. Tổ chức tín dụng có trách nhiệm công bố công khai các mức lãisuất cho vay cho khách hàng biết. 2.Lãi suất cho vay ưu đãi được áp dụng đối với...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Lãi suất cho vay
- 1.Mức lãi suất cho vay do tổ chức tín dụng và khách hàng thoả thuận phù hợp vớiquy định của Ngân hàng Nhà nước về lãi suất cho vay tại thời điểm ký kết hợpđồng tín dụng.
- Tổ chức tín dụng có trách nhiệm công bố công khai các mức lãisuất cho vay cho khách hàng biết.
- Điều 11. Khi yêu cầu trả tiền bảo hiểm, người được bảo hiểm hoặc thừa kế hợp pháp của họ phải gửi thư cho Bảo Việt các giấy tờ sau:
- 1. Đơn yêu cầu trả tiền bảo hiểm.
- 2. Vé hoặc giấy chứng nhận thay vé.
Left
Điều 12.
Điều 12. Trường hợp người được bảo hiểm uỷ quyền cho người khác nhận thay tiền bảo hiểm thì phải có giấy uỷ quyền hợp pháp.
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Mức cho vay 1.Tổ chức tín dụng căn cứ vào nhu cầu vay vốn của khách hàng, quy định của Chínhphủ tại Nghị định số 178/1999/NĐ-CP về mức cho vay so với giá trị tài sản làmbảo đảm, khả năng hoàn trả nợ của khách hàng vay và khả năng nguồn vốn của mìnhđể quyết định mức cho vay. 2.Tổng dư nợ cho vay đối với một khách hàng không đượ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Mức cho vay
- 1.Tổ chức tín dụng căn cứ vào nhu cầu vay vốn của khách hàng, quy định của Chínhphủ tại Nghị định số 178/1999/NĐ-CP về mức cho vay so với giá trị tài sản làmbảo đảm, khả năng hoàn trả nợ của khách...
- 2.Tổng dư nợ cho vay đối với một khách hàng không được vượt quá 15% vốn tự có củatổ chức tín dụng, trừ trường hợp đối với những khoản vay từ các nguồn vốn uỷthác của Chính phủ, của các tổ chức, cá...
- Điều 12. Trường hợp người được bảo hiểm uỷ quyền cho người khác nhận thay tiền bảo hiểm thì phải có giấy uỷ quyền hợp pháp.
Left
Điều 13.
Điều 13. Bảo Việt có trách nhiệm giải quyết và trả tiền bảo hiểm trong vòng 30 ngày, kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ yêu cầu trả tiền bảo hiểm hợp lệ như quy định tại Điều 11 của quy tắc này.
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Trả nợ gốc và lãi 1.Căn cứ vào đặc điểm sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, khả năng tài chính, thu nhậpvà nguồn trả nợ của khách hàng, tổ chức tín dụng và khách hàng thỏa thuận vềviệc trả nợ gốc và lãi tiền vay như sau: a)Các kỳ hạn trả nợ gốc; b)Các kỳ hạn trả lãi tiền vay cùng với kỳ hạn trả nợ gốc hoặc theo kỳ hạn riêng; c)Đồng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Trả nợ gốc và lãi
- 1.Căn cứ vào đặc điểm sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, khả năng tài chính, thu nhậpvà nguồn trả nợ của khách hàng, tổ chức tín dụng và khách hàng thỏa thuận vềviệc trả nợ gốc và lãi tiền vay như sau:
- a)Các kỳ hạn trả nợ gốc;
- Điều 13. Bảo Việt có trách nhiệm giải quyết và trả tiền bảo hiểm trong vòng 30 ngày, kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ yêu cầu trả tiền bảo hiểm hợp lệ như quy định tại Điều 11 của quy tắc này.
Left
Điều 14.
Điều 14. Trừ trường hợp có thoả thuận khác trước giữa hai bên, thời gian yêu cầu Bảo Việt trả tiền bảo hiểm chỉ giới hạn trong một năm kể từ ngày xảy ra tai nạn.
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Hồ sơ vay vốn 1.Khi có nhu cầu vay vốn, khách hàng gửi cho tổ chức tín dụng các giấy tờ sau: -Giấy đề nghị vay vốn. Giấy đề nghị vay vốn phải có các nội dung cơ bản như:tên, địa chỉ của khách hàng vay; số tiền cần vay; mục đích vay vốn, các cam kếtvề sử dụng tiền vay, trả nợ, trả lãi và các cam kết khác; -Các tài liệu cần thiế...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14. Hồ sơ vay vốn
- 1.Khi có nhu cầu vay vốn, khách hàng gửi cho tổ chức tín dụng các giấy tờ sau:
- -Giấy đề nghị vay vốn. Giấy đề nghị vay vốn phải có các nội dung cơ bản như:tên, địa chỉ của khách hàng vay; số tiền cần vay; mục đích vay vốn, các cam kếtvề sử dụng tiền vay, trả nợ, trả lãi và cá...
- Điều 14. Trừ trường hợp có thoả thuận khác trước giữa hai bên, thời gian yêu cầu Bảo Việt trả tiền bảo hiểm chỉ giới hạn trong một năm kể từ ngày xảy ra tai nạn.
Left
CHƯƠNG VII
CHƯƠNG VII GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Trách nhiệm Bảo Việt trả tiền bảo hiểm cho người được bảo hiểm không liên quan đến việc xử lý của toàn án nhân dân hoặc cơ quan có trách nhiệm đối với chủ xe, lái xe hoặc những người khác đã gây ra tai nạn.
Open sectionRight
Điều 15
Điều 15 . Thẩm định và quyết định cho vay 1.Tổ chức tín dụng xây dựng quy trình xét duyệt cho vay theo nguyên tắc bảo đảmtính độc lập và phân định rõ ràng trách nhiệm cá nhân, trách nhiệm liên đớigiữa khâu thẩm định và quyết định cho vay. 2.Tổ chức tín dụng kiểm tra các tài liệu khách hàng gửi đến, đồng thời tiến hànhthẩm định tính khả...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 15 . Thẩm định và quyết định cho vay
- 1.Tổ chức tín dụng xây dựng quy trình xét duyệt cho vay theo nguyên tắc bảo đảmtính độc lập và phân định rõ ràng trách nhiệm cá nhân, trách nhiệm liên đớigiữa khâu thẩm định và quyết định cho vay.
- 2.Tổ chức tín dụng kiểm tra các tài liệu khách hàng gửi đến, đồng thời tiến hànhthẩm định tính khả thi, hiệu quả của dự án đầu tư, phương án sản xuất kinhdoanh, dịch vụ hoặc dự án đầu tư, phương án...
- Điều 15. Trách nhiệm Bảo Việt trả tiền bảo hiểm cho người được bảo hiểm không liên quan đến việc xử lý của toàn án nhân dân hoặc cơ quan có trách nhiệm đối với chủ xe, lái xe hoặc những người khác...
Left
Điều 16.
Điều 16. Mọi tranh chấp có liên quan đến người được bảo hiểm hoặc người thừa kế hợp pháp của họ với Bảo Việt trong việc thực hiện quy tắc này nếu không giải quyết được bằng thương lượng thì đưa ra Toà án nhân dân nơi cư trú của người được bảo hiểm giải quyết. (1) Nội dung điều này đã được quy định lại tại Quyết định số 522/TC-BH ngày5-...
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. Phương thức cho vay Trêncơ sở nhu cầu sử dụng của từng khoản vốn vay của khách hàng và khả năng kiểmtra, giám sát việc khách hàng sử dụng vốn vay của tổ chức tín dụng, tổ chức tíndụng thỏa thuận với khách hàng vay về việc lựa chọn phương án cho vay theo mộttrong các phương thức cho vay sau đây: 1.Cho vay từng lần: Mỗi lần vay...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 16. Phương thức cho vay
- Trêncơ sở nhu cầu sử dụng của từng khoản vốn vay của khách hàng và khả năng kiểmtra, giám sát việc khách hàng sử dụng vốn vay của tổ chức tín dụng, tổ chức tíndụng thỏa thuận với khách hàng vay về...
- 1.Cho vay từng lần: Mỗi lần vay vốn khách hàng và tổ chức tín dụng làm thủ tụcvay vốn cần thiết và ký kết hợp đồng tín dụng.
- Mọi tranh chấp có liên quan đến người được bảo hiểm hoặc người thừa kế hợp pháp của họ với Bảo Việt trong việc thực hiện quy tắc này nếu không giải quyết được bằng thương lượng thì đưa ra Toà án nh...
- (1) Nội dung điều này đã được quy định lại tại Quyết định số 522/TC-BH ngày5-12-1991 về việc đièu chỉnh mức phí, số tiền bảo hiểm và sửa đổi điều 8 Quy tắc bảo hiểm tai nạn hành khách đi kại trong...
- (Xem Quyết định 522/TC-BH sau văn bản này).
Unmatched right-side sections