Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Điều lệ trật tự an, toàn giao thông vận tải đường bộ
176-QĐ/LBGTVT-NV
Right document
Thành lập lượng lực thanh tra giao thông vận tải
2079-PC
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Điều lệ trật tự an, toàn giao thông vận tải đường bộ
Open sectionRight
Tiêu đề
Thành lập lượng lực thanh tra giao thông vận tải
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Ban hành Điều lệ trật tự an, toàn giao thông vận tải đường bộ Right: Thành lập lượng lực thanh tra giao thông vận tải
Left
Điều 1.
Điều 1. Nay ban hành Điều lệ trật tự, an toàn giao thông vận tải đường bộ.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Nay cho phép các Liên hiệp quản lý đường bộ và Sở Giao thông vận tải (hoặc Sở Giao thông công trình nếu phụ trách công tác đô thị) được thành lập lực lượng "Thanh tra Giao thông vận tải" (hoặc "Thanh tra giao thông công chính"). Biên chế của lực lượng này do Liên hiệp và Sở quyết định cho phù hợp với yêu cầu quản lý của mình.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Nay cho phép các Liên hiệp quản lý đường bộ và Sở Giao thông vận tải (hoặc Sở Giao thông công trình nếu phụ trách công tác đô thị) được thành lập lực lượng "Thanh tra Giao thông vận tải" (hoặc "Tha...
- Biên chế của lực lượng này do Liên hiệp và Sở quyết định cho phù hợp với yêu cầu quản lý của mình.
- Điều 1. Nay ban hành Điều lệ trật tự, an toàn giao thông vận tải đường bộ.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành thống nhất trong cả nước kể từ ngày ký. Những quy định về trật tự, an toàn giao thông vận tải đường bộ đã ban hành trước đây trái với Điều lệ này đều bãi bỏ.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Lực lượng "Thanh tra Giao thông vận tải" hoặc "Thanh tra giao thông công chính" có nhiệm vụ và quyền hạn như sau: 1. Phối hợp với các ngành, các cấp có liên quan tổ chức tuyên truyền, phổ biến, hướng dẫn các tổ chức, các đơn vị và nhân dân chấp hành các luật lệ, qui định thuộc chuyên ngành về bảo vệ các công trình và trật tự an...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Lực lượng "Thanh tra Giao thông vận tải" hoặc "Thanh tra giao thông công chính" có nhiệm vụ và quyền hạn như sau:
- Phối hợp với các ngành, các cấp có liên quan tổ chức tuyên truyền, phổ biến, hướng dẫn các tổ chức, các đơn vị và nhân dân chấp hành các luật lệ, qui định thuộc chuyên ngành về bảo vệ các công trìn...
- 2. Thanh tra, kiểm tra các cơ quan, xí nghiệp, công nông lâm trường, hợp tác xã và nhân dân trong việc sử dụng, bảo vệ các công trình giao thông vận tải và đô thị (nếu phụ trách) như:
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành thống nhất trong cả nước kể từ ngày ký. Những quy định về trật tự, an toàn giao thông vận tải đường bộ đã ban hành trước đây trái với Điều lệ này đều bãi...
Left
Điều 3.
Điều 3. Các ông Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố, đặc khu trực thuộc Trung ương; Chánh văn phòng hai Bộ; Vụ trưởng Vụ pháp Chế, Vụ quản lý giao thông thuỷ bộ (Bộ Giao thông vận tải); Cục trưởng Cục cảnh sát giao thông - trật tự (Bộ Nội vụ); Tổng giám đốc các Liên hiệp xí nghiệp quản lý đường bộ; Giám đốc các Sở giao thông v...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Các Liên hiệp và Sở Giao thông vận tải tổ chức trang bị đồng phục cho lực lượng "Thanh tra Giao thông vận tải" việc trang bị đồng phục do Liên hiệp và Sở quyết định. 1. Để thống nhất trang bị đồng phục cho lực lượng "Thanh tra Giao thông vận tải" hoặc "Thanh tra giao thông công chính" trong toàn quốc, Bộ tạm thời qui định màu s...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Các Liên hiệp và Sở Giao thông vận tải tổ chức trang bị đồng phục cho lực lượng "Thanh tra Giao thông vận tải" việc trang bị đồng phục do Liên hiệp và Sở quyết định.
- 1. Để thống nhất trang bị đồng phục cho lực lượng "Thanh tra Giao thông vận tải" hoặc "Thanh tra giao thông công chính" trong toàn quốc, Bộ tạm thời qui định màu sắc và kiểu như sau:
- Đỉnh mũ màu xi măng xanh có viền nẹp vàng, đai mũ màu xanh da trời, giữa đỉnh và đai mũ có nẹp màu xanh tím, lưỡi trai và quai màu đen, giữa đai mũ và lưỡi trai (phía trước) có viên nẹp vàng (sợi k...
- Điều 3. Các ông Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố, đặc khu trực thuộc Trung ương
- Chánh văn phòng hai Bộ
- Vụ trưởng Vụ pháp Chế, Vụ quản lý giao thông thuỷ bộ (Bộ Giao thông vận tải)
Left
CHƯƠNG I
CHƯƠNG I QUI ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng phạm vi áp dụng. Những người điều khiển các loại xe có động cơ hay không có động cơ; người dẫn dắt hoặc điều khiển súc vật; người cưỡi súc vật (lừa, ngựa...); người đi bộ hoặc làm những công việc khác trên các đường giao thông công cộng và chuyên dùng phải nghiêm chỉnh chấp hành Điều lệ này.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Những cán bộ, nhân viên được tuyển chọn làm nhiệm vụ Thanh tra Giao thông vận tải hoặc Thanh tra Giao thông công chính phải có tư cách, phẩm chất đạo đức tốt, cấm gây phiền hà sách nhiễu thiếu văn minh lịch sự trong khi giao tiếp, phải am hiểu các luật lệ của Nhà nước, của Bộ, liên Bộ, của UBND tỉnh, thành phố, đặc khu trực thu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Những cán bộ, nhân viên được tuyển chọn làm nhiệm vụ Thanh tra Giao thông vận tải hoặc Thanh tra Giao thông công chính phải có tư cách, phẩm chất đạo đức tốt, cấm gây phiền hà sách nhiễu thiếu văn...
- Nếu trong khi thừa hành nhiệm vụ không làm đúng pháp luật đã quy định, chức năng nhiệm vụ của mình hoặc gây phiền hà đối với người vi phạm sẽ tuỳ theo lỗi nặng nhẹ bị xử lý theo kỷ luật hành chính...
- 1. Lực lượng "Thanh tra Giao thông vận tải" hoặc "Thanh tra Giao thông công chính" khi đi làm nhiệm vụ có thể phối hợp với lực lượng cảnh sát giao thông trật tự, quân cảnh
- Điều 1. Đối tượng phạm vi áp dụng.
- Những người điều khiển các loại xe có động cơ hay không có động cơ
- người dẫn dắt hoặc điều khiển súc vật
Left
Điều 2.
Điều 2. Khi xảy ra tai nạn giao thông. Mỗi khi xảy ra tai nạn giao thông xe phải giữ nguyên ở hiện trường, các dấu vết của tai nạn phải được bảo vệ. Người bị thương phải đưa đi cấp cứu ngay, hàng hoá phải được bảo vệ chu đáo; người có liên quan trực tiếp đến tai nạn phải có mặt tại chỗ chờ nhà chức trách đến lập biên bản. Cấm mọi hành...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Các ông Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng trợ lý pháp luật, Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ và lao động, Vụ trưởng Vụ Giao thông, Tổng giám đốc các Liên hiệp xí nghiệp quản lý giao thông đường bộ và Giám đốc Sở Giao thông vận tải hoặc Sở Giao thông công chính chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Các ông Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng trợ lý pháp luật, Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ và lao động, Vụ trưởng Vụ Giao thông, Tổng giám đốc các Liên hiệp xí nghiệp quản lý giao thông đường bộ và Giám đ...
- Điều 2. Khi xảy ra tai nạn giao thông.
- Mỗi khi xảy ra tai nạn giao thông xe phải giữ nguyên ở hiện trường, các dấu vết của tai nạn phải được bảo vệ. Người bị thương phải đưa đi cấp cứu ngay, hàng hoá phải được bảo vệ chu đáo
- người có liên quan trực tiếp đến tai nạn phải có mặt tại chỗ chờ nhà chức trách đến lập biên bản.
Left
Điều 3.
Điều 3. Hệ thống báo hiệu đường bộ. Hệ thống báo hiệu đường bộ gồm có: a) Hiệu lệnh của người điều khiển giao thông b) Tín hiệu đèn, cờ, còi. c) Các biển báo hiệu, các dấu hiệu kẻ trên mặt đường và trên các công trình giao thông khác. Trong trường hợp cùng có các tín hiệu khác nhau thì phải chấp hành hiệu lệnh của người điều khiển giao...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG II
CHƯƠNG II ĐIỀU KIỆN KỸ THUẬT, THIẾT BỊ AN TOÀN CỦA CÁC LOẠI XE A. ĐỐI VỚI XE CƠ GIỚI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Giới hạn khích thước xe cơ giới. a) Tất cả các loại xe cơ giới (kể cả rơ moóc) và các loại xe chuyên dùng trong các ngành công nghiệp, nông nghiệp, lâm nghiệp, giao thông... khi chạy trên đường giao thông không được quá 2,5m theo chiều ngang (kể cả những chỗ nhô ra) và 3,5m chiều cao (kể cả hàng chở) tính từ mặt đất trở lên. Kí...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Bộ phận hãm. a) Các loại xe khi chạy trên đường phải có đầy đủ hệ thống hãm chân và hãm tay có hiệu lực theo tiêu chuẩn của từng loại xe. b) Các loại xe rơ moóc nào cũng phải có một bộ phận hãm điều khiển từ xe kéo có hiệu lực trên tất cả các bánh xe và bộ phận hãm dừng khi đỗ, trừ những rơ moóc có tổng trọng lượng không quá 75...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Đèn xe. a) Xe ô tô phải được trang bị: - Phía trước: Hai đèn chiếu sáng ở hai bên xe có đủ hệ thống chiếu xa, chiếu gần. Độ sáng phải bảo đảm ít nhất là 100m đối với hệ thống chiếu xa và 50m đối với hệ thống chiếu gần. - Phía sau: Một đèn soi biển số. Hai đèn đỏ ở hai hai bên và một đèn đỏ bật sáng khi sử dụng bộ hãm. - Hệ thốn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Còi, bộ phận giảm thanh - giảm khói. a) Các loại xe cơ giới đều phải có còi, âm thanh phát ra từ xa 100m có thể nghe thấy và phát đồng giọng. Xe chữa cháy, xe cứu thương, xe công an nhân dân, xe quân sự khi đi làm nhiệm vụ khẩn cấp được sử dụng loại còi có âm thanh đặc biệt. b) Xe ô tô chỉ được sử dụng còi một cách hạn chế. Tro...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Tầm nhìn, hệ thống chuyển hướng, hệ thống điều khiển. a) Các loại xe phải đảm bảo đủ tầm nhìn cho người lái, có gương chiếu hậu ( trừ xe đặc chủng). c) Kính gắn vào xe phải trong suốt và không làm biến đổi hình dáng những vật trông thấy khi nhìn qua kính. c) Kính chắn gió phía trước xe phải có thiết bị gạt nước có hiệu lực. d)...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Bánh lốp xe. Bánh lốp xe phải đảm bảo đúng kích cỡ, tiêu chuẩn kỹ thuật qui định cho từng loại xe. Cấm sử dụng những lốp bị rạn, nứt, mòn quá tiêu chuẩn qui định.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Thiết bị an toàn của xe điện ( bánh sắt và bánh lốp ). Đầu máy xe điện phải có bộ phận hãm điện, có chuông hoặc còi báo hiệu . Toa xe phải có bộ phận thu lôi, bình chữa cháy. Các toa xe móc nối với nhau phải chắc chắn và có xích bảo hiểm. Xe điện (bánh sắt) phải có đèn sáng ở phía trước và hai bên màu đỏ ( hoặc kính đỏ phản ch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Bộ phận hãm của xe thô sơ a) Xe thô sơ do người kéo đẩy hoặc do súc vật kéo phải có sẵn cục chèn để đề phòng khi lên xuống dốc bị trôi. b) Cấm dùng bộ phận hãm cọ sát vào mặt đường. c) Xe đạp 2 bánh, 3 bánh, xe xích lô đạp phải có bộ phận hãm có hiệu lực.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Đèn và bánh lốp xe thô sơ. a) Các loại xe do người kéo, đẩy hoặc do súc vật kéo; xe xích lô đạp đi lại ban đêm trên đường phải có đèn sáng phía trước và có đèn đỏ hoặc kính đỏ phản chiếu ở phía sau. b) Trên đường rải nhựa cấm lưu thông những xe thô sơ có bánh sắt do người kéo, đẩy hoặc do súc vật kéo. Trên những đường không rả...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG III
CHƯƠNG III QUY TẮC GIAO THÔNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Những yêu cầu đối với người lái xe khi điều khiển xe. Khi điều khiển các loại xe, người lái xe luôn làm chủ tốc độ và chấp hành nghiêm chỉnh các quy định sau đây: a) Trước khi cho xe chuyển bánh, chuyển hướng, dừng hoặc đỗ phải kịp thời báo hiệu bằng còi, đèn hoặc bằng tay cho các xe khác và mọi người trên đường biết; đảm bảo...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Giảm tốc độ. Người lái xe phải giảm tốc độ đến mức không nguy hiểm trong các trường hợp sau đây: - Khi có biển báo hiệu hạn chế tốc độ hoặc có chướng ngại vật trên đường. - Khi tầm nhìn bị hạn chế. - Khi qua đường giao nhau, đường ngang, đường vòng, đường hẹp; đoạn đường gồ ghề, trơn trượt, cát bụi. - Khi qua cầu cống hẹp và k...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Tốc độ. Người lái xe phải thực hiện việc giới hạn tốc độ như sau: + Tốc độ tối đa: a) Trong thành phố, thị xã, thị trấn (khi không có biển báo hiệu hạn chế tốc độ) không được cho xe chạy quá tốc độ sau đây: - Các loại xe con, xe tắc xi đến 9 chỗ ngồi: 50km/giờ. - Xe mô tô 2-3 bánh, xe vận tải dưới 3,5 tấn: 40km/giờ. - Xe vận t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Chuyển hướng xe chạy. a) Khi muốn cho xe chuyển hướng, người lái xe phải: - Giảm tốc độ. - Làm tín hiệu báo trước. - Nhường đường cho người đi bộ đang đi trên phần đường dành riêng cho người đi bộ đi ngang qua đường. - Cho xe đi sát về bên phải nếu định rẽ phía tay phải; nếu rẽ phía tay trái cho xe chuyển dần sang bên trái tim...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Lùi xe. Khi lùi xe người lái xe phải: a) Quan sát phía sau và chỉ khi nào thấy không nguy hiểm mới được lùi. Đối với các loại xe lớn phải có người đứng ở phía sau xe làm tín hiệu cho xe lùi. b) Cấm lùi xe trong các trường hợp sau đây: - Ở khu vực đã cấm dừng và trên phần đường dành riêng cho người đi bộ qua đường. - Trong khu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Khoảng cách an toàn giữa các xe chạy nối đuôi nhau. Các xe chạy nối đuôi nhau phải giữ một khoảng cách an toàn tối tiểu 20m.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Xe vượt nhau. a) Điều kiện khi vượt xe khác. Muốn vượt xe khác người lái xe phải quan sát: - Không có chướng ngại vật ở phía trước. - Không có xe chạy ngược chiều đến. - Xe chạy trước không có báo hiệu định vượt một xe khác. - Có đủ khoảng cách an toàn để vượt qua. Khi xe trước đã tránh về bên phải và làm hiệu cho vượt mới đượ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Xe tránh nhau. Khi hai xe đi ngược chiều gặp nhau thì cả hai người lái xe phải điều khiển xe tránh nhau về phía bên phải chiều chạy của xe mình. Ở chỗ đường hẹp phải giảm tốc độ, nếu cần một xe phải dừng lại để cho xe kia đi. Nếu chỗ đường hẹp chỉ đủ cho một xe chạy và bố trí chỗ tránh thì xe nào ở gần chỗ tránh hơn phải vào v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Dừng xe, đỗ xe. a) Khi muốn dừng và đỗ xe, người lái xe phải ra hiệu kịp thời cho xe dừng hay đỗ dọc sát theo lề đường hoặc vỉa hè bên phải, bánh xe gần nhất không được cách xa vỉa hè lề đường quá 0,25 m và không gây trở ngại hay nguy hiểm giao thông. b) Những nơi có biển cấm đỗ người lái xe có thể dừng lại theo quy định ở điể...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Qua đường giao nhau. Khi gần đến đường giao nhau, người lái xe phải giảm bớt tốc độ và báo hiệu các xe khác biết. Khi nhiều xe đến đường giao nhau cùng một lúc, thì người lái xe phải nhường đường cho xe từ bên phải đến; trừ các trường hợp sau đây: a) Khi đến đường giao nhau có vòng xuyến, quyền ưu tiên dành cho xe đi ở bên trá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Qua đường ngang (đường xe lửa). a) Tại các đường ngang quyền ưu tiên thuộc về các phương tiện vận tải chạy trên đường ray. b) Trên các đường ngang có cổng chắn khi đèn tín hiệu đã bật sáng màu đỏ hoặc cổng chắn đường ngang đã đóng thì tất cả các loại xe cộ kể cả những xe có quyền ưu tiên đều phải dừng lại về bên phải đường của...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Quyền ưu tiên của một số xe khi qua đưòng giao nhau. a) Những xe ô tô sau đây được quyền ưu tiên đi trước các loại xe khác khi qua đường giao nhau: 1. Xe chữa cháy đi đến nơi cháy để làm nhiệm vụ. 2. Xe quân sự, xe công an nhân dân đi làm nhiệm vụ đặc biệt khẩn cấp. 3. Xe cứu thương đang chở bệnh nhân cấp cứu hoặc đi đón bệnh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Cấm cắt ngang đoàn xe, đoàn người. Cấm các loại xe chạy cắt ngang một đoàn xe, một đoàn tang hay một đoàn người có tổ chức đi theo hàng ngũ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Xe ô tô đi thành đoàn. a) Trên đường giao thông công cộng, các xe ô tô khi chạy thành từng đoàn có tổ chức thì mỗi đoàn không được dài quá 250 m xếp theo hàng một, nếu có nhiều đoàn thì đoàn nọ cách đoàn kia 100 m và xe nọ cách xe kia 20 m. (Điều này không áp dụng với đoàn xe cảnh sát dẫn đường). b) Xe thô sơ do người kéo, đẩy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Xe qua phà, qua cầu phao. a) Khi đến bến phà, bến cầu phao, các loại xe phải xếp hàng có trật tự đúng nơi quy định, không làm cản trở giao thông. b) Khi xe qua phà mọi người trên xe phải xuống xe, trừ người lái và những người mắc bệnh nặng không thể đi được. c) Các loại xe cơ giới phải xuống phà trước rồi mới đến hành khách và...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Những xe ưu tiên qua phà trước. Các loại xe sau đây khi cấp giấy được ưu tiên qua phà trước các loại xe khác theo thứ tự sau: 1. Các loại xe ghi ở điểm 1, 2, 3 của Điều 24 Điều lệ này. 2. Xe hộ đê khi có báo động số 2 trở lên. 3. Xe chở các vị lãnh đạo cấp cao của Đảng và Nhà nước. 4. Đoàn xe có xe cảnh sát đi trước dẫn đường....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Kéo xe khác theo sau, kéo rơ moóc. a) Một xe ô tô chỉ được kéo theo sau một xe khác khi xe này không còn tự động chạy được. Việc buộc nối giữa xe kéo và xe được kéo phải đảm bảo thật chắc chắn. Xe kéo nhau trên đường đèo dốc hoặc qua phà, cầu phao, cầu treo nếu bộ phận hãm của xe được kéo đã mất hiệu lực hoặc là loại hãm hơi t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Tập lái xe cơ giới. Khi tập lái xe ô tô trên đường giao thông công cộng, người lái xe phải có giấy phép và phải có giáo viên dạy lái ngồi bên cạnh. Những xe tập lái chạy trên đường giao thông công cộng phải có biển tập lái "tập lái" gắn phía trước và phía sau xe theo quy định của Bộ Nội vụ. Các xe ô tô chuyên dùng vào việc dạy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31.
Điều 31. Điều khiển xe súc vật kéo. Người điều khiển xe súc vật kéo đi trên đường giao thông công cộng phải luôn luôn đi bên cạnh xe. Cấm nằm hoặc ngồi trên xe để điều khiển xe (trừ xe ngựa chuyên chở khách) hoặc rời khỏi xe. Khi xe súc vật kéo đi trong thành phố, thị xã, thị trấn phải có dụng cụ hứng phân súc vật; không được làm mất v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 32.
Điều 32. Người điều khiển xe đạp. Người điều khiển xe đạp phải chấp hành các quy định sau đây: a) Không được đi xe đạp trên hè phố, vườn hoa, công viên và những nơi có biển cấm đi xe đạp. b) Khi điều khiển xe đạp trên đường không được buông thả cả hai tay, hoặc kéo xe khác, không được phóng bừa, vượt ẩu hoặc có hành động khác gây nguy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 33.
Điều 33. Nghiêm cấm người điều khiển các loại xe. a) Do tình trạng sức khoẻ không làm chủ được tốc độ xe. b) Người lái xe đang làm nhiệm vụ điều khiển xe trên đường không được uống rượu, bia và các chất kích thích khác. c) Không có đủ giấy tờ đã quy định như: - Bằng lái xe loại xe đó (nếu lái loại xe phải có bằng) và phiếu kiểm soát lá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 34.
Điều 34. Việc vận chuyển hành khách. a) Các loại xe cơ giới và thô sơ chở khách công cộng phải chấp hành nghiêm chỉnh những quy định về vận tải hành khách: - Không được chở quá số hành khách đã quy định ghi trong giấy phép. - Cấm chở các chất độc hại, dễ nổ, dễ bắt cháy hoặc những chất có ảnh hưởng đến sức khoẻ của hành khách. - Phải c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 35.
Điều 35. Việc dùng xe ô tô vận tải hàng hoá để chở hành khách Việc dùng xe ô tô vận tải hàng hóa để chở hành khách phải đúng các quy định sau đây: a) Phải có giấy phép của cảnh sát giao thông trật tự cấp tỉnh trở lên. b) Người lái xe phải có bằng lái xe ô tô chở khách có từ 10 chỗ ngồi trở lên hoặc bằng lái xe vận tải hàng hoá có tổng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 36.
Điều 36. Những trường hợp xe ô tô vận tải hàng hoá không được chở người Xe vận tải hàng hoá không được dùng để chở người trong các trường hợp sau đây: a) Thùng xe không có thành hoặc trong thùng xe dỡ hàng tự động và trên các xe chuyên dùng khác. b) Trên rơ moóc dùng để chở hàng hoá theo ô tô hoặc máy kéo. c) Trên xe có hàng hoá các lo...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 37.
Điều 37. Xe chở hàng hoá a) Các loại xe cơ giới và thô sơ không được chở hàng hoá quá trọng tải quy định đối với từng loại xe. Hàng hoá chở trên xe phải được xếp đặt gọn gàng để không gây cản trở cho việc điều khiển xe và phải chằng buộc cẩn thận không để rơi vãi dọc đường hoặc kéo lê trên mặt đường. b) Hàng hoá xếp trên xe thô sơ do n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 38.
Điều 38. Người đi bộ Người đi bộ phải tuân theo các quy định sau đây: a) Phải đi trên vỉa hè, lề đường. Người đi bộ có thể đi trên lòng đường nơi không có vỉa hè, lề đường nhưng phải đi sát mép đường về bên tay phải của mình. b) Tại các đường giao nhau có đèn báo hiệu hoặc có người chỉ huy giao thông, người đi bộ muốn sang qua đường ph...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 39.
Điều 39. Dẫn dắt súc vật, cưỡi lừa, ngựa... a) Súc vật đi từng đàn trên đường giao thông công cộng phải có người coi dẫn, phải cho súc vật đi sát vào lề đường bên tay phải mình. b) Trong thành phố, thị xã chỉ được dẫn đàn súc vật đi theo những đường và vào những giờ quy định. Người coi dẫn phải có dụng cụ hứng phân súc vật. c) Cấm cưỡi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG IV
CHƯƠNG IV XỬ LÝ NHỮNG VI PHẠM TRẬT TỰ AN TOÀN GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 40.
Điều 40. Phạt tiền, bồi thường, giữ xe, ghi lỗi và cắt ô phiếu kiểm soát lái xe a) Phạt tiền (theo pháp luật hiện hành quy định). b) Phạt bồi thường: Người điều khiển xe phải bồi thường những thiệt hại về tài sản của Nhà nước hoặc của nhân dân do mình gây ra. c) Giữ xe: Đình chỉ lưu hành xe và tuỳ từng trường hợp tạm giữ xe từ 1 ngày đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 41
Điều 41: Thu hồi bằng lái xe và phiếu kiểm soát lái xe Người lái xe bị thu bằng trong những trường hợp sau đây: a) Gây tai nạn giao thông rồi bỏ chạy. b) Gây tai nạn nghiêm trọng làm ảnh hưởng đến tài sản xã hội chủ nghĩa, đến tính mạng và tài sản của nhân dân. c) Lái ẩu gây nguy hiểm hoặc lấn át khi vượt hay cố ý không chịu nhường đườ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 42.
Điều 42. Thu hồi giấy phép lưu hành xe Nếu người lái xe vi phạm một trong những điểm dưới đây thì xe có thể bị tạm giữ và cơ quan có xe hoặc chủ xe có thể bị thu hồi có thời hạn giấy phép lưu hành xe. a) Xe chạy không có đủ thiết bị an toàn hoặc có nhưng đã mất hiệu lực. b) Giao xe cho người không có bằng lái xe hoặc có nhưng không hợp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 43.
Điều 43. Quyền xử lý của lực lượng cảnh sát giao thông trật tự. Chỉ lực lượng cảnh sát giao thông trật tự được quyền xử lý những vi phạm Điều lệ này với các hình thức xử phạt như sau: a) Phạt tiền và các hình thức phạt khác theo luật lệ hiện hành. b) Cắt ô phiếu ghi vi phạm trong phiếu kiểm soát lái xe. c) Thu hồi bằng lái, giấy phép l...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 44.
Điều 44. Quyền xử lý của các cấp giao thông vận tải. Các cán bộ nhân viên giao thông vận tải được uỷ nhiệm làm nhiệm vụ: Kiểm tra bảo vệ cầu đường cùng các công trình khác thuộc đường bộ, hành lang bảo vệ cầu đường, kiểm tra các xe ô tô vận tải hành khách, hàng hoá công cộng, xe bánh xích, xe chở quá nặng, quá khổ giới hạn không có giấ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 45.
Điều 45. Thực hiện những nhiệm vụ khẩn cấp để ngăn ngừa tai nạn. Người điều khiển phương tiện vi phạm luật lệ giao thông vận tải có thể dẫn đến tai nạn nguy hiểm, hoặc gây thiệt hại nghiêm trọng đến cầu đường thì cán bộ, chiến sỹ cảnh sát giao thông và cán bộ giao thông vận tải quy định ở Điều 43, Điều 44 của Điều lệ này có quyền áp dụ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG V
CHƯƠNG V KHEN THƯỞNG, KỶ LUẬT VÀ KHIẾU NẠI KHEN THƯỞNG, KỶ LUẬT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 46.
Điều 46. Những cán bộ, chiến sĩ cảnh sát giao thông, cán bộ, nhân viên ngành giao thông vận tải làm nhiệm vụ giữ gìn trật tự, an toàn giao thông, kiểm tra các phương tiện vận tải thi hành tốt Điều lệ này sẽ được khen thưởng. Nếu không chấp hành đúng Điều lệ này hoặc lợi dụng quyền hạn để làm những việc trái pháp luật thì tuỳ theo tính...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 47.
Điều 47. Mọi cơ quan và công dân có quyền khiếu nại hoặc phát giác những cán bộ, chiến sĩ cảnh sát giao thông và cán bộ công nhân viên ngành giao thông vận tải khi thi hành nhiệm vụ không đúng quy định của Điều lệ. Các cơ quan quản lý cán bộ, chiến sĩ cảnh sát giao thông và cán bộ nhân viên ngành giao thông vận tải đã vi phạm Điều lệ p...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 48.
Điều 48. Các lực lượng cảnh sát giao thông - trật tự và lực lượng kiểm tra giao thông vận tải khi làm nhiệm vụ phải mặc sắc phục có đầy đủ phù hiệu, biển số đeo trước ngực, có giấy uỷ nhiệm của cấp có thẩm quyền (hoặc chứng minh thư công an) cấp. Khi xử phạt phải ghi, xuất biên lai đầy đủ, rõ ràng và giữ gìn cẩn thận những giấy tờ tạm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG VI
CHƯƠNG VI ĐIỀU KHOẢN CUỐI CÙNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 49.
Điều 49. Những điều quy định về trật tự, an toàn giao thông đường bộ trước đây trái với Điều lệ này đều bãi bỏ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.