Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 36

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
2 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Công bố lãi suất cơ bản bằng Đồng Việt Nam

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định về Giá trên địa bàn tỉnh Bến Tre.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành Quy định về Giá trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
Removed / left-side focus
  • Công bố lãi suất cơ bản bằng Đồng Việt Nam
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Nay công bố mức lãi suất cơ bản bằng đồng Việt Nam là 0,62%/tháng (7,44%/năm).

Open section

Điều 1

Điều 1: Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1) Bản quy định này quy định về danh mục hàng hóa dịch vụ thực hiện bình ổn giá; danh mục tài sản dịch vụ do Nhà nước định giá; thẩm định giá; kiểm soát độc quyền; thẩm quyền định giá và quản lí giá. 2) Quy định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân trong nước và ngoài nước hoạt động sản x...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1: Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • 1) Bản quy định này quy định về danh mục hàng hóa dịch vụ thực hiện bình ổn giá; danh mục tài sản dịch vụ do Nhà nước định giá; thẩm định giá; kiểm soát độc quyền; thẩm quyền định giá và quản lí giá.
  • 2) Quy định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân trong nước và ngoài nước hoạt động sản xuất, kinh doanh tại Bến Tre.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Nay công bố mức lãi suất cơ bản bằng đồng Việt Nam là 0,62%/tháng (7,44%/năm).
same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 2.

Điều 2. 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 1/3/2003 và thay thế Quyết định số 93/2003/QĐ-NHNN ngày 29/1/2003 về mức lãi suất cơ bản của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước. 2. Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc chi nhánh Ngân hàng Nhà nước các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Hội đồng quản trị và Tổn...

Open section

Điều 2

Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày kí và thay thế cho Quyết định số: 3869/QĐ-UB ngày 27-10-2000 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre về việc quy định tạm thời về quản lí Giá.

Open section

The right-side section removes or condenses 2 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • 2. Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc chi nhánh Ngân hàng Nhà nước các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
  • Hội đồng quản trị và Tổng Giám đốc (Giám đốc) các tổ chức tín dụng chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Rewritten clauses
  • Left: 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 1/3/2003 và thay thế Quyết định số 93/2003/QĐ-NHNN ngày 29/1/2003 về mức lãi suất cơ bản của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước. Right: Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày kí và thay thế cho Quyết định số: 3869/QĐ-UB ngày 27-10-2000 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre về việc quy định tạm thời về quản lí...

Only in the right document

Điều 3 Điều 3: Các ông, (bà) Chánh văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở , ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, các tổ chức cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. TM.ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (Đã ký) CAO TẤN KHỔNG. QUY ĐỊNH Về giá trên địa bàn Bến Tre (Ban hành kèm th...
CHƯƠNG I CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 2 Điều 2: Nguyên tắc quản lí giá 1)Nhà nước tôn trọng quyền tự định giá và cạnh tranh về giá của tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh theo đúng pháp luật. 2) Nhà nước sử dụng các biện pháp cần thiết để bình ổn giá, bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh, của người tiêu dùng và lợi ích của Nhà nước.
Điều 3 Điều 3: Giám sát về giá. 1) Đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân các cấp trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của mình giám sát việc thi hành pháp luật về giá. 2) Mặt trận Tổ quốc tỉnh và các thành viên của Mặt trận động viên nhân dân thực hiện các quy định của pháp luật về giá, giám sát việc thi hành pháp luật về giá.
CHƯƠNG II CHƯƠNG II ĐIỀU HÀNH GIÁ CỦA NHÀ NƯỚC
MỤC A: BÌNH ỔN GIÁ. MỤC A: BÌNH ỔN GIÁ.
Điều 4 Điều 4: Mục tiêu và thẩm quyền bình ổn giá. 1) Nhà nước thực hiện các chính sách, biện pháp cần thiết tác động vào quan hệ cung cầu để bình ổn giá thị trường đối với những hàng hoá, dịch vụ quan trọng, thiết yếu kiểm soát lạm phát, ổn định tình hình kinh tế - xã hội, bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh...
Điều 5 Điều 5: Danh mục hàng hoá, dịch vụ thực hiện bình ổn giá. Danh mục hàng hoá thực hiện bình ổn giá bao gồm: Xăng, dầu, khí hoá lỏng, xi măng, sắt, thép, phân bón, lúa, gạo, mía cây nguyên liệu, muối, dừa khô trái, một số thuốc phòng, chữa bệnh cho người, dịch vụ theo quy định của pháp luật.