Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Công bố lãi suất cơ bản bằng Đồng Việt Nam
170/2003/QĐ-NHNN
Right document
Về mức thu, quản lý và sử dụng phí thăm quan danh lam thắng cảnh huyện Sa Pa, tỉnh Lào Cai
131/2016/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Công bố lãi suất cơ bản bằng Đồng Việt Nam
Open sectionRight
Tiêu đề
Về mức thu, quản lý và sử dụng phí thăm quan danh lam thắng cảnh huyện Sa Pa, tỉnh Lào Cai
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về mức thu, quản lý và sử dụng phí thăm quan danh lam thắng cảnh huyện Sa Pa, tỉnh Lào Cai
- Công bố lãi suất cơ bản bằng Đồng Việt Nam
Left
Điều 1.
Điều 1. Nay công bố mức lãi suất cơ bản bằng đồng Việt Nam là 0,62%/tháng (7,44%/năm).
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 . Quy định mức thu, quản lý và sử dụng p hí thăm quan danh lam thắng cảnh huyện Sa Pa , tỉnh Lào Cai 1. Đối tượng nộp phí: Khách du lịch tham quan các điểm danh lam, thắng cảnh theo tuyến và các điểm du lịch quy định tại khoản 2 Điều này. 2. Phạm vi áp dụng thu phí: Các điểm danh lam thắng cảnh trên địa bàn huyện Sa Pa và V...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1 . Quy định mức thu, quản lý và sử dụng p hí thăm quan danh lam thắng cảnh huyện Sa Pa , tỉnh Lào Cai
- 1. Đối tượng nộp phí: Khách du lịch tham quan các điểm danh lam, thắng cảnh theo tuyến và các điểm du lịch quy định tại khoản 2 Điều này.
- 2. Phạm vi áp dụng thu phí: Các điểm danh lam thắng cảnh trên địa bàn huyện Sa Pa và Vườn Quốc gia Hoàng Liên thuộc các tuyến du lịch được phép khai thác theo Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh...
- Điều 1. Nay công bố mức lãi suất cơ bản bằng đồng Việt Nam là 0,62%/tháng (7,44%/năm).
Left
Điều 2.
Điều 2. 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 1/3/2003 và thay thế Quyết định số 93/2003/QĐ-NHNN ngày 29/1/2003 về mức lãi suất cơ bản của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước. 2. Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc chi nhánh Ngân hàng Nhà nước các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Hội đồng quản trị và Tổn...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Hiệu lực t hi hành Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2017.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Hiệu lực t hi hành
- Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2017.
- 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 1/3/2003 và thay thế Quyết định số 93/2003/QĐ-NHNN ngày 29/1/2003 về mức lãi suất cơ bản của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước.
- 2. Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc chi nhánh Ngân hàng Nhà nước các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
- Hội đồng quản trị và Tổng Giám đốc (Giám đốc) các tổ chức tín dụng chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Unmatched right-side sections